Giáo án Lịch sử 12 - Chủ đề 8: Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản (1945-2000) - Năm học 2023-2024 - Trần Thu Hương

docx 11 trang baigiangchuan 05/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lịch sử 12 - Chủ đề 8: Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản (1945-2000) - Năm học 2023-2024 - Trần Thu Hương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_lich_su_12_chu_de_8_mi_tay_au_nhat_ban_1945_2000_nam.docx

Nội dung text: Giáo án Lịch sử 12 - Chủ đề 8: Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản (1945-2000) - Năm học 2023-2024 - Trần Thu Hương

  1. Soạn ngày: 2 / 11 / 2023 Giảng ngày: 11 / 11 / 2023 ÔN TẬP LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI (1945-2000) Chủ đề 8 MĨ, TÂY ÂU, NHẬT BẢN ( 1945- 2000) A. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1.Kiến thức : - Hiểu và trình bày được quá trình phát triển (kinh tế, khoa học kĩ thuật) của Mỹ ,Tây Âu, Nhật Bản từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000. Chính sách đối ngoại của Mỹ, Tây Âu, Nhật Bản sau CTTG2 đến năm 2000. 2. Năng lực : năng lực tổng hợp, liên hệ, so sánh đối chiếu, năng lực lự học. - Rèn luyện cho học sinh kỹ năng lựa chọn những sự kiện tiêu biểu để khái quát, tổng hợp vấn đề, kỹ năng phân tích. 3. Phẩm chất: Giáo dục cho học sinh tinh thần tự lực tự cường trong cuộc sống. B. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên - giáo án, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, sách giáo viên, giáo trình lịch sử thế giới - tập I, các tài liệu liên quan khác... 2. Học sinh. - sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập . C. PHƯƠNG PHÁP. - Sử dụng phương pháp hệ thống, phân tích, liên hệ thực tế, nhận xét. D.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1.Cá nhân I.Quá trình phát triển: - GV yêu cầu HS hệ thống quá 1.NƯỚC MĨ (1945-2000) trình phát triển của các nước Nội 1945 -1973 1973- 1991-2000 Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ 1945 dung 1991 đến 2000 về kinh tế, KHKT, Hoàn Sau chiến Do ảnh Thế giới đối ngoại theo bảng hệ thống cảnh tranh thế giới hưởng của sau Chiến các giai đoạn: lịch thứ hai Mĩ có cuộc tranh lạnh Nước Mĩ: 1945-1973 sử nhiều thuận khủng 1973-1991 lợi để phát hoảng dầu 1991-2000 triển kinh tế mỏ Tây Âu: 1945-1950 u chiến tranh 1950-1973 thế giới thứ 1973-1991 hai Mĩ có
  2. Hoạt động của GV và HS Nội dung 1991-2000 nhiều thuận Nhật Bản: 1945-1952 lợi để phát 1952-1973 triển kinh tế 1973-1991 Kinh Trong công Từ năm - Trong 1991-2000 tế nghiệp: sản 1973-1982 thập niên - HS hệ thống lại kiến thức các lượng công kinh tế Mĩ 90 kinh tế nước Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản , nghiệp chiếm lâm vào trải qua hoàn thành theo bảng hệ thống hơn một nửa giai đoạn những đợt - GV củng cố của thế giới. suy suy thóai - Sản xuất thoái,khủng ngắn, nông nghiệp hoảng: nhưng năm 1949 sản - Từ năm nhanh lượng nông 1983 trở chóng được nghiệp bằng 2 đi kinh tế khắc phục lần tổng sản Mĩ được - Hiện nay lượng của 5 phục hồi kinh tế Mĩ nước Anh, phát triển vẫn đứng Pháp, Tây trở lại nhờ đầu thế Đức, Nhật những cải giới và chi Bản, Italia. cách của phối các tổ - Nắm 3/4 dự Tổng chức kinh trữ vàng của thống tế, tài thế giới. Rigan chính. - Kiểm soát trên 50% lượng tàu bè đi lại trên biển. =>Trong 20 năm sau chiến tranh thế giới thứ hai Mĩ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới. Khoa Mĩ là nước Khoa học tiếp tục học kĩ khởi đầu cuộc kĩ thuật phát triển:
  3. Hoạt động của GV và HS Nội dung thuật cách mạng phát triển + Chiếm khoa học kĩ nhưng bị 1/3 phát thuật lần 2 và Tây Âu và minh khoa đạt được Nhật bản học của thế những thành cạnh tranh giới. tựu trên các + Dẫn đầu lĩnh vực. số lượt + Đi đầu người nhận trong việc chế giải Noben: tạo công cụ 286/755 sản xuất mới lượt người như máy tính, (2003) máy tự động. + Đi đầu trong việc tìm ra những nguồn năng lượng mới, vật liệu mới: năng lượng nguyên tử, nhiệt hạch, Polime, vật liệu tổng hợp. + Khoa học vũ trụ năm 1969 thám hiểm thành công mặt trăng. - Ý nghĩa: nâng cao năng xuất, hạ giá thành sản phẩm, điều chỉnh hợp lí cơ cấu sản xuất
  4. Hoạt động của GV và HS Nội dung Đối Sau chiến Mĩ tiếp tục Mĩ tiếp tục ngoại. tranh thế giới triển khai thực hiện thứ hai giới chiến lược chiến lược thống trị Mĩ toàn cầu: toàn cầu với triển khai tiếp tục học thuyết “ chiến lược chạy đua Cam kết và toàn cầu với vũ trang, mở rộng”. tham vọng gây xung -Điều làm bá chủ đột ở một chỉnh: thế giới. số nơi. + Ủng hộ - Mục tiêu: - Tuy giải quyết + Ngăn chặn, nhiên vấn đề đẩy lùi, tiến trước Campuchia tới tiêu diệt những + Bình chủ nghĩa xã thay đổi thường hóa hội. của tình quan hệ với + Đàn áp hình thế Việt Nam. phong trào giới chiến - Sang thế cách mạng lược toàn kỉ XXI sau thế giới. cầu của sự kiện + Khống chế, Mĩ có nước Mĩ bị chi phối các những chủ nghĩa nước tư bản điều khủng bố đồng minh. chỉnh: hòa tấn công - Biện pháp: dịu với + T3/1947 Liên Xô, công bố học tuyên bố thuyết chấm dứt Toruman khởi Chiến xướng chiến tranh lạnh. tranh lạnh chống Liên Xô. + T6/1947 triển khai kế hoạch Macsan. + Thành lập các khối quân
  5. Hoạt động của GV và HS Nội dung sự ở các khu vực. + Gây chiến tranh xung đột ở một số nơi, tiêu biểu nhất là chiến tranh xâm lược Việt Nam. +Tiến hành chạy đua vũ trang với Liên Xô 2. TÂY ÂU (1945-2000) Nội 1945- 1950- 1973- 1991- dung 1950 1973 1991 2000 Kinh tế Chiến Kinh tế Do tác Về kinh tranh thế phát động của tế: giới thứ triển cuộc + Thập hai đã với tốc khủng niên 90 tàn phá độ hoảng trải qua nặng nề nhanh dầu mỏ những các nước tiêu từ năm đợt suy Tây Âu biểu là 1973 thoái bằng sự phát đến đầu ngắn. những triển thập + Đến nỗ lực của niên 90 giữa của Anh, kinh tế thập nhân Pháp, Tây Âu niên 90 dân, Tây lâm vào kinh tế nguồn Đức. tình được viện trợ Đến trạng phục hồi của Mĩ đầu suy và phát đến thập thoái, triển. năm niên 70 khủng Tây Âu 1950 Tây Âu hoảng. là 1 kinh tế trở trong 3
  6. Hoạt động của GV và HS Nội dung các thành + Đến trung nước một thập tâm kinh Tây Âu trong niên 90 tế-tài đã ba được chính được trung phục hồi của thế phục tâm dù vẫn g giới, hồi và kinh tế- ữ được chiếm vượt tài vị trí của 1/3 tổng mức chính 1 trung sản trước của thế tâm kinh phẩm chiến giới. tế -tài thế giới. tranh. chính. Nhưng kinh tế Tây Âu gặp nhiều khó khăn, thách thức. Khoa Khoa Khoa Khoa học kĩ học kĩ học kĩ học kĩ thuật thuật thuật thuật phát phát phát triển triển triển Đối Thực Một số Xu thế Chỉ còn ngoại hiện nước hòa hoãn Anh liên chính tiếp tục Đông- minh sách liên liên Tây chặt chẽ minh minh + Năm với Mĩ. chặt chẽ chặt chẽ 1972 + Các với Mĩ. với Mĩ. Đông nước + Đồng - Một số Đức và khác thời tìm nước đa Tây Đức thực mọi cách dạng hóa kí hiệp hiện quay trở mối ước đặt chính lại xâm quan hệ cơ sở sách lược với các cho quan đối
  7. Hoạt động của GV và HS Nội dung thuộc nước hệ của ngoại địa. khẳng hai độc lập định ý nước. và tăng thức độc Năm cường lập. 1975 các mối nước quan hệ Châu Âu với các kí Định nước ước thuộc Hexinki. địa. Năm 1989 bức tường Beclin bị phá bỏ. + Năm 1990 nước Đức thống nhất bằng phương pháp hòa bình. 3. NHẬT BẢN (1945-2000) Nội 1945- 1952- 1973- 1991- dung 1952 1973 1991 2000 Kinh - Sau - Từ - Do tác - Trong tế chiến 1952- động của thập tranh thế 1973 cuộckhủn niên 90 giới thứ kinh tế g hoảng kinh tế hai Nhật Nhật dầu mỏ từ Nhật Bản gần Bản 1973 đến Bản rơi như đổ phát thập niên vào tình triển với 80 kinh tế trạng
  8. Hoạt động của GV và HS Nội dung nát hoàn tốc độ Nhật Bản suy toàn nhanh diễn ra thoái. - Nhật gọi là những đợt - Sau đó Bản chịu giai suy thoái. nhờ sự kiểm đoạn - Đến những soát, chỉ phát nửa sau điều huy, triển thập niên chỉnh chiếm thần kì. 80 kinh trong đóng của + Tốc tế Nhật chiến lực lượng độ tăng Bản phát lược Đồng trưởng triển trở kinh tế minh ở mức thành và phát đứng đầu cao: siêu triển là Mĩ. 1960- cường tài công - Về kinh 1969 là chính số nghệ tế tiến 10,8%, 1 thế giới thông tin hành 3 1970- trữ lượng nên kinh cuộc cải 1973 là vàng và tế đã cách lớn: 7,8%. ngoại tệ nhanh + Thủ + Năm đã vượt chóng tiêu kinh 1968 Mĩ phát tế tập GDP triển. trung giải đứng - Hiện tán các thứ hai nay Daibatxu thế giới Nhật . sau Mĩ. Bản là 1 + Tiến + Sản trong 3 hành cải xuất trung cách công tâm kinh ruộng nghiệp tế- tài đất. phát chính + Dân triển của thế chủ hóa nhất là giới. lao động công bằng các nghiệp đạo luật dân lao động. dụng. - Kết - Đầu quả đến thập
  9. Hoạt động của GV và HS Nội dung năm niên 1950 70 kinh tế Nhật được Bản phục trở hồi thành 1 trong 3 trung tâm kinh tế-tài chính lớn cuả thế giới. Khoa Khoa Khoa học kĩ học kĩ học kĩ thuật thuật thuật phát phát triển triển. đạt Năm được 1992 thành có 49 tựu vệ tinh trong hoạt công động nghiệp ngoài dân vụ trụ dụng, xây dựng được các công trình mang tính thế kỉ như:
  10. Hoạt động của GV và HS Nội dung đường ngầm dưới biển, cầu đường bộ. Đối - Nhật Một - Liên Tiếp tục ngoại Bản thực mặt minh với duy trì hiện liên Mĩ. liên chính minh - Mặt khác minh sách liên chặt chẽ Nhật Bản chặt chẽ minh với Mĩ. đưa ra với Mĩ. chặt chẽ - Mặt chính sách - Coi với Mĩ khác đối ngoại trọng bằng việc mở mới : mối năm rộng + Năm quan hệ 1951 kí quan 1973 thiết với các với Mĩ hệ lập quan nước Hiệp ước quốc tế hệ ngoại Phươn an ninh năm giao với g Tây, Mĩ- 1956 Việt Nam. rộng Nhật. bình + Năm mối - Năm thường 1978 mối quan hệ 1952 mĩ hóa quan hệ với các kết thúc quan với Trung nước chế độ hệ với Quốc. Châu chiếm Liên + Tăng Á- Thái đóng của Xô và cường Bình Đồng gia quan hệ Dương. minh tại nhập với Đông Nhật Liên Nam Á. Bản. Hợp Quốc . E. CỦNG CỐ, DẶN DÒ. (4phút) 1.Củng cố: - Quá trình phát triển (kinh tế, khoa học kĩ thuật) của Mỹ ,Tây Âu, Nhật Bản từ sau
  11. chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000. - Chính sách đối ngoại của Mỹ, Tây Âu, Nhật Bản sau CTTG2 đến năm 2000. 2. Hướng dẫn tự học: Học sinh học bài, trả lời câu hỏi , làm BT Gv giao Ngày 5-11-2023 GIÁO VIÊN Trần Thu Hương