2 Đề ôn tập cuối học kì II Khoa học tự nhiên 8 - Năm học 2023-2024 - Trường PTDTNT Sơn Động
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề ôn tập cuối học kì II Khoa học tự nhiên 8 - Năm học 2023-2024 - Trường PTDTNT Sơn Động", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
2_de_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_khoa_hoc_tu_nhien_8_nam_hoc_2023.pdf
Nội dung text: 2 Đề ôn tập cuối học kì II Khoa học tự nhiên 8 - Năm học 2023-2024 - Trường PTDTNT Sơn Động
- TRƢỜNG PT DTNT SƠN ĐỘNG TỔ KHTN NỘI DUNG ÔN TẬP 1. Phần điện + Điện tích , phân loại điện tích. + Quy luật tương tác lực điện giữa hai điện tích + Dòng điện + Cường độ dòng điện, hiệu điện thế. + Mạch điện đơn giản. 2. Nhiệt: + Nhiệt năng. + Nhiệt lượng. + Nội năng. + Sự truyền nhiệt. + Sự nở vì nhiệt. ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 – 2024 ĐỀ SỐ 1 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm; mỗi câu 0,25 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1. Cho các chất sau: NaOH, Cu(OH)2 , Al(OH)3, Mg(OH)2 chất nào là Base kiềm ? A. NaOH B. Cu(OH)2 C. Al(OH)3 D. Mg(OH)2 Câu 2. Công thức hóa học nào sau đây là Oxide ? A. HCl B. Ca(OH)2 C. K2O D. KMnO4 Câu 3. Công thức phân tử của muối gồm : A. H và gốc acid B. Kim loại và OH C. Hợp chất chứa Oxygen D. Ion kim loại và anion gốc acid Câu 4. Loại phân bón hóa học nào chứa nguyên tố dinh dưỡng Nitrogen ? A. Phân đạm B. Phân Kali C. Phân lân D. Phân PK Câu 5. Đơn vị cường độ dòng điện là: A. Vôn (V); B. Ampe (A); C. Niu tơn; D. Kg. Câu 6. Bức xạ nhiệt có thể xảy ra trong các môi trường nào sau đây: A. Chất rắn và chất lỏng. B. Chất rắn và chất khí. C . Chất khí và chân không. D Chất lỏng và chất khí. Câu 7. Nội năng của một vật là A. động năng của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật. B. thế năng của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật. C. tổng động năng và thế năng của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật. D. tổng động năng của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật. Câu 8. Hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất lỏng là: A. Dẫn nhiệt. B. Đối lƣu. C. Bức xạ nhiệt. D. Đối lƣu và bức xạ nhiệt. Câu 9. Các vật sau đều dẫn nhiệt tốt: 1
- A. Xoong nồi, thìa múc thức ăn. B. Ấm trà làm bằng sành sứ, miếng xốp dán tƣờng. C. Xoong nồi, thìa inoox, ấm trà làm bằng sứ. D. Xoong nồi làm bằng inoox, thìa kim loại. Câu 10. Mỗi quả thận gồm A. Khoảng 1 triệu đơn vị chức năng B. khoảng 2 triệu đơn vị chức năng C. khoảng 3 triệu đơn vị chức năng D. khoảng 4 triệu đơn vị chức năng Câu 11. Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi của tính chất nào A. Vật lý, Hóa học, toán học B. Vật lý, hóa học và sinh học C. Vật lý, Hóa học và thành phần các D. Sinh học, hóa học và công nghệ chất Câu 12. Trạng thái ổn định tự nhiên của các cấp độ tổ chức sống gọi là gì A. Cân bằng tự nhiên B. Cân bằng sinh học C. Cân bằng vật lý D. Cân bằng hóa học Câu 13. Biến đổi khí hậu là sự thay đổi về giá trị nào của các yếu tố như độ ẩm, lượng mưa, nhiệt độ ... A. Giá trị thặng dƣ C. Giá trị cốt lõi B. Giá trị chính xác D. Giá trị trung bình Câu 14. Hệ thống gồm quần xã và môi trường vô sinh của nó tương tác thành một thể thống nhất được gọi là A. tập hợp quần xã. B. hệ quần thể. C. hệ sinh thái. D. sinh cảnh. Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển? A. Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn. B. Giới hạn dƣới của đại dƣơng đến nơi sâu nhất. C. Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất. D. Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí. Câu 16. Quần xã sinh vật là. A. tập hợp các sinh vật cùng loài. B. tập hợp các cá thể sinh vật khác loài. C. tập hợp các quần thể sinh vật khác loài. D. tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên B. II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 17. ( 1 điểm ) Hòa tan mẫu đá vôi (CaCO3 ) vào dung dịch Hydro chloric acid. Nêu hiện tƣợng và viết phƣơng trình hóa học. Câu 18.( 2.0điểm) Em hãy nêu một số nguyên nhân gây ô nhiễm môi trƣờng hiện nay. Câu 19. (1.0điểm) Hãy nêu cách phòng chống bệnh viêm tai giữa, ù tai để bảo vệ bản thân và gia đình. Câu 20. Em hãy kể tên hai đồ dùng điện trong gia đình và cho bieetd những đồ dùng điện đó hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện. (0,5 điểm) 2
- Câu 21. Khi bơm lốp xe căng hơi để ngoài trời nắng thƣờng hay bị nổ lốp. Hãy giải thích? (1 điểm) Câu 22. ( 0,5 điểm ): Địa phƣơng em đã làm gì để giảm thiểu ô nhiễm của phân bón ? ĐỀ SỐ 2 I. Phần trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng Câu 1: Có thể làm nhiễm điện cho một vật bằng cách A. Cọ xát vật. B. Nhúng vật vào nƣớc đá. C. Cho chạm vào nam châm. D. Nung nóng vật. Câu 2: Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện A. Tác dụng từ. B. Tác dụng sinh lí. C. Tác dụng nhiệt. D. Tác dụng hóa học. Câu 3: Dòng điện là A. Dòng chuyển dời có hƣớng của các của các hạt mang điện B. Dòng chuyển dời có hƣớng của các electron. C. Dòng chuyển dời của các hạt mang điện tích âm. D. Dòng chuyển dời của các hạt mang điện tích dƣơng. Câu 4: Đơn vị đo cường độ dòng điện là: A. am pe (A). B. vôn (V). C. milivôn. C. kilôvôn. Câu 5: Khi thả một thỏi kim loại đã được nung nóng vào một chậu nước lạnh thì nội năng của thỏi kim loại và của nước thay đổi như thế nào? A. Nội năng của thỏi kim loại và của nƣớc đều tăng. B. Nội năng của thỏi kim loại và của nƣớc đều giảm. C. Nội năng của thỏi kim loại giảm, nội năng của nƣớc tăng. 3
- D. Nội năng của thỏi kim loại tăng, nội năng của nƣớc giảm. Câu 6: Người ta muốn giữ cho nước chè xanh nóng lâu người ta thường để ấm nước ở trong: A. tủ lạnh B. giỏ có chèn bông C. chậu nƣớc D. nhiệt độ phòng Câu 7. Cơ quan nào trong hệ hô hấp có chức năng tiêu diệt vi khuẩn trong không khí trước khi vào phổi? A. Mũi. B. Họng. C. Thanh quản. D. Khí quản. Câu 8. Chức năng của hệ bài tiết là A. điều chỉnh nồng độ muối trong cơ thể và loại thải muối ra ngoài thông qua quá trình lọc máu hình thành nƣớc tiểu. B. tạo ra các loại hormone giúp điều chỉnh, điều hòa, duy trì hoạt động sinh lý của các cơ quan trong cơ thể. C. lọc thải ra môi trƣờng ngoài các chất cặn bã do tế bào tạo ra trong trao đổi chất và chất gây độc cho cơ thể. D. vận chuyển máu đến thận để loại bỏ các chất độc, chất không cần thiết, chất dƣ thừa ra khỏi cơ thể. Câu 9. Môi trường trong của cơ thể gồm: A. Nƣớc mô, các tế bào máu, kháng thể. B. Máu, nƣớc mô, bạch huyết. C. Huyết tƣơng, các tế bào máu, kháng thể. D. Máu, nƣớc mô, bạch cầu. Câu 10. Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác? A.Tuyến sinh dục. B.Tuyến yên. C.Tuyến giáp. D.Tuyến tuỵ. Câu 11. Phương pháp ngăn ngừa rối loạn nội tiết A. Giữ cân nặng hợp lí B. Không hút thuốc lá. C. Giảm stress căng thẳng D. Tất cả các phƣơng pháp trên Câu 12. Ở nam giới, chức năng của tinh hoàn là A. Sản sinh ra tinh trùng B. Sản sinh ra nƣớc tiểu C. Sản sinh ra trứng D. Sản sinh ra tinh dịch Câu 13. Quần thể sinh vật là: 4
- A. tập hợp các cá thể thuộc các loài khác nhau, sống trong khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định. B. tập hợp các cá thể thuộc một loài, sống trong khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản để tạo thành những thế hệ mới. C. tập hợp các loài sinh vật, sống trong khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định. D. tập hợp các cá thể thuộc một loài đƣợc con ngƣời tập trung lại trong khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định. Câu 14. Hệ sinh thái là một hệ thống bao gồm: A. quần xã sinh vật và các quần thể. B. quần xã sinh vật và môi trƣờng sống của chúng. C. quần thể sinh vật và môi trƣờng sống của chúng. D. quần xã sinh vật và các cá thể. Câu 15. Sinh quyển là toàn bộ sinh vật sống trên Trái Đất cùng với A. các nhân tố hữu sinh của môi trƣờng. B. các loài sinh vật sản xuất. C. nhân tố vô sinh của môi trƣờng. D. các loài sinh vật tiêu thụ. Câu 16. Lựa chọn nhận định đúng trong các nhận định dưới đây A. Ô nhiễm môi trƣờng là sự tồn tại các chất hóa học trong thành phần môi trƣờng, gây ảnh hƣởng xấu đến sức khỏe con ngƣời, sinh vật và tự nhiên. B. Ô nhiễm môi trƣờng là sự biến đổi tính chất vật lí, hóa học trong thành phần không khí, gây ảnh hƣởng xấu đến sức khỏe con ngƣời, sinh vật và tự nhiên. C. Ô nhiễm môi trƣờng là sự biến đổi tính chất vật lí, hóa học, sinh học của thành phần môi trƣờng, gây bệnh nguy hiểm cho con ngƣời và sinh vật. D. Ô nhiễm môi trƣờng là sự biến đổi tính chất vật lí, hóa học, sinh học của thành phần môi trƣờng, gây ảnh hƣởng xấu đến sức khỏe con ngƣời, sinh vật và tự nhiên. Câu 17. Để phòng bệnh sỏi thận cần A. uống đủ nƣớc và có chế độ ăn hợp lí. B. uống nhiều nƣớc hơn bình thƣờng. C. hạn chế ăn các loại thức ăn có nguồn gốc thực vật. D. tăng cƣơng ăn các loại thức ăn có nguồn gốc động vật. Câu 18. Khi mắc các tật về mắt, ảnh của vật sẽ A. hiện lên trên màng lƣới. B. không hiện lên trên thể thủy tinh. C. hiện lên trên thể thủy tinh. D. không hiện lên trên màng lƣới. Câu 19. Đâu là nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh A. con ngƣời, cây bàng, con trâu, cái bút. B. con gà, cây rêu tƣờng, cá heo, con giun đất. C. cá chép, rắn hổ mang, cái bàn, con voi. D. hòn đá, con mèo, cá rô phi, cây mít. Câu 20. Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật? A. Rừng tre phân bố tại Vƣờn Quốc gia Cúc Phƣơng, Ninh Bình. B. Tập hợp cá rô phi sống trong một cái ao. 5
- C. Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con. D. Cá chép, cá mè cùng sống chung trong một bể cá. II. Tự luận Câu 21 (1 đ) : Tế bào máu gồm những thành phần nào? Chức năng của các thành phần đó là gì? Câu 22 (1,5 đ): Hãy đề xuất sáu cách phòng chống bệnh viêm tai giữa, ù tai để bảo vệ bản thân và gia đình. Câu 23 (0,5 đ). Em hãy đề xuất hai biện pháp bảo vệ quần thể sinh vật? Câu 24 (1 đ): Trình bày một số phƣơng pháp phòng, chống nóng cho cơ thể? Câu 25 (1 đ): Qua điều tra tình hình thực tế, em hãy đƣa ra bốn hiện trạng ô nhiễm môi trƣờng nƣớc ở địa phƣơng em hiện nay. Đáp án đề thi thử học kì 2 Khoa học tự nhiên 8 KNTT ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1: A. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp A C D A B C C B D A B A D C C C án B. TỰ LUẬN C Đáp án Biểu âu điểm C Mẫu đá vôi tan dần có sủi bọt khí 0,5 đ âu 17 PTHH: CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO2 + H2O 0,5 đ Câ - Do khí thải từ quá trình đốt cháy nhiên liệu trong sản xuất công 0.5đ u 18 nghiệp và giao thông vận tải ; quá trình đun nấu trong các hộ gia đình ; do cháy rừng. - Do lạm dụng hóa chất bảo vệ thực vật : thuốc trừ sâu, diệt cỏ, 0.5đ diệt nấm bệnh, - Do các chất phóng xạ từ các nhà máy điện nguyên tử ; từ các vụ thử vũ khí hạt nhân. 0.25đ - Do chất thải không đƣợc thu gom và xử lí đúng cách tạo môi 6
- trƣờng cho các vi sinh vật gây bệnh phát triển. - Do quá trình xây dựng, sinh hoạt, khai thác, thải ra các vật 0.25đ liệu rắn. 0.25đ - Do nƣớc thải từ các nhà máy, hoạt động sản xuất, 0.25đ Câ Cách phòng chống bệnh viêm tai giữa để bảo vệ bản thân và gia u 19 đình. - Giữ gìn vệ sinh tai đúng cách: không dùng vật nhọn để lấy ráy tai, không tắm ở nguồn nƣớc bị ô nhiễm. 0.5đ - Tránh bị nhiễm khuẩn.’ 0.25đ - Khám và điều trị kịp thời các bệnh về tai, mũi họng. 0.25đ Nêu đúng tên mỗi dụng cụ và tác dụng của dòng điên tƣơng ứng Câ với mỗi dụng cụ đó đƣợc 0,25 điểm 0,5đ u 20 Vì lốp xe đạp đã bơm căng mà để xe đạp ngoài trời nắng thì Câ không khí trong lốp xe đạp sẽ nở ra tạo ra lực rất lớn tác dụng lên lốp 1đ u 21 xe làm xe bị nổ lốp. Câ Bón phân đáp úng 4 đúng: Đúng phân bón, đúng lƣợng, đúng 0,5 đ u 22 cách, đúng thời điểm Đáp án : ĐỀ SỐ 2 1. Phần trắc nghiệm (mỗi câu đúng được 0,25 điểm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C A D C B C B B C A B B C D A D B D 2. Phần tự luận Câu Đáp án Biểu điểm - Tế bào máu gồm hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu 0,25 - Chức năng các thành phần: 0,25 21 + Hồng cầu: Vận chuyển oxygen và carbon dioxide 0,25 + Bạch cầu: Bảo vệ cơ thể (miễn dịch) 0,25 + Tiểu cầu: Bảo vệ cơ thể (đông máu chống mất máu) Cách phòng chống bệnh viêm tai giữa để bảo vệ bản thân và gia đình. 0,25 22 - Giữ gìn vệ sinh tai đúng cách: 0,25 7
- + Không tắm ở nguồn nƣớc bị ô nhiễm. 0,25 + Không dùng vật nhọn để lấy ráy tai. 0,25 + Không nên ngoáy tai khi bị ngứa. 0,25 - Khám và điều trị kịp thời các bệnh về tai, mũi họng. 0,25 - Tránh bị nhiễm khuẩn. - Không xả rác bừa bãi 0,25 23 - Không chặt phá rừng 0,25 Một số biện pháp chống nóng cho cơ thể: - Khi thời tiết nắng nóng cần giữ cho cơ thể mát mẻ; 0,25 - Đội mũ nón khi làm việc ngoài trời; 0,25 24 - Không chơi thể thao dƣới ánh nắng trực tiếp; 0,25 - Sau khi vận động mạnh mồ hôi ra nhiều không nên tắm ngay hay ngồi 0,25 trƣớc quạt và ở nơi có gió mạnh - Qua điều tra tình hình thực tế, bốn hiện trạng ô nhiễm môi trƣờng nƣớc ở địa phƣơng hiện nay: + Ở địa phương đang bị thiếu nguồn nước sinh hoạt 0,25 25 + Ô nhiễm nước thải từ các nhà máy, khu dân cư thải ra ao, hồ... 0,25 + Ô nhiễm nguồn nước ngầm do quá trình sinh hoạt khu dân cư đào 0,5 bể phốt.... + Ô nhiễm nguồn nước do mưa lũ kéo dài trong tháng 8.2023 --HẾT-- 8



