Đề cương ôn tập Tiếng Anh 10 - Chuyên đề 18: Câu bị động-Passive voices
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập Tiếng Anh 10 - Chuyên đề 18: Câu bị động-Passive voices", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_cuong_on_tap_tieng_anh_10_chuyen_de_18_cau_bi_dong_passiv.pdf
Nội dung text: Đề cương ôn tập Tiếng Anh 10 - Chuyên đề 18: Câu bị động-Passive voices
- CHUYÊN ĐỀ 18 CẢU BỊ ĐỘNG - PASSIVE VOICES I. LÍ THUYẾT 1. Cách chuyển Chủ động (Active): Subject + Verb + Object Bị động (Positive): Subject + Verb + by Object (tobe + V-ed/ V3) Ex: They planted a tree in the garden. A tree was planted in the garden (by them). 2. Các bước chuyển từ câu chủ động sang câu bị động Bước 1: Xác định tân ngữ trong câu chủ động, chuyển thành chủ ngữ câu bị động. Bước 2: Xác định thì (tense) trong câu chủ động rồi chuyển động từ về thể bị động theo công thức (tobe + V-ed/ V3). Bước 3: Chuyển đổi chủ ngữ trong câu chủ động thành tân ngữ thêm “by” phía trước. 3. Bảng quy đổi các thì ở thể bị động C ủ động Bị động P S + am/ is/ are + V-ed/ V3 + (by Hi n t i đ n S + V-inf/ s/ es + O O) S + am/ is/ are + being + V-ed/ Hi n t i ti p di n S + am/ is/ are + V-ing + O V3 + (by O) Hi n t i ho n S + have/ has + been + V-ed/ V3 S + have/ has + V-ed/ V3+ O th nh + (by O) S + was/ were + V-ed/ V3 + (by Quá khứ đ n S + V-ed/ V2 + O O) S + was/ were + being + V-ed/ V3 Quá khứ ti p di n S + was/ were + V-ing + O + (by O) Quá khứ ho n S + had + been + V-ed/ V3 + (by S + had + V-ed/ V3 + O th nh O) S + will + be + V-ed/ V3 + Tư ng lai đ n S + will + V-inf + O (by O) ộng từ khuy t S + TKT + be + V-ed/ V3 + (by S + TKT + V-inf + O thi u O) 4. Lưu ý Không dùng "By + tân ngữ" n u chủ ngữ trong câu chủ động có tính m hồ, chung chung (people, something, someone, they, etc)
- Ex: Someone stole my motorbike last night. My motorbike was stolen last night. N u S trong câu chủ động l : I, you, we, they, he, she => có thể bỏ đi trong câu bị động n u ta không muốn đề cập tới chủ thể gây ra h nh động. Ex: My father waters this flower every morning. This flower is watered (by my father) every morning. N u l người hoặc vật trực ti p gây ra h nh động thì dùng “by”, nhưng gián ti p gây ra h nh động thì dùng “with”. Ex: The bird was shot by the hunter. The bird was shot with a gun. Trong câu chủ động n u có tr ng ngữ chỉ thời gian và tr ng ngữ chỉ n i chốn khi chuyển sang câu bị động sẽ có d ng: trạng từ chỉ nơi c ốn + by + trạng từ chỉ thời gian Ex: Hoa is making a cake in the kitchen now. A cake is being made in the kitchen by Hoa now. 5. Những trường hợp đặc biệt a. Câu bị động với động từ chỉ quan điểm, ý kiến Các động từ chỉ quan điểm, ý ki n l : say (nói rằng)/ think (nghĩa rằng)/ believe (tin rằng)/ report (thông báo rằng)/ consider (xem xét rằng)/ suppose (cho rằng), (A) S1 (people/ they) + V1 (say/ think/ believe...) + (that) + S2 + V2. (P) C1: It + tobe + V1 (ed/ V3) + that + S2 + V2. said/ t oug t/ believed C2: S2 + tobe + V1 ed/ V3 + to V nếu V1 và V2 cùng t . said/ t oug t/ believed to have +V2-ed/V3 nếu V1 và V2 k ác t to be V2-ing nếu V2 là t tiếp diễn Ex1: People said that he was nice to his friends. Cách 1: It was said that he was nice to his friends. Cách 2: He was said to be nice to his friends. Ex2: People think he stole his mother’s money. Cách 1: It is thought that he stole his mother’s money. Cách 2: He is thought to have stolen his mother’s money. Ex3: They reported that the troops were coming. Cách 1: It was reported that the troops were coming. Cách 2: The troops was reported to be coming. b. Câu bị động với động từ chỉ sự nhờ vả, sai khiến Active Passive S + have + sb + V + sth. S + have + sth + Ved/ V3 + (by + sb) S + get + sb + to V + sth. S + get + sth + Ved/ V3 + (by + sb) S + make + sb + V + sth Sb + tobe made + to V + sth + (by sb) Ex1: Thomas has his son buy a cup of coffee. Thomas has a cup of coffee bought by his son. Ex2: Shally got her husband to clean the kitchen for her.
- Shally got the kitchen cleaned by her husband. Ex3: Suzy makes the hairdresser cut her hair. The hairdresser is made to cut the hair by Suzy. 1. Bài tập áp dụng: C uyển n ững câu sau sang câu bị động 1. We don't use this kind of cloth to make shirts. .................................................................................................................................................................... 2. My grandmother is knitting a new sweater for me. .................................................................................................................................................................... 3. You mustn't use this machine after 5.30 o'clock. .................................................................................................................................................................... 4. Somebody has taken my briefcase. .................................................................................................................................................................... 5. Tom was writing two poems. .................................................................................................................................................................... 6. They will hold the meeting before May Day. .................................................................................................................................................................... 7. People spend a lot of money on advertising every day. .................................................................................................................................................................... 8. The teacher returned our written work to us. .................................................................................................................................................................... 9. The children are going to organize a surprise party. .................................................................................................................................................................... 10. She often takes her dog for a walk every morning. .................................................................................................................................................................... Đáp án STT Đáp án Giải t íc c i tiết 1 This kind of cloth isn't used to make Trong câu n y "This kind of cloth” đứng sau động từ shirts (by us). "use" nên là tân ngữ v được đưa lên l m chủ ngữ của câu bị động. "Don't use" l thì hi n t i đ n nên khi chuyển về bị động được bi n đổi th nh "isn't used". ặt by + us rồi đưa xuống cuối câu bị động. (Có thể bỏ "by us") 2 A new sweater is being knitted for Trong câu n y, "A new sweater" đứng sau động từ "knit" me by my grandmother. nên l tân ngữ v được đưa lên l m chủ ngữ của câu bị động. "Is knitting" l thì hi n t i ti p di n nên khi chuyển về bị động được bi n đổi th nh "is being knitted". ặt by + grandmother rồi đưa xuống cuối câu
- bị động. 3 This machine mustn't be used after Trong câu n y, "This machine" đứng sau động từ "use" 5.30 o'clock. nên l tân ngữ v được đưa lên l m chủ ngữ của câu bị động. "Mustn't" l động từ khuy t thi u nên khi chuyển về bị động được bi n đổi th nh "mustn't be used". "By you" có thể bỏ. 4 My briefcase has been taken. Trong câu n y, "My briefcase" đứng sau động từ "take" nên l tân ngữ v được đưa lên l m chủ ngữ của câu bị động. "Has taken" l thì hi n t i ho n th nh nên khi chuyển về bị động được bi n đổi th nh "has been taken". "By somebody" được bỏ. 5 Two poems were being written by Trong câu n y, "Two poems" đứng sau động từ "write" Tom. nên l tân ngữ v được đưa lên l m chủ ngữ của câu bị động, "were writing" l thì quá khứ ti p di n nên khi chuyển về bị động được bi n đổi th nh "were being written". ặt "by + Tom" rồi đưa xuống cuối câu bị động. 6 The meeting will be held before May Trong câu này, "The meeting" đứng sau động từ “hold" Day (by them). nên l tân ngữ v được đưa lên l m chủ ngữ của câu bị động, "will hold" l thì tư ng lai đ n nên khi chuyển về bị động được bi n đổi th nh "will be held". "By them" có thể bỏ. 7 A lot of money is spent on Trong câu n y, "A lot of money" đứng sau động từ advertising every day. "spend" nên l tấn ngữ v được đưa lên l m chủ ngữ của câu bị động, “spend" l thì hi n t i đ n nên khi chuyển về bị động được bi n đổi th nh "is spent". "By people" được bỏ. 8 Our written work was returned to us Trong câu n y, "Our written work" đứng sau động từ by the teacher. "return" nên l tân ngữ v được đưa lên l m chủ ngữ của câu bị động, "returned" l thì quá khứ đ n nên khi chuyển về bị động được bi n đổi th nh "was returned". ặt "by + the teacher" rồi đưa xuống cuối câu bị động. 9 A surprise party is going to be Trong câu n y, "A surprise party" đứng sau động từ organized by the children. "organize" nên l tân ngữ v được đưa lên l m chủ ngữ của câu bị động, "is going to organize" l tư ng lai gần nên khi chuyển về bị động được bi n đổi th nh "is going to be organized". ặt "by + the children" rồi đưa xuống cuối câu bị động. 10 Her dog is often taken for a walk (by Trong câu n y, "her dog" đứng sau động từ “take" nên l her) every morning. tân ngữ v được đưa lên l m chủ ngữ của câu bị động, “takes” l thì hi n t i đ n nên khi chuyển về bị động được bi n đổi th nh "is taken", "often" l tr ng từ nên được chèn v o giữa "to be" v động từ. ặt "by + her”
- A. BÀI ẬP ÁP DỤNG Exercise 1: C uyển các câu sau sang câu bị động 1. Our teacher wants us to prepare our lessons carefully. Our teacher ..................................................................................................................................................... 2. They expected me to finish my work early. They expected ................................................................................................................................................. 3. Is she making big cakes for the party? Are ................................................................................................................................................................... 4. The house needs cleaning. The house ....................................................................................................................................................... 5. It was impossible to preserve river water in the past. River ............................................................................................................................................................... 6. He made me stay outside yesterday. I ....................................................................................................................................................................... 7. The teacher let us go home early last week. We ................................................................................................................................................................... 8. He had the waiter carry the luggage home. He had ............................................................................................................................................................. 9. I got the postman to post the letter for me. I got ................................................................................................................................................................. 10. Turn on the lights! The lights ........................................................................................................................................................ 11. They know that English is an international language. English ............................................................................................................................................................ 12. Don't do that silly thing again. Don't let .......................................................................................................................................................... 13. We'll continue to use this phone. This phone ...................................................................................................................................................... 14. Did people make jeans two hundred years ago? Were ............................................................................................................................................................... ? 15. They opened the road 10 years ago. The road ..........................................................................................................................................................
- 16. We expected them to forgive us. We. ................................................................................................................................................................. 17. You should open the wine 3 hours before you use it. The .................................................................................................................................................................. 18. It's your duty to make tea for the party. You ................................................................................................................................................................. 19. The man gave me a piece of paper with his address on it. I ....................................................................................................................................................................... 20. The teacher is watching them work. They ................................................................................................................................................................ 21. What subjects have people discussed today? What ............................................................................................................................................................... 22. The boy broke the window and took away some pictures. The window .................................................................................................................................................... 23. It is impossible to solve this problem immediately. This problem ................................................................................................................................................... 24. She wishes someone to carry her luggage to the hotel. She wishes ...................................................................................................................................................... 25. They are going to repair the bridge next month. We are ............................................................................................................................................................. 26. They enjoy their parents taking them to the zoo. They enjoy ...................................................................................................................................................... 27. People supposed that the lion had escaped from the cage. The lion ........................................................................................................................................................... 28. I saw them playing football in the park. They ................................................................................................................................................................ 29. The teacher is correcting her essay. She .................................................................................................................................................................. 30. I remembered Nam offering me a beautiful present on my birthday. I remembered .................................................................................................................................................. Exercise 2: C ọn p ương án đúng để oàn t àn mỗi câu sau đây 1. When in international trade, letters of credit are very convenient. A. using B. are used C. used D. they used 2. The 26th Annual Meeting of the Asia-Pacific Parliamentary Forum (APPF) in Hanoi, our beautiful and peaceful capital city, from January 18th to 21st, 2O18. A. was held B. is held C. is being held D. will be held 3. We were made hard when we were at school. A. to study B. study C. studying D. studied 4. Her fiance is said from Harvard University five years ago.
- A. having graduated B. to have graduated C. being graduated D. to be graduated 5. Only one of our gifted students to participate in the final competition. A. was choosing B. chosen C. has been chosen D. have been chosen 6. They cancelled all flights because of fog. A. All flights were cancelled by them of fog. B. All flights were because of fog were cancelled. C. All flights were because of fog cancelled. D. All flights were cancelled because of fog. 7. This building finished by the end of last year but there have been so many strikes that it isn't finished yet. A. will have been B. should have been C. was to have been D. may not have been 8. As a small boy, he was used to alone in the house for an hour or two. A. being left B. leaving C. be left D. leave 9. DNA tests accepted in court eases. A. are known B. were used C. have been D. will have 10. Ann hoped to join the private club. She could make important business contact here. A. being invited B. to invite C. to be invited D. inviting 11. Despite their normal cylindrical form, some of the documents on silk that were found at Mawangdui, an archaeological site in southeastern China, were folded into rectangles. A. wrote B. written C. were written D. be written 12. The boy by the teacher yesterday. A. punished B. was punished C. punish D. punishing 13. Robots will even everywhere in factories, schools, offices, hospitals, shops, and homes. A. seen B. see C. saw D. be seen 14. We don't allow anyone to use their cell phones during the examination. A. Nobody is allowed to use their cell phones during the examination. B. Nobody is allowed using their cell phones during the examination. C. Nobody isn't allowed to use their cell phones during the examination. D. Nobody isn't allowed using their cell phones during the examination. 15. Everyone likes when they have got some success. A. to be congratulated B. being congratulated C. to be congratulating D. to congratulate 16. This is the latest news from earthquake site. Two- thirds of the city in a fire. A. has been destroyed B. have been destroyed C. were destroyed D. was destroyed 17. References in the examination room. A. not are used B. is not used C. didn't used D. are not used 18. Her watch needs A. repairing B. to be repaired C. repaired D. repairing/to be repaired
- 19. There's somebody behind us. I think we are A. being followed B. are followed C. follow D. following 20. Have you by a dog? A. bite B. bit C. ever been bitten D. ever been bit 21. The room is being at the moment. A. was cleaned B. cleaned C. cleaning D. clean 22. It that the strike will end soon. A. is expected B. expected C. are expected D. was expected 23. I'll get Minh this for you. A. do B. done C. did D. to do 24. Those letters now. You can do the typing later. A. need typing B. needn't be typed C. need to type D. needn’t to typing 25. “What a beautiful dress you are wearing"- “Thanks, it especially for me by a French tailor." A. is made B. has made C. made D. was made Exercise 3: C ia dạng đúng của động từ trong ngoặc 1. She expects (promote) soon, but things seem to go wrong. 2. The children were made (go) to bed at 10:00 pm. 3. The parcel is supposed (deliver) this evening. 4. The children agreed (divide) the candy equally. 5. I expected (invite) to the party, but I wasn't. 6. The man was heard (say) goodbye to the host in Chinese. 7. A strange man (watch) coming into your house at the time. 8. I don't enjoy (laugh) at by other people. 9. I don't appreciate (interrupt) when I'm speaking. 10. Trees (plan) since it stopped raining. 11. The house (build) two years ago. 12. We can't go along here because the road (repair) now. 13. We (wake) by a loud noise last night. 14. Today, many serious childhood diseases (can prevent) by early immunization. 15. The telephones (invent) by Alexander Graham Bell. 16. Lots of houses (destroy) by the earthquake last week. 17. Gold (discover) in California in the 19th century. 18. The preparation (finish) by the time the guests arrived. 19. He had the chair (mend) by the neighbors. 20. Let your book (open) 21. It's impossible (rebuild) the school. 22. They suggested that the test (make) easier. 23. I wish traffic regulation (obey) 24. It (think) that she will win the contest.
- 25. The man is rumored (steal) money from the bank 2 days ago. MORE EXERCISES: BT 1. Chuyển các câu sau thành câu bị động 1. Mary types letters in the office. ... . 2. His father will help you tomorrow. .. .. 3. Peter broke this bottle. ... . 4. They are learning English in the room. .. .. 5. No one had told me about it. .. .. 6. The chief engineer was instructing all the workers of the plan. .. .. 7. Somebody has taken some of my books away. .. .. 8. They have provided the victims with food and clothing. .. .. 9. People speak English in almost every corner of the world. .. .. 10. You mustn't use this machine after 5:30 p.m. .. .. 11. Will you invite her to your wedding party? . 12. Did the teacher give some exercises? . 13. Is she making big cakes for the party? .. 14. Must we finish the test before ten? . 15. Have you finished your homework? . 16. Where do people speak English? .
- 17. Who are they keeping in the kitchen? ... 18. What time will Tom finish this English test? ... 19. How can they open this safe? .. 20. How did the police find the lost man? . . B 2. C uyển các câu với động từ tường t uật sau sang câu bị động 2 các 1. Some people believe that 13 is an unlucky number. . 2. They say that John is the brightest student in class. . 3. I knew that they had told him of the meeting. . 4. They declared that she won the competition. . 5. They rumored the man was still living. . 6. They reported that the troops were coming. . 7. People rumored that there was a ghost in that house. . . 8. They claimed that everything they said was true. .
- . 9. They don’t think that this camera costs that much. . . 10. People didn’t expect that the building collapsed after the storm. . . B 3. C uyển các câu sau t àn câu bị động c ỉ sự n ờ vả 1. They have her tell the story again. . 2. John gets his sister to clean his shirt. . .. 3. Anne had had a friend type her composition. . .. 4. Rick will have a barber cut his hair. . . 5. I will get the dressmaker to make a new dress. . . 6. He had a mechanic repair his car. . . 7. She often gets the technician to maintain the heater. . . 8. They had the police arrest the shoplifter. . . 9. Are you going to have the shoemaker repair your shoes? . . 10. I must have the dentist check my teeth. . B 4. C ọn đáp án đúng 1. We can’t go along here because the road ____________. A. is repairing B. is repaired C. is being repaired D. repairs 2. The story I’ve just read ____________Agatha Christie. A. was written B. was written by C. was written from D. wrote by 3. I’m going to go out and ____________. A. have cut my hair B. have my hair cut C. cut my hair D. my hair be cut 4. Something funny ____________ in class yesterday.
- A. happened B. was happened C. happens D. is happened 5. Some film stars ____________ difficult to work with. A. are said be B. are said to be C. say to be D. said to be 6. Today, many serious childhood diseases ____________ by early immunization. A. are preventing B. can prevent C. can be prevented D. prevent 7. Do you get your heating ____________ every year? A. checking B. check C. be checked D. checked 8. All bottles ____________ before transportation. A. frozen B. was frozen C. were frozen D. are froze 9. The telephones ____________ by Alexander Graham Bell. A. is invented B. is inventing C. invented D. was invented 10. They’ve already____________, sir. They’re on your desk. A. typed B. been being typed C. being typed D. been typed 11. Sarah is wearing a blouse. It ____________ of cotton. A. be made B. are made C. is made D. made 12. They had a boy ____________ that yesterday. A. done B. to do C. did D. do 13. We got our mail ____________ yesterday. A. been delivered B. delivered C. delivering D. to deliver 14. Mr. Wilson is ____________ as Willie to his friend. A. known B. knew C. is known D. know 15. Have you ____________ by a dog? A. bite B. ever been bit C. ever been bitten D. bit 16. The room is being ____________ at the moment. A. was cleaned B. cleaned C. cleaning D. clean 17. It ____________ that the strike will end soon. A. is expected B. was expected C. are expected D. expected 18. It is ____________ that many people are homeless after the floods. A. was reported B. reports C. reported D. reporting 19. He was said ____________ this building. A. designing B. to have designed C. to design D. designed 20. Parrots and crows ____________ the most intelligent birds. A. were considering B. are considered C. was considered D. considered Đáp án Exercise 1 STT Đáp án Giải t íc c i tiết 1 Our teacher wants our lessons to Theo cấu trúc: be prepared carefully. S + V1 + O1 + to + V + O2 Vì chủ ngữ "our teacher" v tân ngữ "our lessons" không phải l một nên khi chuyển sang cấu bị động sẽ theo công thức sau: S + V1 + O2 + TO + BE + VP2 2 They expected my work to be Theo cấu trúc: finished early. S + V1 + O1 + to +V+ O2 Vì chủ ngữ "they" v tân ngữ "my work" không phải l một nên khi chuyển sang câu bị động sẽ theo công thức sau: S + V1 + O2 + TO + BE + VP2
- 3 Are big cakes being made for the Trong câu n y, "big cakes" l tân ngữ nên được dùng l m party? chủ ngữ của câu bị động, "is ... making" l thì hi n t i ti p di n nên khi chuyển sang bị động sẽ l "are (cakes - số nhiều)... being made". 4 The house needs to be cleaned. Bị động của "need" Ta có công thức: st + need + Ving = st + need + to be + Vp2 5 River water couldn't be Bị động của cấu trúc it's (im)possible... preserved in the past. Ta có "river water" đứng sau "to preserve" nên "river water" l tân ngữ của câu chủ động v được dùng l m chủ ngữ của câu bị động. Vì động từ "was" nên ta dùng "could" trong câu bị động. Vì "impossible" nên ta dùng "couldn't". 6 I was made to stay outside Bị động của "made", "me" được chuy n th nh "I" để l m yesterday. chủ ngữ của câu bị động. "Made" l thì quá khứ đ n nên được chuyển th nh "was made" trong câu bị động, "stay" "to stay" theo công thức bị động của "made". 7 We were allowed/permitted to go Bị động của "let", "us" được chuyển th nh "We" để l m home early by the teacher last chủ ngữ của câu bị động. "Let" l thì quá khứ đ n nên được week. chuyển th nh "were allowed/per-mitted" trong câu bị động. "go" “to go" theo công thức bị động của "let". ặt "by the teacher" trước "last week", trước tr ng từ thời gian. 8 He had the luggage carried home Bị động thể nhờ vả by the waiter. Ta có cấu trúc: have sb do st = have st done
- 9 I got the letter posted for me by Bị động thể nhờ vả the postman. Ta có cấu trúc: get sb to do st = get st done 10 The lights should/must be turned Bị động với câu m nh l nh on. V(bare) + O O + should/must + be + Vp2 11 English is known to be an Bị động với động từ nêu ý ki n international language. S1 + V1 + that + S2 + V2 S2 + BE + V1 P2 + O + V2 bare nếu V1 và V2 cùng thì) Trong câu n y ta thấy cả "know" v "is" đều ở thì hi n t i đ n. English is known to be an international language. 12 Don't let that silly thing be done Bị động với câu m nh l nh again. Don't + V(bare) + O Don't let + O + be + Vp2 13 This phone will continue to be Ta có công thức used. S + V1 + TO + V2 + O O + V1 + TO BE + V2(p2) 14 Were jeans made two hundred Trong câu n y, "jeans" l tân ngữ nên được dùng l m chủ years ago? ngữ của câu bị động, "did ... make" l thì quá khứ đ n nên khi chuyển sang bị động sẽ l "were (jeans - số nhiều) ... made". 15 The road was opened 10 years Trong câu n y, "the road" đứng sau động từ "opened" nên ago. l tân ngữ v được đưa lên l m chủ ngữ của câu bị động, "opened" l thì quá khứ đ n nên khi chuyển về bị động được bi n đổi th nh "was opened". 16 We expected to be forgiven. Theo cấu trúc: S + V1 + O1 + to + V + O2 Vì chủ ngữ "we" v tân ngữ "us" l một nên khi chuyển sang câu bị động sẽ theo công thức sau: S + V1 + TO + BE + VP2 17 The wine should be opened Trong câu n y, "the wine" đứng sau động từ "open” nên l before it is used. tân ngữ v được đưa lên l m chủ ngữ của câu bị động, "should” l động từ khuy t thi u nên khi chuyển về bị động được bi n đổi th nh “Should be opened". Tư ng tự như vậy với m nh đề sau "before", "it" đứng sau động từ "use" nên l tân ngữ v được đưa lên l m chủ ngữ của câu bị động, "use” l thì hi n t i đ n nên khi chuyển về bị động được bi n đổi th nh "is used". 18 You are supposed to make tea Bị động của "It's one's duty to do st" for the party. Ta có công thức: It's one's duty to do st = S + be + supposed to do st (bổn
- phận ... l l m gì) 19 I was given a piece of paper with Trong câu n y, "me" đửng sau động từ "gave" nên l tân his address on it by the man. ngữ v được đưa lên l m chủ ngữ của câu bị động. "Gave" l thì quá khứ đ n nên khi chuyển về bị động được bi n đổi thành "was given". 20 They are being watched to work Bị động của động từ giác quan. by the teacher. Trong câu n y, "them" đứng sau động từ "is watching" nên l tân ngữ v được đưa lên l m chủ ngữ của câu bị động, "is watching" l thì hi n t i ti p di n nên khi chuyển về bị động được bi n đổi th nh "are being watched", "work" "to work" theo công thức của bị động động từ giác quan. 21 What subjects have been Trong câu n y, "subjects" l tân ngữ nên được dùng l m discussed today? chủ ngữ của câu bị động, "have... discussed" l thì hi n t i ho n th nh nên khi chuyển sang bị động sẽ l "have been discussed." 22 The window was broken and Trong câu n y, "the window" đứng sau động từ "broken" some pictures were taken away nên l tân ngữ v được đưa lên l m chủ ngữ của câu bị by the boy. động, "broke" l thì quá khứ đ n nên khi chuyển về bị động được bi n đổi th nh "was broken". Tư ng tự như vậy, "some pictures" đứng sau động từ "took away" nên l tân ngữ v được đưa lên l m chủ ngữ của câu bị động. "Took away" l thì quá khứ đ n nên khi chuyển về bị động được bi n đổi th nh "were taken". 23 This problem can't be solved Bị động của cấu trúc it's (im)possible... immediately. Ta có "this problem" đứng sau "to solve" nên "this problem" l tân ngữ của câu chủ động v được dùng l m chủ ngữ của câu bị động. Vì động từ "is" nên ta dùng "can" trong câu bị động. Vì "impossible" nên ta dùng "can't". 24 She wishes her luggage to be Theo cấu trúc: carried to the hotel S + V1 + O1 + to + V + O2 Vì chủ ngữ "she" v tân ngữ "her luggage" không phải l một nên khi chuyển sang câu bị động sẽ theo công thức sau: S + V1 + O2 + TO + BE + VP2 25 We are going to have the bridge Bị động thể nhờ vả repaired next month. Ta có cấu trúc: have sb do st = have st done 26 They enjoyed being taken to the Theo cấu trúc: zoo by their parents. S + V + O1 + V-ing + O2 Vì chủ ngữ "they” v tân ngữ "them" l một nên khi chuyển sang câu bị động sẽ theo công thức sau: S + V +BEING+ VP2
- 27 The lion was supposed to have Bị động với động từ nêu ý ki n escaped from the cage. S1 + V1 + that + S2 + V2 S2 + BE+ V1 P2 + O + H VE + V2 P2 nếu V1 và V2 khác thì) Trong câu n y ta thấy “supposed" l thì quá khứ đ n v "had escaped" l thì quá khứ ho n th nh The lion was supposed to have escaped from the cage. 28 They were seen playing football Bị động của động từ giác quan in the park. Trong câu n y, "them" đứng sau động từ "saw" nên l tân ngữ v được đưa lên l m chủ ngữ của cấu bị động, "saw" là thì quá khứ đ n nên khi chuyển về bị động được bi n đổi th nh “were seen", "playing" giữ nguyên theo công thức của bị động động từ giác quan. 29 She is having the teacher correct Bị động thể nhờ vả her essay/ She is having her Ta có cấu trúc: essay corrected by the teacher. have sb do st = have st done 30 I remembered being offered a Theo cấu trúc: beautiful present by Nam on my S + V + O1 + V-ing + O2 birthday. Vì chủ ngữ "I" v tân ngữ "me" l một nên khi chuyển sang câu bị động sẽ theo công thức sau: S + V + BEING + VP2 Exercise 2 STT Đáp án Giải t íc c i tiết đáp án 1 C Giản lược chủ ngữ thể bị động, câu đầy đủ l When letters of credit are used in international trade, they are very convenient. ạm dịc : Khi được sử dụng trong thư ng m i quốc t , thư tín dụng rất thuận ti n. 2 A Thì quá khứ đ n di n tả sự vi c đã xảy ra t i một thời điểm được xác định trong quá khứ. Cấu trúc bị động của thì quá khứ đ n: S + was/were + VP2 ạm dịc : Cuộc họp thường niên lân thứ 26 của Di n đ n Nghị vi n Châu Á Thái Bình Dư ng (APPF) đã được tổ chức t i H Nội, th nh phố thủ đô xinh đẹp v yên bình của chúng tôi, từ ng y 18 đ n 21 tháng 1 năm 2018. 3 A To be made to do sth: bị bắt, bị ép l m gì (Cần phân bi t với cấu trúc "make sb/ sth do sth": khi n, bắt ai/cái gì làm gì) ạm dịc : Chúng tôi bị bắt học chăm chỉ khi còn ở trường. 4 B Trong câu n y động từ chính ở hi n t i (có sử dụng "is"). Trong câu có "five years ago" nên động từ trong m nh đề ở thì quá khứ S + am/is/are + thought/ said/ supposed... + to + have + Vp2. ạm dịc : Hôn phu của cô ấy được cho l đã tốt nghi p i học Harvard năm năm trước. 5 C ộng từ chia theo chủ ngữ số ít (only one of...) v ở d ng bị động chỉ có C l
- đúng. ạm dịc : Chỉ một trong số những học sinh t i năng của chúng tôi l được chọn để tham gia v o cuộc thi cuối cùng. 6 D Câu đề bài: Họ hoãn tất cả các chuy n bay vì sư ng mù. Câu n y chỉ đ n giản vi t về câu bị động - bị động quá khứ đ n. 7 B should + have PP: nên đã phải l m gì (nhưng thực t l đã không l m) Bị động: Should + have been + Vp2 ạm dịc : To nh n y đáng lẽ đã nên ho n tất v o cuối năm ngoái nhưng có rất nhiều cuộc đình công khi n nó vẫn chưa ho n th nh. 8 A be used to" + V-ing: quen với vi c l m gì Về nghĩa của câu thì ta dùng ở d ng bị động sẽ phù hợp h n. ạm dịc : L một cậu bé nhỏ tuổi, cậu đã quen bị bỏ l i một mình ở nh trong một hoặc hai giờ đồng hồ. 9 C Cấu trúc câu bị động ở thì hi n t i ho n th nh: have/ has been + Vp2 ạm dịc : Kiểm tra DNA đã được chấp nhận ở các trường hợp trên phiên toà. 10 C Theo ngữ cảnh, ở đây ta cần dùng động từ ở thể bị động: (hope) to be invited ạm dịc : Ann hi vọng được mời tham gia câu l c bộ tư nhận. Cô ấy có thể có được liên h kinh doanh quan trọng ở đây. 11 B Ta dùng quá khứ phân từ để t o m nh đề quan h rút gọn đối với d ng bị động (d ng chủ động ta dùng hi n t i phân từ). Trong câu n y, "written" được hiểu l "which were written". ạm dịc : Dù cho các chi u thư thường có d ng hình trụ, nhưng một số chi u thư được tìm thấy ở vùng Mawangdui, một địa điểm khảo cổ ở phía đông nam Trung Quốc, l i có d ng hình chữ nhật. 12 B Câu bị động trong quá khứ. ạm dịc : Cậu bé đã bị giáo viên ph t ng y hôm qua. 13 D Will + V nguyên thể Lo i A v C Ở đây, chủ ngữ l vật (robots) trong câu sử dụng d ng bị động áp án l "will be seen" ạm dịc : Robot thậm chí sẽ được nhìn thấy ở mọi n i như nh máy, trường học, văn phòng, b nh vi n, cửa h ng v trong gia đình. 14 A Chúng tôi không cho phép bất cứ ai sử dụng đi n tho i di động của họ trong thời gian kiểm tra. Allow + to V: cho phép làm gì A. Không ai được phép sử dụng đi n tho i di động của họ trong thời gian kiểm tra. 15 B Like + V-ing: thích làm gì Like + being + Vp2: thích được l m gì ạm dịc : Mọi người đều thích được chúc mừng khi họ đ t được th nh công 16 A Ở đây ta dùng thì hi n t i ho n th nh, di n tả một h nh động xảy ra trong quá khứ v để l i k t quả ở hi n t i. Với những chủ ngữ chỉ phân số, phần trăm ta dựa v o danh từ sau "of" để chia động từ. áp án A ạm dịc : ây l tin tức mới nhất từ n i động đất. Hai phần ba th nh phố đã bị phá huỷ trong lửa. 17 D ây l câu bị động ở thì hi n t i đ n Công thức: S + to be (am/is/are) + V-ed/Vp2 + by O/with O
- "References" l danh từ số nhiều nên ta dùng "are". ạm dịc : T i li u không được sử dụng trong phòng thi. 18 D sth needs doing = sth needs to be done ạm dịc : ồng hồ của cô ấy cần được sửa. 19 A ây l câu bị động ở thì hi n t i ti p di n. Công thức: S + to be (am/is/are) + being + V-ed/Vp2 "we" l ngôi thứ ba số nhiều nên ta dùng "to be" l “are" ạm dịc : Có ai đó phía sau chúng ta. Tôi nghĩ l chúng ta đang bị theo dõi. 20 C ây l cầu bị động ở thì hi n t i ho n thành. Công thức: S + has/have been + V-ed/Vp2 ạm dịc : Có phải b n bị chó cắn không? 21 B ây l câu bị động ở thì hi n t i ti p di n Công thức: S + tobe (am/is/are) + being + V-ed/Vp2 ạm dịc : Căn phòng đang được dọn bây giờ. 22 A Bị động của động từ nêu ý ki n It is expected that + S + V... 23 D ây l câu bị động ở d ng đặc bi t áp dụng theo công thức sau: Get sb to do sth Get sth done: nhờ ai đó l m vi c gì. ạm dịc : Tôi sẽ nhờ Minh l m nó cho b n. 24 B ây l câu bị động với động từ khuy t thi u (Modal verb) Công thức: S + Modal verb + be + V-ed/Vp2 (+ by O) ạm dịc : Những lá thứ n y không cần phải được đánh máy bây giờ, đánh máy sau cũng được. 25 D ây l câu bị động ở thì quá khứ đ n. Công thức: S + to be (was/were) + V-ed/Vp2 "It" l ngôi thứ ba số ít nên ta dùng "was”. ạm dịc : "Chi c váy b n đang mặc đẹp th !". " Cảm n! Nó được thi t k đặc bi t cho tôi bởi một thự may người Pháp." Exercise 3 STT Đáp án Giải t íc c i tiết 1 To be promoted Cấu trúc: Câu chủ động: expect + to V: mong đợi l m gì Câu bị động: expect + to be + Vp2: mong đợi được l m gì ạm dịc : Cô ấy kì vọng sớm được thăng ti n nhưng nhiều thứ không như mong đợi. 2 Togo Theo cấu trúc bị động của "make” To be made to do st: bị bắt l m gì ạm dịc : Trẻ con bị bắt phải đi ngủ lúc 10 giờ. 3 To be delivered Theo cấu trúc: To be supposed to do st: có bổn phận l ạm dịc : Gói bưu phẩm n y phải được giao v o tối nay. 4 To be divided Theo cấu trúc: Câu chủ động: agree + to V: đồng ý l m gì Câu bị động: agree + to be + Vp2: đồng ý được l m gì
- ạm dic : Bon trẻ đồng ý được chia kẹo đều nhau. 5 To be invited Cấu trúc: Câu chủ động: expect + to V: mong đợi l m gì Câu bị động: expect + to be + Vp2: mong đợi được l m gì ạm dịc : Tôi mong đợi được mời tới bữa ti c nhưng tôi đã không được mời. 6 To say Bị động của động từ giác quan ạm dịc : Người đ n ông được nghe thấy l đã ch o chủ nh bằng ti ng Trung. 7 Was watched Căn cứ v o tr ng từ "last night" ạm dịc : Một người đ n ông l mặt được trông thấy đang v o nh b n v o thời điểm đó tối qua. 8 Being laughed Theo cấu trúc: Enjoy + V-ing: thích làm gì Enjoy + being + Vp2: thích được/bị l m gì Căn cứ v o "by" câu bị động ạm dịc : Tôi không thích bị người khác châm chọc. 9 Being interrupted Theo cấu trúc: appreciate + V-ing: thích/cảm kích l m gì appreciate+ being + Vp2: thích/cảm kích được/bị l m gì ạm dịc : Tôi không thích bị ngắt lời khi đang nói. 10 Have been planted Căn cứ theo cấu trúc S + V (hi n t i ho n th nh) + since + S + V (quá khứ đ n) ạm dịc : Những cái cây đã được trồng từ khi trời bắt đầu t nh mưa 11 Was built Căn cứ v o tr ng từ “ago" quá khứ đ n Căn cứ v o nghĩa động từ chia ở thể bị động ạm dịc : Ngôi nh đó được xây hai năm trước 12 Is being repaired Căn cứ v o tr ng từ "now" hi n t i ti p di n Căn cứ v o nghĩa động từ chia ở thể bị động ạm dịc : Chúng tôi không thể đi qua vì con đường đang được sửa chữa. 13 Were woken/ Căn cứ v o tr ng từ "last night" quá khứ đ n waked Căn cứ v o "by" động từ chia ở thê bị động ạm dịc : Tối qua, chúng tôi bị đánh thức bởi một ti ng động m nh 14 Can be prevented Căn cứ v o "by" câu bị động Căn cứ v o “can" bị động của động từ khuy t thi u ạm dịc : Rất nhiều b nh nguy hiểm của trẻ nhỏ hi n nay có thể được phòng tránh bằng tiêm chủng sớm. 15 Were invented Căn cứ v o "by" câu bị động Căn cứ v o nghĩa thì quá khứ đ n ạm dịc : i n tho i được phát minh bởi Alexander Graham Bell 16 Were destroyed Căn cứ v o "by" câu bị động Căn cứ v o "last week” thì quá khứ đ n ạm dịc : Rất nhiều ngôi nh đã bị phá huỷ bởi trận động đất tuần trước. 17 Was discovered Căn cứ v o "in the 19th century" thì quá khứ đ n Căn cứ v o nghĩa câu bị động ạm dịc : V ng được phát hi n thấy ở California v o th kỉ XIX
- 18 Had been finished Theo quy tắc S + V quá k ứ oàn t àn + by t e time + S + V quá k ứ đơn Căn cứ v o nghĩa câu bị động ạm dịc : Sự chuẩn bị đã được ho n th nh v o lúc khách đ n. 19 mended Cấu trúc: Have sb do st = have st done ạm dịc : Anh ấy có chi c gh được sửa bởi h ng xóm. 20 Be opened Bị động của câu m nh l nh Let + st + Vp2 ạm dịc : Hãy mở sách của b n. (Hãy để cuốn sách của b n được mở.) 21 To rebuild Theo cấu trúc: It's impossible + to V: không thể l m gì ạm dịc : Vi c xây l i ngôi trường l không thể. 22 (Should) be made Theo cấu trúc: Câu chủ động: suggest that + S + V(bare) + O Câu bị động: suggest that + O + (should) + be + Vp2 ạm dịc : Họ đề xuất rằng b i kiểm tra nên được so n d h n. 23 To be obeyed Theo cấu trúc: Wish + st + to be + Vp2: mong ước cái gì được l m ạm dịc : Tôi mong các luật l giao thông được tuân theo. 24 Is thought Bị động của những động từ nêu ý ki n, quan điểm It + be + Vp2 + that + S + V ạm dịc : Người ta nghĩ rằng cô ấy sẽ gi nh chi n thắng. 25 To have stolen Bị động của những động từ nêu ý ki n, quan điểm S1 + V1 + that + S2 + V2 S2 + V1 bị động + to ave + V2 p2 (n u V1 v V2 khác thì) + "is rumoured” bị động của hi n t i đ n + "2 days ago" tr ng từ thời gian của quá khứ đ n To have stolen ạm dịc : Người ta đồn rằng người đ n ông đó đã lấy trộm tiền từ ngân h ng hai ng y trước. MORE EXERCISES: BT1: 1. Letters are typed in the office by Mary. 2. You will be helped by his father tomorrow. 3. This bottle was broken by Peter. 4. English is being learnt in the room. 5. I had not been told about it. 6. All the workers of the plan were been instructed by the chief engineer. 7. Some of my books have been taken away. 8. The victims have been provided with food and clothing. 9. English is spoken in almost every corner of the world. 10. This machine must not be used after 5:30 pm. 11. Would she be invited to your wedding party? 12. Were some execises given by the teacher? 13. Were big cakes being made for the party? 14. Must the test be finished before ten? 15. Has your homework been finished? 16. Where is English spoken?



