Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Toán 10 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Toán 10 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_cuong_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_10_nam_hoc_2023.pdf
Nội dung text: Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Toán 10 - Năm học 2023-2024
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1, NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN TOÁN: 10 CHỦ ĐỀ 1: MỆNH ĐỀ Câu 1: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề? A. có phải là một số vô tỷ không? B. 2 2 5 . 4 C. 2 là một số hữu tỷ. D. 2 2 Câu 2: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề toán học A. Mùa hè có nhiệt độ cao nhất. B. Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội. C. Bây giờ có phải là mùa thu không. D. Bất phương trình xy 35có vô số nghiệm. Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai? A. 2020 chia hết cho 101. B. 9 là số chính phương. C. 91 là số nguyên tố. D. 5 là ước của 125. Câu 4: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. xx :02 . B. n : n n2 . C. n :2 n n . D. x : x x2 . Câu 5: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. x : x 2 x2 4 . B. x : x 2 x2 4 . C. x : x2 4 x 2 . D. x : x2 4 x 2 . Câu 6: Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề "x : x2 x 2018 0". A. x : x2 x 2018 0 . B. x : x2 x 2018 0 . C. x : x2 x 2018 0. D. x : x2 x 2018 0. Câu 7: Cho mệnh đề: "x , x2 3 x 2 0". Mệnh đề phủ định là: A. "x R , x2 3 x 2 0" B. "x , x2 3 x 2 0" C. "x , x2 3 x 2 0" D. "x , x2 3 x 2 0" Câu 8: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định sai? A. x : x2 4 x 5 0. B. x : x2 x . C. xx :32 . D. x : x2 3 x 2 0 . Câu 9: Cho mệnh đề "x , x2 3 x 2 0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là A. x , x2 3 x 2 0 . B. x , x2 3 x 2 0. C. x , x2 3 x 2 0 . D. x , x2 3 x 2 0 . CHỦ ĐỀ 2: TẬP HỢP. CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP Câu 10: Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”? A. 3 B. 3 C. 3 D. 3 Câu 11: Ký hiệu nào sau đây để chỉ 5 không phải là một số hữu tỉ? A. 5 B. 5 C. 5 D. 5 Câu 12: Cho tập hợp A x 1| x , x 5 . Tập hợp A là: A. A 1;2;3;4;5 B. A 0;1;2;3;4;5;6 C. A 0;1;2;3;4;5 D. A 1;2;3;4;5;6 Câu 13: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X x | 2 x2 3 x 1 0 . 1 3 A. X 0 B. X 1 C. X 1; D. X 1; 2 2 Câu 14: Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp X x | 2 x2 5 x 3 0. 3 3 A. X 0 B. X 1 C. X D. X 1; 2 2 Câu 15: Trong các tập sau, tập nào là tập rỗng? 1
- A. xx |1 B. x | 6 x2 7 x 1 0 C. x | x2 4 x 2 0 D. x | x2 4 x 3 0 Câu 16: Cho tập hợp A x2 1\ x , x 5 . Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A. A. A 0;1;2;3;4;5 B. A 1;2;5;10;17;26 C. A 2;5;10;17;26 D. A 0;1;4;9;16;25 2 Câu 17: Số phần tử của tập hợp: A x \ 2 x22 x 4 4 x 4 x 1 là: A. 0 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 18: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X x x2 x 10 : A. X 0 . B. X 0. C. X . D. X . Câu 19: Số phần tử của tập hợp A k2 1/ k , k 2 là: A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 5 . Câu 20: Cho hai tập hợp A và B. Hình nào sau đây minh họa A là tập con của B? A. B. C. D. Câu 21: Cho tập hợp A 0;3;4;6. Số tập hợp con gồm hai phần tử của A là: A. 12 B. 8 C. 10 D. 6 Câu 22: Cho tập hợp A 1;2;5;7 và B 1;2;3. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn: XA và XB ? A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 Câu 23: Cho tập hợp AB 1;2;3;4 , 0;2;4;6. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. AB 2;4 B. AB 0;1;2;3;4;5;6 C. AB D. AB\ 0;6 Câu 24: Cho tập hợp AB 2;4;6;9 , 1;2;3;4. Tập nào sau đây bằng tập AB\ ? A. 1;2;3;5 B. 1;2;3;4;6;9 C. 6;9 D. Câu 25: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng: A. \ . B. * . C. * . D. ** . Câu 26: Cho X 7;2;8;4;9;12 ;Y 1;3;7;4 . Tập nào sau đây bằng tập XY ? A. 1;2;3;4;8;9;7;12. B. 2;8;9;12 . C. 4;7 . D. 1;3 . Câu 27: Cho hai tập hợp A 2,4,6,9 và B 1,2,3,4. Tập hợp AB\ bằng tập nào sau đây? A. A 1,2,3,5 . B. 1;3;6;9 . C. 6;9 . D. . Câu 28: Cho AB 0;1;2;3;4 , 2;3;4;5;6 . Tập hợp ABBA\\ bằng? A. 0;1;5;6 . B. 1;2 . C. 2;3;4 . D. 5;6 . Câu 29: Cho AB 0;1;2;3;4 , 2;3;4;5;6 . Tập hợp AB\ bằng: A. 0. B. 0;1 . C. 1;2 . D. 1;5 . Câu 30: Một lớp học có 25 học sinh giỏi môn Toán, 23 học sinh giỏi môn Lý, 14 học sinh giỏi cả môn Toán và Lý và có 6 học sinh không giỏi môn nào cả. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh? A. 54 B. 40 C. 26 D. 68 Câu 31: Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 25 em học giỏi môn Toán, 23 em học giỏi môn Lý, 20 em học giỏi môn Hóa, 11 em học giỏi cả môn Toán và môn Lý, 8 em học giỏi cả môn Lý và môn Hóa, 9 em học giỏi cả môn Toán và môn Hóa. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học giỏi cả ba môn Toán, Lý, 2
- Hóa, biết rằng mỗi học sinh trong lớp học giỏi ít nhất một trong 3 môn Toán, Lý, Hóa? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 32: Trong một khoảng thời gian là ngày, tại thị trấn Quảng Phú, Đài khí tượng thủy văn đã thống kê được: Số ngày mưa: 10 ngày; Số ngày có gió: 8 ngày; Số ngày lạnh: 7 ngày; Số ngày mưa và gió: 5 ngày; Số ngày mưa và lạnh: 4 ngày; Số ngày lạnh và có gió: 4 ngày; Số ngày mưa, lạnh và có gió: 1 ngày. Giá trị của là A. 12. B. 24. C. 20. D. 13. Câu 33: Lớp 10 có 35 học sinh làm bài kiểm tra môn toán. Đề bài gồm có 3 bài toán. Sau khi kiểmtra, cô giáo tổng hợp được kết quả như sau: có 20 em giải được bài toán thứ nhất, 14 em giải được bài toán thứ hai, 10 em giải được bài toán thứ ba, 5 em giải được bài toán thứ hai và thứ ba, 2 em giải được bài toán thứ nhất và thứ hai, 6 em giải được bài toán thứ nhất và thứ ba, chỉ có 1 học sinh đạt điểm 10 vì giải được cả ba bài toán. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh không giải được bài toán nào? A. 1. B. 0. C. 2. D. 3. Câu 34: Cho tập hợp A x \ 3 x 1. Tập A là tập nào sau đây? A. 3;1 B. 3;1 C. 3;1 D. 3;1 Câu 35: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A x 49 x : A. A 4;9 . B. A 4;9 . C. A 4;9 . D. A 4;9 . Câu 36: Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp 1;4? A. B. C. D. Câu 37: Cho tập hợp A ;1 và tập B 2; . Khi đó AB là: A. 2; B. 2; 1 C. D. Câu 38: Cho hai tập hợp AB 5;3 , 1; . Khi đó AB là tập nào sau đây? A. 1;3 B. 1;3 C. 5; D. 5;1 Câu 39: Cho hai tập hợp A x | 5 x 1; B x | 3 x 3. Tìm AB . A. 5;3 B. 3;1 C. 1;3 D. 5;3 Câu 40: Cho hai tập hợp AB 1;5 ; 2;7. Tập hợp AB\ là: A. 1;2 B. 2;5 C. 1;7 D. 1;2 Câu 41: Cho tập hợp A 2; . Khi đó CAR là: A. 2; B. 2; C. ;2 D. ;2 Câu 42: Cho ba tập hợp ABC 2;2 , 1;5 , 0;1 . Khi đó tập ABC\ là: A. 0;1 B. 0;1 C. 2;1 D. 2;5 Câu 43: Cho ABC 1;4; 2;6; 1;2. Tìm ABC: A. 0;4 . B. 5; . C. ;1 . D. . Câu 44: Cho A x R: x 2 0 , B x R :5 x 0. Khi đó AB\ là: A. 2;5 . B. 2;6. C. 5; . D. 2; . Câu 45: Cho 3 tập hợp A ;0 , B 1; , C 0;1 . Khi đó ABC bằng: 3
- A. 0 B. C. 0;1 D. Câu 46: Cho hai tập hợp M 4;7 và N ; 2 3; . Khi đó MN bằng: A. 4; 2 3;7 B. 4;2 3;7 C. ;2 3; D. ; 2 3; Câu 47: Cho hai tập hợp AB 2;3 , 1; . Khi đó CAB bằng: A. 1;3 B. ;1 3; C. 3; D. ;2 Câu 48: Cho tập hợp A m; m 2 , B 1;2. Tìm điều kiện của m để AB . A. m 1 hoặc m 0 B. 10 m C. 12 m D. m 1 hoặc m 2 Câu 49: Cho hai tập hợp X 0;3 và Ya ;4 . Tìm tất cả các giá trị của a 4 để XY . a 3 A. B. a 3 C. a 0 D. a 3 a 4 Câu 50: Cho tập hợp A m; m 2 , B 1;3 . Điều kiện để AB là: A. m 1 hoặc m 3 B. m 1 hoặc m 3 C. m 1 hoặc m 3 D. m 1 hoặc m 3 CHỦ ĐỀ 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 2 ẨN Câu 51: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2x 5 y 3 z 0 . B. 3xx2 2 4 0 . C. 2xy2 5 3 . D. 2xy 3 5. Câu 52: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2xy 3 0? 3 3 A. Q 1; 3 . B. M 1; . C. N 1;1 . D. P 1; . 2 2 Câu 53: Cặp số (;xy) 2;3 không là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. 43xy . B. xy– 3 7 0. C. 6xy – 3 –1 0. D. xy–0 . Câu 54: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc nghiệm của bất phương trình: xy 4 5 0 A. 5;0 . B. 2;1 . C. 0;0 . D. 1; 3 . Câu 55: Điểm A 1;3 là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình: A. 3xy 2 4 0. B. xy 3 0. C. 3xy 0. D. 2xy 4 0. Câu 56: Miền nghiệm của bất phương trình 3xy 2 6 là phần không tô đậm trong hình vẽ nào ? A . B. . 4
- C. . D. . Câu 57: Miền nghiệm của bất phương trình 3x 2 y 3 4 x 1 y 3 là phần mặt phẳng chứa điểm A. 0;0 . B. 3;0 . C. 3;1 . D. 2;1 . Câu 58: Miền nghiệm của bất phương trình xy 2 là phần tô đậm trong hình vẽ nào? y y 2 2 2 2 x x O O A. B. y y 2 2 x 2 x 2 O O C. D. xy 0 Câu 59: Cho hệ bất phương trình xy 3 3 0 . xy 50 Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng? A. Điểm D 2;2 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho. B. Điểm O 0;0 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho. C. Điểm B 5;3 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho. D. Điểm C 1; 1 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho. 5
- xy 3 2 0 Câu 60: Cho hệ bất phương trình . Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của 2xy 1 0 hệ bất phương trình? A. M 0;1 . B. N –1;1 . C. P 1;3 . D. Q –1;0 . xy 10 23 Câu 61: Miền nghiệm của hệ bất phương trình x 0 chứa điểm nào trong các điểm sau đây? 13y x 2 22 A. O 0;0 . B. M 2;1 . C. N 1;1 . D. P 5;1 . Câu 62: Điểm M 0; 3 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trìnhnào sau đây? 23xy 23xy 23xy 23xy A. . B. . C. . D. . 2x 5 y 12 x 8 2x 5 y 12 x 8 2x 5 y 12 x 8 2x 5 y 12 x 8 xy 20 Câu 63: Cho hệ bất phương trình . Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc miền 2xy 3 2 0 nghiệm của hệ bất phương trình? A. O 0;0 . B. M 1;1 . C. N 1;1 . D. P 1; 1 . Câu 64: Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây? y 0 x 0 x 0 x 0 A. 5xy 4 10 . B. 5xy 4 10 . C. 4xy 5 10 . D. 5xy 4 10 . 5xy 4 10 4xy 5 10 5xy 4 10 4xy 5 10 Câu 65: Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm ● Mỗi kg sản phẩm loại I cần 2 kg nguyên liệu và 30 giờ, đem lại mức lời 40 nghìn; ● Mỗi kg sản phẩm loại II cần 4 kg nguyên liệu và 15 giờ, đem lại mức lời 30 nghìn. Xưởng có 200 kg nguyên liệu và 1200 giờ làm việc. Nên sản xuất mỗi loại sản phẩm bao nhiêu để có mức lời cao nhất? A. 30kg loại I và 40 kg loại II. B. 20 kg loại I và 40 kg loại II. 6
- C. 30kg loại I và 20 kg loại II. D. 25 kg loại I và 45 kg loại II. Câu 66: Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước và 210g đường để pha chế nước cam và nước táo. ● Để pha chế 1 lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1g hương liệu; ● Để pha chế 1 lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4g hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước trái cây mỗi loại để đạt được số điểm thưởng cao nhất? A. 5 lít nước cam và 4 lít nước táo. B. 6 lít nước cam và 5 lít nước táo. C. 4 lít nước cam và 5 lít nước táo. D. 4 lít nước cam và 6 lít nước táo. CHỦ ĐỀ 4: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ 00 ĐẾN 1800. Câu 67: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng? 3 3 1 A. sin150 . B. cos150 . C. tan150 . D. cot150 3 2 2 3 Câu 68: Giá trị của tan 45 cot135 bằng bao nhiêu? A. 2 . B. 0 . C. 3 . D. 1. Câu 69: Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai? A. sin sin . B. cos cos . C. tan tan . D. cot cot . Câu 70: Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng? A. sin22 cos 1. B. sin22 cos 1. 2 22 C. sin 22 cos 1. D. sin 2 cos 2 1. 1 Câu 71: Cho cos x . Tính biểu thức P 3sin22 x 4cos x 2 13 7 11 15 A. . B. . C. . D. . 4 4 4 4 3 Câu 72: Cho biết sin . Giá trị của P 3sin22 5cos bằng bao nhiêu? 35 33 105 107 109 111 A. P . B. P . C. P . D. P . 25 25 25 25 1 Câu 73: Cho sin , với 90 180 . Tính cos . 3 2 2 22 22 A. cos . B. cos . C. cos . D. cos . 3 3 3 3 1 3sin 4cos Câu 74: Cho cot . Giá trị của biểu thức A là: 3 2sin 5cos 15 15 A. . B. 13 . C. . D. 13. 13 13 6sin 7cos Câu 75: Cho biết tan 3. Giá trị của P bằng bao nhiêu? 6cos 7sin 4 5 4 5 A. P . B. P . C. P . D. P . 3 3 3 3 1 sin2 x Câu 76: Rút gọn biểu thức P ta được 2sinxx .cos 7
- 1 1 A. Px tan . B. Px cot . C. Px 2cot . D. Px 2tan . 2 2 Câu 77: Cho tan cot 3. Tính giá trị của biểu thức sau: A tan22 cot . A. A 12. B. A 11. C. A 13 . D. A 5. Câu 78: Cho tan cot m . Tìm m để tan22 cot 7 . A. m 9. B. m 3. C. m 3. D. m 3. Câu 79: Cho sinx cos x m . Tính theo giá trị của M sin x .cos x . m2 1 m2 1 A. m2 1. B. . C. . D. m2 1. 2 2 CHỦ ĐỀ 5: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC Câu 80: Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng? A. a2 b 2 c 2 2 bc cos A . B. a2 b 2 c 2 2 bc cos A. C. a2 b 2 c 2 2 bc cos C . D. a2 b 2 c 2 2 bc cos B . Câu 81: Cho tam giác ABC có a 8, b 10, C 600 . Độ dài cạnh c là? A. c 3 21 . B. c 72. C. c 2 11 . D. c 2 21. Câu 82: Cho tam giác ABC có a2 b 2 c 2 0 . Khi đó: A. Góc C 900 B. Góc C 900 C. Góc C 900 D. Không thể kết luận được gì về góc C. Câu 83: Cho tam giác ABC , biết a 24, b 13, c 15. Tính góc A ? A. 330 34'. B. 1170 49'. C. 280 37'. D. 580 24'. Câu 84: Cho tam giác ABC . Tìm công thức sai: a a cAsin A. 2.R B. sinA . C. bsin B 2 R . D. sinC . sin A 2R a Câu 85: Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC có AC 4 cm , góc A 60 , B 45 . Độ dài cạnh BC là A. 26. B. 2 2 3 . C. 2 3 2 . D. 6 . Câu 86: Cho ABC có a 6, b 8, c 10. Diện tích S của tam giác trên là: A. 48. B. 24. C. 12. D. 30. Câu 87: Cho ABC có a 4, c 5, B 1500 .Diện tích của tam giác là: A. 5 3. B. 5. C. 10. D. 10 3. Câu 88: Cho tam giác ABC có AB 3, AC 4 , BC 5 . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng 8 4 3 A. 1. B. . C. . D. . 9 5 4 Câu 89: Cho ABC có S 84, a 13, b 14, c 15. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác trên là: A. 8,125. B. 130. C. 8. D. 8,5. Câu 90: Tính góc C của tam giác ABC biết ab và a a2 c 2 b b 2 c 2 . A. C 150 . B. C 120 . C. C 60 . D. C 30 . Câu 91: Tam giác ABC có các cạnh a, b , c thỏa mãn điều kiện: a b c a b c 3 ab . Khi đó số đo của góc C là: A. 120o . B. 30o . C. 45o . D. 60o . Câu 92: Cho tam giác ABC có cạnh BC a , cạnh CA b. Tam giác ABC có diện tích lớn nhất khi góc C bằng: A. 60O . B. 90O . C. 150O . D. 120O . 8
- Câu 93: Để đo chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cột cờ của một kỳ đài trước Ngọ Môn (Đại Nội – Huế), người ta cắm hai cọc AM và BN cao 1,5 mét so với mặt đất. Hai cọc này song song và cách nhau 10 mét và thẳng hàng so với tim cột cờ (Hình vẽ minh họa). Đặt giác kế tại đỉnh A và B để nhắm đến đỉnh cột cờ, người ta được các góc lần lượt là 510 40 và 450 39 so với đường song song với mặt đất. Chiều cao của cột cờ (làm tròn 0,01 mét) là: A. 54,33 m. B. 56,88 m. C. 55,01 m. D. 54,63 m. Câu 94: Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí A , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc 600 . Tàu B chạy với tốc độ 20 hải lí một giờ. Tàu C chạy với tốc độ 15 hải lí một giờ. Sau hai giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí? Kết quả gần nhất với số nào sau đây? A. 61 hải lí. B. 36 hải lí. C. 21 hải lí. D. 18 hải lí. Câu 95: Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 600 . Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30km / h , tàu thứ hai chạy với tốc độ 40km / h . Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km ? A. 13. B. 20 13. C. 10 13. D. 15. Câu 96: Từ vị trí A người ta quan sát một cây cao (hình vẽ). Biết AH 4m, HB 20m, BAC 450 . Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 17,5m . B. 17m. C. 16,5m . D. 16m. Câu 97: Giả sử CD h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm AB, trên mặt đất sao cho ba điểm AB, và C thẳng hàng. Ta đo được AB 24 m ,CAD 6300 , CBD 48 .Chiều cao h của tháp gần với giá trị nào sau đây? A.18m . B. 18,5m . C. 60m. D. 61,4m . CHỦ ĐỀ 6: CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU VECTƠ Câu 198: Vectơ có điểm đầu là A , điểm cuối là B được kí hiệu là A. AB . B. BA . C. AB . D. AB. 9
- Câu 99: Cho ba điểm A , B ,C . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. AB CB AC . B. CB CA AB . C. AB BC AC . D. AB CB CA . Câu 100: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ba vectơ bằng vectơ BA là A. OF, DE , OC . B. OF, ED , OC . C. OF, DE , CO . D. CA, OF , DE . Câu 101: Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O . Số các vectơ khác vectơ không cùng phương với vectơ OB có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là A. 6 . B.8 . C.10. D. 4 . Câu 102: Cho tam giác ABC, có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C? A. 4 B. 6 C. 9 D. 12 Câu 103: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hai véc tơ bằng nhau nếu độ dài của chúng bằng nhau. B. Hai véc tơ bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và có cùng độ dài. C. Hai véc tơ bằng nhau nếu chúng có cùng hướng. D. Hai véc tơ bằng nhau nếu chúng có cùng phương. CHỦ ĐỀ 7: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ Câu 104: Cho hình bình hành ABCD tâm O. A B O D C Vectơ đối của BO là A. CO . B. AO . C. DO . D. OC . Câu 105: Khẳng định nào sau đây là sai? A. G là trọng tâm ABC thì GA GB GC 0 B. Ba điểm ABC,, bất kì thì AC AB BC C. I là trung điểm của AB thì MI MA MB với mọi điểm M D. ABCD là hình bình hành thì AC AB AD Câu 106: Cho ba điểm A , B , C cùng nằm trên một đường thẳng. Các vectơ AB , BC cùng hướng khi và chỉ khi A. Điểm A nằm ngoài đoạn BC . B. Điểm B thuộc đoạn AC . C. Điểm A thuộc đoạn BC . D. Điểm C thuộc đoạn AB . Câu 107: Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. AB AC AD. B. AB AC DA. C. AB AC CB. D. AB AC BC. Câu 108: Cho 4 điểm bất kì ABCO,,, . Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. OA OB BA. B. AB AC BC. C. OA CA CO. D. AB OB OA. Câu 109: Cho hình vuông ABCD tâm O có độ dài cạnh là 1. Vectơ OA có độ dài là: 10
- 1 A. 1. B. 2 . C. . D. 2. 2 Câu 110: Cho 4 điểm ABCD,,, . Khẳng định nào sau đây là sai? A. Điều kiện cần và đủ để AB CD là tứ giác ABDC là hình bình hành B. Điều kiện cần và đủ để NA MA là NM C. Điều kiện cần và đủ để AB 0 là AB D. Điều kiện cần và đủ để AB và CD là hai vectơ đối nhau là AB CD 0 Câu 111: Cho tam giác ABC , trung tuyến AM . Trên cạnh AC lấy điểm E và F sao cho AE EF FC , BE cắt tại N . Chọn mệnh đề đúng: A. NA NM 0 . B. NA NB NC 0. C. NB NE 0 . D. NE NF EF . Câu 112: Cho hình chữ nhật ABCD có AB 3, AD 4. Độ dài của vectơ AB AD là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 7. Câu 113: Cho hình bình hành ABCD có tâm O . A B O D C Khẳng định nào sau đây là đúng? A. AB AC DA. B. AO AC BO. C. AO BO CD. D. AO BO BD. Câu 114: Với mọi hình bình hành ABCD và điểm P bất kì, ta luôn có đẳng thức nào? A. PA PB PC PD. B. PA PD PB PC. C. PA PC PB PD. D. PA PC PB PD. 0 Câu 115: Cho hai lực 퐹1 = 퐹2 = 100 , có điểm đặt tại và tạo với nhau một góc 60 . Cường độ lực tổng hợp của hai lực đó bằng bao nhiêu? A. 200 . B. 50√3 . C. 100 . D. 100√3 . Câu 116. Cho ba lực F1 MA, F2 MB , F3 MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của F1 , F2 đều bằng 25N và góc AMB 60 . Khi đó cường độ lực của F3 là A F1 F 3 60 C M F2 B A. 50 2 N . B. 100 3 N . C. 25 3 N . D. 50 3 N . Câu 117: Một ô tô có trọng lượng 15000 N đứng trên một con dốc nghiêng 15 so với phương ngang. Lực có khả năng kéo ô tô xuống dốc có độ lớn là 11
- A. 14489,89 N . B. 3882,29 N . C. 4019,24 N . D. 7500 N 12



