Đề cương ôn tập Tiếng Anh 10 - Chuyên đề 7: Danh động từ (Gerund) và động từ nguyên mẫu (Infinitive verb)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập Tiếng Anh 10 - Chuyên đề 7: Danh động từ (Gerund) và động từ nguyên mẫu (Infinitive verb)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_cuong_on_tap_tieng_anh_10_chuyen_de_7_danh_dong_tu_gerund.pdf
Nội dung text: Đề cương ôn tập Tiếng Anh 10 - Chuyên đề 7: Danh động từ (Gerund) và động từ nguyên mẫu (Infinitive verb)
- CHUYÊN ĐỀ 7 DANH ĐỘNG TỪ (GERUND) VÀ ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU (INFINITIVE VERB) 1. To-infinitive - Sau các động từ: Agre , appear, afford, ask, demand, expect, hesitate, intend, invite, want, wish, hope, promise, decide, tell, refuse, learn, fail (thất bại), plan, manage, pretend (giả vờ), remind, persuade, encourage, force, order, urge (thúc giục), seem, tend, threaten, - Trong các cấu trúc: + It takes / took + O + thời gian + to-inf + chỉ mục đích (để) + sau các từ hỏi: what, where, when, how, + It + be + adj + to-inf: thật để .. Ex: It is interesting to study English + S + be + adj + to-inf Ex: I’m happy to receive your latter. + S + V + too + adj / adv + to-inf + S + V + adj / adv + enough + to-inf + S + find / think / believe + it + adj + to-inf Ex: I find it difficult to learn English vocabulary. - Sau các từ nghi vấn: what, who, which, when, where, how , (nhưng thường không dùng sau why) Ex: I don’t know what to say. * Note: - allow / permit/ advise / recommend + O + to-inf She allowed me to use her pen. - allow / permit / advise / recommend + V-ing She didn’t allow smoking in her room. 2. Bare infinitive (V1) Động từ nguyên mẫu không to được dùng: - Sau động từ khiếm khuyết: can, will, shall, could, would, - Sau các động từ: let, make, would rather, had better Ex: They made him repeat the whole story. - Help + to-inf / V1 / with Noun Ex: He usually helps his sister to do her homework. He usually helps his sister do her homework. He usually helps his sister with her homework. II. GERUND (V-ing) - Sau các động từ: enjoy, avoid, admit, appreciate (đánh giá cao), mind (quan tâm, ngại), finish, practice, suggest, postpone (hoãn lại), consider (xem xét), hate, admit (thừa nhận), like, love, deny (phủ nhận), detest (ghét), keep (tiếp tục), miss (bỏ lỡ), imagine (tưởng tượng), mention, risk, delay (trì hoãn), . - Sau các cụm động từ: cant’ help (không thể không), can’t bear / can’t stand (không thể chịu được), be used to, get used to, look forward to, it’s no use / it’s no good (không có ích lợi gì), be busy, be worth (đáng giá) - Sau giới từ: in, on, at, from, to, about - Sau các liên từ: after, before, when, while, since, Ex: You should lock the door when leaving your room. - S + spend / waste + time / money + V-ing Ex: I spent thirty minutes doing this exercise. III. INFINITIVE OR GERUND 1. Without changing in meaning: - begin / start / continue/ like / love + To-inf / V-ing Ex: It started to rain / raining. 2. Changing in meaning: + remember / forget / regret + V-ing: nhớ / quên/ nuối tiếc việc đã xảy ra rồi (trong quá khứ) + remember / forget / regret + to-inf: nhớ / quên/ nuối tiếc việc chưa, sắp xảy ra (trong tương lai) Ex: Don’t forget to turn off the light when you go to bed. I remember meeting you some where but I can’t know your name. Remember to send her some flowers because today is her birthday. + stop + V-ing: dừng hẳn việc gì
- + stop + to-inf: dừng .. để Ex: He stopped smoking because it is harmful for his health. On the way home, I stopped at the post office to buy a newspaper. + try + V-ing: thử + try + to-inf: cố gắng + need + V-ing = need + to be + V3: cần được (passive) + need + to-inf: cần (active) Ex: I need to wash my car. My car is very dirty. It needs washing / to be washed. + Causative forms: S + have + O người + V + O vật ... S + have + O vật + V3 + (by + O người) ... S + get + O người + to-inf + O vật S + get + O vật + V3 + (by + O người) Bài tập áp dụng Exercise 1: Xác định những từ gạch chân sau là danh động từ (Gerund) hay là phân từ hiện tại (present participle). Viết G (nếu là danh động từ) và p (nếu là phân từ hiện tại). 1. I think you should start practising now! . 2. Listening to music after work helps me relax my mind 3. It's a waste of time playing computer games 4. There are some people waiting to see you, Sir. 5. She thought of what he had said, smiling happily 6. My mother is in the sitting room 7. The girl next door is playing the piano at the moment 8. The thing I like best, chatting with friends, always makes me relaxed 9. The man driving the red car is my husband 10. My sister said she was bored with doing the same things every day 11. The book is so interesting that I can't put it down 12. Feeling so hungry, I went down to the kitchen to find anything to eat 13. When he was walking on the pavement, he ran into me 14. The missing child was last seen playing near the river 15. I found a coin lying on the sidewalk Exercise 2: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở dạng danh động từ/phân từ hiện tại/ danh động từ hoàn thành và phân từ hoàn thành 1. My boss spends two hours a day (travel) to work. 2. (Swim) is my favorite sport. 3. I enjoy (play) tennis with my friends.
- 4. In spite of (miss) the train, we arrived on time. 5. (complete) the book, he had a holiday. 6. The man denied (be) at the scene of the accident last night. 7. (park) the car about a kilometer from the stadium, I walked the rest of the way. 8. (take) the umbrella with him, he went out in the heavy rain. 9. I have to work hard these days. I am always busy (do) my homework. 10. I suggested (spend) the day in the garden. 11. Why do you keep (look) back? Are you afraid of (be) followed? 12. After (find) a hotel, we looked for some place to have dinner. 13. (Feel) tired, I went to bed earlyễ 14. (finish) the housework, Tâm Vy went for a walk. 15. We must avoid (hurt) other people's feeling. 16. (Learn) a foreign language takes a long time. 17. (Fail) twice, he didn't want to try again. 18. Jack admitted (steal) the money. 19 (open) the drawer, she took out a book. 20. She warned the little boy against (play) with matches. Exercise 3: Dùng những từ trong bảng đê hoàn thành những câu sau với dạng đúng của động từ: find know use take pass write touch finish keep complete 1. Mr. White didn't have any money, so he decided a job. 2. The teacher reminded the students their assignments in time. 3. My group leader expects me this paper as soon as possible. 4. Our teacher encourages us a dictionary whenever we are unsure of the meaning of a word. 5. Before I went away to college, my mother had reminded me her a letter once a week. 6. Mrs. Snow has warned her young children not the hot stove. 7. The student on the corner pretended the answers to the teacher's questions. 8. Residents are not allowed pets in that apartment building. 9. All applicants are required the entrance examination. 10. Ann advised her sisters the plane instead of driving to San Francisco. Exercise 4: Điền vào mỗi chỗ trống trong những câu sau một động từ phù hợp về nghĩa và dạng đúng của động từ 1. I was glad a present from my old closest friend. 2. I was relieved out that I had passed the exam. 3. The jet pilot was very lucky alive after the plane crash. 4. The children were excited to the circus. 5. Sunny didn't feel like going anywhere. She was content at home and a book. 6. The teacher is always willing the students with difficult exercises 7. The students are motivated part in the English speaking contest.
- 8. Jessica was hesitant home alone on the dark street. 9. I was surprised Mr. Jay at the meeting. 10. We were very sorry the bad news about the collapse of the bridge. Exercise 5: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc 1. I'd rather (stay) home tonight. 2. He keeps (hope) and (pray) that things will get better. 3. I don't know why he avoids (meet) me. 4. The boy admitted (break) my ancient flower vase. 5. I promise (not tell) you a lie. 6. The students stopped (talk) when the teacher came in. 7. I'll try (not make) the same mistake again. 8. Would you mind (give) me a hand? 9. Have you ever watched people (try) (catch) fish? 10. Do you have any money (pay) for the book? 11. After (hear) the conditions, I decided (not enter) for the competition. 12. Imagine (have) (get) up at 4 a.m every day. 13. There were some people (row) on the river. 14. Your hair needs (cut) You'd better (have) it done tomorrow – unless you'd like me (have) a go at it for you. 15. The children prefer (watch) TV to (read) 16. She has something (tell) you. 17. It took me three days (find) out the old photograph. 18. Do you remember (read) about it? No, at that time I was too young (read) newspaper. 19. My brother is a stamp collector. He started (collect) stamps when he was 15 years old. 20. It's difficult (get) used to getting up early. Exercise 6: Chọn đáp án đúng 1. I couldn't help at his jokes. A. laugh B. laughing C. to laugh D. laughed 2. Tom offered Jane a ticket to the theater, but she refused to take it. A. to give B. give C. giving D. to be given 3. Those workers stopped their coffee because they felt tired of their new work. A. drink B. drank C. drinking D. to drink 4. He asked them A. help him B. should help him C. to help him D. help to him 5. Mr Minh advised my family leaving Vietnam. A. to think B. not to think C. against D. against to 6. I hope that woman again. A. to see B. of seeing C. seeing D. have seen
- 7. She wasted much time her old pair of shoes. A. mend B. to mend C. mending D. to be mended 8. He regrets lazy last year. He lost his job. A. to be B. be C. been D. being 9. She remembered that woman last month. A. of seeing B. to see C. seeing D. have seen 10. David tried his best , but his girlfriend refused A. explaining; to listen B. explaining; listening C. to explain; to listen D. to explain; listening 11. We heard a baby in a neighbouring village. A. cry B. to cry C. cried D. to crying 12. Willy denied a whole bag of chocolate chip cookies before lunch. A. eat B. to eat C. having eaten D. eaten 13. I was delighted my old friends again. A. to see B. seeing C. seen D. to be seen 14. We regret you that we cannot approve your suggestion. A. inform B. to inform C. informing D. informed 15. Have you ever considered a pharmacist? A. become B. becoming C. to become D. became 16. You had better at home until you feel better. A. staying B. stayed C. to stay DỆ stay 17. I remember my mother said the grass in the garden needed . A. to hear; cutting B. hear; cut C. heard; to cut D. hearing; cutting 18. My teacher doesn't allow us while he is explaining the lesson. A. talk B. to talk C. talking D. talked 19. We have plenty of time. We needn't A. hurry B. to hurry C. hurrying D. hurried 20. I promised on time. I mustn't late. A. be; be B. to be; to be C. to be; be D. be; to be Exercise 7: Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng
- 1. She likes her job but does not like wear uniforms. A B C D 2. They speak English well because they practise speak it everyday. A B C D 3. Lan was in a difficult situation, so I agreed lending her some money. A B C D 4. Don't forget attending our meeting next month on time. A B C D 5. I spent most of time in the train read my favorite book. A B C D 6. I heard him talked about you this morning. A B C D 7. I enjoy watching the sun to rise slowly in the morning. A B C D 8. Why should you to carry this box? It's too heavy for you. A B C D 9. She said the letter was personal and wouldn't let me to reach it. A B C D 10. It’s impossible for me being there before 8 p.m. A B C D 11. I saw a man to jump through the window 5 minutes ago, but I couldn't remember his face. A B C D 12. She suggested taking the plane this evening or go by train tomorrow. A B C D 13. Could you please stop to make so much noise? A B C D 14. It was very kind of you to showing me the way. A B C D 15. I'm glad hearing that you have made much progress in your study. A B C D More exercises: BT 1. Chia động từ trong ngoặc ở dạng V hoặc to V 1. He made me (do) __________ it all over again. 2. She can (sing) __________ quite well. 3. He will be able (swim) __________ very soon. 4. I used (live) __________ in a caravan. 5. You ought (go) __________ today. It may (rain) __________ tomorrow. 6. I want (see) __________ the house where our president was born. 7. He made her (repeat) __________ the message. 8. May I (use) __________ your phone?
- 9. They won't let us (leave) _________ the Customs shed till our luggage has been examined. 10. He wouldn't let my baby (play) __________ with his gold watch. 11. They refused (accept). __________ the bribe. Please let me (know) __________ your decision as soon as possible. 12. Could you (tell) __________ me the time, please? 13. We must (send) __________ a telegram. 14. You can (leave) __________ your dog with us if you don't (want) __________ (take) __________ him with you. 15. I'd like him (go) __________ to a university but I can't (make) __________ him (go) __________. 16. We could (go) _________ to a concert, unless you'd prefer (visit) __________ a museum. 17. It is easy (be) __________ wise after the event. 18. If you can't (remember) __________ his number you'd better (look) __________ it up. 19. He should (know) __________ how (use) __________ the film projector, but if he doesn't had better (show) __________ him. 20. I saw the driver (open) _________his window and (throw) ________a box into the bushes. BT 2. Chia động từ trong ngoặc ở dạng to V hoặc Ving 1. She kept (talk) __________ during the film. 2. I am learning (speak) __________ English. 3. Do you mind __________ (give) me a hand? 4. I advised you (start) __________ (look) __________ for a flat at once. 5. He decided (study) __________ biology. 6. I dislike (wait) __________. 7. An instructor is coming (show) __________ us how (use) __________ the aqualung. 8. Some people seem (have) __________ a passion for (write) __________ the newspaper. 9. I tried (explain)_________to him but he refused (listen) __________ and went on (grumble)_________. 10. By (offer) __________ enormous wages he is persuading men (leave) __________ their present jobs and (work) __________ for him. 11. She suggested (go) __________ to the museum. 12. They plan (start) __________ college in the autumn. 13. I don't want (leave) __________ yet. 14. Many young people are fond of (play) __________football and other kinds of sports. 15. Your house needs (decorate). __________. 16. I remember (allow) __________ them to play in my garden. 17. We found it very difficult (work) __________ with Gamma. 18. We regret (inform) ___________ you that we cannot approve your suggestion. 19. The driver stopped (have) __________ a coffee because he felt sleepy. 20. Please wait a minute. My boss is busy (write) __________ something. BT 3. Chia động từ trong ngoặc ở dạng Ving hoặc to V có ý nghĩa khác nhau
- 1. My brother stopped (go) _________ to the youth club because he is very busy. 2. She was late because she stopped (help) _________ some children cross the street. 3. Where are the keys? I remember (lay) _________ them on this table this morning. 4. Remember (visit) __________ me when you come here. 5. I am sorry I have forgotten (do) _________ what you said to me this morning. 6. I will never forget (work) _________ with you. You have helped me a lot. 7. I regret (go) _________ out last night. 8. I regret (inform) _________ you that your application hasn’t been accepted. 9. When I arrived, he was trying (start) _________ his new car, there was something wrong with the machine. He even tried (work) _________ it downhill twice, but that didn’t work either. 10. I didn’t mean (eat) ___________ anything but the cakes looked so good that I couldn’t resist trying one. BT 4. Chọn đáp án đúng 1. It’s possible ___________ a train across Canada. A. take B. to take C. taking D. taken 2. Before we leave, let’s have Shally___________a map for us so we won’t get lost. A. draw B. to draw C. drawing D. drawn 3. I can hear a cat __________ at the window. A. scratches B. to scratch C. scratching D. was scratching 4. I think your mother should let you___________your own mind. A. make up B. to make up C. making up D. made up 5. They couldn’t help _________ when they heard the little boy singing a love song. A. laughing B. to laugh C. laugh D. laughed 6. ___________ bread, you usually need flour, salt, and yeast. A. Make B. To make C. Making D. For make 7. I was delighted___________ my old friends again. A. to see B. seeing C. seen D. to be seen 8. ___________to friends is nice but ___________alone is also enjoyable. A. Talk/ to be B. To talk/ be C. Talk/ be D. Talking/ being 9. I’d rather___________to Elvis than the Beatles. A. listen B. to listen C. listening D. listened 10.The aim of the culture festival is___________friendship between the two countries. A. promote B. promoting C. to promote D. being promoted 11. It has become necessary ___________water in the metropolitan area because of the severe drought. A. rationing B. ration C. to ration D. to have rationed 12.All the passengers were made___________ their seat belts during the turbulence. A. buckle B. to buckle C. buckling D. for buckling 13. ___________good ice cream, you need to use a lot of cream. A. Make B. Making C. To make D. For make
- 14. I got my good friend ___________ her car for the weekend. A. to let me to borrow B. to let me borrow C. let me borrow D. let me to borrow 15. Last night we saw a meteor___________through the sky. A. streaked B. to streak C. streak D. to have streak 16. The skiers would rather___________ through the mountains than go by bus. A. to travel on train B. traveled by train C. travel by train D. traveling by train 17. If we leave now for our trip, we can drive half the distance before we stop _________lunch. A. having B. to have C. having had D. for having 18. Try _______ so many mistakes. A. not to make B. not make C. to make not D. make not 19.You had better _______ home and have a rest. A. going B. goes C. to go D. go 20. I hope__________to university next year. A. to go B. go C. going D. went 21. I expected ________to the party, but I was not. A. to invite B. inviting C. to be invited D. being invited 22. The manager insisted ___________me a position in the company. A. for offering B. on offering C. in offer D. on offer 23. They invited me ___________the weekend with them. A. spends B. spend C. to spend D. spending 24. He reminded me___________the letter. A. post B. to post C. posting D. to posting 25. Mary apologized for___________him earlier. A. not phoning B. not phone C. not to phone D. not to phoning 26. She advised him___________harder. A. to study B. to studying C. study D. studying 27. My mother asked me ___________the window. A. open B. opening C. to opening D. to open 28. Susan insisted on___________Mary to the beach. A. drive B. driving C. to drive D. to driving 29. Mary refused ___________ me any more money. A. to lend B. to lending C. lend D. lending 30. The teacher told his students__________all the homework before they__________to class. A. do/ come B. to do/ come C. to do/ came D. do/ came Đáp án Exercise 1 STT Đáp án Giải thích chi tiết đáp án 1 stay Would rather + V (bare): muốn làm gì hon. Dịch nghĩa: Tôi muốn tối nay ở nhà hơn. 2 hoping Keep + V-ing: tiếp tục làm gì. Dịch nghĩa: Họ tiếp tục hi vọng và cầu nguyện rằng mọi thứ sẽ tốt đẹp. 3 praying Avoid + V-ing: tránh làm gì.
- Dịch nghĩa: Tôi không biết tại sao anh ấy lại tránh gặp tôi. 4 meeting Admit + V-ing/ Having + Vp2: thừa nhận làm gì/dã làm gì. Dịch nghĩa: Thằng bé thừa nhận đã làm vỡ cái bình hoa cổ của tôi. 5 having Promise to V: hứa làm gì. Dịch nghĩa: Tôi hứa không nói dối bạn nữa. 6 broken Stop + V-ing: dừng hẳn làm gì. Stop + to V: dừng một việc này để làm một việc khác. Dịch nghĩa: Học sinh dừng nói chuyện khi giáo viên bước vào. 7 not to make Try + to V: cố gắng làm gì. Try + V-ing: thử làm gì. Dịch nghĩa: Tôi sẽ cố gắng không mắc sai phạm lần nữa. 8 giving Mind + V-ing: ngại/phiền làm gì. Dịch nghĩa: Bạn có phiền giúp tôi một tay không? 9 trying/ to Watch sb + V-ing: xem ai đó đang làm gì. catch Dịch nghĩa: Bạn đã bao giờ xem mọi người bắt cá chưa? 10 to pay Have St to + V: có cái gì đó để.... Dịch nghĩa: Bạn có tiền trả cho cuốn sách chưa? 11 having After/ before + V-ing. heard/not to Dịch nghĩa: Sau khi đã nghe điều kiện, tôi quyết định không tham gia cuộc thi enter nữa. 12 having/ to Imagine + V-ing: tưởng tượng làm gì. get Dịch nghĩa: Hãy tưởng tượng phải thức dậy lúc 4 giờ sáng mỗi ngày 13 rowing There + be + N + V-ing. Dịch nghĩa: Có một vài người đang chèo thuyền trên sông 14 cutting/ Need + to infinitive (nghĩa chủ động). + V-ing (nghĩa bị động). Had better + V(bare): tốt hơn hết nên làm gì. Would like (sb) + to V: muốn (ai) làm gì. Dịch nghĩa: Tóc của bạn cần được cắt. Tốt hơn hết là ngày mai bạn đi cắt, nếu như bạn không muốn tôi thử cắt nó. 15 have/ to Prefer doing st to doing st: thích làm gì hơn làm gì have Dịch nghĩa: Tôi thích xem ti vi hơn là đọc. 16 to tell Have something to do: có cái gì đó để làm. Dịch nghĩa: Tôi có điều này muốn nói với bạn. 17 to find It takes sb time to do st: mất của ai đó bao nhiêu thời gian để làm gì. Dịch nghĩa: Tôi mất ba ngày để tìm bức ảnh cũ đó. 18 reading/ to Remember + V-ing: nhớ đã làm gì. read Remember + to V: nhớ làm gì. S + V+ too + adj + (for sb) + to V (quá cho ai đó để làm gì). Dịch nghĩa: Bạn có nhớ đã đọc về nó không? Không, lúc đó tôi còn quá nhỏ để đọc. 19 collecting/ Start to do/doing st: bắt đầu làm gì. to collect Dịch nghĩa: Anh trai tôi là một nhà sưu tập tem. Anh ấy đã bắt đầu sưu tập từ khi 15 tuổi.
- 20 to get It's difficult + to V: khó để làm gì. Dịch nghĩa: Thật là khó để quen với việc dạy sớm. Exercise 2 STT Đáp án Giải thích chi tiết đáp án 1 B - can't help + V-ing: không thể nhịn được. Dịch nghĩa: Tôi không thể nhịn được cười câu chuyện hài hước của anh ấy. 2 A - offer + to V: đề nghị làm gì. - refuse to V: từ chối làm gì. Dịch nghĩa: Tôi đề nghị tặng Jane một chiếc vé đi xem ca kịch nhưng cô ấy từ chối nhận nó. 3 D - stop + to V: dừng một việc để làm một việc khác. - stop + V-ing: dừng hẳn làm việc gì. Dịch nghĩa: Những công nhân đó dừng lại để uống cà phê bởi vì họ cảm thấy mệt mỏi với công việc mới. 4 C ask sb + to V: đề nghị ai làm gì. Dịch nghĩa: Anh ấy đề nghị họ giúp mình. 5 C - advise sb + to V: khuyên ai đó làm gì. - advise sb against + V-ing: khuyên ai đó không làm gì. Dịch nghĩa: Ông Minh khuyên gia đình tôi không nên rời Việt Nam 6 A hope + to V: hi vọng làm gì. Dịch nghĩa: Tôi hi vọng gặp lại người phụ nữ đó. 7 C waste time + V-ing: lãng phí thời gian làm gì. Dịch nghĩa: Cô ấy lãng phí nhiều thì giờ vào việc sửa đôi giày cũ đó. 8 D - regret to + V: rất lấy làm tiếc phải làm gì. regret + V-ing: hối tiếc vì đã làm gì. Dịch nghĩa: Anh ấy rất hối hận vì năm trước đã lười nhác. Anh ấy đã mất việc. 9 C - remember + to V: nhớ phải làm gì. remember + V-ing: nhớ đã làm gì. Dịch nghĩa: Cô ấy nhớ là đã gặp người phụ nữ đó tháng trước. 10 C - try one's best + to + V: cố gắng hết sức để làm gì. - refuse + to V: từ chối làm gì. Dịch nghĩa: David đã cố gắng hết sức giải thích nhưng bạn gái anh ấy từ chối nghe. 11 A hear sb + V-ing: nghe thấy ai đó đang làm gì. hear sb + V(bare): nghe thấy ai đó đã làm gì. Dịch nghĩa: Chúng tôi nghe thấy tiếng trẻ con khóc ở làng bên. 12 C - deny + V-ing: phủ nhận làm gì. deny + having + Vp2: phủ nhận đã làm gì. Dịch nghĩa: Willy phủ nhận đã ăn hết cả hộp bánh sô-cô-la trước bữa trưa 13 A - to be delighted to + V: vui sướng làm gì. Dịch nghĩa: Tôi cảm thấy vui sướng khi gặp lại những người bạn cũ 14 B regret to + V: rất lấy làm tiếc phải làm gì. Regret + V-ing: hối tiếc vì đã làm gì. Dịch nghĩa: Chúng tôi rất lấy làm tiếc để thông báo với bạn rằng chúng tôi không thể tán thành với gợi ý của bạn được.
- 15 B consider + V-ing: xem xét làm gì. Dịch nghĩa: Bạn đã từng xem xét đến việc trở thành một dược sĩ chưa? 16 D had better + V (bare): tốt hơn hết nên làm gì. Dịch nghĩa: Tốt hơn hết là bạn ở nhà cho tới khi bạn cảm thấy khá hơn. 17 D - remember + to V: nhớ phải làm gì. remember + V-inf; nhớ đã làm gì, - st + need + V-ing: cái gì cần thiết được làm. Dịch nghĩa: Tôi nhớ là đã nghe mẹ nói rằng cỏ trong vườn cần được cắt 18 B - allow sb to do st: cho phép ai làm gì. Dịch nghĩa: Thầy giáo của tôi không cho phép chúng tôi nói chuyện trong khi thầy đang giảng bài. 19 A needn't + V (bare): không cần thiết phải làm gì. Dịch nghĩa: Chúng ta vẫn còn nhiều thời gian. Chúng ta không cần phải vội. 20 C - promise + to + V: hứa làm gì. - mustn’t + V (bare): không được phép làm gì. Dịch nghĩa: Tôi hứa đến đúng giờ. Tôi không được phép đến muộn. Exercise 3 STT Đáp án Giải thích chi tiết đáp án 1 - like + V-ing: thích làm gì. wearing Dịch nghĩa: Cô ấy thích công việc nhưng cô ấy không thích mặc đồng uniforms phục. 2 speak it practice + V-ing: luyện tập làm gì. speaking it Dịch nghĩa: Họ nói tiếng Anh tốt bởi vì họ luyện tập mọi ngày. 3 agree + to V: đồng ý làm gì. lend Dịch nghĩa: Lan đã gặp khó khăn, vì vậy tôi đồng ý giúp cô ấy một ít tiền 4 don't forget + to V: đừng quên làm gì. attend Dịch nghĩa: Đừng quên tham dự cuộc họp tháng tới đúng giờ nhé! 5 spend time + V-ing: dành thời gian làm gì. Dịch nghĩa: Tôi dành phần lớn thời gian trên tàu đọc cuốn sách mình yêu thích. 6 - hear sb + V: nghe thấy ai đó đã làm gì. - hear sb + V-ing: nghe thấy ai đó đang làm gì. Dịch nghĩa: Sáng nay tôi nghe thấy anh ấy nói về bạn. 7 to rise - watch sb/st + V: xem ai/cái gì làm gì. - watch sb/st+ V-ing: xem ai/cái gì đang làm gì. Dịch nghĩa: Tôi thích xem Mặt Trời mọc chầm chậm vào buổi sáng 8 should + V (bare): nên làm gì. Dịch nghĩa: Sao bạn cần mang cái hộp ấy? Nó quá nặng với bạn. 9 let sb + V(bare): cho phép ai làm gì. Dịch nghĩa: Cô ấy nói lá thư này là riêng tư và sẽ không cho phép tôi động vào. 10 It is (im)possible (for sb) + to V. (không/có thể cho ai để làm gì)
- Dịch nghĩa: Tôi không thể đến đó trước 8 giờ tối. 11 - see sb + V: thấy ai đó đã làm gì. see sb + V-ing: thấy ai đó đang làm gì. Dịch nghĩa: Tôi thấy một người đàn ông nhảy ra khỏi cửa sổ 5 phút trước. Nhưng tôi không nhớ được mặt của anh ta. 12 - suggest + V-ing: gợi ý làm gì. - khi có "or" thì 2 vế cân nhau về chức năng từ loại, ngữ pháp và ngữ nghĩa. Dịch nghĩa: Cô ấy gợi ý bắt chuyến bay tối nay hoặc mai đi bằng tàu 13 to make - stop + V-ing: dừng hẳn làm gì. making - stop + to V: dừng một việc này để làm một việc khác. Dịch nghĩa: Bạn có thể làm ơn đừng làm ồn được không? 14 - It's kind of sb + to V: đó là lòng tốt của ai để làm gì. Dịch nghĩa: Bạn thật là tốt khi đã chỉ đường cho tôi. 15 - to be glad + to V: vui để làm gì. hear Dịch nghĩa: Tôi rất vui khi nghe tin rằng bạn đã có tiến bộ trong học tập. Exercise 4 STT Đáp án Giải thích chi tiết 1 to find - decide to do st: quyết định làm gì. Dịch nghĩa: ông White không có tiền, vì vậy ông ấy quyết định đi tìm một công việc. 2 to finish - remind sb to do st: nhắc nhở ai đó làm gì. Dịch nghĩa: Cô giáo nhắc nhở học sinh hoàn thành bài tập được giao đúng hạn. 3 to complete expect sb to do st: mong đợi ai đó làm gì. Dịch nghĩa: Lãnh đạo nhóm mong muốn tôi hoàn thành bài này sớm nhất có thể. 4 to use encourage sb to do st: khuyến khích ai đó làm gì. Dịch nghĩa: Cô giáo chúng tôi khuyến khích chúng tôi sử dụng từ điển bất cứ khi nào chúng tôi không chắc về nghĩa của từ. 5 to write Dịch nghĩa: Trước khi tôi đi học đại học, mẹ tôi nhắc tôi viết thư cho bà một lần một tuần. 6 to touch warn sb not to do st: cảnh báo ai không được làm gì. Dịch nghĩa: Bà Snow đã cảnh báo bọn trẻ không được sờ vào lò nóng. 7 to know pretend to do st: giả vờ làm gì. Dịch nghĩa: Học sinh ở góc đó giả vờ biết câu trả lời cho câu hỏi của giáo viên. 8 to keep to be allowed to do st: được cho phép làm gì. Dịch nghĩa: Người dân không được phép nuôi thú cưng ở toà nhà đó. 9 to pass to be required to do st: được yêu cầu làm gì. Dịch nghĩa: Tất cả những người đăng kí được yêu cầu phải thi đỗ kì thi đầu vào. 10 to take advise sb to do st: khuyên ai đó làm gì. Dịch nghĩa: An khuyên chị gái của cô ấy đi máy bay thay vì lái xe đến San Francisco. Exercise 5
- STT Đáp án Giải thích chi tiết đáp án 1 to receive - to be glad to do St: vui mừng để làm gì. Dịch nghĩa: Tôi rất vui khi nhận được một món quà từ người bạn cũ thân nhất của tôi. 2 to find to be relieved to do st: thở phào, nhẹ nhõm làm gì. Dịch nghĩa: Tôi thở phào nhẹ nhõm khi biết rằng tôi đã thi đỗ kì thi. 3 to be to be lucky to do st: may mắn làm gì. Dịch nghĩa: Anh phi công đó đã rất may mắn khi sống sót sau vụ va chạm máy bay. 4 to go to be excited to do st: hào hứng khi làm gì. Dịch nghĩa: Bọn trẻ rất hào hứng khi đi xem xiếc 5 to stay/ read to be content to do st: hài lòng làm gì. Dịch nghĩa: Sunny không thích đi đâu cả. Cô ấy hài lòng với việc ở nhà và đọc sách. 6 to help to be willing to do st: sẵn lòng làm gì. Dịch nghĩa: Giáo viên luôn sẵn lòng giúp đỡ học sinh với những bài tập khó. 7 to take to be motivated to do st: được khích lệ để làm gì. Take part in = participate in = join: tham gia vào Dịch nghĩa: Học sinh được khích lệ tham gia vào cuộc thi nói tiếng Anh 8 to walk to be hesitant to do st: do dự, ngại làm gì. Dịch nghĩa: Jessica đã do dự về việc phải về nhà một mình trên đường tối. 9 to see to be surprised to do st: ngạc nhiên làm gì. Dịch nghĩa: Tôi rất ngạc nhiên khi gặp ông Jay ở cuộc họp. 10 to hear to be sorry to do st: rất lấy làm tiếc khi làm gì. Dịch nghĩa: Chúng tôi rất lấy làm tiếc khi nghe về tin xấu về việc sập cầu. Exercise 6: STT Đáp án Giải thích chi tiết 1 G Danh động từ làm tân ngữ trực tiếp sau động từ "start" Dịch nghĩa: Tôi nghĩ là bạn nên bắt đầu ngay bấy giờ. 2 G Danh động từ làm chủ ngữ của câu. Dịch nghĩa: Nghe nhạc sau giờ làm việc giúp tôi thư giãn đầu óc. 3 P Phân từ hiện tại dùng trong cấu trúc “waste time doing st": lãng phí thời gian làm gì. Dịch nghĩa: Chơi điện tử là lãng phí thời gian. 4 P Cấu trúc: There + be + Noun + present participle Dịch nghĩa: Có một vài người đang đợi gặp, thưa ngài. 5 P Mệnh đề độc lập trong câu ghép: Hai sự kiện xảy ra đồng thời cùng một chủ từ thì một trong hai mệnh đề có thể được thay bằng hiện tại phân từ. Dịch nghĩa: Cô ấy nghĩ về những điều anh ấy đã nói, mỉm cười một cách hạnh phúc 6 G Danh động từ dùng trong danh từ ghép (sitting room: phòng khách). Dịch nghĩa: Mẹ tôi đang ở trong phòng khách 7 P Phân từ hiện tại dùng trong các thì tiếp diễn. Dịch nghĩa: Cô gái nhà bên đang chơi piano. 8 G Danh động từ làm ngữ đồng vị. Dịch nghĩa: Thứ tôi thích nhất, tán gẫu với bạn bè, luôn làm cho tôi thấy thoải mái.
- 9 P Phân từ hiện tại dùng trong mệnh đề quan hệ. Dịch nghĩa: Người đàn ông lái chiếc xe ô tô màu đỏ là chồng tôi. 10 G Danh động từ làm tân ngữ của giới từ (with) Dịch nghĩa: Chị gái tôi nói rằng cô ấy chán ngấy làm những việc giống nhau mọi ngày. 11 P Phân từ hiện tại dùng như một tính từ. Dịch nghĩa: Cuốn sách hay đến mức mà tôi không thể đặt xuống được. 12 P Hai sự kiện xảy ra kế tiếp nhau: sự kiện xảy ra trước được thay bằng hiện tại phân từ. Dịch nghĩa: Thấy đói, tôi xuống nhà bếp để tìm xem có gì ăn được không 13 P Phân từ hiện tại dùng trong các thì tiếp diễn. Dịch nghĩa: Khi anh ấy đang đi bộ trên vỉa hè, anh ấy vô tình thấy tôi. 14 P Phân từ hiện tại dùng sau những động từ tri giác (see). Dịch nghĩa: Đứa bé mất tích lần cuối cùng được nhìn thấy là đang chơi gần sông. 15 P Phân từ hiện tại dùng sau những động từ "find". Dịch nghĩa: Tôi thấy một đồng xu nằm trên lối đi. Exercise 7 STT Đáp án Giải thích chi tiết đáp án 1 travelling Cấu trúc: spend + time + V-ing: dành thời gian làm gì. Trong câu này "travelling" là phân từ hiện tại. Dịch nghĩa: sếp tôi mỗi ngày mất hai tiếng để đi làm. 2 swimming Danh động từ làm chủ ngữ của câu Dịch nghĩa: Bơi là môn thể thao yêu thích của tôi. 3 playing Danh động từ làm tân ngữ trực tiếp sau động từ "enjoy". Dịch nghĩa: Tôi thích chơi tennis với bạn. 4 missing Danh động từ làm tân ngữ của giới từ (of). Dịch nghĩa: Mặc dù nhỡ tàu, chúng tôi vẫn đến đúng giờ 5 having Phân từ hoàn thành dùng rút ngắn mệnh đề khi hành động trong mệnh đề đó completed xảy ra trước. Dịch nghĩa: Khi đã hoàn thành xong cuốn sách, anh ấy đi đu lịch. 6 having been Danh động từ hoàn thành dùng thay cho hình thức hiện tại của danh động từ khi chúng ta đề cập đến hành động trong quá khứ. Dịch nghĩa: Người đàn ông phủ nhận việc đã có mặt tại hiện trường vụ tai nạn tối qua 7 having Phân từ hoàn thành dùng rút ngắn mệnh đề khi hành động trong mệnh đề đó parked xảy ra trước. Dịch nghĩa: Khi đã đỗ xe cách sân vận động một cây số, anh ấy đi bộ về phía sân. 8 taking Hai sự kiện xảy ra kế tiếp nhau: sự kiện xảy ra trước được thay bằng hiện tại phân từ. Dịch nghĩa: Mang theo ô, anh ấy ra ngoài trong cơn mưa. 9 doing Cấu trúc: to be busy doing st: bận làm gì Dịch nghĩa: Mấy ngày hôm nay tớ rất bận. Tớ bận làm bài tập về nhà. 10 spending Danh động từ làm tân ngữ trực tiếp sau động từ "suggest". Dịch nghĩa: Tôi gợi ý dành ngày hôm đó ở trong vườn.
- 11 looking/ Danh động từ làm tân ngữ trực tiếp sau động từ "keep" và làm tân ngữ của being giới từ (of). Dịch nghĩa: Sao bạn cứ ngoái lại thế? Bạn sự bị theo dõi à? 12 having Phân từ hoàn thành dùng rút ngắn mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian. found Dịch nghĩa: Sau khi đã tìm được khách sạn, chúng tôi tìm một nơi để ăn tối 13 Feeling Hai sự kiện xảy ra kế tiếp nhau: sự kiện xảy ra trước được thay bằng hiện tại phân từ. Dịch nghĩa: cảm thấy mệt, tôi đi nghỉ sớm. 14 Having Phân từ hoàn thành dùng rút ngắn mệnh đề khi hành động trong mệnh đề đó finished xảy ra trước. Dịch nghĩa: Khi đã làm xong việc nhà, Tâm Vy đi dạo. 15 hurting Danh động từ làm tân ngữ trực tiếp sau động từ "enjoy". Dịch nghĩa: Chúng ta cần phải tránh làm tổn thương người khác. 16 Learning Danh động từ làm chủ ngữ của câu. Dịch nghĩa: Mất khá lâu để học được một ngoại ngữ. 17 Having Phân từ hoàn thành dùng rút ngắn mệnh đề khi hành động trong mệnh đề đó failed xảy ra trước. Dịch nghĩa: Đã trượt hai lần, anh ấy không còn muốn cố gắng nữa. 18 having Danh động từ hoàn thành dùng thay cho hình thức hiện tại của danh động từ stolen khi chúng ta đề cập đến hành động trong quá khứ. Dịch nghĩa: Jack thừa nhận là đã lấy trộm tiền. 19 Opening Hai sự kiện xảy ra kế tiếp nhau: sự kiện xảy ra trước được thay bằng hiện tại phân từ. Dịch nghĩa: Mở ngăn kéo, cô ấy lấy ra cuốn sách. 20 playing Danh động từ làm tân ngữ của giới từ (against). Dịch nghĩa: Cô ấy cảnh báo thằng bé không được chơi với diêm. MORE EXERCISES: BT 1: 1. do 6. to see 11. to accept - kown 16. go – to visit 2. sing 7. repeat 12. tell 17. to be 3. to swim 8. use 13. send 18. remember – look 4. to live 9. live 14. live – want – to take 19. know – to use – show 5. to go – rain 10. play 15. to go – make - go 20. open - throw BT 2: 1. talking 8. to have – writing 15. decorating 2. to speak 9. to explain – to listen – to grumbling 16. to allow 3. giving 10. offering – to live – to work 17. to work 4. to start – looking 11. going 18. to inform 5. to study 12. to start 19. to have 6. waiting 13. to live 20. to write 7. to show – to use 14. playing BT 3: 1. going 4. to visit 7. going 10. to eat 2. to help 5. to do 8. to inform 3. laying 6. working 9. starting – to work BT 4: 1B 6B 11C 16C 21A 26A 2A 7A 12B 17A 22B 27D 3C 8D 13C 18A 23C 28B
- 4A 9A 14B 19D 24B 29A 5A 10C 15C 20A 25A 30C



