Đề cương ôn tập Địa lí 6

docx 11 trang baigiangchuan 07/03/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Địa lí 6", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_dia_li_6.docx

Nội dung text: Đề cương ôn tập Địa lí 6

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA LÝ 6 Câu 1 .Có nhiều loài sinh vật đang đứng trước nguy cơ bị tuyệt chủng. Theo em nguyên nhân do đâu? Hãy đề ra một số biện pháp để bảo vệ các loài đó. * Nhiều loài sinh vật đang đứng trước nguy cơ bị tuyệt chủng: báo đốm, tê giác đen, khỉ đột sông Cross, tê giác java, voi, hổ, cá heo, gấu,... * Nguyên nhân - Môi trường sống bị tàn phá quá mức, diện tích rừng giảm mạnh. - Sự phát triển của đô thị hóa, xây dựng đường sá, thủy điện, - Ô nhiễm môi trường (nước, đất, không khí, ). - Nạn săn bắn động vật trái phép làm thực phẩm, mục đích thương mại, * Một số biện pháp để bảo vệ - Chính phủ đưa thêm nhiều loài vào sách đỏ. - Tăng cường trồng và bảo vệ rừng, đặc biệt các khu bảo tồn, vườn quốc gia. - Nâng cao nhận thức tầm quan trọng của các động vật với cộng đồng. - Không sử dụng, phản đối sử dụng các sản phẩm làm từ động vật. - Phê phán, lên án những hành vi bắt giữ, giết mổ động vật hoang dã, Câu 2 . a) Em hãy cho biết nơi phân bố rừng nhiệt đới. Trình bày đặc điểm của rừng nhiệt đới. b) Nêu sự khác nhau của rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa. a) Sự phân bố rừng nhiệt đới - Rừng nhiệt đới trải từ vùng Xích đạo đến hết vành đai nhiệt đới ở cả nửa cầu Bắc và nửa cầu Nam. - Rừng nhiệt đới có ở Nam Mĩ, ven biển Công-gô, In-đô-nê-xi-a,
  2. * Đặc điểm của rừng nhiệt đới - Rừng gồm nhiều tầng 3-5 tầng. - Rừng có nhiều loài cây thân gỗ, dây leo, tầm gửi, địa y bám trên thân cây. - Động vật rất phong phú, nhiều loài sống trên cây,... nhiều loài chim ăn quả,... b) Sự khác nhau của rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa: Đặc Rừng mưa nhiệt đới Rừng nhiệt đới gió mùa điểm Sinh - Khí hậu: Hình thành ở nơi mưa nhiều - Khí hậu: Có một mùa mưa và một thái quanh năm. mùa khô rõ rệt. - Rừng rậm rạp, có 4-5 tầng. - Cây trong rừng rụng lá vào mùa khô. Rừng thấp và ít tầng hơn ở rừng mưa nhiệt đới. Đề thi học kì 2 môn Địa lí 6 TRƯỜNG THCS........... KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM 2023 - 2024 Môn học/Hoạt động giáo dục: ĐỊA LÍ 6 I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn chữ cái đầu dòng trước câu trả lời đúng. Câu 1. Hai thành phần chính của lớp đất là: A. Hữu cơ và nước B. Nước và không khí C. Cơ giới và không khí D. Khoáng và hữu cơ Câu 2. Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là A. sinh vật B. đá mẹ C. khoáng D. địa hình
  3. Câu 3. Đặc điểm nào không đúng với thành phần hữu cơ trong đất A. chiếm 1 tỉ lệ nhỏ trong lớp đất B. có màu xám thẫm hoặc đen C. tồn tại chủ yếu ở lớp trên cùng của đất D. đá mẹ là nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ Câu 4. Những loại đất hình thành trên đá mẹ granit thường có: A. Màu nâu hoặc đỏ chứa nhiều chất dinh dưỡng. B. Màu xám thẫm độ phì cao. C. Màu xám, chua, nhiều cát. D. Màu đen, hoặc nâu, ít cát, nhiều phù sa. Câu 5. Trong sản xuất nông nghiệp, loại đất tốt nhất dùng để trồng cây lúa là A. đất cát pha. B. đất xám. C. đất phù sa bồi đắp. D. đất đỏ badan. Câu 6. Trong các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật, động vật trên trái đất, nhân tố ảnh hưởng rõ nhất đối với thực vật là A. địa hình B. nguồn nước C. khí hậu D. đất đai Câu 7. Ý nào sau đây không phải ảnh hưởng tiêu cực của con người đến phân bố thực, động vật trên Trái Đất ? A. phá rừng bừa bãi. B. săn bắn động vật quý hiếm. C. Lai tạo ra nhiều giống. D. đốt rừng làm nương rẫy. Câu 8. Các loài động vật nào dưới đây thuộc loài động vật ngủ đông:
  4. A. Gấu nâu ở dãy Pyrenees (Pháp) B. Cá tra, cá hồi C. Cá voi xám D. Rùa Câu 9. Ý nào sau đây không phải ảnh hưởng của con người đến sự mở rộng phân bố thực, động vật trên Trái Đất? A. Lai tạo ra nhiều giống cây trồng, vật nuôi. B. Mang cây trồng, vật nuôi từ nơi này đến nơi khác. C. Khai thác rừng bừa bãi thu hẹp nơi sinh sống của sinh vật. D. Trồng và bảo vệ rừng Câu 10. Những miền cực có khí hậu lạnh giá, chỉ có các loài thực vật nào sinh trưởng được trong mùa hạ? A. rêu, địa y. B. cây lá kim. C. cây lá cứng. D. sồi, dẻ. Câu 11. Nêu phương hướng giải quyết bùng nổ dân số. A. Kiểm soát tỉ lệ sinh, để đạt được tỉ lệ số dân hợp lý. B. Có các chính sách dân số phù hợp, đẩy mạnh phát triển kinh tế xã hội nâng cao dân trí. C. Thực hiện chính sách dân số hợp lí. D. Phát triển kinh tế tốt để đáp ứng được sự gia tăng dân số Câu 12. Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số A. tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao. B. tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm. C. tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm. D. tỉ lệ tử cao, tỉ lệ sinh giảm Câu 13. Châu lục nào có tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số thấp nhất A. Châu Á. B. Châu Âu.
  5. C. Châu Phi. D. Châu Đại Dương Câu 14. Dân số thế giới năm 2018 là A. 7,6 tỉ người B. 76 tỉ người C. 7,6 triệu người D. 76 triệu người Câu 15. Ý nào không phải là tác động của thiên nhiên tới sản xuất. A. Tác động tới sản xuất nông nghiệp B. Tác động tới công nghiệp C. Tác động tới dịch vụ. D. Tác động tới con người. Câu 16. Bùng nổ dân số xảy ra khi A. quá trình di dân xảy ra. B. tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao. C. chất lượng cuộc sống được nâng cao. D. tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số trung bình năm trên 2.1% Phần 2. Tự luận. Câu 1. (2,0 điểm) Bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh các tài nguyên thiên nhiên mang lại ý nghĩa như thế nào. Để bảo vệ môi trường, mỗi người chúng ta cần phải làm gì? Câu 2. (2,0 điểm) Kể tên những tác động tiêu cực của con người tới thiên nhiên. Đề xuất những biện pháp nhằm hạn chế những tác động đó. Câu 3. (2,0 điểm) Trình bày sự phân bố dân cư trên thế giới. 3.3. Đáp án đề thi học kì 2 môn Địa lí 6 Phần 1. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
  6. (Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D B D C C C C A Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án C A B C B A D D Phần 2. Phần tự luận (6 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm Ý nghĩa: - Giữ gìn sự đa dạng sinh học, ngăn chặn ô nhiễm và suy thoái môi trường tự nhiên. - Bảo vệ được không gian sống của con người, đảm bảo cho con người tồn tại 0,5 Câu 1 trong môi trường trong lành, thuận lợi để phát triển kinh tế, xã hội. 0,5 (2,0đ) 1,0 Giải pháp: Sử dụng tài nguyên hợp lí, tiết kiệm nhằm hạn chế sự suy giảm tài nguyên cả về số lượng và chất lượng Tác động: - Làm suy giảm nguồn tài nguyên. - Làm ô nhiễm môi trường. Câu 2 Giải pháp 1,0 (2đ) 1,0 Con người ngày càng nhận thức được trách nhiệm của mình với thiên nhiên và đã có những hành động tích cực đề bảo vệ môi trường bằng cách trồng rừng, phủ xanh đồi núi, cải tạo đất, biến những vùng khô cằn, bạc màu thành đồng ruộng phì nhiêu Phân bố dân cư và mật độ dân số thế giới thay đổi theo thời gian và không đều trong không gian 1,0 Câu 3 0,5 (2đ) - Nơi đông dân: nơi kinh tế phát triển, điều kiện tự nhiên thuận lợi. Ví dụ như 0,5 Đông Nam Á, Đông Á
  7. - Nơi thưa dân: các vùng khí hậu khắc nghiệt (băng giá, hoang mạc khô hạn. Ví dụ như Bắc Á, Trung Á Câu 5: (1,0 điểm): Trình bày sự đa dạng của sinh vật trên lục địa? - Thực vật: Phong phú, đa dạng, có sự khác biệt rõ rệt giữa các đới khí hậu - Động vật: Động vật chịu ảnh hưởng của khí hậu ít hơn thực vật, do động vật có thể di chuyền từ nơi này đến nơi khác. Giới động vật trên các lục địa cũng hết sức phong phú, đa dạng, có sự khác biệt giữa các đới khí hậu. Đề thi học kì 2 Lịch sử Địa lí 6 KNTT I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất. Câu 1. (0,25đ): Lý Bí phất cờ khởi nghĩa vào mùa xuân năm A. 542. B. 543. C. 544. D. 545. Câu 2. (0, 25đ): Hai Bà Trưng lãnh đạo nhân dân đứng lên đấu tranh chống quân A. Lương. B. Ngô. C. Hán. D. Đường. Câu 3 (0,25đ): Năm 713, Mai Thúc Loan lại kêu gọi nhân dân đứng lên khởi nghĩa, vì A. nhà Đường bắt người Việt tiến cống quả vải. B. nhà Đường đã suy yếu, đứng trước nguy cơ sụp đổ. C. ách thống trị tàn bạo của nhà Đường. D. ách cai trị của nhà Ngô khiến nhân dân Việt Nam bần cùng, khổ cực. Câu 4 (0,25đ): Sau khi cuộc khởi nghĩa giành thắng lợi, Lý Bí đã có hành động gì? A. Lên ngôi hoàng đế, đặt tên nước là Vạn Xuân. B. Dời kinh đô từ Cổ Loa về vùng cửa sông Bạch Đằng. C. Trao quyền chỉ huy khởi nghĩa cho Triệu Quang Phục. D. Xưng vương, đặt tên nước là Đại Cồ Việt, đóng đô ở Cổ Loa. Câu 5 (0,25đ): Châu lục nào sau đây tập trung đông dân nhất thế giới? A. Châu Á. B. Châu Mĩ. C. Châu Âu. D. Châu Phi. Câu 6 (0,25đ): Tài nguyên thiên nhiên bị suy thoái là do A. chiến tranh, thiên tai. B. khai thác quá mức. C. phát triển nông nghiệp. D. dân số đông và trẻ. Câu 7 (0,25đ): Các điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến đời sống hằng ngày của con người là A. khí hậu, địa hình, nguồn nước và đất đai. B. địa hình, sinh vật, nguồn nước và khí hậu C. nguồn nước, dân số, khí hậu và địa hình. D. đất đai, nguồn vốn, dân số và chính sách. Câu 8 (0,25đ): Nguyên nhân cơ bản nhiệt độ Trái Đất hiện nay ngày càng tăng lên là do
  8. A. ô nhiễm môi trường B. sự suy giảm sinh vật. C. mưa acid, băng tan. D. hiệu ứng nhà kính. Câu 9 (0,25đ): Trên Trái Đất diện tích đại dương chiếm A. 1/2. B. 3/4. C. 2/3. D. 4/5. Câu 10 (0,25đ): công dụng quan trọng nhất của nước ngầm đối với đời sống của con người là A. cung cấp nguồn nước tưới tiêu cho cây trồng, hoa màu B. cung cấp nước cho sinh hoạt C. cung cấp nước sông, hồ D. cung cấp nước cho công nghiệp Câu 11 (0,25đ): Đâu không phải là tác động tiêu cực của con người đối với thiên nhiên? A. Canh tác theo hướng hữu cơ, bền vững B. Sử dụng thuốc trừ sâu và phân bón hóa học C. Làm thay đổi các dạng cảnh quan tự nhiên D. Chặt phá rừng Câu 12 (0,25đ): Theo em ảnh hưởng rõ rệt nhất của con người đối với sự phân bố sinh vật trên Trái Đất thể hiện ở việc A. Mở rộng thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt trái đất. B. Di chuyển giống cây trồng, vật nuôi từ nơi này tới nơi khác. C. Tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo D. Làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật. II. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Câu 4 (2 điểm): Trình bày sự phân bố và đặc điểm khí hậu của thiên nhiên đới nóng và đới ôn hòa? Đáp án Đề thi Lịch sử Địa lý lớp 6 kì 2 Câu Nội dung Điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 I/TRẮC A C C A A B 3đ NGHIỆM (3đ) Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 B D B B A D 4. - Đới nóng: Trải dài giữa hai chí tuyến thành một vành đai liên tục bao quanh Trái Đất, có nhiệt độ cao. - Đới ôn hòa: Nằm giữa đới nóng và đới lạnh, khoảng giữa 2đ hai chí tuyến đến hai vòng cực. Khí hậu mang tính chất trung gian giữa đới nóng và đới lạnh, thời tiết thay đổi thất thường. Đề thi Lịch sử Địa lý lớp 6 kì 2 - Đề 2 Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)
  9. Câu 1. Sự ra đời của Nhà nước Vạn Xuân gắn với thắng lợi của cuộc khởi nghĩa nào? A. Khởi nghĩa Bà Triệu. B. Khởi nghĩa của Mai Thúc Loan. C. Khởi nghĩa của Khúc Thừa Dụ. D. Khởi nghĩa của Lý Bí. Câu 2. Cuộc khởi nghĩa Phùng Hưng đã bao vây và chiếm thành Tống Bình, tự sắp đặt được việc cai trị trong vòng bao lâu? A. 3 năm. B. 9 năm. C. 6 năm. D. 60 năm. Câu 3. Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến phong trào đấu tranh giành độc lập, tự chủ của nhân dân Việt Nam thời Bắc thuộc? A. Chính quyền đô hộ thực hiện chính sách đồng hóa, khiến người dân bất bình. B. Chính quyền đô hộ thực hiện chính sách lấy người Việt trị người Việt. C. Chính sách áp bức bóc lột hà khắc, tàn bạo của phong kiến phương Bắc. D. Ảnh hưởng của các phong trào đấu tranh của nông dân ở Trung Quốc. Câu 4. Kĩ thuật nào dưới đây được du nhập vào Việt Nam dưới thời Bắc thuộc? A. Làm đồ gốm. B. Đúc đồng. C. Làm giấy. D. Rèn sắt. Câu 5. Căn cứ làng Giàng gắn với nghĩa quân của Dương Đình Nghệ nay thuộc địa phương nào? A. Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá. B. Huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. C. Huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá. D. Huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá. Câu 6. Tên gọi ban đầu của Vương quốc Chăm-pa là A. Nhật Nam. B. Tượng Lâm. C. Lâm Ấp. D. Sri Vi-giay-a. Câu 7. Cư dân Chăm-pa sáng tạo ra chữ Chăm cổ trên cơ sở của hệ chữ viết nào dưới đây? A. Chữ Phạn của Ấn Độ. B. Chữ La-tinh của La Mã. C. Chữ Hán của Trung Quốc. D. Chữ hình nêm của Lưỡng Hà. Câu 8. Vương quốc Phù Nam được hình thành vào thời gian nào? A. Đầu Công nguyên. B. Thế kỉ VII TCN. C. Cuối thế kỉ I TCN. D. Khoảng thế kỉ I. Câu 9. Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây? A. Áp kế. B. Nhiệt kế. C. Vũ kế. D. Ẩm kế. Câu 10. Cửa sông là nơi dòng sông chính A. xuất phát chảy ra biển.
  10. B. tiếp nhận các sông nhánh. C. đổ ra biển hoặc các hồ. D. phân nước cho sông phụ. Câu 11. Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây? A. Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất. B. Thành phần quan trọng nhất của đất. C. Tồn tại ở giữa các khe hở của đất. D. Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất. Câu 12. Rừng mưa nhiệt đới phân bố chủ yếu ở nơi có khí hậu A. nóng, khô, lượng mưa nhỏ. B. mưa nhiều, ít nắng, ẩm lớn. C. nóng, ẩm, lượng mưa lớn. D. ít mưa, khô ráo, nhiều nắng. Câu 13. Ở đới nào sau đây thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ nét nhất? A. Nhiệt đới. B. Cận nhiệt đới. C. Ôn đới. D. Hàn đới. Câu 14. Ở châu Á, dân cư tập trung đông ở khu vực nào? A. Tây Á. B. Trung Á. C. Bắc Á. D. Đông Á. Câu 15. Châu lục nào sau đây tập trung nhiều siêu đô thị nhất trên thế giới? A. Châu Âu. B. Châu Á. C. Châu Mĩ. D. Châu Phi. Câu 16. Các điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến đời sống hằng ngày của con người là A. địa hình, sinh vật, nguồn vốn và khí hậu. B. khí hậu, địa hình, nguồn nước và đất đai. C. nguồn nước, dân số, khí hậu và địa hình. D. đất đai, nguồn vốn, dân số và chính sách. Câu 17. Tài nguyên nào sau đây thể hiện rõ nhất sự hạn chế của các nguồn tài nguyên trong tự nhiên? A. Khoáng sản. B. Nguồn nước. C. Khí hậu. D. Thổ nhưỡng Câu 18. Bảo vệ tự nhiên không có ý nghĩa trong việc A. hạn chế suy thoái môi trường. B. giữ gìn sự đa dạng sinh học. C. mở rộng diện tích đất, nước. D. ngăn chặn ô nhiễm tự nhiên. Câu 19. Trong vùng ôn đới chủ yếu có các kiểu thảm thực vật nào sau đây? A. Rừng lá kim, thảo nguyên, rừng cận nhiệt ẩm và cây bụi. B. Rừng lá kim, rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, thảo nguyên. C. Thảo nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, cây bụi lá cứng cận nhiệt. D. Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, thảo nguyên, hoang mạc.
  11. Câu 20. Rừng nhiệt đới được chia thành hai kiểu chính nào sau đây? A. Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa. B. Rừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới mùa. C. Rừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới xích đạo. D. Rừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt gió mùa. Đáp án Đề thi Lịch sử Địa lý lớp 6 kì 2 Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm 1-D 2-B 3-C 4-C 5-C 6-C 7-A 8-D 9-B 10-C 11-B 12-C 13-C 14-D 15-B 16-B 17-A 18-C 19-B 20-A Phần II. Tự luận (5,0 điểm)