Bài giảng Tin học Lớp 8 - Tiết 54+55: Làm việc với dãy số - Dương Tuấn Hiệp

pptx 17 trang Hải Phong 20/07/2023 330
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tin học Lớp 8 - Tiết 54+55: Làm việc với dãy số - Dương Tuấn Hiệp", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_tin_hoc_lop_8_tiet_5455_lam_viec_voi_day_so_duong.pptx

Nội dung text: Bài giảng Tin học Lớp 8 - Tiết 54+55: Làm việc với dãy số - Dương Tuấn Hiệp

  1. TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU TINTIN HỌCHỌC 888 Giỏo viờn: Dương Tuấn Hiệp
  2. Tiết 54+55 Làm việc với dóy số
  3. Vớ dụ về biến Tỡm giỏ trị lớn mảng nhất và nhỏ nhất của dóy số 2 3 Dóy số và 1 biến mảng 4 Bài tập thực hành
  4. 1. DóyTin số Họcvà biến 8 mảng Tại sao khi tham Vớ dụ gia cỏc hoạt động tập thể ❖ Xếp hàng vào lớp chỳng ta phải ❖ Xếp hàng mua vộ xem phim xếp hàng? ❖ Xếp hàng tập thể dục buổi sỏng  Việc sắp xếp thành hàng như thế sẽ làm cho cỏc hoạt động được diễn ra trật tự, dễ quản lý và nhanh chúng hơn.
  5. 1. DóyTin số Họcvà biến 8 mảng Viết chương trỡnh nhập điểm thi giữa kỡ mụn Tin học của một lớp gồm N học sinh. In ra màn hỡnh Hóy xỏc định Input và Output của bài toỏn điểm thi cao nhất trờn? • Dữ liệu nhập vào (Input): Diem1, diem2, diem3, ., diemN; • Dữ liệu cần tớnh và in ra (Output): Giỏ trị điểm lớn nhất ( Max)
  6. 1. DóyTin số Họcvà biến 8 mảng  Để giải quyết vấn đề Với những cõu Khai báo biến quá trờn, hầu hết cỏc lệnh đó học, giải lớn (diem_1, diem_2, ngụn ngữ lập trỡnh bài toỏn trờn sẽ , diem_N ) và rất đều sử dụng một nhiều câu lệnh IF gặpkiểu những dữ liệu khú, gọi là khănkiểu mảnggỡ? .  Mảng là một dóy hữu hạn cỏc phần tử cú cựng kiểu dữ liệu.  Biến cú kiểu dữ liệu là kiểu mảng được gọi là biến mảng.  Dữ liệu kiểu mảng là một tập hợp hữu hạn cỏc phần tử cú thứ tự, mọi phần tử đều cú chung một kiểu dữ liệu, gọi là kiểu phần tử. Việc sắp xếp thứ tự được thực hiện bằng cỏch gỏn cho mỗi phần tử một chỉ số.
  7. Vớ dụ về biến mảng 2 Dóy số và 1 biến mảng
  8. 2. Vớ dụTin về Học biến 8 mảng ❖Khai bỏo biến mảng trong Pascal Var Tên biến : array[ ] of ; Trong đú: - Chỉ số đầu, chỉ số cuối : là hai số nguyên hoặc biểu thức nguyên - Chỉ số đầu chỉ số cuối. Ví dụ: Var tuoi : array[1 50] of integer; Var diemtin : array[1 40] of real; Var diemtin, diemtoan, diemvan : array[1 40] of real;
  9. ❖ Cỏc thụng số trong mảng Điemtin 7.0 9.0 4.5 6.0 8.08.0 5.5 1 2 3 4 5 6 40  Tên biến mảng : Diemtin  Số phần tử của mảng ( số học sinh trong lớp) : 40  Kiểu dữ liệu của các phần tử: Kiểu thực.  Khi gán, đọc, tính toán với các giá trị của phần tử thứ i ta viết A[i] VD A[6] := 8.0 Khai báo: Var diemtin : array[1 40] of real;
  10. a. Nhập vào biến mảng Ví dụ: Nhập điểm thi tin học của học sinh trong lớp Diemtin 7.0 9.0 4.5 6.0 9.5 8.0 5.5 với nn = 7 Cỏc bước Thể hiện bằng cõu lệnh Pascal 1. Nhập số phần tử ( số Write(‘ Nhap n= ’); HS) của mảng A Readln(n); For i:=1 to n do 2. Nhập vào giá trị của Begin các phần tử trong write(‘diem cua hs thu ’ ,i, ’ : ’); mảng (diemtin[i] ) readln(diemtin[i]); end;
  11. b. In cỏc phần tử trong biến mảng Ví dụ: In mảng vừa nhập Cỏc bước Thể hiện bằng cõu lệnh Pascal 1. Thông báo Writeln(‘ Diem tin hoc cua lop : ’); For i:=1 to n do 2. In giá trị của các phần tử Begin Write(diemtin[i]:4:1); End; Kết quả in ra màn hình: Diem tin hoc cua lop : 7.0 9.0 4.5 6.0 9.5 8.0 5.5
  12. 2. Vớ dụTin về Học biến 8 mảng Chỳ ý: Việc truy cập tới phần tử bất kỡ của mảng được thực hiện thụng qua chỉ số tương ứng của phần tử đú trong mảng.
  13. Hướng dẫn thao tỏc bài tập: Tạo một mảng gồm n phần tử kiểu số nguyờn Nhập mảng và in kết quả ra màn hỡnh.
  14. Kết quả trả về:
  15. Bài Tập Thực Hành Viết chương trỡnh nhập vào một mảng và in kết quả ra mảng vừa nhập. Truy xuất kết quả phần tử thứ 2 cú trong mảng.
  16. “ Add your company slogan ” LOGO