Đề kiểm tra cuối học kì II Lịch sử 10 - Mã đề 504 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

docx 2 trang baigiangchuan 05/03/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II Lịch sử 10 - Mã đề 504 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_lich_su_10_ma_de_504_nam_hoc_2022.docx
  • docx(Gửi lại) HDC Môn LỊCH SỬ 10.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì II Lịch sử 10 - Mã đề 504 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II BẮC GIANG NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: LỊCH SỬ LỚP 10 - THPT Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề (Đề gồm có 03 trang) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 504 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1. Thời kì tồn tại của quốc gia Đại Việt (Việt Nam), thời kì Ăng-co (Cam-pu-chia), Vương quốc Su- khô-thay (Thái Lan), Pa-gan (Mi-an-ma) phản ánh giai đoạn lịch sử nào của khu vực Đông Nam Á? A. Giai đoạn phát triển rực rỡ. B. Giai đoạn hình thành quốc gia đầu tiên. C. Giai đoạn bị xâm lược và nô dịch. D. Giai đoạn suy vong. Câu 2. Ngày 4/4/2022, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã công nhận lễ hội nào của người Chăm vào danh mục Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia? A. Lễ hội Nghinh Ông.B. Lễ hội Lồng Tồng. C. Lễ hội đền Hùng.D. Lễ hội Katê. Câu 3. Dựa trên nền tảng nào, cư dân Đông Nam Á đã sáng tạo ra kho tàng văn học dân gian phong phú, đa dạng? A. Tiếp thu văn học Trung Hoa.B. Văn minh nông nghiệp lúa nước. C. Tiếp thu văn minh Ấn Độ.D. Ảnh hưởng văn minh bên ngoài. Câu 4. Đặc điểm của Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là A. nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc. B. nhà nước ra đời sớm nhất ở khu vực châu Á. C. bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế tập quyền. D. bộ máy nhà nước phức tạp với nhiều bộ phận. Câu 5. “Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con". (Trích Chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232) Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý? A. Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò. B. Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp. C. Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công. D. Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo. Câu 6. Thời nhà Nguyễn đã thành lập cơ quan nào chuyên sưu tầm, lưu giữ và biên soạn các bộ sử chính thống? A. Quốc sử viện.B. Cục Bách tác.C. Quốc sử quán.D. Quốc Tử Giám. Câu 7. Hình ảnh dưới đây khiến em nhớ tới quốc gia cổ đại nào? A. Cham-pa.B. Phù Nam.C. Văn Lang.D. Âu Lạc. Câu 8. Thời nhà Lý đã ban hành bộ luật nào dưới đây? A. Hoàng Việt luật lệ.B. Quốc triều hình luật. C. Hình thư.D. Hình luật. Câu 9. Hình thành trên địa bàn chủ yếu các tỉnh miền Trung ngày nay, trên sơ sở nền văn hóa Sa Huỳnh, là 1/2 - Mã đề 504
  2. những người nói tiếng Môn cổ. Những thông tin trên nhắc đến quốc gia cổ đại nào? A. Phù Nam.B. Văn Lang.C. Cham-pa.D. Âu Lạc. Câu 10. Thời văn minh Đại Việt, làng Thổ Hà (Bắc Giang) đã nổi tiếng với nghề gì? A. Nấu rượu.B. Làm gốm.C. Dệt vải.D. Đúc đồng. Câu 11. Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam? A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ. B. Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ. C. Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa. D. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài. Câu 12. Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được phát triển trên cơ sở của nền văn hoá nào? A. Văn hóa Óc Eo.B. Văn hóa Sa Huỳnh. C. Văn hóa Đông Sơn.D. Văn hóa Đồng Nai. Câu 13. Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sình (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào? A. Điêu khắc gỗ.B. Đúc đồng.C. Gốm sứ.D. Tranh dân gian. Câu 14. Tác phẩm nào sau đây viết bằng chữ Nôm? A. Thượng kinh kí sự (Lê Hữu Trác).B. Bình Ngô đại cáo (Nguyễn Trãi). C. Chiếu dời đô (Lý Thái Tổ).D. Quốc âm thi tập (Nguyễn Trãi). Câu 15. Các loại chữ viết như: Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ,... được sáng tạo trên cơ sở học tập loại chữ viết nào? A. Chữ Hán của người Trung Quốc. B. Chữ tượng hình của người Ai Cập. C. Chữ Phạn, chữ Pa-li của người Ấn Độ. D. Chữ Nôm của người Việt. Câu 16. Đông Nam Á là khu vực đa tôn giáo, nhìn chung các tôn giáo ở đây A. cùng tồn tại và phát triển hòa hợp. B. phát triển độc lập, đôi lúc có xung đột. C. không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài. D. cùng tồn tại, phát triển nhưng ít hòa hợp. Câu 17. Văn minh Phù Nam chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất của nền văn minh nào? A. Phương Tây.B. Ấn Độ.C. Đông Nam Á.D. Trung Quốc. Câu 18. Công trình kiến trúc nào dưới đây là của Cam-pu-chia? A. Đền Bô-rô-bu-đua.B. Đền Ăng-coVat. C. Khu đền tháp Mỹ Sơn.D. Tháp Thạt Luổng. Câu 19. Những tôn giáo nào được truyền bá từ Ấn Độ vào khu vực Đông Nam Á? A. Phật giáo, Hin-đu giáo.B. Hồi giáo, Nho giáo. C. Hin-đu giáo, Công giáo.D. Phật giáo, Công giáo. Câu 20. “Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào? A. Nho giáo, Phật giáo, Công giáo. B. Phật giáo, Ấn Độ giáo, Công giáo. C. Nho giáo, Phật giáo, Đạo giáo. D. Phật giáo, Bà La Môn giáo, Nho giáo. II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Nêu những nét chính về đời sống tinh thần (tín ngưỡng, phong tục tập quán, nghệ thuật, âm nhạc) của cư dân Văn Lang - Âu Lạc. Em biết gì về tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương của người Việt? Câu 2. (3,0 điểm) a) Vì sao các vương triều Đại Việt quan tâm đến giáo dục, khoa cử? Nêu những điểm nổi bật của nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt từ thế kỉ XI đến thế kỉ XIX. b) Văn Miếu - Quốc Tử Giám có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của văn minh Đại Việt? ------ HẾT ------ 2/2 - Mã đề 504