Bài giảng Công nghệ Lớp 10 - Bài 23: Chọn lọc giống vật nuôi và thuỷ sản

ppt 21 trang thanhhien97 2620
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Công nghệ Lớp 10 - Bài 23: Chọn lọc giống vật nuôi và thuỷ sản", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_cong_nghe_lop_10_bai_23_chon_loc_giong_vat_nuoi_va.ppt

Nội dung text: Bài giảng Công nghệ Lớp 10 - Bài 23: Chọn lọc giống vật nuôi và thuỷ sản

  1. BÀI 23 CHỌN LỌC GIỐNG VẬT NUÔI VÀ THUỶ SẢN
  2. - Ví dụ: Lợn Móng Cái Lợn Móng Cái Lợn Móng Cái - Khái niệm: là phương pháp ghép đôi giao phối giữa các cá thể đực, cái cùng giống để có được đời con mang hoàn toàn đặc tính di truyền của giống đó.
  3. Đối tượng áp dụng Bò lai (Đực Hà Lan X Cái LaiSinhd) Lîn Ø Gà đông tảo Phục hồi và duy trì giống có nguy cơ tuyệt chủng Tăng số lượng giống mới gây thành Tăng số lượng giống nhập nội
  4. - Ví dụ: Lợn Móng Cái Lợn Đại Bạch Lợn lai - Khái niệm: là phương pháp ghép đôi giao phối giữa các cá thể khác giống nhằm tạo ra con lai mang những tính trạng di truyền mới, tốt hơn bố mẹ.
  5. Đàn bò tót lai ở VQG Phước BÌnh – NInh Thuận
  6. Một số phương pháp lai giống PP Lai kinh tế Lai gây thành Nội dung Khái Lai giữa cá thể khác giống Lai 2 hay nhiều giống sau đó niệm để tạo ra con lai có sức sx chọn lọc các đời lai tốt nhất cao hơn. để nhân lên tạo thành giống mới. Kết quả Con lai (nuôi thương phẩm, Tạo giống mới không làm giống) Phương - Lai kt đơn giản: 2 giống - Lai gt đơn giản: 2 giống pháp - Lai kt phức tạp: 3 giống trở - Lai gt phức tạp: 3 giống trở lên lên Ví dụ - Bò lai Sind - Cá chép V1
  7. Sơ đồ lai 2 giống Sơ đồ lai 3 giống x Giống A Giống B x Giống địa Giống ngoại phương F1: x Giống C F1: F2
  8. Hình 25.1. Công thức lai kinh tế phức tạp (bốn giống)
  9. Hamsai Duroc
  10. Chép đực VN Chép cái Hungari Chép cái Inđônxia Chép đực lai F1 Chép V1
  11. Chào các em
  12. Chúc các em học tốt
  13. Và sức khoẻ
  14. Lợn Duroc Lợn Hampshire (Giống gốc Bỉ) (Giống gốc Anh) Lợn Landrat Lợn Yorkshire (Giống gốc Đan Mạch) (Giống gốc Anh)
  15. Câu 1: Thế nào là nhân giống thuần chủng? A. Là sự ghép đôi giao phối giữa hai cá thể đực và cái của hai giống khác nhau. B. Là sự ghép đôi giao phối giữa hai cá thể đực và cái của cùng một giống C. Là sự ghép đôi giao phối giữa hai cá thể đực và cái của hai loài khác nhau D. Là sự ghép đôi giao phối giữa hai cá thể đực và cái của cùng một loài
  16. Câu2: Người ta dùng hai hay nhiều phẩm giống cho giao phối với nhau mục đích là tạo nên một phẩm giống hoàn toàn mới mang những đặc tính tốt của các phẩm giống. Đó là phương pháp lai nào sau đây ? A Lai kinh tế đơn giản B Lai kinh tế phức tạp C Lai gây thành D Tất cả các câu trên đều đúng
  17. 1. Trong phương pháp nhân 2. Khi ghép đôi giữa các giống thuần chủng bố mẹ ®A1 1 2 3 4 5 6 7 8 G9 cá thể khácC3. Trong giốngÙ Nphươngvới G phápGphải nhưI thếỐ nàoN với nhau? 4. Hiện tượng đời con §2A nhau, đời connhân tạo giống ra trong thuần chủng sinhL1 raA2 có sức3I sốngG4 và5I Ố6 N7 G8 phương phápđời conđó gọi sinh là ra có đặc khả năng sản xuất cao §3A phươngG1 điểm2I pháp Ố3như gì? thếN4 nàoB5 soỐ 6với M7 Ẹ8 5. Đời con tạo rahơn có bốsức mẹ. sản Đó là hiện bố và mẹ? §4A xuất cao vàƯ 1chỉtượng đểU2 nuôi gìT3 tronglấyH4 sinhẾ5 học?6.L6 KhiA7 tiến I8hành lai hai hay sản phẩm, không dùng làm nhiều giống với nhau sau ®A5 giống.L1 A2Đời con3I tạoK4 ra 5ItrongN6 H7 đóT8 chọnẾ9 lọc các đời lai tốt phương pháp đó gọi là để nhân lên tạo thành giống L1 A2 3I G4 Â5 Y6 T7 H8 À9 10N 11H §6A phương pháp gì? mới. Đó được gọi là phép lai nào? §7A H1 A2 3I G4 5I Ố6 N7 G8 7. Lai kinh tế đơn 1T Ố2 T3 H4 Ơ5 N6 B7 Ố8 M9 10Ẹ ®A8 giản là lai9. giữaLai kinhmấy tế phức tạp giống vớilà lai1Bnhau? giữa2A mấyG3 giống4I Ố5 N6 G7 §9A với nhau trở lên ? NHÂN GIỐNG
  18. - Khái niệm - Ví dụ: Lợn Móng Cái Lợn Đại Bạch Lợn lai