Đề cương ôn tập Tiếng Anh 11 - Unit 3: Cities of the future - Nguyễn Thị Thùy

pdf 13 trang baigiangchuan 09/03/2026 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Tiếng Anh 11 - Unit 3: Cities of the future - Nguyễn Thị Thùy", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_tieng_anh_11_unit_3_cities_of_the_future_ngu.pdf

Nội dung text: Đề cương ôn tập Tiếng Anh 11 - Unit 3: Cities of the future - Nguyễn Thị Thùy

  1. Lesson plan English 11. Teacher: Nguyen Thi Thuy - Sondong Ethnic Boarding School **************************************************************** UNIT 3: CITIES OF THE FUTURE A. VOCABULARY WORDS/ PHRASES/ TRANSCRIPTION MEANING COLLOCATIONS/ IDIOMS GETTING STARTED 1. exhibit (v) = display (v) ɪɡˈzɪbɪt = dɪˈspleɪ Trưng bày exhibition (n) = display (n) ˌɛksəˈbɪʃən = dɪˈspleɪ Sự trưng bày, triển lãm = be ON display = bi ɑn dɪˈspleɪ Được trừng bay, chỉ ra 2. model (n) ˈmɑdəl Mẫu 3. take a look teɪk ə lʊk Nhìn vào 4. design (v) (n) dɪˈzaɪn Thiết kế 5. negative (a) > < tích cực 6. impact (n) = influence (n) = ˈɪmpỉkt = ˈɪnfluəns = Sự ảnh hưởng lên ai, cái gì impact (n) + ON sb/st ˈɪmpỉkt impact (v) = influence (v) = ảnh hưởng impact (v) + sb/st 7. make up meɪk ʌp Tạo thành, bịa chuyện, làm lành, trang điểm be made up of = consist of = be bi meɪd ʌp ʌv = kənˈsɪst ʌv composed of = bi kəmˈpoʊzd ʌv Bao gồm = be comprised of = comprise = bi kəmˈpraɪzd ʌv = kəmˈpraɪz 8. private (a) ˈpraɪvət ˈpraɪvəsi Riêng tư privacy (n) Sự riêng tư 9. vehicle (n) = transport (n) ˈvihɪkəl = ˈtrỉnspɔrt Phương tiện giao thơng public transport ˈpʌblɪk ˈtrỉnspɔrt Phương tiện giao thơng cơng cộng tram (n) trỉm Xe điện 10. electric (a) + (car/ vehicle/ ɪˈlɛktrɪk (kɑr/ ˈvihɪkəl/ Miêu tả đồ vật sử dụng/ tạo ra điện guitar/ light/ fan/ current ) ɡɪˈtɑr/ laɪt/ fỉn/ ˈkɜrənt ) electrical (a) + (equipment/ ɪˈlɛktrɪkəl (ɪˈkwɪpmənt/ Liên quan đến điện (sử dụng với N chung appliance/ engineer ) əˈplaɪəns/ ˈɛnʤəˈnɪr ) chung) electricity (n) ɪˌlɛkˈtrɪsəti Điện # electronic (a) # ɪˌlɛkˈtrɑnɪk Điện tử 11. traffic jam ˈtrỉfɪk ʤỉm Ách tắc giao thơng = traffic congestion = ˈtrỉfɪk kənˈʤɛsʧən 12. pollution (n) pəˈluʃən Sự ơ nhiễm pollutant (n) pəˈlutənt Chất gây ơ nhiễm pollute (v) pəˈlut Gây ơ nhiễm polluted (a) pəˈlutəd Bị ơ nhiễm
  2. Lesson plan English 11. Teacher: Nguyen Thi Thuy - Sondong Ethnic Boarding School **************************************************************** 13. dwell (v) = inhabit (v) = reside dwɛl = ɪnˈhỉbət = rɪˈzaɪd = Sống, sinh sống (v) = populate (v) ˈpɑpjəˌleɪt dweller (n) = inhabitant (n) = ˈdwɛlər = ɪnˈhỉbətənt = Người dân resident (n) = population (n) ˈrɛzɪdənt = ˌpɑpjəˈleɪʃən 14. stop Ving stɑp Ngừng hẳn việc gì stop to V Dừng lại để làm gì stop sb FROM Ving Ngăn chặc ai làm gì 15. urban (a) > < thuộc về nơng thơn urbanize (v) ˈɜrbəˌnaɪz Đơ thị hố urbanization (n) ˌɜrbənəˈzeɪʃən Quá trình đơ thị hố urbanite (n) = city dweller = ˈɜrbəˌnaɪt = ˈsɪti ˈdwɛlər = Người dân thành thị citizen (n) ˈsɪtəzən 16. area (n) ˈɛriə Vùng, khu vựC. lĩnh vựC. diện tích - Urban/ metropolitan/ ˈɜrbən/ ˌmɛtrəˈpɑlətən/ - Khu vực thành thị/ đơ thị lớn/ nơng rural/ residential areas ˈrʊrəl/ ˌrɛzɪˈdɛnʧəl ˈɛriəz thơn/ khu dân cư - Surrounding/ local areas səˈraʊndɪŋ/ ˈloʊkəl ˈɛriəz - Khu vực xung quanh/ địa phương ˈriʤən region (n) ˈmaʊntənəs/ ˈkoʊstəl Vùng đất rộng, khơng cĩ giới hạn chính xác - Mountainous/ coastal ˈriʤənz ˈnɔrðər/ ˈsʌðər - Vùng núi/ ven biển regions ˈriʤənz - Vùng phía bắc/ phía nam - Norther/ souther regions 17. solution (n) = measure (n) səˈluʃən = ˈmɛʒər sɑlv = Giải pháp solve (v) = address (v) = tackle ˈỉˌdrɛs = ˈtỉkəl Giải quyết (v) = resolve (v) = riˈzɑlv 18. environment (n) ɪnˈvaɪrənmənt Mơi trường environmental (a) ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl Liên quan đến mơi trường environmentalist (n) ɪnˌvaɪrənˈmɛntəlɪst Nhà hoạt động mơi trường 19. problem (n) = issue (n) = matter ˈprɑbləm = ˈɪʃu = ˈmỉtər Vấn đề (n) 20. robot (n) ˈroʊˌbɑt Người máy robotic (n) ˌroʊˈbɑtɪk Liên quan đến người máy 21. smart (a) => smart city smɑrt => smɑrt ˈsɪti Thơng minh => thành phố thơng minh 22. AI = artificial intelligence aɪ = ˌɑrtəˈfɪʃəl ɪnˈtɛləʤəns Trí tuệ nhân tạo 23. technology (n) tɛkˈnɑləʤi Cơng nghệ technological (a) ˌtɛknəˈlɑʤɪkəl Thuộc về cơng nghệ 24. sensor (n) ˈsɛnsər Cảm biến 25. install (v) = set up (v) ɪnˈstɔl = sɛt ʌp Cài đặt, lắp đặt
  3. Lesson plan English 11. Teacher: Nguyen Thi Thuy - Sondong Ethnic Boarding School **************************************************************** 26. operate (v) ˈɑpəˌreɪt Vận hành operate ON sb = perform an ˈɑpəˌreɪt ɑn = pərˈfɔrm ən Phẫu thuật trên người ai operation ON sb ˌɑpəˈreɪʃən ɑn operation (n) ˌɑpəˈreɪʃən Sự vận hành/ ca phẫu thuật 27. efficient (a) = effective (a) = ɪˈfɪʃənt = ɪˈfɛktɪv Cĩ Hiệu quả, cĩ năng suất productive (a) = prəˈdʌktɪv 28. modern (a) = advanced (a) ˈmɑdərn = ədˈvỉnst Hiện đại, tiên tiến modernize (v), modernization ˈmɑdərˌnaɪz; Hiện đại hố, quá trình hiện đại hố (n) ˌmɑdərnəˈzeɪʃən 29. infrastructure (n) ˌɪnfrəˈstrʌkʧər Cơ sở hạ tầng 30. impress (v) ˈɪmˌprɛs Gây ấn tượng = make an impression ON sb = meɪk ən ɪmˈprɛʃən ɑn bi be impressed with/ by/ at + ɪmˈprɛst / baɪ/ ỉt ấn tượng bởi ai/ điều gì sb/st bi ɪmˈprɛsɪv > < bình thường, khơng đặc be impressive >< be ˌʌnɪmˈprɛsɪv bi biệt unimpressive ɪmˈprɛʃənəbəl = bi ˈiəli dễ bị ảnh hưởng bởi người khác (đặc biệt là be impressionable = be easily ˈɪnfluənst baɪ tuổi teen) influenced by sb 31. high-rise building haɪ-raɪz ˈbɪldɪŋ Nhà chọc trời 32. carbon footprint ˈkɑrbən ˈfʊtˌprɪnt Lượng CO2 mỗi người/ đơn vị thải ra MT 33. housing problem ˈhaʊzɪŋ ˈprɑbləm Vấn đề về nhà ở 34. rush hour rʌʃ ˈaʊər Giờ cao điểm 35. guide (v) (n) ɡaɪd Hướng dẫn, sự chỉ dẫn 36. museum (n) mjuˈziəm Nhà bảo tàng 37. roof garden ruf ˈɡɑrdən Vườn trên mái nhà 38. Smooth (a) = even (a) = level (a) smuð = ˈivɪn = ˈlɛvəl = flỉt Trơi chảy, trơn tru = flat (a) > < gập ghềnh, khơng phẳng Smoothly (adv) Một cách trơi chảy 39. organize (v) ˈɔrɡəˌnaɪz ˌɔrɡənəˈzeɪʃən Tổ chức organization (n) Sự tổ chứC. cơ quan, tổ chức 40. skyscraper (n) ˈskaɪˌskreɪpər Nhà chọc trời, cao ốc 41. a number of + Ns/es + v số ə ˈnʌmbər əv ðə ˈnʌmbər əv Nhiều + V số nhiều nhiều Số lượng + V số ít the number of + Ns/es + v số ít 42. economy (n) ɪˈkɑnəmi Nền kinh tế economics (n) ˌɛkəˈnɑmɪks Ngành kinh tế học economic (a) ˌɛkəˈnɑmɪk Thuộc về kinh tế
  4. Lesson plan English 11. Teacher: Nguyen Thi Thuy - Sondong Ethnic Boarding School **************************************************************** economical (a) ˌɛkəˈnɑmɪkəl ɪ Tiết kiệm economize (v) ˈkɑnəˌmaɪz Tiết kiệm chi tiêu 43. underground (n) ˈʌndərˌɡraʊnd Tàu điện ngầm 44. allow sb to V = permit sb to V əˈlaʊ = ˈpɜrˌmɪt Cho phép ai làm gì = let sb v = lɛt allow Ving = permit Ving Cho phép làm gì 45. get around ɡɛt əˈraʊnd Đi lại, di chuyển 46. attract/ catch one’s attention əˈtrỉkt/ kỉʧ wʌnz əˈtɛnʃən Thu hút sự chú ý của ai draw one’s attention TO st drɔ wʌnz əˈtɛnʃən tʊ Kéo sự chú ý của ai sang 1 vấn đề khác pay attention TO st = take notice peɪ əˈtɛnʃən tʊ = teɪk Chú ý OF st ˈnoʊtəs ʌv 47. unusual (a) = uncommon (a) ənˈjuʒˌuəl = ənˈkɑmən Khơng bình thường 48. architecture (n) ˈɑrkəˌtɛkʧər Kiến trúc architectural (a) ˌɑrkəˈtɛkʧərəl Thuộc về kiến trúc architect (n) ˈɑrkəˌtɛkt Kiến trúc sư 49. suburb (n) ~ outskirt (n) ˈsʌbərb ~ ˈaʊtˌskɜrt ɪn ðə Ngoại ơ, ngoại thành in the suburbs ~ on the outskirts ˈsʌbərbz ~ ɑn ði ˈaʊtˌskɜrts ở vùng ngoại ơ 50. distance (n) ˈdɪstəns Khoảng cách distant (a) = far (a) ˈdɪstənt = fɑr Xa 51. a solution TO (problems/ ə səˈluʃən tʊ (ˈprɑbləmz/ giải pháp/ lời giải đối với vấn đề/ câu hỏi questions ) ˈkwɛsʧənz ) 52. plan to V = intend to V plỉn = ɪnˈtɛnd = meɪk ə plỉn Dự định làm gì = make a plan to V = have = həv ɪnˈtɛnʧən ʌv intention OF Ving 53. renovate (v) ˈrɛnəˌveɪt Nâng cấp, sửa chữa lại (nhà) renovation (n) ˌrɛnəˈveɪʃən Sự nâng cấp, sửa chữa lại (nhà) 54. vibrant (a) = energetic = dynamic ˈvaɪbrənt = ˌɛnərˈʤɛtɪk = Tràn đầy sức sống, năng lực (a) daɪˈnỉmɪk 55. construction (n) kənˈstrʌkʃən Sự xây dựng construct (v) = build (v) kənˈstrʌkt = bɪld Xây dựng 56. develop (v) = enhance (v) = dɪˈvɛləp = ɛnˈhỉns = Phát triển promote (v) = boost (v) prəˈmoʊt = bust 57. project (n) ˈprɑʤɛkt Dự án 58. neighborhood (n) ˈneɪbərˌhʊd Khu dân cư 59. increase + O = raise + O ˈɪnˌkris = reɪz Tăng + cái gì S + increase/ rise/ go up S + ˈɪnˌkris/ raɪz/ ɡoʊ ʌp Cái gì + tăng lên 60. a demand FOR st ə dɪˈmỉnd Nhu cầu về cái gì 61. service (n) ˈsɜrvəs Dịch vụ
  5. Lesson plan English 11. Teacher: Nguyen Thi Thuy - Sondong Ethnic Boarding School **************************************************************** 62. local (a) = native (a) = ˈloʊkəl = ˈneɪtɪv = Thuộc về địa phương indigenous (a) ɪnˈdɪʤənəs 63. authority (n) əˈθɔrəti Chính quyền 64. government (n) ˈɡʌvərmənt Chính phủ governmental (a) ˈɡʌvərˌmɛntəl Thuộc về chính phủ non-governmental (a) nɑn-ˈɡʌvərˌmɛntəl Phi chính phủ 65. invest (v) ɪnˈvɛst Đầu tư investion (n) investion Sự đầu tư investor (n) ɪnˈvɛstər Nhà đầu tư 66. green space ɡrin speɪs Khơng gian xanh 67. quality (n) # quantity (n) ˈkwɑləti # ˈkwɑntəti Chất lượng >< số lượng 68. advanced (a) = modern (a) ədˈvỉnst = ˈmɑdərn Hiện đại, tiên tiến advance (n) = development (n) = ədˈvỉns = dɪˈvɛləpmənt = Sự phát triển growth (n) ɡroʊθ 69. densely populated ˈdɛnsli ˈpɑpjəˌleɪtəd Dân cư đơng đúc >< dân cư thưa thớt > < ˈθɪnli/ ˈspɑrsli polulate (v) ˈpɑpjəˌleɪtəd ˈpɑpjəˌleɪtəd Sinh sống polulation (n) polulation Dân cư, số lượng cá thể 70. sustain (v) = maintain (v)/ səˈsteɪn = meɪnˈteɪn / Duy trì, giữ vững (thời gian dài) continue (v) kənˈtɪnju sustainable (a) səˈsteɪnəbəl Bền vững sustainability (n) səˌsteɪnəˈbɪlɪti Sự bền vững sustainable development səˈsteɪnəbəl dɪˈvɛləpmənt Sự phát triển bền vững, lâu dài sustainable tourism səˈsteɪnəbəl ˈtʊˌrɪzəm Du lịch bền vững (khơng gây hại đối với MT) 71. renew rɪˈnu Tái tạo renewable (a) > < khơng thể tái tạo 72. energy source ˈɛnərʤi sɔrs Nguồn năng lượng 73. focus ON = concentrate ON ˈfoʊkəs ɑn = ˈkɑnsənˌtreɪt ɑn Tập trung 74. expect sb/ st to V ɪkˈspɛkt / Mong đợi ai làm gì expectation (n) ˌɛkspɛkˈteɪʃən Sự mong đợi 75. reach (v) riʧ Đạt đến, chạm tới 76. cope with = deal with = manage koʊp = dil = ˈmỉnəʤ Xử lý, giải quyết 77. a (wide) range of eɪ (waɪd) reɪnʤ ʌv Nhiều 78. provide sb with st prəˈvaɪd Cung cấp cho ai cái gì provid st for sb Cung cấp cái gì cho ai 79. support (v) (n) səˈpɔrt Hỗ trợ, ủng hộ 80. predict (v) prɪˈdɪkt Dự đốn prediction (n) priˈdɪkʃən Sự dự đốn
  6. Lesson plan English 11. Teacher: Nguyen Thi Thuy - Sondong Ethnic Boarding School **************************************************************** predictable (a) > < khơng thể dự đốn (a) ˌʌnprɪˈdɪktəbəl 81. warn sb not to V = warn sb wɔrn nɑt = wɔrn əˈɡɛnst Cảnh báo ai khơng làm gì against Ving warn sb of/ about/ against st wɔrn ʌv/ əˈbaʊt/ əˈɡɛnst Cảnh báo ai về điều gì 82. turn off > < bật 83. empty (n) ˈɛmpti Trống rỗng emptiness (n) ˈɛmptinəs Sự trống rỗng 84. sensor (n) ˈsɛnsər Cảm biến 85. inform (v) sb about st ɪnˈfɔrm əˈbaʊt Thơng báo ai về điều gì information (n) ˌɪnfərˈmeɪʃən Thơng tin informed (a) ɪnˈfɔrmd Được thơng báo/ cĩ hiểu biết informative (a) ɪnˈfɔrmətɪv Chứa nhiều thơng tin 86. collect (v) kəˈlɛkt Thu thập, gĩp nhặt, sưu tầm collection (n) kəˈlɛkʃən Sự thu thập, sự sưu tầm 87. fight against sb/st faɪt Chiến đấu chống lại fight for sb/st Chiến đầu vì 88. climate change ˈklaɪmət ʧeɪnʤ Biến đổi khí hậu 89. make room FOR meɪk rum Tạo khơng gian/ chỗ trống cho ai/ cái gì 90. biodiversity (n) ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsəti Sự đa dạng sinh học 91. vary (v) ˈvɛri Thay đổi, biến đổi various (a) = diverse (a) ˈvɛriəs = daɪˈvɜrs Đa dạng variety (n) = diversity (n) vəˈraɪəti = dɪˈvɜrsəti Sự đa dạng 92. care ABOUT kɛr əˈbaʊt Quan tâm đến ai care FOR = take care of = look kɛr = teɪk kɛr ʌv = lʊk ˈỉftər Chăm sĩc ai after 93. eco-friendly = ˈikoʊ-ˈfrɛndli = Thân thiện với mơi trường environment-friendly ɪnˈvaɪrənmənt-ˈfrɛndli = environmentally friendly = ɪnˌvaɪrənˈmɛntəli ˈfrɛndli 94. produce (v) ˈproʊdus Sản xuất (farm) produce (n) (fɑrm) ˈproʊdus Nơng sản product (n) ˈprɑdəkt Sản phẩm production (n) prəˈdʌkʃən Sự sản xuất productive (n) prəˈdʌktɪv ˌ Cĩ năng suất productivity (n) proʊdəkˈtɪvəti Năng suất 95. greenhouse (n) ˈɡrinˌhaʊs ˈɡrin Nhà kính (trồng rau) greenhouse gas emissions ˌhaʊs ɡỉs ɪˈmɪʃənz Khí nhà kính greenhouse effect ˈɡrinˌhaʊs ɪˈfɛkt Hiệu ứng nhà kính
  7. Lesson plan English 11. Teacher: Nguyen Thi Thuy - Sondong Ethnic Boarding School **************************************************************** 96. pedestrian zone pəˈdɛstriən zoʊn Khu vực dành cho người đi bộ 97. make st available meɪk əˈveɪləbəl Làm cho cái gì cĩ sẵn 98. liveable (a) ˈlɪvəbᵊl Đáng sống 99. quality of life ˈkwɑləti əv laɪf Chất lượng sống 100. waste (n) weɪst Sự lãng phí, rác thải waste (v) + time/ money + Ving weɪst taɪm/ ˈmʌni Lãng phí thời gian/ tiền bạc vào việc gì 101. react TO st riˈỉkt tʊ Phản ứng đối với 102. instrument (n) ˈɪnstrəmənt Dụng cụ 103. discover (v) dɪˈskʌvər Khám phá 104. thanks TO sb/st θỉŋks tʊ Nhờ cĩ ai/ cái gì 105. replace a with b ˌriˈpleɪs ə bi Thay A bằng B replaceable (a) > < khơng thể thay thế 106. Be crowded with bi ˈkraʊdəd Đơng đúC. nhiều 107. help sb V/ to V hɛlp Giúp ai làm gì help sb with st Giúp ai việc gì 108. instead of = rather than ɪnˈstɛd ʌv = ˈrỉðər ðỉn Thay vì 109. convenient (a) kənˈvinjənt Thuận tiện, tiện lợi convenience (n) kənˈvinjəns Sự tiện lợi 110. be popular WITH bi ˈpɑpjələr Phổ biến với ai 111. interact WITH = communicate ˌɪntəˈrỉkt = kəmˈjunəˌkeɪt Tương táC. giao tiếp với ai WITH 112. sense of community sɛns əv kəmˈjunəti Ý thức cộng đồng 113. belong TO bɪˈlɔŋ tʊ Thuộc về 114. alone (a) (adv) əˈloʊn Một mình lonely (a) ˈloʊnli Cơ đơn loneliness (n) ˈloʊnlinəs Sự cơ đơn 115. interrupt (n) ˌɪntəˈrʌpt Cắt ngang, xen vào interruption (n) ˌɪntəˈrʌpʃən Sự xen vào 116. other (a) + ns/es/ khơng đđ ˈʌðər Người/ vật khác another + n số ít əˈnʌðər 1 người/ vật khác the other + n ði ˈʌðər ði 1 người/ vật cịn lại (trong tổng số đã cho) the other + ns/es ˈʌðər Những người/ vật cịn lại (trong tổng số đã cho) others (khơng cĩ n phía sau) ˈʌðərz Những người/ vật khác the others (khơng cĩ n phía sau) ði ˈʌðərz Những người/ vật cịn lại (trong tổng số đã cho) 117. - advantage (n) = benefit (n) ỉdˈvỉntɪʤ = ˈbɛnəfɪt Lợi ích >< bất lợi, tác hại > < ˌdɪsədˈvỉntɪʤ
  8. Lesson plan English 11. Teacher: Nguyen Thi Thuy - Sondong Ethnic Boarding School **************************************************************** - pros and cons = advantages proʊz ənd kɑnz Lợi ích và tác hại and disadvantages - advantageous (a) + to sb = ˌỉdvənˈteɪ əs tʊ Cĩ lợi đối với ai beneficial (a) to sb = ˌbɛnəˈfɪʃəl tʊ >< > < khơng cĩ lợi đối với ai - advantaged (a) ỉdˈvỉntɪʤd >< Giàu cĩ > < thiệt thịi, nghèo khĩ 118. safe (a) = secure (a) seɪf = sɪˈkjʊr An tồn safety (n) = security (n) ˈseɪfti = sɪˈkjʊrəti Sự an tồn 119. be familiar WITH st bi fəˈmɪljər Quen với điều gì be familiar TO sb bi fəˈmɪljər tʊ Quen thuộc đối với ai 120. reduce (v) = decrease (v) = fall rəˈdus = ˈdiˌkris = fɔl = Giảm (v) = decline (v) dɪˈklaɪn 121. Do household chores = do dʊ ˈhaʊsˌhoʊld ʧɔrz = dʊ Cơng việc nhà housework ˈhaʊˌswɜrk 122. personal information ˈpɜrsɪnɪl ˌɪnfərˈmeɪʃən Thơng tin cá nhân 123. be worried about bi ˈwɜrid əˈbaʊt Lo lắng về 124. protect sb from st prəˈtɛkt Bảo vệ ai khỏi điều gì 125. certain (a) = sure (a) ˈsɜrtən = ʃʊr Chắc chắn certainty (n) > < sự khơng chắc chắn 126. doubt (v) (n) daʊt Nghi ngờ, sự nghi ngờ 127. expensive (a) = costly (a) = ɪkˈspɛnsɪv = ˈkɑstli = Đắt prohibitive (a) = upmarket (a) proʊˈhɪbətɪv = ˈʌpˌmɑrkət > < rẻ downmarket (a) downmarket 128. expert (n) ˈɛkspərt Chuyên gia be expert at/in/on st bi ˈɛkspərt ỉt/ɪn/ɑn Chuyên về/ giỏi về expertise (n) = knowledge (n) ˌɛkspərˈtiz = ˈnɑləʤ Kiến thức 129. absolutely = certainly = ˌỉbsəˈlutli = ˈsɜrtənli = Chắc chắn definitely ˈdɛfənətli 130. book (v) bʊk Đặt 131. parking space ˈpɑrkɪŋ speɪs Chỗ đỗ xe parking lot ˈpɑrkɪŋ lɑt 132. medical check-up ˈmɛdəkəl ʧɛk-ʌp Kiểm tra sức khoẻ 133. unlock (v) ənˈlɑk Mở khố, khám phá 134. return st to sb/st rɪˈtɜrn tʊ Mang trả cái gì cho ai 135. choose – chose – chosen = make ʧuz – ʧoʊz – ˈʧoʊzən = meɪk ə Chọn a choice ʧɔɪs Lựa chọn
  9. Lesson plan English 11. Teacher: Nguyen Thi Thuy - Sondong Ethnic Boarding School **************************************************************** 136. locate sb/st ˈloʊˌkeɪt Xác định vị trí của ai be located in bi ˈloʊˌkeɪtəd ɪn Ai/ cái gì nằm ở đâu 137. make a payment meɪk ə ˈpoɪmənt Chi trả 138. extend (v) ɪkˈstɛnd Mở rộng extensive (a) ɪkˈstɛnsɪv Rộng 139. refund (n) ˈriˌfʌnd Sự trả lại tiền 140. leave + sw liv Rời đi leave for sw Tới nơi nào đĩ leave sb/st + sw Để lại/ bỏ lại ai/ cái gì ở đâu 141. ideal (a) + FOR sb/st aɪˈdil Lý tưởng cho ai 142. recommend (v) ˌrɛkəˈmɛnd Gợi ý, đề nghị recommendation (n) ˌrɛkəmənˈdeɪʃən Lời gợi ý 143. get on > < xuống xe 144. book an appointment bʊk ən əˈpɔɪntmənt Đặt hẹn make an appointment meɪk ən əˈpɔɪntmənt 145. prescribe (v) prəˈskraɪb Ra lệnh, quy định, kê đơn prescription (n) prəˈskrɪpʃən Sự kê đơn, đơn thuốc 146. aim to V = aim AT Ving eɪm = eɪm ỉt Nhằm mục đích 147. rank + stt rỉŋk stt Xếp hạng, xếp thứ 148. facility (n) fəˈsɪlɪti Tồ nhà, dịch vụ, trang thiết bị Phương tiện B. GRAMMAR I. STATIVE VERBS/ STATE VERBS (ĐỘNG TỪ CHỈ TRẠNG THÁI) - Action verbs: động từ chỉ hành động của chủ ngữ. Eg: run (chạy), jump (nhảy) ... - Stative verbs: Động từ trạng thái, khơng chỉ hành động của chủ ngữ mà chỉ trạng thái của chủ ngữ. Động từ chỉ trạng thái thường khơng chia thể tiếp diễn. Eg: I love my mom (Chủ ngữ “I” khơng thực bất cứ hành động nào, “love” chỉ là trạng thái cảm xúc của “I”) Eg: John didn’t understand my situation (Chủ ngữ “John” khơng thực hiện bất cứ hành động nào, “understand” chỉ là trạng thái về nhận thức của “John”) ĐỘNG TỪ CHỈ ĐỘNG TỪ ĐỘNG TỪ ĐỘNG TỪ ĐỘNG TỪ SUY NGHĨ, QUAN CHỈ GIÁC QUAN CHỈ CẢM XÚC CHỈ SỰ SỞ HỮU CHỈ TRẠNG THÁI KHÁC ĐIỂM - know: biết - seem: - want:muốn - have: cĩ - exist: tồn tại - understand: dường như - like: thích - possess: - fit: vừa hiểu - hear: nghe - hate: ghét sở hữu - be: thì, là, ở - think: nghĩ thấy - need: cần
  10. Lesson plan English 11. Teacher: Nguyen Thi Thuy - Sondong Ethnic Boarding School **************************************************************** - believe (tin) - sound: nghe - love: yêu - belong: - depend: phụ - suppose: cho cĩ vẻ - prefer: thích thuộc về thuộc. rằng - taste: cĩ vị - love, - own: sở - weigh (nặng), - doubt: nghi - see: thấy - adore hữu - contain (chứa), ngờ - look: trơng - like - include: - involve (bao - wish: ước cĩ vẻ - appreciate bao gồm gồm), - agree: đồng ý - smell: cĩ (coi trọng) - consist: - concern (bao - disagree (k mùi - envy (ghen bao gồm gồm, liên quan), đồng ý), - recognise: tị) - contain: - lack (thiếu), - mind: phiền, nhận ra - detest (ghét) chứa - deserve (xứng ngại - see (nhận - dislike, hate đáng), - guess (đốn), thấy), (ghét) - matter (quan - remember - hear (nghe), trọng, cĩ ảnh hưởng), (nhớ) - feel (cảm - resemble - recall (nhớ) thấy), (giống) - forget (quên), - seem - pretend (giả (dường như), vờ), - taste (cĩ vị), - recognize - smell (cĩ (nhận ra), mùi), - need (cần), - sound (nghe - satisfy (làm hài cĩ vẻ) lịng) - sense (cĩ cảm giác) - Tuy nhiên, một số động từ trạng thái vẫn sử dụng thể tiếp diễn khi nĩ miêu tả 1 trạng thái tạm thời hoặc nĩ cĩ chức năng như một động từ chỉ hành động trong 1 số ngữ cảnh nhất định. ĐỘNG TỪ ĐỘNG TỪ HÀNH ĐỘNG (ACTION VERBS) ĐỘNG TỪ TRẠNG THÁI (STATE VERBS) think think = xem xét, cân nhắc (= consider) think = nghĩ rằng, tin là ( = believe) Eg: I’m thinking of going to the party tonight. Eg: I think that she is right. (Tơi đang cân nhắc việc đến dự bữa tiệc tối nay) (Tơi nghĩ rằng anh ấy đúng) feel feel = sờ, chạm vào; cảm thấy (nĩi về sức khoẻ) feel = nhận thấy/ cảm thấy Eg: I am feeling the door. Eg: I feel so happy (Tơi đang chạm vào cánh cửa) Tơi cảm thấy rất vui Eg: I am feeling well now (Bây giờ tơi cảm thấy khoẻ) taste taste = nếm taste = cĩ vị Eg: Phuong is tasting the dish in the kitchen. Eg: The dish cooked by Phuong tastes good. (Phương đang nếm thử mĩn ăn trong bếp) (Mĩn ăn Phương nấu cĩ vị ngon) smell smell = ngửi smell = cĩ mùi Eg: The cat is smelling strangers. Eg: This things smell awful. (Con mèo đang ngửi những người lạ) (Thứ này cĩ mùi kinh khủng quá)
  11. Lesson plan English 11. Teacher: Nguyen Thi Thuy - Sondong Ethnic Boarding School **************************************************************** have have = ăn, uống, tắm have = cĩ Eg: Taki is having a bath. Eg: I have 2 vouchers to share with you. (Taki đang tắm) (Tơi cĩ 2 phiếu khuyến mãi cĩ thể chia sẻ tới bạn) see see = gặp (meet), hẹn hị see = xem xét, hiểu Eg: Ngoc is seeing me this morning. Eg: I see your point. (Sáng nay Ngọc sẽ gặp tơi) (Tơi hiểu ý bạn) look look = nhìn look = trơng cĩ vẻ Eg: Laura is looking strangely at me. Eg: You look amazing in this new dress! (Laura đang nhìn tơi với vẻ kỳ lạ) (Bạn trơng cĩ vẻ thật tuyệt khi mặc chiếc váy này) enjoy enjoy = thưởng thứC. tận hưởng enjoy = thích Eg: I’m enjoying my youth. Eg: I enjoy going to the cinema in the weekend. (Tơi đang tận hưởng tuổi trẻ của mình) (Tơi thích đến rạp chiếu phim vào cuối tuần) weigh weigh = cân/ đo weigh = nặng, cĩ trọng lượng Eg: Phuong Anh is weighing the bag. Eg: The bag weighs 800 grams. (Phương Anh đang cân chiếc túi) (Chiếc túi nặng 800 grams) Measure Measure (v): đo Measure (v): cĩ kích thước bao nhiêu Eg: They are measuring the length of the house. Eg: The main bedroom measures 5 meter by 4 meter expect expect = mong chờ expect = cho rằng, nghĩ rằng Eg: I’m expecting to be offered the job. Eg: I expect that they don’t like us. (Tơi đang mong chờ được nhận vào cơng việc đĩ) (Tơi nghĩ rằng họ khơng thích chúng ta lắm) turn turn = rẽ turn = trở nên Eg: Misu is turning left at the end of alley. Eg: The flower turns red due to the soil. (Misu rẽ trái ở cuối hẻm) (Bơng hoa chuyển sang màu đỏ do chất đất) stay stay = ở stay = giữ, duy trì Eg: Tira is staying at home. Eg: He stays calm under any circumstances. (Tira đang ở nhà) (Cơ ấy luơn giữ bình tĩnh trong mọi trường hợp) appear appear = xuất hiện appear = dường như Eg: She is appearing on TV. Eg: Tommy appears hopeless after his failure. (Tối nay, cơ ấy sẽ xuất hiện trên TV) (Tommy cĩ vẻ như khơng cịn nhiều hy vọng sau thất bại Be Be: thì, là ở (trạng thái tạm thời) Be: chỉ trạng thái vốn cĩ Eg: He always keep calm; but today he is being angry Eg: He is always angry II. LINKING VERBS (ĐỘNG TỪ LIÊN KẾT) - Action verbs: động từ chỉ hành động. Eg: climB. cry, run ... Theo sau là TRẠNG TỪ (Vhđ + adv) - Linking verbs: động từ liên kết, khơng diễn đạt hành động, chỉ cĩ chức năng kết nối chủ ngữ với tính từ/ danh từ... Khơng sử dụng động từ liên kết ở thể tiếp diễn. (Vl.kết + adj) - Động từ liên kết thường thuộc 5 nhĩm dưới đây: + Be = get: thì, là, ở + seem = appear (dường như), + remain = stay = keep (vẫn giữ nguyên trạng thái nào đĩ), + become = come = turn = go = grow = get (trở nên, trở thành),
  12. Lesson plan English 11. Teacher: Nguyen Thi Thuy - Sondong Ethnic Boarding School **************************************************************** + taste (cĩ vị), smell (cĩ mùi), sound (nghe cĩ vẻ), look (trơng cĩ vẻ), feel (cảm thấy), prove (chứng tỏ là) Eg: The boss looks at me angrily vs The boss looks angry Ơng chủ nhìn tơi một cách tức giận Ơng chủ trơng cĩ vẻ tức giận - Appear, stay, come, turn, go, grow, get, taste, smell, sounD. look, feel, prove: cĩ thể là action verbs (v chỉ hành động) với nghĩa kháC. theo sau là trạng từ Appear (v) xuất hiện Go (v): đi Smell (v): ngửi Stay (v): ở Grow (v): trồng Sound (v): phát ra âm thanh Come (v): đến Get (v): lấy, cĩ được Look (v): nhìn, Turn (v): quay, xoay, vặn Taste (v): nếm Feel (v): cảm nhận điều gì Prove (v): chứng minh 21/ 10 / 2023 20 / 10 / 2023 VICE-PRINCIPAL DESIGNER Nguyễn Thị Hiền Nguyễn Thị Thủy
  13. Lesson plan English 11. Teacher: Nguyen Thi Thuy - Sondong Ethnic Boarding School ****************************************************************