Đề kiểm tra giữa học kì I Lịch sử 7 - Mã LS7 01 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thái Đào (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang baigiangchuan 05/03/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Lịch sử 7 - Mã LS7 01 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thái Đào (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_lich_su_7_ma_ls7_01_nam_hoc_2021_2.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì I Lịch sử 7 - Mã LS7 01 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thái Đào (Có đáp án + Ma trận)

  1. PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TẠO Năm học: 2021 – 2022 TRƯỜNG THCS THÁI ĐÀO Môn: Lịch sử 7 Mã: LS7 01 Thời gian làm bài: 45 phút I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Lãnh chúa phong kiến? A. Là các tướng lĩnh và quý tộc có nhiều ruộng đất; B. Là các tướng lĩnh và quý tộc có nhiều ruộng đất và tước vị, có quyền thế và rất giàu có; C. Là các tướng lĩnh và quý tộc có nhiều ruộng đất và tước vị; D. Là các tướng lĩnh và quý tộc có quyền thế và rất giàu có; Câu 2.: Ai là người tìm ra châu Mĩ ? A. Va-xcô đơ Ga-ma. B. Đi-a-xơ.. C. Ma-gien-lan. D. Cô-lôm-bô Câu 3. Dưới triều đại nào Trung Quốc trở thành quốc gia phong kiến cường thịnh nhất châu Á? A. Triền đại phong kiến Nhà Tần B. Triều đại phong kiến nhà Đường C. Triều đại phong kiến Nhà Minh D. Triều đại phong kiến Nhà Thanh Câu 4: Trong lịch sử trung đại Ấn Độ, vương triều nào được coi là giai đoạn thống nhất, phục hưng và phát triển? A. Vương triều Gúp-ta. B. Vương triều Hồi giáo Đê-li. C. Vương triều Mô-gôn. D. Vương triều Hác-sa. Câu .“Cờ lau tập trận” là nói về nhân vật nào trong lịch sử Việt Nam? A. Lê Hoàn B. Trần Quốc Tuấn C. Đinh Bộ Lĩnh D. Trần Thủ Độ Câu 6:.Quốc hiệu của nước ta dưới thời Đinh Bộ Lĩnh là gì? A. Đại Việt B. Vạn Xuân C. Đại Cồ Việt D. Đại Ngu Câu 7: Chủ nhân đầu tiên sống trên đất Lào là tộc người nào? A. Lào Thơng B. Lào Lùm C. Người Thái D. Người Khơ –me Câu 8.Lý Công Uẩn lên ngôi vua, lập ra nhà Lý vào năm nào? A. Cuối năm 1009 B. Đầu năm 1009 C. Cuối năm 1010 D. Đầu năm 1010 Câu 9: .Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta là: A. Quốc triều hình luật B. Luật Hồng Đức C. Hình luật D. Hình thư Câu 10: Quốc gia nào có lịch sử lâu đời và phát triển nhất Đông Nam Á thời cổ-trung đại? A. Việt Nam B. Thái Lan C. Cam-pu-chia D. Lào Câu 11: Đến thời Tống người Trung Quốc đã có nhiều phát minh quan trọng, đó là gì? A. Kĩ thuật luyện đồ kim loại. B. Đóng tàu chế tạo súng. C. Thuốc nhuộm, thuốc in D. La bàn, thuốc súng, nghề in, giấy viết Câu 12: Bộ máy nhà nước do Ngô Quyền tổ chức là một nhà nước như thế nào?
  2. A. Là một nhà nước đơn giản B. Là một nhà nước phức tạp C. Là một nhà nước rất quy mô D. Là một nhà nước rất hoàn chỉnh Câu 13: Ai là người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Tống năm 981? A. Đinh Toàn. B. Thái hậu Dương Vân Nga. C. Lê Hoàn D. Đinh Liễn. Câu 14: Dưới thời nhà Lý, đến năm 1054 tên nước ta là gì? A. Đại Việt B. Đại Cổ Việt C. Đại Nam D. Việt Nam Câu 15: Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long không xuất phát từ lý do nào sau đây? A. đất nước đã hòa bình, ổn định cần có điều kiện thuận lợi để phát triển B. vua Lý không muốn đóng đô ở Hoa Lư vì đó làm kinh đô của nhà Đinh - Tiền Lê C. Hoa Lư là vùng đất hẹp, nhiều núi đá, hạn chế sự phát triển lâu dài của đất nước D. địa thế của Thăng Long rất thuận lợi về giao thông và phát triển đất nước lâu dài Câu 16: Lực lượng sản xuất chủ yếu trong các lãnh địa phong kiến là: A. Nông dân tự do B. Nô lệ C. Nông nô D. Lãnh chúa II. Tự luận (5đ) Câu 1 (2,5 đ) : Trình bày các cuộc phát kiến địa lý ? Các cuộc phát kiến địa lý có ý nghĩa gì? Câu 2 (2,5đ) : Trình bày cuộc chiến đấu trên phòng tuyến Như Nguyệt 1077?Vì sao cuộc kháng chiến chống Tống của nhân dân ta thắng lợi?
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN LỊCH SỬ 8 I. Trắc nghiệm ( 5 đ) . Mỗi câu đúng 0,3 đ ; riêng câu 5và câu 15 : 0,4đ câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B D B A C C A A câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án D C D A C A B C II. Tự luận (5đ) Câu1: * Các cuộc phát kiến lớn:( 2đ) - Cuối TK XV ,đầu TK XVI có nhiều cuộc phát kiến địa lí, tiêu biểu: + Đi-a-xơ (1487) đến cực Nam châu Phi + Va-xcô đơ Ga-ma (1498) đến tây nam Ấn Độ + Cô-lôm-bô (1492) tìm ra châu Mĩ + Ma-gien-lan (1519 -1522) đi vòng quanh trái đất - Kết quả,ý nghĩa (0,5 đ): Tìm ra những con đường và vùng đất mới. Thúc đẩy thg nghiệp phát triển, đem lại nguồn lợi khổng lồ cho g/c tư sản Châu Âu. Câu 2: Cuộc chiến đấu trên phòng tuyến Như Nguyệt: * Diễn biến(1,5đ) - Quách Quỳ cho quân bắc cầu phao , đóng bè lớn ào ạt tiến đánh vào phòng tuyến của ta ,nhưng bị quân ta phản công quyết liệt , đẩy chúng về phía bờ bắc . -Quân Tống chán nản chết dần,chết mòn - Cuối 1077, LTK mở cuộc tấn công lớn vào trận tuyến của địch .Quân Tống thua to. * Kết quả (0,5đ) - Ta chủ động kết thúc chiến tranh bằng giảng hòa, Quách quỳ chấp nhận, vội rút quân về nước * Nguyên nhân thắng lợi:Tinh thần đoàn kết và anh dũng chiến đấu của nhân dân ĐV.- Sự chỉ huy tài tình, kiệt xuất của LTK. ),5đ)
  4. Ma trận sử 7 MỨC ĐỘ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tên bài/Chủ đề Trắc Trắc Trắc Tự Trắc Tự luận Tự luận Tự luận nghiệm nghiệm nghiệm luận nghiệm Bài 1: sự hình thành phát 2câu triển XH PK Châu Âu (0,6đ) Bài 2:sự suy vong của Ý 1, câu Ý 2, câu 1 câu chế độ PK 1 (2 1 (0,5 (0,3đ) điểm) điểm) Bài 4: Trung Quốc thời 2 câu phong kiến (0,6đ) Bài 5: Ấn Độ thời phong 1 câu kiến (0,3đ) Bài 6:Các quốc gia 1 câu 1 câu Đông Nam Á phong (0,3 đ) (0,3Đ) kiến Phần 2 Chương 1: Buổi đầu dộc 2 câu ( 1 câu 1 câu lập thời Đinh -Tiền lê 0,6đ) (0,3đ) (0,4đ) Chương II Nước Đại việt thời Lý 2 câu Câu 2, ý 2 câu Câu 2, ý (0,6đ) 1(2đ) (0,7đ) 2 (0,5đ) 2,0 2,4 1,9 1,0 0,3 0,4 Tổng số điểm 2 điểm điểm điểm điểm điểm điểm điểm