Đề ôn tập học kì II môn Giáo dục địa phương

docx 4 trang baigiangchuan 07/03/2026 310
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập học kì II môn Giáo dục địa phương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_on_tap_hoc_ki_ii_mon_giao_duc_dia_phuong.docx

Nội dung text: Đề ôn tập học kì II môn Giáo dục địa phương

  1. ÔN TẬP HỌC KI 2-MÔN GDĐP 10 Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 25. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Theo văn bản, Páo Dung thường được hát trong những dịp nào? A. Chỉ khi có khách quý đến thăm nhà. B. Trong sinh hoạt cộng đồng, lễ hội, giao duyên, lúc vui chơi. C. Chỉ trong lúc lao động sản xuất. D. Chỉ trong các nghi lễ trang trọng. Câu 2. Một trong những thách thức của quá trình chuyển dịch nghề nghiệp nhanh chóng ở Bắc Giang là gì? A. Thiếu hụt lao động trong mọi lĩnh vực. B. Nguy cơ thiếu lao động có kỹ năng đáp ứng yêu cầu công việc mới, áp lực về hạ tầng xã hội (nhà ở, trường học, y tế). C. Doanh nghiệp nước ngoài không muốn tuyển lao động địa phương. D. Thu nhập của người dân giảm sút nghiêm trọng. Câu 3. Tác động chính của CMCN 4.0 đến thị trường lao động nói chung và ở Bắc Giang nói riêng là gì? A. Không có tác động đáng kể đến cơ cấu nghề nghiệp. B. Chỉ tạo ra các công việc liên quan đến máy tính. C. Tạo ra sự dịch chuyển nghề nghiệp, yêu cầu kỹ năng mới và có thể thay thế một số lao động giản đơn. D. Giảm hoàn toàn nhu cầu về lao động. Câu 4. Chính sách nào của tỉnh Bắc Giang góp phần hỗ trợ quá trình chuyển dịch nghề nghiệp cho người lao động? A. Chỉ tập trung đầu tư cho nông nghiệp. B. Quy hoạch phát triển công nghiệp, cải thiện môi trường đầu tư, hỗ trợ đào tạo nghề và giới thiệu việc làm. C. Khuyến khích phát triển các làng nghề thủ công. D. Hạn chế việc thành lập các doanh nghiệp mới. Câu 5. Để thích ứng với sự dịch chuyển nghề nghiệp do CMCN 4.0 mang lại tại Bắc Giang, học sinh cần chú trọng trang bị những nhóm kỹ năng nào? A. Kỹ năng ghi nhớ thuộc lòng sách vở. B. Chỉ cần học giỏi một môn tự nhiên hoặc xã hội. C. Kỹ năng số, tư duy phản biện, sáng tạo, khả năng học tập suốt đời và kỹ năng mềm (giao tiếp, làm việc nhóm). D. Chỉ cần kỹ năng lao động chân tay. Câu 6. Nguồn thu chủ yếu của ngân sách địa phương tỉnh Bắc Giang bao gồm: A. Gồm các khoản thu ngân sách nhà nước phân cấp cho địa phương hưởng (thuế, phí, lệ phí...), thu bổ sung từ ngân sách trung ương và các khoản thu khác theo quy định. B. Chỉ gồm số tiền Trung ương cấp bổ sung cân đối hàng năm. C. Chỉ gồm các khoản thu từ hoạt động kinh tế của tỉnh (ví dụ: bán tài sản). D. Chỉ gồm các khoản thuế, phí, lệ phí do tỉnh ban hành.
  2. Câu 7. Nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương tỉnh Bắc Giang KHÔNG bao gồm khoản nào sau đây? A. Chi thường xuyên cho các lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế, văn hóa, xã hội do tỉnh quản lý. B. Chi quốc phòng, an ninh và đối ngoại của cả nước. C. Chi quản lý hành chính nhà nước của các cơ quan cấp tỉnh. D. Chi đầu tư phát triển xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội do tỉnh quản lý. Câu 8. Nội dung chính của những câu hát Páo Dung thường phản ánh điều gì? A. Những trận chiến đấu lịch sử hào hùng. B. Tâm tư, tình cảm, cuộc sống lao động, tình yêu đôi lứa, tình yêu quê hương. C. Những kiến thức khoa học, kỹ thuật hiện đại. D. Các quy định, luật lệ của bản làng. Câu 9. Lĩnh vực nào đang thu hút số lượng lớn lao động chuyển dịch từ nông thôn sang tại Bắc Giang? A. Khai thác khoáng sản. B. Các khu công nghiệp, cụm công nghiệp (chế biến, chế tạo, điện tử, may mặc...). C. Dịch vụ vận tải đường sông. D. Nông nghiệp công nghệ cao. Câu 10. Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 (CMCN 4.0) được đặc trưng bởi sự phát triển đột phá của các công nghệ nào? A. Trí tuệ nhân tạo (AI), Internet vạn vật (IoT), Dữ liệu lớn (Big Data). B. Động cơ hơi nước, điện khí hóa. C. Phát minh ra lửa và công cụ lao động bằng đá. D. Máy tính, internet, tự động hóa cơ bản. Câu 11. Xu thế chuyển dịch cơ cấu lao động chủ yếu ở tỉnh Bắc Giang trong những năm gần đây là gì? A. Giữ ổn định tỷ trọng lao động giữa các khu vực kinh tế. B. Tăng tỷ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp; giảm tỷ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ. C. Giảm tỷ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp; tăng tỷ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ. D. Chỉ tăng tỷ trọng lao động trong khu vực dịch vụ, các khu vực khác giảm. Câu 12. Yếu tố cốt lõi, tạo nên sự khác biệt căn bản của CMCN 4.0 so với các cuộc cách mạng công nghiệp trước đó là gì? A. Việc sử dụng điện năng trong sản xuất. B. Sự ra đời của máy móc thay thế sức người. C. Sự kết hợp, hội tụ giữa thế giới thực, thế giới số và thế giới sinh học. D. Sự xuất hiện của máy tính và internet. Câu 13. Yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu nghề nghiệp ở Bắc Giang? A. Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và thu hút đầu tư (đặc biệt là FDI). B. Sự gia tăng dân số tự nhiên.
  3. C. Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến nông nghiệp. D. Sự phát triển mạnh mẽ của du lịch tâm linh. Câu 14. Cơ quan nào chịu trách nhiệm chính trong việc tổ chức thực hiện (chấp hành) dự toán ngân sách địa phương đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang quyết định? A. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. B. Kho bạc Nhà nước tỉnh Bắc Giang. C. Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang. D. Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang. Câu 15. Văn bản "Về bản Mậu nghe câu hát Páo Dung" chủ yếu giới thiệu về nét văn hóa đặc sắc nào? A. Lễ hội Cầu mùa của người Dao. B. Làn điệu dân ca Páo Dung của người Dao. C. Trang phục truyền thống của người Dao. D. Nghệ thuật ẩm thực của bản Mậu. Câu 16. Cơ hội lớn nhất mà CMCN 4.0 mang lại cho thế hệ trẻ tỉnh Bắc Giang trong việc lựa chọn và phát triển nghề nghiệp là gì? A. Quay về làm các nghề thủ công đã mai một. B. Chỉ có cơ hội làm việc trong các nhà máy truyền thống. C. Có nhiều cơ hội tiếp cận các ngành nghề mới, hiện đại liên quan đến công nghệ, dữ liệu, tự động hóa. D. Giảm bớt áp lực học tập vì máy móc làm thay. Câu 17. Tại tỉnh Bắc Giang, CMCN 4.0 có xu hướng tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế nào? A. Chỉ ngành thủ công mỹ nghệ địa phương. B. Chỉ ngành nông nghiệp trồng lúa truyền thống. C. Các ngành công nghiệp chế biến, chế tạo; nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao và dịch vụ. D. Chỉ ngành khai thác khoáng sản. Câu 18. Để thích ứng với xu thế chuyển dịch nghề nghiệp, học sinh THPT ở Bắc Giang cần làm gì trong định hướng tương lai? A. Không cần quan tâm vì còn quá sớm. B. Chỉ tập trung vào việc học lý thuyết trên lớp. C. Xác định chỉ theo đuổi các ngành nghề liên quan đến nông nghiệp. D. Tìm hiểu thông tin về thị trường lao động, các ngành nghề đang có nhu cầu cao tại địa phương và cả nước. Câu 19. Việc hình thành và phát triển các khu công nghiệp lớn như Quang Châu, Vân Trung, Đình Trám... đã tạo ra nhu cầu lớn về lao động thuộc nhóm ngành nghề nào? A. Nghệ nhân các làng nghề truyền thống. B. Lao động nông nghiệp có kinh nghiệm. C. Chuyên gia nghiên cứu về nông học. D. Lao động phổ thông và lao động có kỹ thuật trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp.
  4. Câu 20. Xu thế chuyển dịch nghề nghiệp đặt ra yêu cầu gì đối với người lao động trẻ và học sinh ở Bắc Giang? A. Nên bỏ học sớm để đi làm trong các khu công nghiệp. B. Chỉ cần tập trung học tốt các môn văn hóa cơ bản. C. Ưu tiên học các nghề nông nghiệp truyền thống. D. Phải tích cực học tập, rèn luyện kỹ năng nghề nghiệp, ngoại ngữ, tin học để đáp ứng yêu cầu thị trường. Câu 21. Páo Dung là làn điệu dân ca truyền thống của dân tộc nào được đề cập trong văn bản? A. Dân tộc Nùng B. Dân tộc Dao (nhánh Dao Thanh Phán) C. Dân tộc Tày D. Dân tộc Sán Dìu Câu 22. Ngân sách địa phương tỉnh Bắc Giang là gì? A. Là một bộ phận của ngân sách nhà nước, bao gồm các khoản thu, chi thuộc nhiệm vụ của cấp tỉnh do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định và Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. B. Là nguồn vốn do Trung ương cấp hoàn toàn để tỉnh chi tiêu. C. Là toàn bộ các khoản thu từ thuế trên địa bàn tỉnh. D. Là quỹ tiền tệ độc lập do UBND tỉnh tự quyết định thu chi. Câu 23. Sự dịch chuyển nghề nghiệp ở Bắc Giang dưới tác động của CMCN 4.0 thể hiện rõ nhất ở xu hướng nào sau đây? A. Giảm dần lao động giản đơn, tăng nhu cầu lao động có kỹ năng số, kỹ năng vận hành công nghệ mới. B. Giảm nhu cầu lao động có kỹ năng công nghệ thông tin và tự động hóa. C. Tăng mạnh lao động trong các ngành khai thác tài nguyên thủ công. D. Mọi người đều quay trở lại làm nông nghiệp truyền thống. Câu 24. Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Bắc Giang hàng năm? A. Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang. B. Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang. C. Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam. D. Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang. Câu 25. Bản Mậu, nơi diễn ra câu chuyện và tiếng hát Páo Dung, được nhắc đến trong văn bản thuộc địa phương nào của huyện Sơn Động? A. Thị trấn Tây Yên Tử B. Xã Tuấn Đạo C. Xã Thanh Luận D. Xã Long Sơn