3 Đề ôn tập Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2023-2024 - Trường PTDTNT Sơn Động
Bạn đang xem tài liệu "3 Đề ôn tập Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2023-2024 - Trường PTDTNT Sơn Động", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
3_de_on_tap_khoa_hoc_tu_nhien_7_nam_hoc_2023_2024_truong_ptd.pdf
Nội dung text: 3 Đề ôn tập Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2023-2024 - Trường PTDTNT Sơn Động
- TRƢỜNG PT DTNT SƠN ĐỘNG TỔ KHTN PHẦN VẬT LÍ: 1. Hiện tƣợng phản xạ ánh sáng. 2. Cách xác định ảnh của điểm sáng qua gƣơng. 3. Từ trƣờng 4. Từ trƣờng của Trái Đất. 5. Cách chế tạo nam châm điện đơn giản. ĐỀ ÔN TẬP KHTN 7 KNTT NĂM HỌC 2023 - 2024 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ SỐ 1 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1. Ta nói rằng tại một điểm A trong không gian có từ trƣờng khi: A. Một vật nhẹ để gần A hút về phía A. B. Một thanh đồng để gần A bị đẩy ra xa A. C. Một thanh nam châm đặt tại A bị quay lệch khỏi hƣớng Nam-Bắc. D. Một thanh nam châm đặt tại A bị nóng lên. Câu 2. Từ trƣờng không tồn tại ở đâu ? A. Xung quanh nam châm. B. Xung quanh dòng điện. C. Xung quanh điện tích đứng yên. D. Xung quanh Trái Đất. Câu 3. Một kim nam châm đặt cân bằng trên trục quay tự do, khi đứng cân bằng thì hai đầu của nó luôn chỉ hƣớng nào của địa lí? A. Bắc – Nam. B. Đông – Tây. C. Bắc – Nam xong lại chỉ Đông – Tây. D. Đông – Tây xong lại chỉ Bắc – Nam. Câu 4. Đƣờng sức từ là những đƣờng cong đƣợc vẽ theo quy ƣớc nào? A. Có chiều từ cực Nam đến cực Bắc bên ngoài thanh nam châm. B. Có độ mau thƣa tùy ý. C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm. D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm. Câu 5. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lƣợng có vai trò quan trọng đối với A. sự chuyển hoá của sinh vật. B. sự biến đổi các chất. C. sự trao đổi năng lƣợng. D. sự sống của sinh vật. Câu 6. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trƣờng ảnh hƣởng đến quang hợp là A. nƣớc, hàm lƣợng khí carbon dioxide, hàm lƣợng khí oxygen. B. nƣớc, hàm lƣợng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ. C. nƣớc, hàm lƣợng khí oxygen, ánh sáng. D. nƣớc, hàm lƣợng khí oxygen, nhiệt độ. Câu 7. Sản phẩm của quang hợp là
- A. ánh sáng, diệp lục. B. oxygen, glucose. C. nƣớc, carbon dioxide. D. glucose, nƣớc. Câu 8. Cơ quan trao đổi khí ở giun đất, cá lần lƣợt là A. qua da, qua hệ thống ống khí B. qua mang, qua hệ thống ống khí C. qua phổi, qua hệ thống ống khí D. qua hệ thống ống khí, qua da Câu 9. Cho các đặc điểm sau: (1) Đƣợc điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. (2) Tốc độ thoát hơi nƣớc nhanh. (3) Không đƣợc điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. (4) Tốc độ thoát hơi nƣớc chậm. Con đƣờng thoát hơi nƣớc qua khí khổng có những đặc điểm nào? A. (1), (2). B. (2), (3). C. (3), (4). D. (1),(4). Câu 10. Con đƣờng thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở ngƣời: A. nghiền nát – tiếp nhận thức ăn – chuyển hóa dinh dƣỡng – đào thải. B. tiếp nhận thức ăn – chuyển hóa dinh dƣỡng– nghiền nát – đào thải. C. chuyển hóa dinh dƣỡng – tiếp nhận thức ăn – nghiền nát – đào thải. D. tiếp nhận thức ăn – nghiền nát – chuyển hóa dinh dƣỡng – đào thải. Câu 11. Khi ta chạm tay vào lá cây trinh nữ (xấu hổ), lá cây sẽ cụp lại (hình bên). Đây là hiện tƣợng gì? A. hiện tƣợng va chạm. B. hiện tƣợng cảm ứng. C. hiện tƣợng hóa học. D. hiện tƣợng sinh học. Câu 12. Sinh trƣởng ở sinh vật là A. sự tăng về khối lƣợng của cơ thể do sự tăng lên về số lƣợng và kích thƣớc tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên. B. sự tăng về kích thƣớc và khối lƣợng của cơ thể do sự tăng lên về khối lƣợng và kích thƣớc tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên. C. sự tăng về kích thƣớc và khối lƣợng của cơ thể nhờ đó cơ thể lớn lên. D. sự tăng về kích thƣớc và khối lƣợng của cơ thể do sự tăng lên về số lƣợng và kích thƣớc tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên. Câu 13. Phát triển bao gồm A. sinh trƣởng, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể. B. sinh trƣởng, phân hóa tế bào. C. sinh trƣởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể. D. sinh trƣởng, phân hóa tế bào, phát triển hình thái cơ quan và cơ thể. Câu 14: Mô phân sinh đỉnh giúp thân, cành và rễ tăng lên về A. chiều dài. B. chiều rộng. C. khối lƣợng. D. trọng lƣợng. Câu 15. Còi xƣơng, chậm lớn ở động vật và ngƣời do thiếu A. vitamin C. B. vitamin D. C. vitamin A. D. vitamin E. Câu 16. Hình thức sinh sản nào sau đây là sinh sản vô tính?
- A. Đẻ trứng. B. Đẻ con. C. Phân đôi cơ thể. D. Đẻ trứng và đẻ con. Câu 17. Phƣơng pháp nhân giống cây trồng nào sau đây cho ra số cây giống nhanh, đồng loạt, số lƣợng lớn, giá thành rẻ? A. Giâm cành. B. Chiết cành. C. Ghép cây. D. Nhân giống vô tính trong ống nghiệm. Câu 18. Các hình thức sinh sản ở thực vật gồm: A. Sinh sản sinh dƣỡng và sinh sản bào tử. B. Sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng chồi. C. Sinh sản bằng rễ và bằng thân và bằng lá. D. Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính. Câu 19. Sinh sản hữu tính ở sinh vật là quá trình A. tạo ra cơ thể mới từ một phần của cơ thể mẹ hoặc bố. B. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành bào tử, bào tử phát triển thành cơ thể mới. C. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới. D. tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh dƣỡng của cơ thể mẹ. Câu 20. Các yếu tố bên ngoài ảnh hƣởng đến sinh sản ở sinh vật gồm A. ánh sáng, nhiệt độ, nƣớc, chất dinh dƣỡng. B. ánh sáng, đặc điểm loài, nƣớc, hormone sinh sản. C. đặc điểm loài, nƣớc, nhiệt độ, chất dinh dƣỡng. D. ánh sáng, nhiệt độ, nƣớc, chất dinh dƣỡng B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM) Câu 21 (1,0 điểm). Mô tả quá trình hô hấp diễn ra ở tế bào? Câu 22 (1,0 điểm). Nêu khái niệm về tập tính của sinh vật? Câu 23 (0,5 điểm). Vận dụng kiến thức đã học, mô tả đặc điểm thể hiện các dấu hiệu của sinh trƣởng và phát triển ở ngƣời. Câu 24 (1,5 điểm). Sau khi học vế quá trình thoát hơi nƣớc ở cây xanh, bạn Mai băn khoăn muốn biết xem nếu sự thoát hơi nƣớc ở lá không diễn ra thì điểu gì sẽ xảy ra, còn Khôi thì không biết tƣới nƣớc hợp lí cho cây trồng là nhƣ thế nào. Em hãy giúp Mai và Khôi giải đáp các băn khoăn trên? Câu 25 (1,0 điểm). Vụ trƣớc, bà của Hoa trổng giống lúa mới, bà thấy giống lúa này cho năng suất cao, nấu cơm dẻo và thơm, vụ này bà muốn tiếp tục trổng giống lúa đó nên bà đi mua lúa giống. Hoa thắc mắc tại sao không lấy thóc nhà mình vừa thu hoạch để trồng tiếp vụ này. Em hãy vận dụng những kiến thức đã học để giải thích cho Hoa hiểu. ĐỀ SỐ 2 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1. Ta nói rằng tại một điểm A trong không gian có từ trƣờng khi: A. Một vật nhẹ để gần A hút về phía A. B. Một thanh đồng để gần A bị đẩy ra xa A. C. Một thanh nam châm đặt tại A bị quay lệch khỏi hƣớng Nam-Bắc. D. Một thanh nam châm đặt tại A bị nóng lên.
- Câu 2. Từ trƣờng không tồn tại ở đâu ? A. Xung quanh nam châm. B. Xung quanh dòng điện. C. Xung quanh điện tích đứng yên. D. Xung quanh Trái Đất. Câu 3. Một kim nam châm đặt cân bằng trên trục quay tự do, khi đứng cân bằng thì hai đầu của nó luôn chỉ hƣớng nào của địa lí? A. Bắc – Nam. B. Đông – Tây. C. Bắc – Nam xong lại chỉ Đông – Tây. D. Đông – Tây xong lại chỉ Bắc – Nam. Câu 4. Đƣờng sức từ là những đƣờng cong đƣợc vẽ theo quy ƣớc nào? A. Có chiều từ cực Nam đến cực Bắc bên ngoài thanh nam châm. B. Có độ mau thƣa tùy ý. C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm. D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm. Câu 5. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lƣợng có vai trò quan trọng đối với A. sự chuyển hoá của sinh vật. B. sự biến đổi các chất. C. sự trao đổi năng lƣợng. D. sự sống của sinh vật. Câu 6. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trƣờng ảnh hƣởng đến quang hợp là A. nƣớc, hàm lƣợng khí carbon dioxide, hàm lƣợng khí oxygen. B. nƣớc, hàm lƣợng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ. C. nƣớc, hàm lƣợng khí oxygen, ánh sáng. D. nƣớc, hàm lƣợng khí oxygen, nhiệt độ. Câu 7. Sản phẩm của quang hợp là A. ánh sáng, diệp lục. B. oxygen, glucose.
- C. nƣớc, carbon dioxide. D. glucose, nƣớc. Câu 8. Cơ quan trao đổi khí ở giun đất, cá lần lƣợt là A. qua da, qua hệ thống ống khí B. qua mang, qua hệ thống ống khí C. qua phổi, qua hệ thống ống khí D. qua hệ thống ống khí, qua da Câu 9. Cho các đặc điểm sau: (1) Đƣợc điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. (2) Tốc độ thoát hơi nƣớc nhanh. (3) Không đƣợc điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. (4) Tốc độ thoát hơi nƣớc chậm. Con đƣờng thoát hơi nƣớc qua khí khổng có những đặc điểm nào? A. (1), (2). B. (2), (3). C. (3), (4). D. (1),(4). Câu 10. Con đƣờng thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở ngƣời: A. nghiền nát – tiếp nhận thức ăn – chuyển hóa dinh dƣỡng – đào thải. B. tiếp nhận thức ăn – chuyển hóa dinh dƣỡng– nghiền nát – đào thải. C. chuyển hóa dinh dƣỡng – tiếp nhận thức ăn – nghiền nát – đào thải. D. tiếp nhận thức ăn – nghiền nát – chuyển hóa dinh dƣỡng – đào thải. Câu 11. Khi ta chạm tay vào lá cây trinh nữ (xấu hổ), lá cây sẽ cụp lại (hình bên). Đây là hiện tƣợng gì? A. hiện tƣợng va chạm. B. hiện tƣợng cảm ứng. C. hiện tƣợng hóa học. D. hiện tƣợng sinh học. Câu 12. Sinh trƣởng ở sinh vật là
- A. sự tăng về khối lƣợng của cơ thể do sự tăng lên về số lƣợng và kích thƣớc tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên. B. sự tăng về kích thƣớc và khối lƣợng của cơ thể do sự tăng lên về khối lƣợng và kích thƣớc tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên. C. sự tăng về kích thƣớc và khối lƣợng của cơ thể nhờ đó cơ thể lớn lên. D. sự tăng về kích thƣớc và khối lƣợng của cơ thể do sự tăng lên về số lƣợng và kích thƣớc tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên. Câu 13. Phát triển bao gồm A. sinh trƣởng, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể. B. sinh trƣởng, phân hóa tế bào. C. sinh trƣởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể. D. sinh trƣởng, phân hóa tế bào, phát triển hình thái cơ quan và cơ thể. Câu 14: Mô phân sinh đỉnh giúp thân, cành và rễ tăng lên về A. chiều dài. B. chiều rộng. C. khối lƣợng. D. trọng lƣợng. Câu 15. Còi xƣơng, chậm lớn ở động vật và ngƣời do thiếu A. vitamin C. B. vitamin D. C. vitamin A. D. vitamin E. Câu 16. Hình thức sinh sản nào sau đây là sinh sản vô tính? A. Đẻ trứng. B. Đẻ con. C. Phân đôi cơ thể. D. Đẻ trứng và đẻ con. Câu 17. Phƣơng pháp nhân giống cây trồng nào sau đây cho ra số cây giống nhanh, đồng loạt, số lƣợng lớn, giá thành rẻ? A. Giâm cành. B. Chiết cành.
- C. Ghép cây. D. Nhân giống vô tính trong ống nghiệm. Câu 18. Các hình thức sinh sản ở thực vật gồm: A. Sinh sản sinh dƣỡng và sinh sản bào tử. B. Sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng chồi. C. Sinh sản bằng rễ và bằng thân và bằng lá. D. Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính. Câu 19. Sinh sản hữu tính ở sinh vật là quá trình A. tạo ra cơ thể mới từ một phần của cơ thể mẹ hoặc bố. B. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành bào tử, bào tử phát triển thành cơ thể mới. C. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới. D. tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh dƣỡng của cơ thể mẹ. Câu 20. Các yếu tố bên ngoài ảnh hƣởng đến sinh sản ở sinh vật gồm A. ánh sáng, nhiệt độ, nƣớc, chất dinh dƣỡng. B. ánh sáng, đặc điểm loài, nƣớc, hormone sinh sản. C. đặc điểm loài, nƣớc, nhiệt độ, chất dinh dƣỡng. D. ánh sáng, nhiệt độ, nƣớc, chất dinh dƣỡng B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM) Câu 21 (1,0 điểm). Mô tả quá trình hô hấp diễn ra ở tế bào? Câu 22 (1,0 điểm). Nêu khái niệm về tập tính của sinh vật? Câu 23 (0,5 điểm). Vận dụng kiến thức đã học, mô tả đặc điểm thể hiện các dấu hiệu của sinh trƣởng và phát triển ở ngƣời. Câu 24 (1,5 điểm). Sau khi học vế quá trình thoát hơi nƣớc ở cây xanh, bạn Mai băn khoăn muốn biết xem nếu sự thoát hơi nƣớc ở lá không diễn ra thì điểu gì sẽ xảy ra, còn Khôi thì không biết tƣới nƣớc hợp lí cho cây trồng là nhƣ thế nào. Em hãy giúp Mai và Khôi giải đáp các băn khoăn trên? Câu 25 (1,0 điểm). Vụ trƣớc, bà của Hoa trổng giống lúa mới, bà thấy giống lúa này cho năng suất cao, nấu cơm dẻo và thơm, vụ này bà muốn tiếp tục trổng giống lúa đó nên bà đi mua lúa giống. Hoa thắc mắc tại sao không lấy thóc nhà mình vừa thu hoạch để trồng tiếp vụ này. Em hãy vận dụng những kiến thức đã học để giải thích cho Hoa hiểu.
- ĐỀ SỐ 3 I. Trắc nghiệm (4,0đ) Chọn phƣơng án trả lời đúng Câu 1. Một thanh nam châm bị gãy làm hai thì: A. một nửa là cực Bắc, một nửa là cực Nam. B. cả hai nửa đểu mất từ tính. C. mỗi nửa đều là một nam châm có hai cực Bắc - Nam. D. mỗi nửa đều là một nam châm và cực của mỗi nửa ở chỗ đứt gãy cùng tên. Câu 2. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lƣợng có vai trò quan trọng đối với A. sự chuyển hoá của sinh vật. B. sự biến đổi các chất. C. sự trao đổi năng lƣợng. D. sự sổng của sinh vật. Câu 3. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trƣờng ảnh hƣởng đến quang hợp là A. nƣớc, hàm lƣợng khí carbon dioxide, hàm lƣợng khí oxygen. B. nƣớc, hàm lƣợng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ. C. nƣớc, hàm lƣợng khí oxygen, ánh sáng. D. nƣớc, hàm lƣợng khí oxygen, nhiệt độ. Câu 4. Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là: A. mô phân sinh đỉnh và mò phân sinh bên. B. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ. C. mô phân sinh lá và mỏ phân sinh thân. D. mô phân sinh ngọn và mò phân sinh rễ. Câu 5. Loại mô giúp cho thân dài ra là: A. mô phân sinh ngọn. B. mô phân sinh rễ.
- C. mô phân sinh lá. D. mô phân sinh thân. Câu 6. Sinh sản là A. một trong những đặc trƣng cơ bản của cơ thể sống. B. quá trình không thể thiếu của cơ thể sống C. đặc trƣng của vật không sống. D. đặc trƣng cơ bản của động vật. Câu 7. Sinh sản hữu tính ở sinh vật là quá trình tạo ra cơ thể mới từ A. một phần của cơ thể mẹ hoặc bố. B. sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bõ. C. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới. D. tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh dƣỡng của cơ thể mẹ. Câu 8. Trong điều khiển sinh sản ở động vật, những biện pháp nào thúc đẩy trứng chín nhanh và chín hàng loạt? A. Sử dụng hormone hoặc thay đổi yếu tố môi trƣờng. B. Nuôi cấy phôi, thụ tinh nhân tạo. C. Nuôi cấy phôi, thay đổi các yếu tố môi trƣờng. D. Sử dụng hormone. Câu 9. Mạt sắt đặt ở chỗ nào trên thanh nam châm thì bị hút mạnh nhất ? A. Ở phần giữa của thanh. B. Chỉ ở đầu cực Bắc của thanh nam châm. C. Chỉ ở đấu cực Nam của thanh nam châm. D. Ở cả hai đấu cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm. Câu 10. Sản phẩm của quang hợp là A. nƣớc, carbon dioxide. B. ánh sáng, diệp lục. C. oxygen, glucose. D. glucose, nƣớc. Câu 11. Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình
- A. lấy khí 02 từ môi trƣờng vào cơ thể và thải khíCO2 từ cơ thể ra môi trƣờng. B. lấy khí co2 từ môi trƣờng vào cơ thể và thải khí 02 từ cơ thể ra mòi trƣờng. C. lấy khí 02 hoặc CO2 từ môi trƣờng vào cơ thể, đóng thời thải khí CO2 hoặc 02 từ cơ thể ra môi trƣờng. D. lấy khí co2 từ môi trƣờng vào cơ thể, đồng thời thải khí O2 và CO2 ra ngoài môi trƣờng. Câu 12. Để thực hiện thí nghiệm chứng minh tính hƣớng nƣớc của cây sẽ gồm các bƣớc sau: 1. Theo dõi sự nảy mầm của hạt thành cây có từ 3 tới 5 lá. 2. Đặt chậu nƣớc có lỗ thủng nhỏ vào trong một chậu cây sao cho nƣớc ngấm vào đất mà không gây ngập úng cây. 3. Gieo hạt đỗ vào hai chậu, tƣới nƣớc đủ ẩm. 4. Sau 3 đến 5 ngày (kể từ khi đặt chậu nƣớc), nhẹ nhàng nhổ cây ra khỏi chậu và quan sát hƣớng mọc của rễ cây. Thứ tự các bƣớc thí nghiệm đúng là: A. 1,2,3,4. B. 3, 1, 2, 4. C. 4, 2, 3, 1. D. 3, 2, 1, 4. Câu 13. Khi nói về mối quan hệ giữa sinh trƣởng và phát triển đời sống sinh vật, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng? 1. Là hai quá trình độc lập nhau 2. Là hai quá trình liên quan mật thiết với nhau, bổ sung cho nhau 3. Sinh trƣởng là điều kiện của phát triển 4. Phát triển làm thay đổi sinh trƣởng 5. Sinh trƣởng là một phần của phát triển 6. Sinh trƣởng thƣờng diễn ra trƣớc, sau đó phát triển mới diễn ra
- A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 14. Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trƣởng và phát triển của động vật là A. yếu tố di truyền B. hoocmôn C. thức ăn D. nhiệt độ và ánh sáng Câu 15. Nhóm thực vật dƣới đây sinh sản bằng thân rễ? A. Rau má, dâu tây. B. Khoai lang, khoai tây. C. Gừng, củ gấu. D. Lá bỏng, hoa đá Câu 16. Sinh sản hữu tính khác sinh sản vô tính là A. có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử. B. không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử. C. tạo cơ thể mới từ các bộ phận khác nhau của cơ thể. D. cơ thể mẹ sinh ra cơ thể con từ tê bào giao tử cái. II. Tự luận (6,0đ) Câu 17. (0,5 điểm) Hãy xác định chiều đƣờng sức từ. Câu 18. (1,5 điểm) Phát biểu khái niệm sinh trƣởng và phát triển ở sinh vật. Câu 19. (1,0 điểm) Mô tả con đƣờng đi của khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở ngƣời). Câu 20. (1,25 điểm) Hãy dự đoán tình huống khi con ngƣời không phản ứng kịp thời với các kích thích từ môi trƣờng xung quanh (nhƣ nóng, lạnh, gặp nguy hiểm,. . . ). Câu 21. (0,75 điểm) Một trang trại nuôi bò lấy thịt có số lƣợng bò đực rất lớn. Theo em, để duy trì nguồn bò đực với số lƣợng lớn, trang trại này nên thực hiện biện pháp gì? Câu 22. (1,0 điểm) Tại sao cần phải tăng sinh sản ở động vật, thực vật nhƣng lại phải điều chỉnh sổ con và khoảng cách giữa các lần sinh con ở ngƣời? Em hãy để xuất một số biện pháp điều khiển sinh sản ở ngƣời.
- ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HK II KHTN 7 ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 I. TNKQ (5,0 điểm): Mỗi câu chọn đáp án đúng đƣợc 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ/A C C A B D B B A A D B D C A B C D A C A Ph n II: Tự luận: (5,0 điểm) Câu N i dung Điểm Câu 21 Mô tả quá trình hô hấp diễn ra ở tế bào : Khí oxygen phân giải (1,0 pác phân tử chất hữu cơ ( chủ yếu là glucose) thành khí carbon 1,0 điểm điểm) dioxide và nƣớc, đồng thời cũng tạo ra năng lƣợng ATP Câu 22 - Tập tính là một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích (1,0 đến từ môi trƣờng bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, đảm bảo 1,0 điểm điểm) cho sự tồn tại và phát triển. Dấu hiệu sinh trƣởng ở cơ thể ngƣời: cơ thể tăng lên vế chiều 0,25 Câu 23 cao và cân nặng. điểm (0,5 Dấu hiệu phát triển: phát sinh các cơ quan trong giai đoạn phôi, 0,25 điểm) phát sinh các đặc điểm ở tuổi dậy thì nhƣ mọc râu (ở nam), điểm ngực phát triển (ở nữ)... - Giải thích băn khoăn của Khôi: Tƣới nƣớc hợp lí cho cây trông nghĩa là cần phải dựa vào nhu cầu nƣớc của loài, giai đoạn sinh trƣởng và phát triển của cây, đặc điểm của đất cũng nhƣ thời tiết để quyết định lƣợng nƣớc và thời gian tƣới nƣớc cho cây. - Giải thích băn khoăn của Mai: Nếu thoát hơi nƣớc ở lá không Câu 24 diên ra thì sự vận chuyển nƣớc và muối khoáng từ rễ lên thân sẽ 0,5 điểm (1,5 bị chậm hoặc có thể ngừng lại; khí khổng không mở hoặc mở 1,0 điểm điểm) nhỏ nên CO2 không khuếch tán vào trong lá để cung cấp cho quang hợp, dẫn đến không đảm bảo cung cấp nƣớc và chất dinh dƣờng cho hoạt động sóng cua tế bào. Bên cạnh đó, khi nhiệt độ môi trƣờng cao, lá cây sẽ bị đốt nóng nếu không có sự thoát hơi nƣớc. Nếu quá trình thoát hơi nƣớc không diễn ra trong thời gian dài, sự sinh trƣởng và phát triển của cây bị chậm lại, cây có thể chết. Câu 25 Lúa thu hoạch từ vụ trƣớc có những hạt đƣợc tạo thành từ hạt 1,0 điểm (1,0 phấn của những câỵ lúa ở ruộng khác, nếu dùng những hạt lúa
- điểm) đó làm gióng, thế hệ con sẽ mang những đặc điểm của cả cây bố, mẹ nên có thể chất lƣợng vànăng suất sẽ không đƣợc nhƣ trống từ lúa giống đi mua. ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 Ph n I: TNKQ (5,0 điểm): Mỗi câu chọn đáp án đúng đƣợc 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ/A C C A B D B B A A D B D C A B C D A C A ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3 I. Trắc nghiệm. (4,0 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C D B A A A C D Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án D C A B C A C A



