Đề cương ôn tập giữa học kì II Toán 9 - Năm học 2023-2024 - Trường PTDTNT Sơn Động

pdf 3 trang baigiangchuan 09/03/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Toán 9 - Năm học 2023-2024 - Trường PTDTNT Sơn Động", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_toan_9_nam_hoc_2023_2024_truo.pdf

Nội dung text: Đề cương ôn tập giữa học kì II Toán 9 - Năm học 2023-2024 - Trường PTDTNT Sơn Động

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II TOÁN 9 TRƯỜNG PT DTNT SƠN ĐỘNG Năm học 2023 – 2024 I – Rút gọn biểu thức x 12 3 1 1 Bài 1. Cho hai biểu thức A và B: với x 0,x 1 x1 x1 x 1 x 1 a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 9. b) Rút gọn biểu thức B. A c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M. B xx 2 22 x Bài 2. Cho hai biểu thức A và B với xx 0; 1 x 1 x xx 1 a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 25 x 2 b) Chứng minh: B xx 1 A c) Tìm x để biểu thức 1 B x 2 x 3 10 4 Bài 3. Cho hai biểu thức A và B với xx0, 4 . x 2 xx22 x 4 a) Tính giá trị của biểu thức A khi x9. 1 b) Tìm x để A . 3 x9 c) Chứng minh B x2 d) Tìm x để B nhận giá trị là số nguyên. e) Đặt P A.B . Tìm x để P nhận giá trị là số nguyên. x 19 f) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M . P x 2 II - Giải phương trình và hệ phương trình 43 31 4 4 x y x2 y 2xy 3 3 4 2 x 1 y 2 a) b) c) 23 85 4xy 3 9 4 1 5 3 x 1 x y x2 y y 2 1 2 3 y 1 2 ex) 4x 3 0 34x g) x2 3 x 6 0 d) 2 3 f)2 x 2 2 x 2 0 2 5 y 1 4 h)5 x 7 x 3 0 34x III - Giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình
  2. Bài 1. Hai trường A và B có 800 học sinh dự thi vào lớp mười. Trong đó cả hai trường có 655 học sinh đỗ vào lớp 10 công lập. Biết tỉ lệ đỗ vào lớp 10 công lập của trường A là 80% và trường B là 85%. Tính số học sinh dự thi vào lớp 10 của mỗi trường. Bài 2. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 24m. Nếu tăng chiều dài thêm 2m và giảm chiều rộng đi 1m thì diện tích đất tăng thêm 1 2. Tính độ dài các cạnh của mảnh đất hình chữ nhật ban đầu. Bài 3. Trên một khúc sông, một ca-nô chạy xuôi dòng 96km, sau đó chạy ngược dòng 80km hết tất cả 8 giờ. Lần khác, ca-nô đó chạy xuôi dòng 120km sau đó chạy ngược dòng 60km cũng hết 8 giờ. Tính vận tốc riêng của ca-nô và vận tốc dòng nước. ( Biết vận tốc ca-nô và vận tốc dòng nước không thay đổi trong cả hai lần). Bài 4. Hai người thợ cùng làm chung một công việc thì sau 6 ngày sẽ hoàn thành. Nếu người thứ nhất làm trong 2 ngày rồi dừng lại và người thứ hai làm tiếp công việc đó trong 3 ngày thì hoàn thành được 40% công việc. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người hoàn thành công việc đó trong thời gian bao lâu? Bài 5. Một phòng họp có 300 ghế ngồi, được xếp thành một số hàng có số ghế bằng nhau. Buổi họp hôm đó có 378 người đến dự họp nên ban tổ chức đã kê thêm 3 hàng ghế và mỗi hàng ghế phải xếp thêm 1 ghế, mới đủ chỗ ngồi. Hỏi lúc đầu phòng họp có bao nhiêu hàng ghế và mỗi hàng ghế có bao nhiêu ghế, biết số hàng ghế ban đầu không vượt quá 20. IV - Phương trình bậc hai chứa tham số Bài 1. x22 2m 1 x m 3 m 0 (1) (m là tham số). Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt Bài 2. x22 2 m 1 x m m 1 0 (m là tham số). Tìm m để phương trình có nghiệm kép. Bài 3. x22 3 m 1 x 2 m m 0 (với m là tham số). Chứng minh phương trình luôn có nghiệm V - Parabol và đường thẳng Bài 1. Cho hàm số y ax2 với a0 có đồ thị là parabol (P) a) Xác định a biết parabol (P) đi qua điểm A 1;1 b) Vẽ đồ thị của hàm số với a vừa tìm được ở trên c) Cho đường thẳng d : y 2x 3. Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P) với hệ số a tìm được ở câu a. d) Tính diện tích tam giác AOB với A và B là giao điểm của (P) và (d) Bài 2.Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P): yx 2 và đường thẳng (d) có phương trình: y 2 m 1 x 2m 4. Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của m. Bài 3. Cho parabol P : y x2 và đường thẳng d: y mx 1. Tìm m để : a) (d) tiếp xúc (P) b) (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt c) (d) và (P) có điểm chung VI - Hình học
  3. Bài 1. Cho đường tròn (O) và một điểm A nằm ngoài đường tròn. Kẻ tiếp tuyến AT với đường tròn (O) (T là tiếp điểm). Trên nửa mặt phẳng bờ AO không chứa điểm T, kẻ cát tuyến ABC không đi qua tâm O với đường tròn (O) (B nằm giữa A và C). Gọi N là trung điểm của BC. a) Chứng minh 4 điểm A, T, O, N cùng thuộc một đường tròn. b) Chứng minh AT2 = AB. AC c) Gọi H là hình chiếu vuông góc của T lên AO, chứng minh HBO=OCH. d) Gọi K và I lần lượt là hình chiếu vuông góc của O lên HC và BH. Chứng minh ba điểm I, K, N thẳng hàng. Bài 2. Cho đường tròn (;)OR và một điểm A cố định thuộc đường tròn. Trên tiếp tuyến với đường tròn O tại A, lấy một điểm K cố định. Một đường thẳng d thay đổi đi qua K và không đi qua tâm của O , cắt O tại hai điểm B và C (B nằm giữa K và C). Gọi M là trung điểm của BC. a) Chứng minh rằng bốn điểm A,O,M,K cùng thuộc một đườg tròn. b) Chứng minh KA2 = KB.KC = KO 2 - R 2 . c) Vẽ đường kính AN của O . Đường thẳng qua A và vuông góc với BC cắt MN tại điểm 1 H. Chứng minh OM = AH và H là trực tâm của tam giác ABC. 2 d) Khi đường thẳng d thay đổi và thỏa mãn điều kiện của đề bài, điểm H di động trên đường nào? Bài 3. Cho nửa (O: R) đường kính AB. Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn (Ax, By thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn). M là điểm bất kì thuộc nửa đường tròn. Tiếp tuyến của nửa đường tròn tại M cắt Ax, By lần lượt tại C và D. Nối MA cắt OC tại E. Nối MB cắt OD tại F. a) Chứng minh bốn điểm O, A, C, M cùng thuộc một đường tròn b) Chứng minh tứ giác OEMF là hình chữ nhật c) Giả sử AC R 3 . Tính số đo cung nhỏ MB d) Kẻ MH AB ; BC cắt MH tại điểm I. Chứng minh I là trung điểm của MH Bài 4. Vĩ độ của Hà Nội là 20001’. Một vòng kinh tuyến của Trái Đất dài khoảng 40 000km. Tính độ dài cung kinh tuyến từ Hà Nội đến xích đạo Bài 5. Một chiếc quạt có các kích thước như hình vẽ. Hãy tính diện tích phần giấy của chiếc quạt?