Câu hỏi ôn tập Địa lí 7 - Bài: Châu Nam Cực
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi ôn tập Địa lí 7 - Bài: Châu Nam Cực", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
cau_hoi_on_tap_dia_li_7_bai_chau_nam_cuc.docx
Nội dung text: Câu hỏi ôn tập Địa lí 7 - Bài: Châu Nam Cực
- CHÂU NAM CỰC Câu 1: Nhiệt độ thấp nhất đo được ở châu Nam Cực vào năm 1967 là bao nhiêu? A. - 88,3oC. B. - 90oC. C. - 94,5oC. D. - 100oC. Câu 2: Châu Nam Cực là nơi có nhiều gió bão nhất thế giới, do A. đây là vùng khí hậu áp thấp, hút gió từ trung tâm lục địa thổi ra với vận tốc cao. B. đây là vùng khí áp thấp, hút gió từ các nơi thổi tới. C. ở đại dương bao quanh hình thành các khu khí áp thấp, hình thành bão. D. bề mặt lục địa bằng phẳng, gió mạnh không bị cản trở. Câu 3: Vì sao châu Nam Cực là châu lục được xem là nơi lạnh nhất thế giới? A. Nhận được nhiều ánh sáng nhưng mùa đông có tuyết rơi. B. Nằm ở vùng cực, nhận được nhiều ánh sáng nhưng khí hậu lạnh giá. C. Nằm ở vòng cực, nhận được ít ánh sáng và khí hậu lạnh giá. D. Khí hậu khắc nghiệt, ít gió bão và thường có tuyết rơi. Câu 4: Hoàn thành nội dung sau: Châu Nam Cực còn được gọi là A. Cực nóng của thế giới. B. Cực lạnh của thế giới. C. Lục địa già của thế giới. D. Lục địa trẻ của thế giới. Câu 5: Châu Nam Cực là châu lục đứng thứ mấy về diện tích trên thế giới? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 6: Độ cao trung bình của châu Nam Cực là hơn 2 040 m, cao nhất trong các châu lục. Nguyên nhân là do A. trên bề mặt châu Nam Cực có các dãy núi cao bậc nhất thế giới. B. các mảng kiến tạo Xô vào nhau khiến lục địa Nam Cực được nâng cao. C. bề mặt châu Nam Cực bị phủ bởi lớp băng dày hàng nghìn mét. D. mực nước đại dương bao quanh châu Nam Cực thấp hơn ở các nơi khác. Câu 7: Vùng thềm lục địa châu Nam Cực có tiềm năng về nguồn khoáng sản nào? A. sắt, thép. B. dầu mỏ, khí tự nhiên. C. than đá. D. sắt, đồng. Câu 8: Nhà hàng hải Bê-linh-hao-den và La-da-rép phát hiện ra lục địa Nam Cực vào năm nào? A. Năm 1900. B. Năm 1820.
- C. Năm 1911. D. Năm 1957. Câu 9: Đặc điểm về vị trí địa lí nào dưới đây không thuộc châu Nam Cực? A. Đại bộ phận diện tích nằm trong phạm vi phía nam của vòng cực Nam. B. Xích đạo chạy ngang qua châu lục. C. Được bao bọc bởi đại dương. D. Nằm cách xa các châu lục khác. Câu 10: Giới động vật vùng biển nổi bật với loài động vật nào? A. cá voi xanh. B. cá mập. C. rắn. D. cá sấu. Câu 11: Diện tích của châu Nam Cực là A. 1o triệu km2. B. 12 triệu km2. C. 14,1 triệu km2. D. 15 triệu km2. Câu 12: Người dân vùng cực dùng chất gì để thắp sáng? A. Dầu hỏa. B. Xăng. C. Mỡ các loài động vật. D. Khí đốt. Câu 13: Trong các loài vật dưới đây, loài nào không sống ở Nam Cực? A. Chim cánh cụt. B. Hải cầu. C. Gấu trắng. D. Đà điểu. Câu 14: Châu Nam Cực không tiếp giáp với đại dương nào? A. Ấn Độ Dương. B. Thái Bình Dương. C. Đại Tây Dương. D. Bắc Băng Dương. Câu 15: Hiệp ước châu Nam Cực được kí vào ngày tháng năm nào? A. 1/2/1858. B. 12/12/1858. C. 12/1/1858. D. 1/12/1859. Câu 16: Châu Nam Cực gồm mấy bộ phận? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
- Câu 17: Châu Nam Cực giàu tài nguyên khoáng sản nào? A. Than, sắt, dầu mỏ. B. Than, sắt, đồng. C. Than, sắt, kim cương. D. Than, sắt, titan. Câu 18: Có bao nhiêu quốc gia kí “ Hiệp ước châu Nam Cực”? A. 10. B. 11. C. 12. D. 13. Câu 19: Châu Nam Cực hiện nay thuộc chủ quyền của quốc gia nào? A. Hoa Kì. B. Liên Bang Nga. C. Của 12 quốc gia ký hiệp ước Nam Cực ngày 1/12/1959. D. Là tài sản chung của toàn nhân loại. Câu 20: Lục địa Nam Cực được phát hiện vào năm? A. 1819. B. 1820. C. 1821. D. 1822. Câu 21: Lượng mưa trung bình ở châu Nam Cực là A. 100 - 150 mm. B. 50 - 150 mm. C. 200 - 250 mm. D. 200 - 300 mm. Câu 22: Các loài địa y và rêu thường xuất hiện ở đâu? A. Dọc dãy xuyên Nam Cực. B. Vùng ven biển. C. Sâu trong lục địa. D. Trong các ốc đảo. Câu 23: Đặc điểm tự nhiên nổi bật của châu Nam Cực là A. Bão tuyết bao phủ quanh năm. B. Thực vật phát triển mạnh mẽ. C. Mưa quanh năm. D. Nhiều động vật sinh sống. Câu 24: Nguyên nhân nào sau đây làm cho châu Nam Cực là châu lục duy nhất không có dân cư sinh sống? A. Xa các châu lục khác. B. Khí hậu rất lạnh. C. Di chuyển khó khăn. D. Khó khai thác tài nguyên. Câu 25: Loài thực vật nào tiêu biểu ở châu Nam Cực?
- A. Đồng cỏ. B. Rừng thưa nhiệt đới. C. Rêu, địa y, tảo, nấm. D. Xa van và rừng thưa. Câu 26: Biểu hiện nào của biến đổi khí hậu gây nguy hiểm cho tàu thuyền qua lại? A. Nước biển dâng. B. Băng tan. C. Biến đổi khí hậu. D. Mất đa dạng sinh học. Câu 27: Châu lục nào dự trữ nước ngọt lớn nhất thế giới? A. Châu Á. B. Châu Mỹ. C. Châu Nam Cực. D. Châu Âu. Câu 28: Biểu hiện của biến đổi khí hậu như thế nào ở châu Nam Cực? A. Nhiệt độ tăng, nước biển dâng. B. Gia tăng hiện tượng thời tiết cực đoan. C. Mất đa dạng sinh học. D. Thùng tầng ô zôn. Câu 29: Độ dày trung bình của lớp băng trên bề mặt lục địa Nam Cực là bao nhiêu? A. 1 700 m. B. 1 710 m. C. 1 720 m. D. 1 730m Câu 30: Châu lục nào có gió bão nhiều nhất thế giới? A. Châu Đại Dương. B. Châu Nam Cực. C. Châu Phi. D. Châu Á. Câu 1: Diện tích của châu Nam Cực là: A. 10 triệu km2. B. 12 triệu km2. C. 14,1 triệu km2. D. 15 triệu km2. Câu 2: Trong 6 châu lục, châu Nam Cực là châu lục đứng thứ mấy về diện tích: A. Thứ 3. B. Thứ 4. C. Thứ 5. D. Thứ 6. Câu 3: Nhiệt độ thấp nhất đo được ở châu Nam Cực là: A. - 88,30C. B. - 900C.
- C. - 94,50C. D. - 1000C. Câu 4: Trong các loài vật dưới đây, loài nào không sống ở Nam Cực? A. Chim cánh cụt. B. Hải cẩu. C. Gấu trắng. D. Đà điểu. Câu 5: Người dân vùng cực dùng chất gì để thắp sáng? A. Dầu hoả. B. Xăng. C. Mỡ các loài động vật. D. Khí đốt. Câu 6: Châu Nam Cực hiện nay thuộc chủ quyền của quốc gia nào? A. Hoa Kì. B. Liên bang Nga. C. Của 12 quốc gia kí hiệp ước Nam Cực ngày 1/12/1959. D. Là tài sản chung của toàn nhân loại. Câu 7: Châu Nam Cực bao gồm: A. Lục địa Nam Cực và các đảo ven lục địa. B. Lục địa Nam Cực. C. Châu Nam Cực và các đảo ven bờ. D. Một khối băng khổng lồ thống nhất. Câu 8: Châu Nam Cực còn được gọi là: A. Cực nóng của thế giới. B. Cực lạnh của thế giới. C. Lục địa già của thế giới. D. Lục địa trẻ của thế giới. Câu 9: Loài vật biểu tượng cho châu Nam Cực là: A. Cá Voi xanh. B. Hải Cẩu. C. Hải Báo. D. Chim Cánh Cụt. Câu 10: Vị trí địa lí ảnh hưởng thế nào đến khí hậu của châu Nam Cực? A. Khí hậu lạnh giá B. Khí hậu khô nóng C. Nhận được nhiều ánh sáng D. Có đầy đủ 4 mùa trong năm Câu 11: Băng ở châu Nam Cực bị tan sẽ ảnh hưởng đến đời sống của con người trên Trái Đất như thế nào? A. Không ảnh hưởng đến các hoạt động kinh tế của con người B. Ảnh hưởng rất nhỏ đến các hoạt động kinh tế của con người C. Nước biển và đại dương dâng cao, làm ngập nhiều vùng ở ven biển D. Các châu lục trên thế giới đều chìm trong nước
- Câu 12: Nguyên nhân châu Nam Cực là một hoang mạc lạnh nhưng vùng ven bờ và trên các đảo vẫn có nhiều chim và động vật sinh sống là do: A. Nguồn cá, tôm và phù du sinh vật dồi dào B. Các loài thích nghi kém nhưng vẫn cố sinh sống C. Các loài ưu khí hậu lạnh, băng tuyết D. Các loài chim, động vật có tập tính di cư, ngủ đông Câu 13: Vì sao châu Nam Cực là châu lục lạnh nhất thế giới? A. Nhận được nhiều ánh sáng nhưng mùa đông có tuyết rơi B. Nằm ở vùng cực, nhận được nhiều ánh sáng nhưng khí hậu lạnh giá C. Nằm ở vòng cực, nhận được ít ánh sáng và khí hậu lạnh giá D. Khí hậu khắc nghiệt, ít gió bão và thường có tuyết rơi Câu 14: Điều nào không đúng về châu Nam Cực? A. Có nhiều tài nguyên khoáng sản nhất B. Là châu lục duy nhất chưa có dân cư sinh sống C. Nơi có gió bão nhiều nhất thế giới D. Lạnh giá nhất Câu 15: Vận tốc gió từ trung tâm lục địa Nam Cực thổi ra thường trên A. 60 km/giờ. B. 40 km/giờ. C. 80 km/giờ. D. 20 km/giờ. Câu 1: Các khoảng sản chính của châu Đại Dương là gì? A. Boxit, niken, sắt, than đá, dầu mỏ. B. Boxit, dầu mỏ, vàng, đồng, apatit. C. Dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, đồng, manga. D. Sắt, niken, đồng, sắt, apatit, kim cương. Câu 2: Lục địa Ô-xtrây-li-a có vị trí địa lí A. nằm ở phía đông nam Đại Tây Dương, thuộc bán cầu Nam. B. nằm ở phía tây nam Ấn Độ Dương, thuộc bán cầu Nam. C. nằm ở phía tây nam Thái Bình Dương, thuộc bán cầu Nam. D. nằm ở trung tâm Thái Bình Dương, thuộc bán cầu Nam. Câu 3: Trên lục địa Ô-xtrây-li-a, khu vực có khí hậu nhiệt đới ẩm, mưa nhiều, thời tiết mát mẻ là A. dải bờ biển hẹp ở phía bắc lục địa. B. sườn đông dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a. C. vùng đất nằm từ sườn tây dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a đến bờ tây lục địa. D. dải đất hẹp ở phía nam lục địa. Câu 4: Lục địa Ô-xtrây-li-a có bao nhiêu khu vực địa hình? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
- Câu 5: Loài động vật nào là biểu tượng cho đất nước Ô-xtrây-li-a? A. Gấu. B. Chim bồ câu. C. Khủng long. D. Cang-gu-ru. Câu 6: Đới khí hậu chiếm phần lớn diện tích lục địa Ô-xtrây-li-a là A. khí hậu cận xích đạo. B. khí hậu nhiệt đới. C. khí hậu cận nhiệt đới. D. khí hậu ôn đới. Câu 7: Nước nào có tỉ lệ dân thành thị cao nhất châu Đại Dương? A. Pa-pua Niu Ghi-nê. B. Ô-xtrây-li-a. C. Va-nua-tu. D. Niu Di-len. Câu 8: Phần lớn diện tích lục địa Ô-xtrây-li-a là gì? A. Hoang mạc. B. Đại dương. C. Biển. D. Thảm thực vật. Câu 9: Địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a, từ tây sang đông lần lượt là A. vùng sơn nguyên - vùng đồng bằng ở vùng núi. B. vùng núi - vùng sơn nguyên - vùng đồng bằng. C. vùng đồng bằng - vùng núi - vùng sơn nguyên. D. vùng sơn nguyên - vùng núi - vùng đồng bằng. Câu 10: Sườn đông dãy Trường Sơn có khí hậu gì? A. ôn đới. B. nhiệt đới ẩm. C. hàn đới. D. Tất cả đều sai. Câu 11: Trên lục địa Ô-xtrây-li-a, khu vực có khí hậu cận xích đạo, nhìn chung nóng, ẩm và mưa nhiều là A. dải bờ biển hẹp ở phía bắc lục địa. B. sườn đông dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a. C. vùng đất nằm từ sườn tây dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a đến bờ tây lục địa. D. dải đất hẹp ở phía nam lục địa. Câu 12: Vùng nào tập trung đông dân nhất Ô-xtrây-li-a? A. Vùng trung tâm. B. Vùng phía tây và tây bắc. C. Vùng phía đông, đông nam và tây nam. D. Vùng tây bắc và tây nam. Câu 13: Tại sao dân cư ở Ô-xtrây-li-a tập trung chủ yếu ở vùng phía Đông, Đông Nam?
- A. Các điều kiện tự nhiên thuận lợi. B. Rất giàu tài nguyên khoáng sản. C. Vùng đồng bằng rộng lớn, màu mỡ. D. Chính sách phân bố dân cư của nhà nước. Câu 14: Vùng đảo châu Đại Dương có vị trí địa lí A. nằm ở phía tây nam Thái Bình Dương. B. nằm ở phía đông nam Đại Tây Dương. C. nằm ở trung tâm Ấn Độ Dương. D. nằm ở trung tâm Thái Bình Dương. Câu 15: Những địa danh thuộc vùng sơn nguyên Tây Ô-xtrây-li-a là A. cao nguyên Bác-li, hoang mạc Vích-to-ri-a, hoang mạc Ta-na-mi, cao nguyên Kim-bớc-li. B. hoang mạc Vích-to-ri-a, bồn địa Ác-tê-di-an lớn, cao nguyên Kim-bớc-li, hoang mạc Ta-na-mi. C. cao nguyên Kim-bớc-li, dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a, cao nguyên Bác-li, hoang mạc Vích-to-ri-a. D. bồn địa Ác-tê-di-an lớn, cao nguyên Bác-li, dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a, cao nguyên Kim-bớc-li. Câu 16: Trên lục địa Ô-xtrây-li-a, khu vực có khí hậu cận nhiệt đới, mùa hạ nóng, mùa đông ấm áp, lượng mưa dưới 1 000 mm/năm làm A. dải bờ biển hẹp ở phía bắc lục địa. B. sườn đông dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a. C. vùng đất nằm từ sườn tây dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a đến bờ tây lục địa. D. dải đất hẹp ở phía nam lục địa. Câu 17: Thực vật bản địa nổi bật lục địa Ô-xtrây-li-a là gì? A. dừa. B. bạch đàn. C. tre, trúc. D. cao su. Câu 18: Lục địa Ô-xtrây-li-a có diện tích bao nhiêu? A. gần 8 triệu km2. B. gần 10 triệu km2. C. gần 7,7 triệu km2. D. gần 8,7 triệu km2. Câu 19: Dãy Trường Sơn ở Ô-xtrây-li-a có độ cao A. 500 - 900 m. B. 800 - 1 500 m. C. 500 - 800 m. D. 800 - 1 000 m. Câu 20: Những nét đặc sắc của sinh vật ở Ô-xtrây-li-a là A. Giới sinh vật tuy nghèo về thành phần loài nhưng có nhiều nét đặc sắc và mang tính địa phương cao. B. Giới động vật vô cùng độc đỏo, đặc sắc nhất là hơn 100 loài thú có túi.
- C. Các loài động vột mang tính biểu tượng quốc gia là gấu túi, đà điểu Ô-xtrây-li-a, thú mỏ vịt, chuột túi. D. Tất cả đều đúng. Câu 21: Các đảo Ô-xtrây-li-a có khoáng sản nào? A. vàng, sắt, than đá, dầu mỏ... B. vàng, bạc, kim cương, dầu mỏ... C. sắt, thép, dầu mỏ, khí đốt... D. đồng, ni-ken, vàng, dầu mỏ... Câu 22: Khu vực ở giữa (vùng đồng bằng Trung tâm) có đặc điểm A. Độ cao trung bình dưới 200 m. B. Có nhiều mỏ kim loại (sắt, đồng, vàng, ni-ken, bô-xít...) C. Bề mặt có nhiều bãi đá, đồng bằng cát, đụn cát. D. Cả A và C đều đúng. Câu 23: Các đảo và quần đảo xa bờ có đặc điểm A. Gồm các đảo nhỏ, thấp. B. Trên đảo có nhiều khoáng sản. C. Hầu hết là đảo núi cao. D. Rất giàu khoáng sản. Câu 24: Đặc điểm của dân cư Ô-xtrây-li-a là A. nhiều dân sinh sống, mật độ dân số cũng cao. B. ít dân sinh sống, mật độ dân số cũng rất thấp. C. dân số thưa thớt, mật độ dân số trung bình. D. nhiều dân sinh sống, phân bố đồng đều. Câu 25: Dân thành thị chiếm bao nhiêu phần trăm A. 82%. B. 85%. C. 86%. D. 81%. Câu 26: Chất lượng dân cư ở Ô-xtrây-li-a là A. Học vốn cao, tỉ lệ phổ cập giáo dục và tốt nghiệp THPT đứng hàng đầu thế giới. B. Chỉ số phát triển con người ở thứ hạng cao trên thế giới và nâng cao không ngừng. C. Nhiều nhà khoa học có trình độ cao. D. Tất cả đều đúng.



