2 Đề ôn tập giữa học kì I Toán 12

docx 19 trang baigiangchuan 09/03/2026 220
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề ôn tập giữa học kì I Toán 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx2_de_on_tap_giua_hoc_ki_i_toan_12.docx

Nội dung text: 2 Đề ôn tập giữa học kì I Toán 12

  1. ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 12 ĐỀ SỐ 1 Câu 1. Đồ thị của hàm số y x4 4x2 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng A. 3 .B. 0 .C. 3.D. 1. Câu 2. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đạt cực đại tại A. x 1.B. x 3.C. x 2 .D. x 2. 3 2 Câu 3. Đồ thị hàm số y x 3x 4 đạt cực tiểu tại điểm có tọa độ A. M ( 2;0) .B. M (0; 4) .C. M ( 4;0) .D. M (0; 2) . Câu 4. Cho hàm số y ax4 bx2 c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng y 4 3 -1 O 1 x A. 4.B. 1. C. 3 .D. 1. Câu 5. Cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 1;0 .B. 1; .C. ;0 .D. 0;1 . Câu 6. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
  2. Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng y 1 là A.3 .B. 1.C. 2 .D. 0 . Câu 7. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho có giá trị cực đại bằng A. 1.B. 3 .C. 0 .D. 1. Câu 8. Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. x 2.B. x 1.C. x 2 .D. x 3. Câu 9. Cho hàm số y ax3 bx2 cx d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 1 .B. 0 .C. 3 .D. 1. Câu 10. Cho hàm số f x có đạo hàm f x x 1 2022 x 1 2023 (x2 7x 12) ,x ¡ . Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A.0 .B. 1.C. 2 .D. 3. 3x 1 Câu 11. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm của hàm số y là: x 1 A. y 1.B. x 3.C. x 1. D. x 1.
  3. Câu 12. Cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ;3 .B. 1;3 .C. 1;3 . D. 3; . Câu 13. Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ 1 Số nghiệm thực của phương trình f x3 3x là 2 A. 3 .B. 12. C. 10. D. 6 . Câu 14. Hỏi hàm số y x4 2x2 1 đạt cực đại tại điểm? A. x 0 .B. y 0 . C. y 1.D. x 1. Câu 15. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ;0 .B. 1;0 .C. 0;1 .D. 1; . Câu 16. Trên đoạn 0;3 , hàm số y x3 3x 4 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm A. x 0.B. x 3.C. x 2 .D. x 1. Câu 17. Cho hàm số y ax3 bx2 cx d a, b, c, d ¡ . Đồ thị hàm số y f x như hình vẽ
  4. Số nghiệm của phương trình 3 f x 4 0 là A. 3 .B. 1.C. 2.D. 0 . Câu 18. Cho hàm số bậc bốn f x có bảng biến thiên sau: 2 4 Số điểm cực trị của hàm số g x x f x 1 là A. 7 .B. 5 .C. 8 .D. 9 . 2x2 x 1 Câu 19. Hàm số y có bao nhiêu điểm cực trị? x 1 A. 2 .B. 1.C. 3 .D. 0 . Câu 20. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình: A. y 2.B. y 1.C. x 1. D. x 2 Câu 21. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như bên dưới. Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là x ∞ 2 +∞ f'(x) 5 1 f(x) ∞ 5 A. 3 .B. 1.C. 2.D. 4.
  5. Câu 22. Tìm khoảng đồng biến của hàm số y x3 6x2 9x 4 . A. (2; ). B. ( ;0). C. (1;3). D. (0;3). Câu 23. Giá trị lớn nhất của hàm số f x x3 3x 2 trên đoạn  3;3 bằng A. 16 .B. 20 .C. 0 .D. 4. Câu 24. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. y x4 2x2 1.B. y x3 3x2 1. C. y x3 3x2 1. D. y x4 2x2 1. 4x 1 Câu 25. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y là x 1 A. y 4 .B. y 1.C. y 1.D. x 4 . Câu 26. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 1; .B. ;1 .C. 1; .D. 1;1 . Câu 27. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x3 30x trên đoạn 2;19 bằng A. 20 10 .B. 52 . C. 63 .D. 20 10 . Câu 28. Cho hàm số f x , có bảng xét dấu f x như sau: Hàm số y f 5 2x đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 4;5 .B. 1;3 .C. 3;4 .D. ; 3 . Câu 29. Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau:
  6. Số nghiệm của phương trình 3f x 5 0 là: A. 4 .B. 3 .C. 2 .D. 0 . 3 Câu 30. Tìm giá trị cực đại yC§ của hàm số y x 3x 2 . A. yC§ 0. B. yC§ 4. C. yC§ 1. D. yC§ 1. Câu 31. Cho hàm số y x4 8x2 4 . Các khoảng đồng biến của hàm số là A. ( ; 2) và (0; ) .B. ( 2;0) và (0;2). C. ( ; 2) và (0;2).D. ( 2;0) và (2; ) . Câu 32. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 5 3 x bằng A. 4.B. 2 2 .C. 3 .D. 5 Câu 33. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A..yB. . x3 C.3x.D.. y x4 2x2 y x4 2x2 y x3 3x Câu 34. Cho hàm số y ax3 bx2 cx d có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. a 0,b 0,c 0,d 0 .B. a 0,b 0,c 0,d 0 . C. a 0,b 0,c 0, d 0 .D. a 0,b 0,c 0, d 0 . 2x- 1 Câu 35. Đồ thị hàm số y = là đồ thị nào trong các đồ thị dưới đây ? x+ 1
  7. A. .B. . C.. D. . Câu 36. Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a , ·ACB 60, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SB hợp với mặt đáy một góc 45. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC . a3 3 a3 3 a3 a3 3 A. V .B. V .C. V .D. V . 18 12 2 3 9 Câu 37. Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SA 4 , AB 6 , BC 10 và CA 8 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC . A. V 32.B. V 192.C. V 40.D. V 24. Câu 38. Hình đa diện sau có bao nhiêu cạnh? A. 15.B. 12.C. 20.D. 16. Câu 39. Khối hai mươi mặt đều thuộc loại nào sau đây? A. 3;4 .B. 4;3 .C. 3;5.D. 5;3. Câu 40. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và có chiều cao h là 4 1 A. Bh .B. Bh .C. Bh .D. 3Bh . 3 3 Câu 41. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a2 3 , khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng a 2 Tính thể tích V của khối lăng trụ 6a3 3 2a3 A.V 3 2a3 B. V 6a3 .C. V .D. V . 3 4 Câu 42. Cho khối lập phương có cạnh bằng 4a. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng A. 8a 3 . B. 64a 3 . C. 36a 3 .D. 16a 3 . Câu 43. Cho khối chóp có diện tích đáy B 3và chiều cao h 2 . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. .6B. .C. .D. . 12 2 3 Câu 44. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 3, 4,5 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng? A. 10.B. 20. C. 12.D. 60 . S A D B S C A D B C
  8. Câu 45. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , SA AB a, SA vuông góc với mặt phẳng ABC . Thể tích của khối chóp S.ABC bằng a3 a3 a3 3a3 A. .B. .C. .D. . 3 6 2 2 Câu 46. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A , biết AB a , AC 2a và A B 3a . Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A B C . 2 2a3 5a3 A. .B. .C. 5a3 .D. 2 2a3 . 3 3 Câu 47. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD hình chữ nhật với AB 4a , AC a 17 , cạnh bên SD 2a và SD vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 8 8 17 A. 6a 3 .B. 3a 3 .C. a 3 .D. a3 . 3 3 a 2 Câu 48. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA , tam 2 giác SAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD . Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD . 6a3 6a3 6a3 2a3 A. V .B. V .C. V .D. V . 12 3 4 6 Câu 49. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a,cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính thể tích V của khối chóp đã cho. 2a3 14a3 2a3 A. V B. V C. V D. 2 2 6 14a3 V 6 Câu 50. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B , AB BC 2a, AD 4a. Hình chiếu của S lên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm a 6 H của AD và SH . Tính khoảng cách d từ B đến mặt phẳng SCD . 2 42a 6a 15a A. d B. d a C. d D. d 7 4 5 BẢNG ĐÁP ÁN 1.C 2.B 3.B 4.C 5.D 6.A 7.B 8.D 9.C 10.C 11.C 12.B 13.C 14.A 15.C 16.D 17.A 18.D 19.A 20.D 21.C 22.C 23.B 24.C 25.A 26.C 27.D 28.A 29.A 30.B 31.D 32.B 33.B 34.C 35.B 36.A 37.A 38.D 39.C 40.A 41.B 42.B 43.D 44.D 45.B 46.D 47.C 48.A 49.D 50.A
  9. ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 12 ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Cho hàm số y f (x) có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng A. .mB.in Khôngf (x) 4có GTLN trên đoạn . 1;4 1;4 C. .m ax f (x) 3 D. . max f (x) 4 1;4 1;4 Câu 2: Ông A dự định sử dụng 1 nguyên31m2 vật liệu để làm bể bơi ở dạng hình hộp chữ nhật. Đáy bể bơi là một hình chữ nhật có chiều dài gấp ba chiều rộng. Bể bơi có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)? A..B.12 5. m3 C. .D. . 152m3 134m3 124m3 Câu 3: Cho hàm số y f (x) 2x3 6x2 3 . Giá trị cực đại của hàm số đã cho là A. . B.3 . C. 2.D. . 0 5 Câu 4: Khối đa diện như hình dưới đây là loại A. . B.3; 3. C. .D. .3;5 3;4 4;3 Câu 5: Cho đồ thị hàm số y f (x) như hình sau. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 0 , tiệm cận ngang x 1 .
  10. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng y 0 , tiệm cận ngang x 1 . C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng y 0 , tiệm cận ngang y 1 . D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 0 , tiệm cận ngang y 1 . Câu 6: Cho hàm số y f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ? Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số có giá trị cực đại là 3.B. Hàm số có giá trị cực đại là 0. C. Hàm số có giá trị cực đại là 2. D. Hàm số có giá trị cực đại là 1. m 1 x 2 Câu 7: Cho hàm số y với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị x m nguyên của m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tử của S . A. .2B. . C. 5.D. . 3 4 Câu 8: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. .yB. . x4 2C.x2 .D. . y x3 3x y x4 2x2 y x3 3x Câu 9: Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x3 3x2 9x 2m 1 và trục Ox có đúng hai điểm chung phân biệt. Tính tổng T của các phần tử của tập S . A. . B.10 . C. .1D.0 . 12 12 Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 1 y x3 mx2 3m 2 x 1 nghịch biến trên ¡ . 3 A. 3.B. 5. C. 2.D. 4. Câu 11: Tìm m để hàm số y 2x3 m2 x 5 thỏa mãn max y 11 .  1 ;3 A. .mB. Không 2 5 có giá trị nào của . m C. .m 1 D. . m 2 Câu 12: Cho hàm số y f x xác định trên ¡ , có đồ thị f x như hình vẽ
  11. Số điểm cực trị của hàm số y f x2 2x là A. .4B. . C. 5.D. . 7 1 x 2 Câu 13: Cho hàm số y . Mệnh đề nào sau đây đúng? x 3 A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; . B. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định. C. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. D. Hàm số đồng biến trên ¡ \ 3 . Câu 14: Tính thể tích khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và chiều cao bằng 2a. a3 3 a3 3 a 3 3a3 A. .B. . C. .D. . 2 6 4 4 Câu 15: Cho đồ thị hàm số y ax3 cx 1 có đồ thị như hình vẽ sau Khẳng định nào sau đây là đúng? A. a 0, c 0 .B. , a 0 . c 0C. , a 0 .D.c 0 , a 0 c 0 . Câu 16: Cho hàm số y f x x4 2x2 5 . Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên  3;0 là A. . B.6 . C. 58. 1D. . 5 x2 3x 2 Câu 17: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y là x2 4 A. 3.B. 2. C. 1.D. 0. x 3 Câu 18: Tập các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y có 3 đường x2 2 m 1 x 4
  12. tiệm cận là 7  7  A. . B. .; 31; \  ; 3  1; \  6 6 7  7  C. . ; 13; \ D. . ; 1  3; \  6 6 Câu 19: Cho hàm đa thức bậc ba y f x như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y f f x m có đúng 6 điểm cực trị? A. .2B. . C. 5.D. . 4 3 Câu 20: Cho khối chóp có diện tích đáy B 5 và chiều cao h 3 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 4.B. 5. C. 15.D. 12. Câu 21: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 1.B. 4. C. 2.D. 3. Câu 22: Cho hàm số y x4 2x2 3 có đồ thị như sau
  13. Tập các giá trị của tham số m để phương trình x 4 2x 2 m 1 0 có 4 nghiệm phân biệt là A. . B.2 . m 1 C. .D. 1 m 2 1 m 2 2 m 1. Câu 23: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình dưới đây. Hãy chọn đáp án đúng. A. Hàm số đạt cực đại tại điểm x 2 .B. Giá trị cực đại của hàm số là . 0 C. Giá trị cực đại của hàm số là 2 . D. Hàm số đạt cực đại tại điểm x 4 . x 2 Câu 24: Cho hàm số y f x . Kết luận nào sau đây là đúng? x 1 A. Hàm số đã cho nghịch biến trên ; 1 và 1; . B. Hàm số đã cho đồng biến trên ; 1 và 1; . C. Hàm số đã cho nghịch biến trên ;1 và 1; . D. Hàm số đã cho đồng biến trên ;1 và 1; . Câu 25: Khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao h . Khi đó thể tích V của khối chóp có công thức là 1 1 4 A. .SB. . Bh C. .D. . V Bh V Bh V Bh 3 3 3 Câu 26: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn  1;1 là
  14. A. . B.2 . 0 C. Không có GTLN trên đoạn . 1;1 D. . 2 Câu 27: Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 2 ; 4 ; 7 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng? A. .1B.2 . C. .D.60 . 56 35 Câu 28: Đồ thị hàm số sau đây là đồ thị của hàm số nào? 2x 1 2x 1 2x 2 x 2 A. .yB. . C. D. . y y y x 1 x 1 x 1 x 1 Câu 29: Tính thể tích của khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và độ dài cạnh bên bằng 2a . a3 3 3 3 a3 3 A. .B. . C. .D.a . 2a 2 2 3 6 Câu 30: Giả sử hàm số y f x có đạo hàm cấp hai trên ¡ . Khi đó nếu f 3 0 và f 3 0 thì A. hàm số có cực đại là 3 .B. hàm số đạt cực đại tại điểm . x 3 C. hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 3 . D. đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là x 3 . Câu 31: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B 7 và chiều cao h 3 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. .6B. . C. 7.D. . 3 21
  15. Câu 32: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB a , SA a 3 vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ A đến SBC bằng . Thể tích khối 2 chóp đã cho là a3 3 a3 3 a3 3 A. .aB.3 .3 C. .D. . 3 6 2 Câu 33: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau: Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. . B. . ;5 C. .D. .0;2 0; 2; Câu 34: Cho hàm số y f x có đạo hàm f x 2x3 18x . Các khoảng đồng biến của hàm số đã cho là A. . B. 3 ;.0  3; ;3  0;3 C. ; 3 và 0;3 . D. 3;0 và 3; . Câu 35: Cho lăng trụ ABC.A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A ,AB a ,BC 2a biết hình chiếu của điểm A lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm của BC và góc giữa cạnh bên và đáy hình lăng trụ là 60 0 . Thể tích khối lăng trụ đã cho là 3a 3 a 3 A. .aB.3 .3 C. .D. . 3a 3 2 2 Câu 36: Cho hàm số f x có đồ thị f (x) như hình vẽ sau Hàm số đã cho có mấy điểm cực trị? A. .4B. . C. 2.D. . 3 1
  16. Câu 37: Cho hàm số y f (x) có lim f (x) 2 và lim f (x) . Khẳng định nào sau đây x x là khẳng định đúng? A. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng x 2 . B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng. C. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2 . D. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. Câu 38: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: 2 Hàm số g x f 3 x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau ? A. . B.1;2 . C. .D. . 5; 2;5 2;5 Câu 39: Đồ thị hàm số sau đây là đồ thị của hàm số nào? y 2 O 1 x -4 A. .yB. . x3 C.3x . D.4 y x3 3x 4 y x3 3x2 4 y x3 3x2 4 . Câu 40: Trong các hình dưới đây hình nào là hình đa diện? A. .B. .
  17. C. D. Câu 41: Cho hàm số y f x liên tục trên ¡ và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới. Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? x -∞ 0 1 +∞ y' + 0 - 0 + A. . B.3; . C. .D. 1.;3 ; 2 0;1 Câu 42: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. . B.2; . C. .D. . ;0 2;2 0;2 x2 2x m2 1 Câu 43: Cho hàm số y có đồ thị là C . Tìm tất cả các giá trị thực của x 1 tham số m để C có tiệm cận đứng. A. .mB. . 0 C. .D. .m  m 0 m ¡ Câu 44: Cho hàm số y f x liên tục trên ¡ và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. .3B. . C. 0.D. . 2 1 Câu 45: Cho đồ thị hàm số y ax3 bx2 cx d a 0 như hình vẽ.
  18. Kết luận nào sau đây đúng? A. .aB. .0,b 0,c 0,d 0 a 0,b 0,c 0,d 0 C. .a 0,b 0,c 0,d D.0 . a 0,b 0,c 0,d 0 1 Câu 46: Tập hợp các giá trị m để hàm y x3 mx2 m 2 x 1 không có cực trị là 3 A. . B. 1 ;.2  1;2 C. . ; 12; D. . ; 1  2; 2x 3 Câu 47: Cho hàm số y f x . Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên  2;0 là x 2 7 3 A. . B.2 . C. .D. . 0 4 2 Câu 48: Khối đa diện đều loại 3;3 có số cạnh là A. .6B. . C. 8.D. . 30 12 Câu 49: Trong các hình vẽ sau, có mấy khối đa diện đều? Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. .4B. . C. 3.D. . 1 2 Câu 50: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB , SD . Mặt phẳng (AMN) chia khối chóp thành hai khối đa diện, khi đó thể tích của khối đa diện chứa điểm C là 5a3 14 5a3 14 a3 14 a3 14 A. .B. . C. .D. . 36 12 36 12
  19. BẢNG ĐÁP ÁN 1.D 2.A 3.D 4.B 5.D 6.A 7.A 8.D 9.C 10.C 11.D 12.B 13.C 14.B 15.A 16.A 17.C 18.B 19.C 20.B 21.C 22.B 23.A 24.A 25.B 26.D 27.C 28.A 29.A 30.C 31.D 32.C 33.D 34.C 35.B 36.D 37.C 38.D 39.C 40.C 41.D 42.D 43.C 44.C 45.B 46.B 47.D 48.A 49.B 50.A