Đề cương trắc nghiệm Lịch sử 10 - Chủ đề 5+6+7

docx 67 trang baigiangchuan 05/03/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương trắc nghiệm Lịch sử 10 - Chủ đề 5+6+7", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_cuong_trac_nghiem_lich_su_10_chu_de_567.docx

Nội dung text: Đề cương trắc nghiệm Lịch sử 10 - Chủ đề 5+6+7

  1. Bài 8. Hành trình phát triển và thành tựu của văn minh Đông Nam Á thời cổ - trung đại 8.1. Hành trình phát triển 8.1.1. Trình bày được các thời kì phát triển của văn minh Đông Nam Á NB Câu 1: Từ những thế kỉ trước và đầu công nguyên thế kỉ VII, văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì: A. hình thành và bước đầu phát triển. B. khủng hoảng nghiêm trọng. C. phát triển rực rỡ. D. suy thoái của các vương triều phong kiến. Câu 2: Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIV, văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì: A. hình thành và bước đầu phát triển. B. chuyển biến quan trọng. C. phát triển rực rỡ. D. suy thoái của các vương triều phong kiến. Câu 3. Giai đoạn từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV, văn minh Đông Nam Á? A. Có bước chuyển biến quan trọng. B. Có bước phát triển thịnh đạt của các quốc gia phong kiến. C. Bắt đầu được hình thành và phát triển. D. Bắt đầu suy yếu và rơi vào khủng hoảng. Câu 4. Yếu tố dẫn đến sự suy sụp của các vương quốc trong khu vực Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX là : A. sự xâm nhập của chủ nghĩa thực dân phương Tây vào Đông Nam Á. B. sự phát triển không đồng đều của các vương quốc Đông Nam Á. C. các vương quốc Đông Nam Á gây chiến tranh thôn tính lẫn nhau. D. do ảnh hưởng cảu văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa. Câu 5: Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV, văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì: A. hình thành. B. khủng hoảng. C. phát triển rực rỡ. D. suy thoái. Câu 6. Sự hình thành và phát triển của các quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng của nền văn minh nào? A. Văn minh Ai Cập cổ đại. B. Văn minh Lưỡng Hà cổ đại. C. Văn minh Ấn Độ, Trung Hoa. D. Văn minh Hi Lạp – La Mã.
  2. 8.2. Một số thành tựu tiêu biểu 8.2.1. Nêu được một số thành tựu tiêu biểu của văn minh Đông Nam Á về tôn giáo và tín ngưỡng. NB Câu 7: Thời cổ-trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài? A. Thiên Chúa giáo. B. Bà-la-môn giáo. C. Phật giáo. D. Hồi giáo. Câu 8. Sự hình thành và phát triển của các quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng rõ nét của nền văn minh nào sau đây? A. Ấn Độ. B. La Mã. C. Ai Cập. D. Văn hóa phục hưng. Câu 9. Cư dân Đông Nam Á “thờ các vị thần tự nhiên gắn với cộc sống, sản xuất nông nghiệp lúa nước ” thuộc tính ngưỡng nào sau đây? A. Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên. B. Tín ngưỡng phồn thực. C. Tín ngưỡng thờ cũng người đã mất. D. Tín ngưỡng thờ thần Hoàng Làng. Câu 10. Cư dân Đông Nam Á “thờ các vật tượng trưng cho sinh sôi nảy nở” thuộc tính ngưỡng nào sau đây? A. Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên. B. Tín ngưỡng phồn thực. C. Tín ngưỡng thờ cũng người đã mất. D. Tín ngưỡng thờ thần Hoàng Làng. Câu 11. Cư dân Đông Nam Á “thờ cúng, tạ ơn tổ tiên và những người có công với cộng đồng” thuộc tính ngưỡng nào sau đây? A. Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên. B. Tín ngưỡng phồn thực. C. Tín ngưỡng thờ cũng người đã mất. D. Tín ngưỡng thờ các vị thần. Câu 12: Tư tưởng chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm A. Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên. B. Tín ngưỡng phồn thực. C. Tín ngưỡng thờ cũng người đã mất. D. Phật giáo, Nho giáo. Câu 13: Tư tưởng chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm:
  3. A. tín ngưỡng sùng bái tự nhiên. B. tín ngưỡng phồn thực. C. Hin đu giáo, Hồi giáo. D. tín ngưỡng thờ cũng người đã mất. Câu 14: Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến Đông Nam Á là: A. Phật giáo. B. Hin-đu giáo. C. Nho giáo. D. Công giáo. Câu 15: Từ thế kỉ XIII, tôn giáo nào sau đây bắt đầu được du nhập vào Đông Nam Á? A. Hồi giáo. B. Phật giáo. C. Hin-đu giáo. D. Đạo giáo. Câu 16: Từ khoảng những thế kỉ đầu Công nguyên, tôn giáo nào sau đây bắt đầu được du nhập vào Đông Nam Á? A. Hồi giáo. B. Phật giáo. C. Hin-đu giáo. D. Đạo giáo. Câu 17: Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thời cổ-trung đại có nguồn gốc từ: A. Trung Quốc. B. phương Tây. C. Ấn Độ. D. Ả Rập. Câu 18: Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về: A. chữ viết. B. kiến trúc. C. nghệ thuật. D. kĩ thuật. Câu 19: Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền văn minh nào sau đây? A. Ấn Độ và Trung Hoa. B. Khu vực Mĩ Latinh. C. Ả Rập và phương Tây. D. Ai Cập và Nhật Bản. Câu 20: Thời cổ-trung đại, văn hóa Ấn Độ đã được truyền bá đến khu vực Đông Nam Á chủ yếu bằng con đường: A. giao thương buôn bán.
  4. B. truyền bá áp đặt. C. xâm lược, thống trị. C. giao lưu hữu nghị. Câu 21: Sự tiếp xúc, giao thoa văn hóa giữa Đông Nam Á với văn minh Trung Hoa thông qua con đường: A. buôn bán và bành trướng xâm lược của Trung Quốc. B. buôn bán và truyền đạo của các tu sĩ người Trung Quốc. C. chỉ ảnh hưởng qua con đường giao thương, buôn bán. D. chỉ thông qua con đường xâm lược của người Trung Quốc. Câu 22: Đầu Công nguyên, tôn giáo nào sau khi du nhập đã ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống văn hóa, tinh thần của các dân tộc Đông Nam Á? A. Phật giáo. B. Hồi giáo. C. Nho giáo. D. Công giáo. Câu 23: Văn minh Trung Hoa ảnh hưởng sâu sắc đến Đông Nam Á không xuất phát từ lí do nào sau đây? A. Vị trí địa lí liền kề với Đông Nam Á. B. Sự xâm lược, thống trị của Trung Quốc. C. Quá trình di dân của người Trung Quốc. D. Hoạt động truyền giáo của tu sĩ Công giáo. Câu 24: Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là: A. gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp. B. tiếp nhận yếu tố văn hóa tích cực của phương Tây. C. lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông. D. ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét. Câu 25: Ngày nay ở Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây được xem là quốc gia Hồi giáo lớn nhất? A. Ma-lai-xi-a. B. In-đô-nê-xi-a. C. Phi-lip-pin. D. Mi-an-ma. Câu 26: Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng, tôn giáo nào sau đây? A. Phật giáo. B. Tín ngưỡng thờ thần. C. Tín ngưỡng thờ tổ tiên. D. Hin-đu giáo. Câu 27: Ở Việt Nam, hình thức tín ngưỡng dân gian nào được duy trì và phổ biến đến ngày nay?
  5. A. Thiên Chúa giáo. B. Tôn giáo nguyên thủy. C. Thờ cúng tổ tiên. D. Nho giáo. Câu 28: Yếu tố khách quan nào thúc đẩy nhiều tôn giáo lớn trên thế giới được truyền bá và phát triển ở các quốc gia Đông Nam Á? A. Các tôn giáo phù hợp với đời sống tinh thân, tâm linh của cư dân bản địa. B. Hoạt động truyền giáo mạnh mẽ, có hiệu quả từ bên ngoài vào khu vực. C. Đông Nam Á là trung tâm giao thương và giao lưu văn hóa thế giới. D. Đông Nam Á nằm giữa hai nền văn minh lớn Trung Hoa và Ấn Độ. 8.2.2. Nêu được một số thành tựu tiêu biểu của văn minh Đông Nam Á về văn tự và văn học. NB Câu 29: Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây? A. Chữ viết cổ của Ấn Độ. B. Chữ Chăm cổ. C. Chữ Khơ-me cổ. C. Chữ Nôm. Câu 30: Các loại chữ Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ được sáng tạo trên cơ sở chữ viết nào sau đây? A. Chữ tượng hình của Ai Cập. B. Chữ Nôm của người Việt. C. Chữ Hán của Trung Quốc. D. Chữ Phạn của Ấn Độ. Câu 31: Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây? A. Chữ viết cổ Trung Quốc. B. Chữ Chăm cổ. C. Chữ Khơ-me cổ. C. Chữ Nôm. Câu 32. Để ghi lại ngôn ngữ riêng của mình, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã? A. sử dụng chữ viết cổ của Ấn Độ. B. sử dụng chữ viết cổ Trung Quốc. C. sử dụng chữ La - tinh. C. sáng tạo ra chữ viết riêng. Câu 34. Thời kỳ Cổ - trung đại, cư dân người Việt đã sử dụng chử viết nào sau đây? A. Chữ viết cổ của Ấn Độ. B. Chữ Phạm. C. Chữ Hán.
  6. C. Chữ Nôm. Câu 35: Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là: A. truyện ngắn. B. kí sự. C. tản văn. D. thần thoại. Câu 36: Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là: A. truyện ngắn. B. kí sự. C. tản văn. D. truyền thuyết. Câu 37: Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là: A. truyện ngắn. B. kí sự. C. tản văn. D. cổ tích. Câu 38: Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là: A. truyện ngắn. B. kí sự. C. tản văn. D. truyện cười. Câu 39: Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là: A. truyện ngắn. B. kí sự. C. tản văn. D. truyện ngụ ngôn. Câu 40: Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là: A. truyện ngắn. B. kí sự. C. tản văn. D. truyện thơ khuyết danh. Câu 41: Các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình không dựa trên cơ sở chữ viết nào sau đây? A. Chữ La-tinh. B. Chữ Phạn. C. Chữ Hán. D. Chữ A-rập. Câu 42: Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học: A. Nhật Bản.
  7. B. phương Tây. C. Bra-xin. D. Thổ Nhĩ Kì. Câu 43: Văn học Việt Nam thời phong kiến chịu ảnh cả về hình thức và nội dung từ: A. văn học Ấn Độ. B. văn học Nhật Bản. C. văn học Trung Quốc. D. văn học phương Tây. Câu 44: Tác phẩm văn học viết nào sau đây của Việt Nam thời phong kiến còn được lưu giữ đến ngày nay? A. Ra-ma-kiên. B. Đẻ đất, đẻ nước. C. Ra-ma-ya-na. D. Truyện Kiều. Câu 45: Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng nào sau đây? A. Chữ Chăm cổ. B. Chữ Nôm. C. Chữ Khơ-me cổ. D. Chữ Mã Lai cổ. 8.2.3. Nêu được một số thành tựu tiêu biểu của văn minh Đông Nam Á về kiến trúc và điêu khắc. NB Câu 46: Công trình kiến trúc nào sau đây không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại? A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a). B. Đấu trường Rô-ma (Italia). C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia). D. Chùa Vàng (Mi-an-ma). Câu 47: Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo? A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a). B. Kinh thành Huế (Việt Nam). C. Văn miếu Quốc tử giám (Việt Nam). D. Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam). Câu 48. Ngôi đền Bô-rô-bu-đua thuộc quốc gia Đông Nam Á nào sau đây? A. Việt Nam. B. In-đô-nê-xi-a. C. Cam-pu-chia. D. Thái Lan.
  8. Câu 49: Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ-trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc: A. Ấn Độ. B. Hy Lạp – Rô-ma. C. phương Tây. D. Nhật Bản. Câu 50. Thành tựu tiêu biểu về kiến trúc của cư dân Đông Nam Á thời kỳ cổ-trung đại là : A. đấu trường. B. cung điện. C. lâu đài. D. đền, chùa, tháp. Câu 51: Tháp Thạt Luổng là một công trình kiến trúc Phật giáo ở quốc gia nào sau đây? A. Cam-pu-chia. B. Mi-an-ma. C. Lào. D. Thái Lan. Câu 52: Đền Ăng-co Vát là một công trình kiến trúc ở quốc gia nào sau đây? A. Cam-pu-chia. B. Mi-an-ma. C. Lào. D. Thái Lan. Câu 53: Đền, chùa, tháp là các công trình thuộc dòng kiến trúc: A. dân gian. B. tôn giáo. C. cung đình. D. dân sinh. Câu 54: Tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo? A. Tượng thần. B. Tượng Phật. C. Phù điêu. D. Bia Tiến sĩ. 8.2.4. Phân tích được ý nghĩa của một số thành tựu tiêu biểu của văn minh Đông Nam Á TH Câu 55. Đặc điểm chung về tôn giáo ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là: A. Phật giáo chiếm ưu thế tuyệt đối. B. Hồi giáo chiếm ưu thế tuyệt đối. C. Thiên chúa giáo chiếm ưu thế tuyệt đối.
  9. D. cùng tồn tại và phát triển hòa hợp. Câu 56: Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại? A. Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người. B. Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp. C. Ca ngợi tôn giáo, sự tiến bộ của kĩ thuật. D. Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần. Câu 57. Nền tảng tạo ra kho tàng văn học dân gian phong phú, đa dạng của cư dân Đông Nam Á thời kỳ cổ-trung đại là: A. văn minh nông nghiệp lúa nước. B. văn minh sông Ấn. C. văn minh Trung Hoa cổ đại. D. văn hóa thời kỳ phục hưng. Câu 58: Nhận định nào sau đây phản ánh đúng về sự phát triển của các tôn giáo ở Đông Nam Á? A. Cùng tồn tại và phát triển hòa hợp. B. Cùng tồn tại nhưng không hòa hợp. C. Phát triển độc lập, luôn luôn có xung đột. D. Không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài. Câu 59: Thành tựu nổi bật của nền văn minh Đông Nam Á giai đoạn từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII là: A. sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo. B. sự du nhập của văn hóa phương Tây. C. sự ra đời và bước đầu phát triển của nhà nước. D. văn học đạt nhiều thành tựu to lớn. Câu 60: Ngày nay, chuyến hải trình “Tàu Thanh niên Đông Nam Á- Nhật Bản” là một hoạt động thường niên được tổ chức nhằm: A. tìm hiểu, khám phá và trải nghiệm về lịch sử, văn hóa Đông Nam Á. B. thu hút thanh niên tìm hiểu, khám phá về kinh tế Đông Nam Á. C. giúp thanh niên các nước trải nghiệm chuyến hành trình trên biển. D. chia sẻ những giá trị trường tồn của văn hóa Nhật Bản đến thế giới. Câu 61: Trong xu thế toàn cầu hóa, các nước Đông Nam Á đứng trước nguy cơ nào sau đây? A. Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn. B. Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực. C. Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc. D. Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài. Câu 62: Nền văn minh Đông Nam Á ngày nay được đánh giá là “thống nhất trong đa dạng” là vì: A. có sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và các yếu tố bên ngoài.
  10. B. vừa tồn tại thống nhất, vừa có mâu thuẫn, đấu tranh. C. đã hình thành nên một nền văn hóa chung cả khu vực. D. chỉ tiếp thu có chọn lọc văn hóa phương Đông. Câu 63: Ý nào sau đây không đúng về các nhân tố cốt lõi trong quá trình hình thành và phát triển của nền văn minh khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại? A. Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ, Trung Hoa. B. Tiếp thu ảnh hưởng của nền văn minh phương Tây. C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh Tây Á, Bắc Phi. D. Nền kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước lâu đời. Câu 64: Các công trình kiến trúc nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây? A. Đều là những công trình liên quan đến tôn giáo. B. Là sản phẩm của các cộng đồng di dân từ Ấn Độ đến. C. Đa số là các công trình kiến trúc Hồi giáo. D. Chịu ảnh hưởng lớn của tư tưởng Nho giáo. Câu 65: Đặc điểm bao trùm của văn minh Đông Nam Á là gì? A. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của tôn giáo. B. Thống nhất trong đa dạng. C. Bị chi phối bởi văn minh Ấn Độ. D. Chịu ảnh hưởng văn minh Trung Hoa. Bài 9. Một số nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam 9.1. Văn minh Văn Lang - Âu Lạc 9.1.1. Cơ sở hình thành 9.1.1.1. Nêu được cơ sở hình thành văn minh Văn Lang - Âu Lạc: điều kiện tự nhiên NB Câu 1: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh: A. Sông Hồng. B. Phù Nam. C. Sa Huỳnh. D. Trống đồng. Câu 2: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh: A. Việt cổ. B. Phù Nam. C. Sa Huỳnh. D. Trống đồng. Câu 3: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh: A. Đông Sơn. B. Phù Nam.
  11. C. Sa Huỳnh. D. Trống đồng. Câu 4. Từ đầu thiên niên kỉ I TCN đến vài thế kỉ đầu Công nguyên, khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay hình thành nền văn minh nào sau đây? A. Văn minh Văn Lang – Âu Lạc. B. Văn minh Chăm - Pa. C. Văn minh Phù Nam. D. Văn minh Đại Việt. Câu 5. Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây ? A. Trung du và miền núi phía Bắc. B. Các dòng sông lớn (sông Hồng, sông Mã, sông Cả ). C. Các tỉnh miền Trung và phần cao nguyên Trường Sơn. D. Vùng hạ lưu sông Mê Công. Câu 6: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay? A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ. B. Khu vực Trung bộ ngày nay. C. Khu vực Nam bộ ngày nay. D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam. 9.1.1.2. Nêu được cơ sở hình thành văn minh Văn Lang - Âu Lạc: cơ sở xã hội. NB Câu 7. Cội nguồn của văn minh Văn Lang – Âu Lạc là: A. văn hóa Phùng Nguyên. B. văn hóa Sa Huỳnh. C. văn hóa Óc Eo. D. văn hóa Đồng Nai. Câu 8. Cơ sở hình thành nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc là do: A. ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ. B. yêu cầu xâm lược và mở rộng lãnh thổ. C. ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa. D. yêu cầu phát triển kinh tế nông nghiệp. Câu 9. Cơ sở hình thành nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc là do: A. ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ. B. yêu cầu xâm lược và mở rộng lãnh thổ. C. ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa. D. yêu cầu bảo vệ cuộc sống chung của cộng đồng. Câu 10. Cơ sở hình thành nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc là do: A. ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ. B. yêu cầu xâm lược và mở rộng lãnh thổ. C. ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa.
  12. D. yêu cầu bảo vệ và chống xâm lấn từ bên ngoài. 9.1.1.3. Phân tích được cơ sở hình thành văn minh Văn Lang - Âu Lạc TH Câu 11. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành nhà nước đầu tiên ở Việt Nam? A. Yêu cầu phát triển kinh tế nông nghiệp. B. Yêu cầu xâm lược và mở rộng lãnh thổ. C. Yêu cầu bảo vệ cuộc sống chung của cộng đồng. D. Yêu cầu bảo vệ và chống xâm lấn từ bên ngoài. Câu 12: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc? A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp. B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa. C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội. D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm 9.1.2. Những thành tựu tiêu biểu 9.1.2.1. Nêu được những thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc về đời sống vật chất. NB Câu 13. Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triền kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc? A. Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trinh độ cao. B. Có cảng thị óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia. C. Có nhiều cảng thị nồi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại,... D. Mờ rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ờ khu vực Đông Nam Á. Câu 14: Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là: A. săn bắn, hái lượm. B. nông nghiệp lúa nước. C. thương nghiệp. D. thủ công nghiệp. Câu 15. Việc sinh sống dọc theo các con sông lớn (sông Hồng, Sông Mã, sông Cả) đem lại thuận lợi cơ bản nào cho cư dân Văn Lang – Âu Lạc? A. Phát triển kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước. B. Phát triển kinh tế thương nghiêp. C. thuận lợi cho nghề luyện kim phát triển sớm. D. thuận lợi cho nghề thủ công nghiệp phát triển. 9.1.2.2. Nêu được những thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đời sống tinh thần. NB
  13. Câu 16: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc? A. Hoạt động kinh tế chính là thương nghiệp. B. Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên. C. Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen. D. Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn. Câu 17. Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc? A. Trống đồng Ngọc Lũ. B. Phù điêu Khương Mỹ. C. Tượng Phật Đồng Dương. D. Tiền đồng óc Eo. 9.1.2.3. Nêu được những thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc về tổ chức xã hội và nhà nước. NB Câu 18: Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống, đứng đầu lần lượt là: A. Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân. B. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng. C. Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính. D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính. Câu 19: Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu Lạc? A. Xây dựng bộ máy quân chủ chuyên chế đạt trình độ cao. B. Bộ máy nhà nước đảm bảo thực hiện quyền dân chủ. C. Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền. D. Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền. Câu 20. Tồ chức Nhà nước thời Văn Lang - Âu Lạc theo thứ tự từ trung ương xuống địa phương là: A. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Lạc dân. B. Vua - Vương công, quý tộc - Bồ chính. C. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Bồ chính. D. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Tù trưởng. 9.1.2.4. Phân tích được ý nghĩa những thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc TH Câu 21: Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác kim loại của cư dân Văn Lang – Âu Lạc? A. Trống đồng Đông Sơn. B. Tiền đồng Óc Eo.
  14. C. Phù điêu Khương Mỹ. D. Tượng phật Đồng Dương. Câu 22. Thành tựu nào sau đây của các nền văn minh cồ trên đất nước Việt Nam đã được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới? A. Trống đồng Đông Sơn. B. Thánh địa Mỹ Sơn. C. Phật viện Đồng Dương. D. Đồng tiền cồ óc Eo. Câu 23: Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là: A. hình thành bên lưu vực của các con sông lớn. B. có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài. C. chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa. D. lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính. Câu 24: Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là gì? A. Là nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền. B. Là nhà nước theo thể chế chính trị quân chủ lập hiến. C. Đứng đầu nhà nước là vua, dưới là Lạc Hầu, Lạc tướng. D. Bộ máy nhà nước đạt đến đỉnh cao của chế độ phong kiến. Câu 25: Nhận xét nào sau đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam? A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ. B. Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ. C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài. D. Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa. Câu 26: Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên trên lãnh thổ Việt Nam là gì? A. Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường. B. Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị. C. Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành. D. Gồm quý tộc, quan lại và bình dân. Câu 27: Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại trên lãnh thổ Việt Nam là: A. lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính. B. kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp. C. có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á. D. chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước. Câu 28: Nhận xét nào sau đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam? A. Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.
  15. B. Có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn hóa Trung Hoa. C. Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt. D. Là cơ sở để các nước Đông Nam Á xây dựng văn hóa hiện đại. Câu 29: Nhận xét nào sau đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam? A. Là nền văn minh hình thành đầu tiên của dân tộc Việt Nam. B. Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa. C. Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực. D. Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này. Câu 30: Điểm giống nhau về cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam là A. đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ. B. đều hình thành ở những vùng đất đai khô cằn. C. đều chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa. D. xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng. 9.2. Văn minh Champa 9.2.1. Cơ sở hình thành 9.2.1.1. Nêu được cơ sở hình thành văn minh Champa. NB Câu 31: Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên cơ sở: A. văn hóa Đồng Nai. B. văn hóa Đông Sơn. C. văn hóa Sa Huỳnh. D. văn hóa Óc Eo. Câu 32. Từ thế kỉ II đến đầu thế kỉ XV, khu vực miền Trung và Nam Trung Bộ ngày nay hình thành nền văn minh nào sau đây? A. Văn minh Văn Lang – Âu Lạc. B. Văn minh Chăm - Pa. C. Văn minh Phù Nam. D. Văn minh Đại Việt. Câu 33: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay? A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ. B. Trung và Nam Trung bộ. C. Khu vực Nam bộ. D. Cư trú rải rác trên khắp cả nước. Câu 34: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm- pa? A. Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ. B. Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.
  16. C. Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa. D. Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa. 9.2.2. Những thành tựu tiêu biểu 9.2.2.1. Trình bày được những thành tựu tiêu biểu của văn minh Champa về đời sống vật chất. NB Câu 35: Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là: A. phát triển thương nghiệp. B. nông nghiệp lúa nước. C. săn bắn, hái lượm. D. trồng trọt, chăn nuôi. Câu 36: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển? A. Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp. B. Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á. C. Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á. D. Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp. 9.2.2.2. Trình bày được những thành tựu tiêu biểu của văn minh Champa về đời sống tinh thần. NB Câu 37. Văn minh Chăm-pa phát triển rực rỡ nhờ ảnh hưởng của nền văn minh nào sau đây? A. Văn minh Trung Hoa. B. Văn minh Ấn Độ. C. Văn minh Ai Cập. D. Văn minh Lưỡng Hà. Câu 38: Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây? A. Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo. B. Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật. C. Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp. D. Phát triển kinh tế thương nghiệp, hàng hải. Câu 39. Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam) là di tích của nền văn minh nào sau đây? A. Văn minh Văn Lang – Âu Lạc. B. Văn minh Chăm - Pa. C. Văn minh Phù Nam. D. Văn minh Đại Việt. Câu 40. Chữ Chăm cồ được sáng tạo trên cơ sở của loại chữ viết nào? A. Chữ Phạn.
  17. B. Chữ La-tinh. C. Chữ Hán. D. Chữ Nôm. Câu 41. Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm-pa? A. Lễ hội Ka-tê. B. Lễ hội Cơm mới. C. Lễ hội Cóc Om Bóc. D. Lễ hội Lồng tồng. 9.2.2.3. Trình bày được những thành tựu tiêu biểu của văn minh Champa về tổ chức xã hội và nhà nước. NB Câu 42: Nội dung nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chăm-pa? A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ. B. Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ. C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ. D. Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam Câu 43. Nhà nước Lâm Ấp là tên gọi của vương quốc nào sau đây? A. Văn Lang B. Âu Lạc C. Chăm–pa D. Phù Nam Câu 44: Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa? A. Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế. B. Xây dựng nhiều công trình theo kiến trúc Ấn Độ. C. Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú. D. Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển. Câu 45: Nhận xét nào sau là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam? A. Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam. B. Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc. C. Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới. D. Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc. 9.3. Văn minh Phù Nam 9.3.1. Cơ sở hình thành 9.3.1.1. Nêu được cơ sở hình thành văn minh Phù Nam. NB Câu 46: Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên cơ sở của nền văn hóa nào? A. Đồng Đậu. B. Sa Huỳnh.
  18. C. Đông Sơn. D. Óc Eo. Câu 47. Khoảng cuối thiên niên kỉ I TCN, khu vực Nam Bộ ngày nay hình thành nền văn minh nào sau đây? A. Văn minh Văn Lang – Âu Lạc. B. Văn minh Phù Nam. C. Văn minh Phù Nam. D. Văn minh Đại Việt. Câu 48. Khoảng cuối thiên niên kỉ I TCN, khu vực hạ lưu sông Mê Công đã hình thành nền văn minh nào? A. Văn minh Văn Lang – Âu Lạc. B. Văn minh Phù Nam. C. Văn minh Phù Nam. D. Văn minh Đại Việt. Câu 49: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay? A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ. B. Khu vực Nam bộ. C. Đồng bằng Sông Hồng. D. Trung bộ và Nam bộ. 9.3.2. Những thành tựu tiêu biểu 9.3.2.1. Trình bày được những thành tựu tiêu biểu của văn minh Phù Nam về đời sống vật chất NB Câu 50: Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là: A. nông nghiệp. B. buôn bán. C. thủ công nghiệp. D. chăn nuôi, trồng trọt. Câu 51: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam? A. Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh. B. Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển. C. Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á. D. Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam. Câu 52. Công trình nào sau đây là thành tựu tiêu biều của văn minh Chăm-pa? A. Thành cồ Loa. B. Cảng thị Óc Eo. C. Tháp Bà Pô Na-ga.
  19. D. Tháp Phồ Minh. Câu 53. Cư dân Phù Nam phát triển loại hình kinh tế nông nghiệp nào sau đây? A. Kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước và chăn nuôi. B. Kinh tế nông nghiệp nương rẫy. C. Kinh tế chăn nuôi đại gia súc. D. Kinh tế vườn - ao - chuồng. 9.3.2.2. Trình bày được những thành tựu tiêu biểu của văn minh Phủ Nam về đời sống tinh thần. NB Câu 54. Văn minh Phù Nam chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh nào sau đây? A. Văn minh Trung Hoa. B. Văn minh Ấn Độ. C. Văn minh Ai Cập. D. Văn minh Lưỡng Hà. Câu 55. Loại hình tôn giáo nào đã xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam? A. Hin-đu giáo và Phật giáo. B. Công giáo. C. Hồi giáo. D. Nho giáo. 9.3.2.3. Trình bày được những thành tựu tiêu biểu của văn minh Phù Nam về tổ chức xã hội và nhà nước. NB Câu 56. Từ thê kỉ III đến thế kỉ V, tổ chức nhà nước của vương quốc Phù Nam: A. bắt đầu hình thành. B. phát triển sơ khai. C. ngày càng hoàn thiện. D. hoàn thiện và chặt chẽ Câu 57. Sau khi được hoàn thiện về tổ chức nhà nước, vường quốc Phù Nam đã A. trở thành vương quốc hùng mạnh nhất Đông Nam Á. B. bắt đầu suy yếu và bị thống trị C. trở thành vương quốc hùng mạnh và có ảnh hưởng rộng ở Đông Nam Á D. Tiên hành bành trướng, xâm lược các vương quốc khác.
  20. Bài 10. Khái niệm văn minh Đại Việt 10.1. Khái niệm văn minh Đại Việt 10.1.1. Nêu được khái niệm văn minh Đại Việt NB Câu 1. Văn minh Đại Việt là: A. những sáng tạo về vật chất tiêu biểu trong kỉ nguyên độc lập của Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX. B. những sáng tạo về tinh thần tiêu biểu trong kỉ nguyên độc lập của Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX. C. những sáng tạo về vật chất và tinh thần tiêu biểu trong kỉ nguyên độc lập của Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX. D. những sáng tạo về vật chất và tinh thần tiêu biểu của Việt Nam từ thế kỉ I đến thế kỉ X. Câu 2. Văn minh Đại Việt là: A. những sáng tạo về vật chất và tinh thần tiêu biểu của cư dân Văn Lang – Âu Lạc ở khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay. B. những sáng tạo về vật chất và tinh thần tiêu biểu của cư dân Chăm - pa ở khu vực các tỉnh miền Trung Việt Nam ngày nay. C. những sáng tạo về vật chất và tinh thần tiêu biểu trong kỉ nguyên độc lập của Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX. D. những sáng tạo về vật chất và tinh thần tiêu biểu của cư dân Phù Nam ở khu vực các tỉnh miền Nam Việt Nam ngày nay. 10.1.2. Giải thích được khái niệm văn minh Đại Việt TH Câu 1. Nền văn minh Đại Việt được hình thành và phát triển gắn với quá trình: A. đất nước được độc lập và phát triển theo mô hình quân chủ trung ương tập quyền. B. đất nước bị xâm lược và đặt dưới ách thống trị của thực dân phương Bắc. C. đất nước được độc lập và phát triển theo mô hình quân chủ chuyên chế độc quyền. D. hình thành và phát triển của các vương quốc cổ trên đất nước Việt Nam. Câu 2. Kỉ nguyên đất nước được độc lập và phát triển theo mô hình quân chủ trung ương tập quyền còn được gọi là: A. văn minh Đại Việt. B. Văn minh Văn Lang – Âu Lạc. C. văn minh Chăm-pa. D. văn minh Phù Nam.