Đề kiểm tra cuối học kì II Công nghệ 10 - Mã dề 004 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II Công nghệ 10 - Mã dề 004 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_cong_nghe_10_ma_de_004_so_gddt_ba.docx
HDC_KIEM TRA HKII_CONG NGHE CONG NGHIEP 10 THPT (23-24).docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì II Công nghệ 10 - Mã dề 004 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II BẮC GIANG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: CÔNG NGHỆ (CÔNG NGHIỆP) – LỚP 10 THPT (Đề kiểm tra gồm có 04 trang) Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề 004 Họ, tên học sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (6,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trên bản vẽ chi tiết, khung tên gồm các thông tin A. người vẽ, tên chi tiết, vật liệu, tỉ lệ bản vẽ. B. thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy. C. các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt. D. thể hiện hình dạng chi tiết máy. Câu 2: Quan sát hình và chỉ ra vấn đề về kĩ thuật công nghệ cần giải quyết ở trường hợp này? A. Cậu bé bị đau chân. B. Cầu thang có bậc. C. Cầu thang không có tay vịn. D. Chiếc xe lăn không thể đi lên được cầu thang. Câu 3: Nội dung bản vẽ lắp bao gồm: A. khung tên, kích thước, bảng kê. B. các hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên. C. các hình biểu diễn, kích thước, khung tên. D. các hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật. Câu 4: Trên bản vẽ kĩ thuật, kí hiệu quy ước của ren hệ mét là A. Sq. B. Mr. C. M. D. Tr. Câu 5: Trên bản vẽ lắp, kích thước trên bản vẽ thể hiện A. kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết. B. thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo. C. hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm. D. các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm. Câu 6: Theo TCVN 7:1993 quy định kí hiệu mặt cắt của một số loại vật liệu trên bản vẽ xây dựng. Hình kí hiệu nào của vật liệu dưới đây là bê tông? Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 7: Bản vẽ nào sau đây không thuộc bản vẽ xây dựng? A. Bản vẽ nhà ở. B. Bản vẽ bộ giá đỡ. C. Bản vẽ cầu đường. D. Bản vẽ nhà khu công nghiệp. Trang 1/4 - Mã đề 004
- Câu 8: Trên bản vẽ kĩ thuật, khi biểu diễn quy ước ren đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren được vẽ bằng nét gì? A. Nét đứt mảnh. B. Nét gạch chấm mảnh. C. Nét liền mảnh. D. Nét liền đậm. Câu 9: Thiết kế “Bàn là” có chế độ tự ngắt điện khi đạt đến nhiệt độ nhất định, thể hiện yếu tố nào trong thiết kế kĩ thuật? A. An toàn. B. Năng lượng. C. Thẩm mĩ. D. Nhân trắc. Câu 10: Hoạt động thiết kế kĩ thuật có vai trò chủ yếu là A. phát triển xã hội. B. phát triển kinh tế. C. phát triển sản phẩm. D. mở rộng sản xuất. Câu 11: Lệnh vẽ nào sau đây là lệnh vẽ hình tròn trong Autocad (CAD)? A. Rectangle. B. Arc. C. Circle. D. Line. Câu 12: Lệnh nào sau đây trong Autocad dùng để cắt bỏ một phần đối tượng? A. Circle. B. Trim. C. Erase. D. Offset. Câu 13: Cho hình biễu diễn ngôi nhà sau, đây là hình biểu diễn gì? A. Mặt đứng. B. Mặt bằng. C. Mặt bằng tổng thể. D. Mặt cắt. Câu 14: Để thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cách bố trí các phòng, các thiết bị,... trong ngôi nhà người ta thể hiện bằng gì? A. Mặt cắt. B. Hình cắt. C. Mặt đứng. D. Mặt bằng. Câu 15: Thiết kế tạo ra đèn điện sử dụng năng lượng mặt trời, thể hiện yếu tố nào trong thiết kế kĩ thuật? A. Thẩm mĩ. B. Nhân trắc. C. Năng lượng. D. Vòng đời sản phẩm. Câu 16: Lệnh vẽ nào sau đây là lệnh vẽ đường thẳng trong Autocad (CAD)? A. Line. B. Rectangle. C. Circle. D. Arc. Câu 17: Các hình biểu diễn chính của ngôi nhà gồm: A. mặt bằng, mặt cắt, hình chiếu phối cảnh. B. mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt. C. mặt đứng, mặt cắt, bản vẽ mặt bằng tổng thể. D. mặt bằng, mặt đứng, hình chiếu vuông góc. Câu 18: Trên bản vẽ chi tiết, các số liệu kích thước thể hiện A. nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm. B. hình dạng chi tiết máy. C. yêu cầu kĩ thuật chế tạo chi tiết. D. độ lớn các bộ phận của chi tiết máy. Câu 19: Theo TCVN4614:1998, kí hiệu quy ước sau đây là bộ phận nào của ngôi nhà trong bản vẽ xây dựng? A. Cửa cuốn. B. Cửa đi đơn 2 cánh. C. Cầu thang trên mặt cắt. D. Cửa đi đơn 1 cánh. Trang 2/4 - Mã đề 004
- Câu 20: Cho kí hiệu ren như sau: M15 x 2 LH, đường kính ren có giá trị là bao nhiêu? A. 15 m. B. 15 mm. C. 5 mm. D. 2 mm. Câu 21: Những chi tiết nào sau đây là chi tiết có ren? Hình a Hình b Hình c Hình d Hình e A. a, b, e, d. B. a, b, c, e. C. a, b, c, d. D. a, c, d, e. Câu 22: Cho hình biểu diễn của một ngôi nhà sau, đây là hình biểu diễn gì? A. Mặt bằng ngôi nhà. B. Hình cắt ngôi nhà. C. Mặt cắt ngôi nhà. D. Mặt đứng ngôi nhà. Câu 23: Ngành nghề liên quan đến thiết kế đòi hỏi hiểu biết chủ yếu ở lĩnh vực nào? A. Toán, Vật lí, Mĩ thuật. B. Toán, Hóa học, Sinh học. C. Toán, Khoa học và công nghệ, Nghệ thuật. D. Địa lí, Khoa học tự nhiên, Khoa học công nghệ. Câu 24: Để lập bản vẽ chi tiết thường tiến hành theo trình tự mấy bước? A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 tới câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Mẹ Nam thường xuyên đi chợ và sử dụng túi nilon để đựng thức ăn, sau khi học nội dung thiết kế công nghệ, Nam đã đề xuất với mẹ sử dụng sản phẩm túi cói sau, dựa trên nội dụng học về nguyên tắc thiết kế kĩ thuật, các bạn của Nam đưa ra một số ý kiến về túi cói: a) Sản phẩm thân thiện môi trường. b) Sản phẩm giá thành cao, khó sử dụng và không dùng được nhiều lần. c) Sản phẩm giảm tác động không tốt tới môi trường và sức khỏe con người trong quá trình sử dụng. d) Sản phẩm sau thời gian sử dụng dễ tiêu hủy. Trang 3/4 - Mã đề 004
- Câu 2: Cho hình biễu diễn của chi tiết ren sau: a) Đây là hình biễu diễn ren ngoài. b) Đường kính đỉnh ren 25 mm. c) Chiều dài phần ren 40 mm. d) Đường kính chân ren 30 mm. Câu 3: Hình vẽ dưới đây là bản vẽ kĩ thuật của một sản phẩm. a) Đây là bản vẽ chi tiết “VÒNG ĐAI”. b) Chi tiết “VÒNG ĐAI” có chiều dài 140 mm. c) Hình cắt của chi tiết thể hiện trên hình chiếu bằng. d) Hình cắt của chi tiết là hình cắt toàn phần. Câu 4: Bạn Hà muốn mua một chiếc đèn học cho mình sử dụng là loại bóng đèn LED, có thông số kĩ thuật 220 V - 50 Hz, RD-26, 5 W RẠNG ĐÔNG. Các bạn cùng lớp có một số ý kiến nhận xét, đánh giá về đèn học: a) Hiệu điện thế định mức của đèn là 220 V. b) Công suất định mức của đèn 50 Hz. c) Đèn học bạn chọn là đèn LED giúp tiết kiệm năng lượng điện. d) Đèn có ánh sáng không nhấp nháy, bảo vệ thị lực, giúp học tập tốt hơn. -----------------HẾT ----------------- - Học sinh không được sử dụng tài liệu; - Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm. Trang 4/4 - Mã đề 004



