Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 9 - Mã đề TH9-M1 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thái Đào (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 9 - Mã đề TH9-M1 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thái Đào (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_9_ma_de_th9_m1_nam_hoc_2021_2.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 9 - Mã đề TH9-M1 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thái Đào (Có đáp án + Ma trận)
- PHÒNG GD & ĐT LẠNG GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS THÁI ĐÀO NĂM HỌC 2021-2022 Môn: Toán-Lớp 9 Mã đề: TH9 -M1 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm): Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất. Câu 1. Căn bậc hai của 16 là: A. 4. B.4. C . 4 và -4. D. 256 . Câu 2. Tất cả các giá trị của x để 5 10x có nghĩa là 1 1 1 1 A. x . B. x . C. x . D. x . 2 2 2 2 Câu 3. 25 A. -5. B. 5. C . 5 và -5. D. 625 . 5 5 Câu 4. Kết quả của phép tính bằng: 1 5 A. 5 . B. 5. C. 4 5. D. 5. Câu 5. Số nào sau đây là căn bậc hai số học của 25 ? A. 5 B. - 5 C. 5 và -5 D. 25 2 Câu 6: Biểu thức M 3 5 5 có giá trị bằng A. 5 2 5. B. 2 5 3. C. 3. D. 3. Câu 7. Với x 0, giá trị của x thỏa mãn x 2 bằng A. 8 B. 7. C.6 D. 4 Câu 8. Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = (m 3).x 6 là hàm số bậc nhất là A. m 3. B. m 3. C. m 3. D. m 3 và m 3. 1 Câu 9. Cho hàm số y f (x) x 1. Khẳng định nào sau đây là đúng ? 2019 A. f ( 3) f ( 4). B. f ( 4) f (2). C. f (2) f (3). D. f (2) f (0). Câu 10. Chiều cao của một cột điện có bóng trên mặt đất dài 4 m và có tia sáng đi qua đỉnh tạo với mặt đất một góc bằng 600 là A. 2 3 m B. 4 m C. 4 3 m D. 8 3 m Câu 11. Giá trị của m để y = (m - 1)x -2 là hàm số đồng biến trên R là A. m 1 B. m > 1C. m < 1D. m 1 Câu 12. Cho hàm số f (x) 2x . Khi đó f ( 1) bằng A. -1 B. -2 C. 1 D. 3 Câu 13. Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 6cm và 8cm thì cạnh huyền bằng A. 10 cm. B. 2 7 cm. C. 9cm. D. 8cm. Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng: A.cosB = cot C; B. tanB = cosC; C. sinB = tanC; D. sinB = cosC. Câu 15: Cho tam giác PQR vuông góc tại P có PQ = 5cm, PR = 6cm. Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng: 61 A. 61 cm; B. cm; C. 2,5cm; D. 3cm. 2 Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H BC), biết HB = 2cm; HC = 8cm. Khi đó bình phương độ dài đoạn AH là
- A. 20cm B. 8cm C. 16cm D. 4cm Câu 17. Thực hiện phép tính ta có kết quả: 32 : 8 9. 4 A. 2 6 B. 6 C. -4 D. 8 Câu 18. Phương trình 2. x 12 có nghiệm là: A. x=4 B. x = 6 C. x = 36 D. x=2 Câu 19: Cho biểu thức A 2 45 3 4.3 54 2 125.Giá trị của biểu thức A bằng A. 6 4 5. B. 6 4 5. C. 4 5 6. D. 6 4 5. Câu 20: Biểu thức ― 2021 không xác định khi A. 2021 C. ≥ 2021 D. = 2021 II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu 21: (2,5 điểm) a/ Rút gọn biểu thức: 81 80. 0,2 b/ Phân tích thành nhân tử: b b a a 1 (với a 0) c/ Tìm x, biết: 2x 3 2 5 1 1 1 x Câu 22 : (1,5 điểm) Cho biểu thức A = : (với x > 0 ; x 1) x 2 x x 2 x + 4 x 4 1. Rút gọn A 5 2. Tìm x để A = 3 Câu 23: (2,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AC = 10cm, AB = 8cm. Từ D kẻ ⊥ , ⊥ (H thuộc AC, M thuộc DC) a/ Tính độ dài các đoạn thẳng BC, DH. b/ Tính tỉ số lượng giác của góc DCH. c/ Chứng minh: AH . CH = DM . DC x - 2009 1 y - 2010 1 z - 2011 1 3 Câu 24: (0,5 điểm) Giải phương trình: x - 2009 y - 2010 z - 2011 4
- HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TOÁN – KHỐI 9 NĂM HỌC:2020-2021 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,15 điểm. TH9 -M1 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C D B A A C D A C C Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B B A B B D D C D A II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm) CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Câu 21 81 80. 0,2 92 80.0,2 0, 5 9 16 9 4 5 0,5 (2,5 điểm) b b a a 1 b/ b(1 a) (1 a) 0,5 ( b 1)( b 1)(1 a) 0,5 2x 3 2 5 2x 3 5 0,25 2x 3 5 x 4 2x 3 5 x 1 KL: 0,25 Câu 22 0,25 a) ĐKXĐ: x > 0 ; x 1 0,25 1 1 1 x (1,5 điểm) A = : x 2 x x 2 x + 4 x 4 2 0,25 1 x x 2 = . x x 2 1 x x 2 0,25 = x x 2 Vậy A với x > 0 ; x 1 x 0,25
- 5 x 2 5 Câu 23: b) F = 0,25 (2,5 điểm) 3 x 3 5 x 3 x 6 x 3 x 9 ( thoả đk ) 0,25 a/ BC AC 2 AB 2 102 82 6cm (định lý Py-ta-go) Mặt khác: ADC vuông tại D có đường cao DH.Ta có: 0,5 AD 2 BC.AH AD 2 62 AH 3,6cm. BC 10 HC BC AH 10 3,6 6, 4cm. Ta lại có: DH 2 AH.CH DH AH.CH 3,6.6, 4 4, 8cm. 0,5 b/ DCH vuông tại H.Đặt = , ta có: DH 4, 8 HC 6, 4 sin 0,6; cos 0, 8 0,5 DC 8 DC 8 DH 4, 8 1 tg 0,75; cotg CH 6, 4 0,75 0,5 c/ Chứng minh: AH . CH = DM . DC 0, 5 Dùng hệ thức lượng cho hai tam giác vuông ADC và HDC Đặt x - 2009 a; y - 2010 b; z - 2011 c 0,25 (với a, b, c > 0). Khi đó phương trình đã cho trở thành: a - 1 b - 1 c - 1 3 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Câu 24 2 2 2 2 2 2 0 a b c 4 4 a a 4 b b 4 c c 2 2 2 (0,5 điểm) 1 1 1 1 1 1 0 a = b = c = 2 2 a 2 b 2 c 0,25 Suy ra: x = 2013, y = 2014, z = 2015.
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 9 - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm tương ứng với 20 câu mỗi câu 0,15 điểm gồm 15 câu Đại số và 5 câu hình học, 70% tự luận). - Thời gian làm bài: 90 phút. MỨC ĐỘ Nhận biết Chủ đề Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Trắc Trắc Trắc Trắc Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận nghiệm nghiệm nghiệm nghiệm I. Đại số 1. Căn bậc hai. Căn bậc 2 câu 4 câu 1 câu 3 1 câu 3 1 câu 1 ba (2 điểm) (0,6điểm) (1 điểm) (0,45 điểm) (1,5 điểm) (0,45 điểm) (0,5 điểm) (0,15 điểm) 2 2 2. Hàm số bậc nhất (0,3 điểm) (0,3 điểm) II. Hình học 1. Hệ thức lượng trong 1 câu 1 1 câu 1 1 1 tam giác vuông. (1 điểm) (0,15 điểm) (0,5 điểm) (0,15 điểm) (0,15 điểm) (0,15 điểm) 1 1 câu 2. Đường tròn (0,15 điểm) (0,5 điểm) 3,0 điểm 1,2 điểm 2,0 điểm 0,9 điểm 1,5 điểm 0,6 điểm 0,5 điểm 0,3 điểm Tổng số điểm 4,2 điểm 2,9 điểm 2,1 điểm 0,8 điểm



