Đề ôn tập cuối học kì I Khoa học tự nhiên 7 - Đề số 1
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập cuối học kì I Khoa học tự nhiên 7 - Đề số 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_on_tap_cuoi_hoc_ki_i_khoa_hoc_tu_nhien_7_de_so_1.docx
Nội dung text: Đề ôn tập cuối học kì I Khoa học tự nhiên 7 - Đề số 1
- ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN KHTN 7 ĐỀ SỐ 1 Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất. Câu 1. Trong nguyên tử, hạt không mang điện là A. proton. B. neutron. C. electron. D. hạt nhân. Câu 2. Nguyên tố có kí hiệu hóa học Cl là A. chlorine. B. carbon. C. copper. D. calcium. Câu 3. Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có đặc điểm nào sau đây? A. Có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau. B. Có số lớp electron bằng nhau. C. Có điện tích hạt nhân bằng nhau. D. Có số hạt trong nguyên tử bằng nhau. Câu 4. Phân tử carbon dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử oxygen. Khối lượng của phân tử carbon dioxide là A. 44 amu. B. 28 amu. C. 40 amu. D. 20 amu. Câu 5. Cho các hợp chất sau: SO2, H2O, NaCl, CO. Hợp chất ion là A. SO2. 1
- B. H2O. C. NaCl. D. CO. Câu 6. Số nguyên tử có trong phân tử MgCO3 là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 7. Hoá trị của nitrogen trong hợp chất N2O3 là A. V. B. IV. C. I. D. III. Câu 8. Hoàn thành nhận định sau: “Trong phân tử hydrogen, khi hai nguyên tử hydrogen liên kết với nhau, chúng ”. A. góp chung proton. B. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia. C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia. D. góp chung electron. Câu 9. Từ đồ thị quãng đường – thời gian, ta xác định được thông tin nào sau đây? A. Tốc độ chuyển động. B. Thời gian chuyển động. C. Quãng đường chuyển động. D. Cả A, B và C. Câu 10. Lúc 7 giờ, bạn Hà đi bộ từ nhà đến trường với tốc độ 5 km/h. Biết quãng đường từ nhà bạn Hà đến trường dài 1,5 km. Hỏi bạn Hà đến trường lúc mấy giờ? A. 7 h 30 min. B. 7 h 15 min. 2
- C. 7 h 18 min. D. 7 h 45 min. Câu 11. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ? A. Thước thẳng và đồng hồ bấm giây. B. Cổng quang điện. C. Đồng hồ bấm giây. D. Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện. Câu 12. Bạn Nam và bạn Hà nói chuyện điện thoại với nhau, Nam nghe được tiếng của Hà trên điện thoại nhờ vào nguồn âm nào sau đây? A. Màng loa trong điện thoại. B. Bạn Hà. C. Màn hình của điện thoại. D. Nút chỉnh âm trên điện thoại. Câu 13. Tiếng đàn không thể truyền được trong A. khí neon. B. tường. C. chuông đã hút chân không. D. dung dịch nước đường. Câu 14. Ta nghe được âm càng to khi A. tần số âm càng lớn. B. tần số âm càng nhỏ. C. biên độ âm càng lớn. D. biên độ âm càng nhỏ. Câu 15. Trong các hình sau đây, hình nào biểu diễn chùm sáng phân kì? 3
- A. Hình a. B. Hình b. C. Hình c. D. Hình d. Câu 16. Khi tia tới hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc i = 30 0 thì tia phản xạ hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc bao nhiêu? A. i’ = 300. B. i’ = 400. C. i’ = 600. D. i’ = 450. Phần II. Tự luận (6 điểm) Bài (1 điểm): Nguyên tử carbon có 6 proton. a) Có bao nhiêu electron trong nguyên tử carbon? b) Biết hạt nhân nguyên tử carbon có 6 neutron, tính khối lượng nguyên tử của carbon theo đơn vị amu. Bài 2 (2 điểm): a) Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Si hóa trị IV và O. b) Tính phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố có trong hợp chất vừa lập ở ý a). Biết khối lượng nguyên tử Si là 28. Bài 3 (3 điểm): a. Một vật chuyển động với đồ thị quãng đường – thời gian như sau. Tốc độ của vật trong 40s đầu là: 4
- b. Trong 20 s một lá thép thực hiện được 5000 dao động. Hỏi tần số dao động của lá thép là bao nhiêu? c. Một người vũ công tập nhảy trước một gương phẳng. Hỏi nếu người đó di chuyển ra xa gương một khoảng 1,2 m thì ảnh của người đó. ĐỀ SỐ 2 Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất. Câu 1. Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt là A. proton, neutron và electron. B. proton và neutron. C. electron và proton. D. electron và neutron. Câu 2. Nguyên tử silicon có 14 electron. Số lớp electron của nguyên tử silicon là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 3. Kí hiệu Na chỉ nguyên tố nào sau đây? A. Potassium. 5
- B. Sodium. C. Magnesium. D. Neon. Câu 4. Cho các chất sau: ammonia, hydrogen chloride, sodium, mercury. Số đơn chất là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 5. Khi tạo thành liên kết trong phân tử NaCl, nguyên tử Cl có xu hướng A. nhận 1 electron. B. nhường 1 electron. C. góp chung 1 electron. D. nhường 7 electron. Câu 6. Cho mô hình phân tử N2 như sau: Số cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử nitrogen là A. 6. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7. Hóa trị của Fe trong hợp chất Fe2O3 là A. III. B. II. 6
- C. I. D. IV. Câu 8. Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi N hóa trị V và O là A. NO. B. NO2. C. N2O3. D. N2O5. Câu 9. Dựa vào bảng bên, hãy cho biết người chạy nhanh nhất là: A. Nguyễn Anh. B. Lê Hòa. C. Phạm Giang. D. Trần Tùng. Câu 10. Quan sát biển báo sau đây và cho biết ý nghĩa của nó? 7
- A. Cấm các loại xe cơ giới chạy vượt quá tốc độ 40 km/h, trừ các phương tiện ưu tiên. B. Cho phép các loại xe cơ giới chạy vượt quá tốc độ 40 km/h. C. Các loại xe cơ giới chạy với tốc độ tối thiểu 40 km/h. D. Cho các phương tiện ưu tiên được chạy với tốc độ 40 km/h. Câu 11. Khi đánh đàn, âm thanh phát ra được khi nào? A. Ngay khi cầm đàn. B. Khi dây đàn dao động. C. Khi đánh vào hộp đàn. D. Khi dây đàn được chỉnh căng. Câu 12. Hạ âm là âm có tần số A. trên 20000 Hz. B. dưới 20000 Hz. C. trên 20 Hz. D. dưới 20 Hz. Câu 13: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? A. Ô nhiễm tiếng ồn làm ảnh hưởng đến sức khỏe và hoạt động bình thường của con người. B. Âm thanh nào cũng có thể mang lại sự thoải mái, vui vẻ cho con người. C. Nơi nào có tiếng ồn to kéo dài thì nơi đó bị ô nhiễm tiếng ồn. D. Cần có các biện pháp làm giảm tiếng ồn ở nơi bị ô nhiễm tiếng ồn. 8
- Câu 14. Dựa vào đặc điểm nào ta nhận biết được bóng nửa tối? A. Bóng nửa tối ở phía sau vật cản và có màu trắng. B. Bóng nửa tối ở phía sau vật cản và có màu xám. C. Bóng nửa tối ở phía sau vật cản và có màu đen. D. Bóng nửa tối ở phía sau vật cản và có màu vàng. Câu 15. Tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng? A. Ảnh tạo bởi gương phẳng là ảnh ảo. B. Ảnh tạo bởi gương phẳng lớn bằng vật. C. Ảnh tạo bởi gương phẳng cùng chiều với vật. D. Cả A, B, C. Câu 16. Xác định ảnh của điểm tạo bởi gương phẳng bằng cách? A. Vẽ ảnh của điểm đối xứng qua gương phẳng. B. Kéo dài các tia phản xạ cắt tại đâu tại đó là ảnh của điểm. C. Cả A và B. D. Kéo dài các tia tới cắt tại đâu tại đó là ảnh của điểm. Phần II. Tự luận (6 điểm) Bài 1 (1 điểm): Nguyên tố aluminium (Al) có 13 electron trong nguyên tử. Xác định vị trí của Al trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Bài 2 (2 điểm): Hợp chất X có công thức Fe xOy, trong đó O chiếm 30% theo khối lượng. Biết khối lượng phân tử X là 160 amu. a. Xác định công thức hóa học của hợp chất X. b. Dựa vào công thức hóa học của hợp chất X em có thể xác định được các thông tin gì về X? Bài 3 (3 điểm): a. Dựa vào đồ thị dưới đây và tính tốc độ của vật chuyển động trong khoảng thời gian đi 30 giây cuối cùng? 9
- b. Để đo độ sâu của biển người ta dùng sóng siêu âm. Thời gian khi phát ra âm đến khi nhận được âm phản xạ là 5 giây. Tính độ sâu của biển? Biết vận tốc truyền âm trong nước là 1500 m/s. c. Một người vũ công tập nhảy trước một gương phẳng. Hỏi nếu người đó di chuyển ra xa gương một khoảng 1,2 m thì ảnh của người đó cách người đó một khoảng bao nhiêu? ---HẾT--- 10



