Đề ôn tập kiểm tra cuối học kì II Hóa học 11 - Đề số 1 - Trường PTDTNT Sơn Động (Có đáp án)

pdf 11 trang baigiangchuan 07/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập kiểm tra cuối học kì II Hóa học 11 - Đề số 1 - Trường PTDTNT Sơn Động (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_on_tap_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_hoa_hoc_11_de_so_1_truong.pdf

Nội dung text: Đề ôn tập kiểm tra cuối học kì II Hóa học 11 - Đề số 1 - Trường PTDTNT Sơn Động (Có đáp án)

  1. TRƢỜNG PTDTNT SƠN ĐỘNG ĐỀ ƠN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 – ĐỀ SỐ 1 BỘ MƠN HĨA HỌC Mơn : HĨA HỌC 11 (Đề cĩ 4 trang) Thời gian làm bài: 50 phút khơng kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh . Số báo danh: . PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phƣơng án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Mã đề thi 217 Câu 1. Chọn ý đúng nhất về alkane A. Alkane là hợp chất hữu cơ chỉ chứa nguyên tử carbon và hydrogen trong phân tử. B. Alkane là hydrocarbon no chỉ cĩ liên đơn C-C trong phân tử. C. Alkane là hydrocarbon no mạch hở chỉ cĩ liên đơn C-C và C-H trong phân tử. D. Alkane là hydrocarbon no chỉ cĩ liên đơn C-H trong phân tử. Câu 2. Chọn khái niệm đúng về alkyne : A. Những hydrocarbon cĩ 1 liên kết ba CC trong phân tử là alkyne. B. Những hydrocarbon mạch hở cĩ 1 liên kết ba trong phân tử là alkyne. C. Alkyne là những hydrocarbon cĩ liên kết đơi C=C trong phân tử. D. Alkyne là những hydrocarbon mạch hở cĩ liên kết đơi C=C trong phân tử. Câu 3. Arene cịn gọi là hydrocarbon thơm là A. những hydrocarbon trong phân tử cĩ chứa một vịng benzene . B. những hydrocarbon trong phân tử cĩ chứa một hay nhiều vịng benzene . C. những hợp chất hữu cơ trong phân tử cĩ chứa một hay nhiều vịng benzene . D. những hợp chất hữu cơ trong phân tử cĩ chứa nhiều vịng benzene . Câu 4. Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là A. HIO4. B. C3H3N. C. CH2BrCl. D. C6H6O. Câu 5. Alcohol no, đơn chức, mạch hở cĩ cơng thức chung là A. CnH2n+1OH (n ≥ 1). B. CnH2n+2O (n ≥ 2). C. CnH2nOH (n ≥ 1). D. CnH2nOH (n ≥ 2). Câu 6. Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vơ hạn trong nước là do A. Khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ. B. Hình thành tương tác van der waals với nước. C. Hình thành liên kết hydrogen với nước. D. Hình thành liên kết cộng hố trị với nước. Câu 7. Phenol khơng phản ứng với chất nào sau đây? A.NaHCO3. B.Na. C.NaOH. D. Br2. Câu 8. Cơng thức cấu tạo của acetone là A. CH3COCH2CH3 B. CH3CH2COCH2CH3 C. CH3COCH3 D. CH3CHO Câu 9. Thực hiện phản ứng khử hợp chất carbonyl sau: NaBH4 CH3COCH2CH3 + 2[H]  Sản phẩm thu được là A. propanol. B. isopropyl alcohol. C. butan-1-ol. D. butan-2-ol. Câu 10. Cơng thức tổng quát của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là A. CnH2n+2O2. B. CnH2nO2. C. CnH2n+2O. D. CnH2nO. Câu 11. Trong các chất dưới đây, chất nào cĩ nhiệt độ sơi cao nhất?
  2. A. Propanol. B. Propionic aldehyde. C. Acetone. D. Propionic acid. Câu 12. Biện pháp nào sau đây khơng làm giảm ơ nhiễm mơi trường gây ra do sử dụng nhiên liệu từ dầu mỏ? A. Đưa thêm hợp chất cĩ chứa chì vào xăng để làm tăng chỉ số octane của xăng. B. Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hố các khí thải độc hại. C. Tăng cường sử dụng biogas. D. Tổ chức thu gom và xử lí dầu cặn. Câu 13. Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, khơng gây ra vết thương hở, gãy xương, ... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên cĩ thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất (X) chính cĩ trong thuốc xịt là Hợp chất X đƣợc dùng làm thuốc xịt cĩ tác dụng giảm đau tạm thời khi chơi thể thao A. carbon dioxide. B. hydrogen chloride. C. chloromethane. D. chloroethane. Câu 14. Alkane cĩ cơng thức cấu tạo như sau CH3 CH2 CH CH2 CH3 CH CH3 CH 3 cĩ tên là : A. 3- isopropylpentane. B. 2-methyl-3-ethylpentane. C. 3-ethyl-2-methylpentane. D. 3-ethyl-4-methylpentane. Câu 15. Cho các phát biểu: (a) Trong phân tử các alkane khơng phân nhánh chỉ chứa các nguyên tử carbon bậc III, bậc IV. (b) Số đồng phân cĩ mạch phân nhánh của pentane là 2 (c) Bậc của nguyên tử carbon là số hydrogen liên kết với carbon đĩ. (d) Số alkane ở thể khí ở điều kiện thường là 3 gồm methane, ethane, propane. (e) Khi số nguyên tử carbon tăng thì nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt độ sơi của các alkane nĩi chung tăng là do liên kết hydrogen của alkane với nước. Số phát biểu đúng là A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 16. Cho các dẫn xuất halogen sau: (1) C2H5F; (2) C2H5Cl; (3) C2H5Br ; (4) C2H5I Thứ tự giảm dần nhiệt độ sơi là A. (1) > (2) > (3) > (4) B. (1) > (4) > (2) > (3). C. (4) > (3) > (2) > (1) D. (4) > (2) > (1) > (3). Câu 17. Formalin cĩ tác dụng diệt khuẩn nên được dùng để bảo quản mẫu sinh vật, tẩy uế, khử trùng,... Formalin là A. dung dịch rất lỗng của aldehyde formic.
  3. B. dung dịch aldehyde formic 37 - 40%. C. aldehyde formic nguyên chất. D. tên gọi khác của aldehyde formic. Câu 18. Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3COOH, C6H5COOH, C2H5COOH, HCOOH và giá trị nhiệt độ sơi được ghi trong bảng sau: Chất X Y Z T Nhiệt độ sơi (°C) 100,5 118,2 249,0 141,0 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. T là C6H5COOH. B. X là C2H5COOH. C. Y là CH3COOH. D. Z là HCOOH. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Các alkane cĩ nhiều ứng dụng trong cơng nghiệp và đời sống hằng ngày: a. Propane C3H8 và butane C4Hl0 được sử dụng làm khí đốt. b. Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm. c. Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel. d. Các alkane từ Cl1 đến C20 được dùng làm nến và sáp. Câu 2. Phản ứng nitro hố benzene được thực hiện như sau: Cho từ từ vào bình cầu dung tích 250 mL, thêm khoảng 30 mL H2SO4 đặc, làm lạnh trong chậu nước đá rồi thêm từ từ khoảng 30 mL HNO3, sau đĩ thêm tiếp khoảng 10 mL benzene và lắp sinh hàn hồi lưu. Đun cách thuỷ hỗn hợp phản ứng trên bếp từ đến 80 0C trong khoảng 60 phút. Để nguội rồi cho hỗn hợp vào phễu chiết a. Chất lỏng trong phễu chiết tách thành 2 lớp, lớp trên là sản phẩm phản ứng, lớp dưới là dung dịch hỗn hợp 2 acid. b. Chất lỏng trong phễu chiết tách thành 2 lớp, lớp dưới là sản phẩm phản ứng, lớp trên là dung dịch hỗn hợp 2 acid. c. Chiết lấy sản phẩm phản ứng, thêm khoảng 100 mL nước lạnh vào phễu chiết để rửa acid, thu được chất lỏng màu vàng, nặng hơn nước và nằm ở phần dưới của phễu chiết. d. Chiết lấy sản phẩm phản ứng, thêm khoảng 100 mL nước lạnh vào phễu chiết để rửa acid, thu được chất lỏng màu vàng, nhẹ hơn nước và nằm ở phần trên của phễu chiết. Câu 3. Formic aldehyde là thành phần chính của các loại keo được dùng trong cơng nghiệp chế tạo gỗ đĩng vai trị liên kết với cellulose của gỗ tạo độ bền. Sử dụng rộng rãi trong các ngành cơng nghiệp như dệt, nhựa, chất dẻo, xây dựng, mỹ phẩm, mực máy photocopy, a. Ở điều kiện thường formic aldehyde là chất khí mùi xốc, khơng tan trong nước.
  4. b. Thể hiện tính oxi hĩa khi tác dụng với [H]. c. Thể hiện tính khử khi tác dụng với thuốc thử Tollens. - 0 d. Formic aldehyde bị oxi hĩa bởi Cu(OH)2/OH , t tạo kết tủa màu đỏ gạch. Câu 4. Giấm là chất lỏng cĩ vị chua cĩ thành phần chính là dung dịch acetic acid, cĩ cơng thức hĩa học giấm ăn là CH3COOH. Hay nĩi cách khác giấm ăn là dung dịch acetic acid cĩ nồng độ từ 2-5%. Cho các cách điều chế giấm ăn sau đây, các điều chế nào đúng hoặc sai? a. Lên men giấm ethyl alcohol. b. Oxi hố khơng hồn tồn acetaldehyde. c. Oxi hố khơng hồn tồn butane. d. Cho methanol tác dụng với carbon monoxide. PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Alkane X cĩ cấu tạo đối xứng nhất, trong phân tử cĩ 5 nguyên tử carbon. Cho biết X cĩ thể tạo được bao nhiêu sản phẩm thế monochloro? Câu 2. Cho các chất sau: C6H5OH, C6H5CH2OH, C2H5OH, HOC6H4OH, CH3C6H4OH, C6H5CH3, C6H5Cl. Cĩ bao nhiêu chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH? Câu 3. R-45B là một chất làm lạnh thế hệ mới sẽ thay thế các chất làm lạnh khơng thân thiện với mơi trường, ảnh hưởng đến tầng ozone. R-45B chứa hỗn hợp gồm difluoromethane (X) và 2,3,3,3- tetrafluoropropene (Y). Hãy tính phân tử khối của Y. Biết C =12; H =1; F =19 Câu 4. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH2=CHCHO, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3. Cĩ bao nhiêu chất trong dãy tác dụng với thuốc thử Tollens? Câu 5. Một đèn cồn thí nghiệm chứa 100 mL cồn 90°. Khi đốt cháy hết lượng cồn trong đèn cồn tỏa ra a6,4 kJ. Biết khối lượng riêng của ethanol là 0,789 g/mL và nhiệt sinh ra khi đốt cháy 1 mol ethanol là 1371 kJ.mol-1. Xác định a? Câu 6. Methyl salicylate dùng làm thuốc xoa bĩp giảm đau, được điều chế theo phản ứng sau: o H24 SO , t HOC6 H 4 COOH CH 3 OH HOC 6 H 4 COOCH 3 H 2 O Để sản xuất 3,8 triệu tuýp thuốc xoa bĩp giảm đau cần tối thiểu m tấn axit salixylic. Biết mỗi tuýp thuốc chứa 2,7 gam Methyl salicylate và hiệu suất phản ứng tính theo salicylic acid là 75%. Giá trị của m là Cho nguyên tử khối: H=1;O=16;N=14; Cl=35,5; C=12;Cr=52;Na=23 (Làm trịn kết quả đến hàng phần mười). -------------------------HẾT--------------------- - Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu; - Giám thị khơng giải thích gì thêm.
  5. Hƣớng dẫn làm bài TRƢỜNG PTDTNT SƠN ĐỘNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 – ĐỀ SỐ 1 MƠN HĨA HỌC Mơn : HĨA HỌC 11 (Đề cĩ 4 trang) Thời gian làm bài: 50 phút khơng kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh . Số báo danh: . PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phƣơng án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Mã đề thi 217 1.Nhận thức hĩa học : 11 Biết = 1 Alkane + 1Hydrocarbon+1 Dx hal+2 alcohol +1 phenol+2 carbonyl+2 acrboxylic acid Câu 1. Chọn ý đúng nhất về alkane A. Alkane là hợp chất hữu cơ chỉ chứa nguyên tử carbon và hydrogen trong phân tử. B. Alkane là hydrocarbon no chỉ cĩ liên CCđơn C-C trong phân tử. C. Alkane là hydrocarbon no mạch hở chỉ cĩ liên đơn C-C và C-H trong phân tử. D. Alkane là hydrocarbon no chỉ cĩ liên đơn C-H trong phân tử. Câu 2. Chọn khái niệm đúng về alkyne : A. Những hydrocarbon cĩ 1 liên kết ba trong phân tử là alkyne. B. Những hydrocarbon mạch hở cĩ 1 liên kết ba trong phân tử là alkyne. C. Alkyne là những hydrocarbon cĩ liên kết đơi C=C trong phân tử. D. Alkyne là những hydrocarbon mạch hở cĩ liên kết đơi C=C trong phân tử. Câu 3. Arene cịn gọi là hydrocarbon thơm là A. những hydrocarbon trong phân tử cĩ chứa một vịng benzene . B. những hydrocarbon trong phân tử cĩ chứa một hay nhiều vịng benzene . C. những hợp chất hữu cơ trong phân tử cĩ chứa một hay nhiều vịng benzene . D. những hợp chất hữu cơ trong phân tử cĩ chứa nhiều vịng benzene . Câu 4. Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là A. HIO4. B. C3H3N. C. CH2BrCl. D. C6H6O. Câu 5. Alcohol no, đơn chức, mạch hở cĩ cơng thức chung là A. CnH2n+1OH (n ≥ 1). B. CnH2n+2O (n ≥ 2). C. CnH2nOH (n ≥ 1). D. CnH2nOH (n ≥ 2). Câu 6. Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vơ hạn trong nước là do A. Khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ. B. Hình thành tương tác van der waals với nước. C. Hình thành liên kết hydrogen với nước. D. Hình thành liên kết cộng hố trị với nước. Câu 7. Phenol khơng phản ứng với chất nào sau đây? A.NaHCO3. B.Na. C.NaOH. D. Br2. Câu 8. Cơng thức cấu tạo của acetone là A. CH3COCH2CH3 B. CH3CH2COCH2CH3
  6. C. CH3COCH3 D. CH3CHO Câu 9. Thực hiện phản ứng khử hợp chất carbonyl sau: CH3COCH2CH3 + 2[H] Sản phẩm thu được là A. propanol. B. isopropyl alcohol. C. butan-1-ol. D. butan-2-ol. Câu 10. Cơng thức tổng quát của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là A. CnH2n+2O2. B. CnH2nO2. C. CnH2n+2O. D. CnH2nO. Câu 11. Trong các chất dưới đây, chất nào cĩ nhiệt độ sơi cao nhất? A. Propanol. B. Propionic aldehyde. C. Acetone. D. Propionic acid. 2.Tìm hiểu thế giới tự nhiên dƣới gĩc độ hĩa học (1B) Câu 12. Biện pháp nào sau đây khơng làm giảm ơ nhiễm mơi trường gây ra do sử dụng nhiên liệu từ dầu mỏ? A. Đưa thêm hợp chất cĩ chứa chì vào xăng để làm tăng chỉ số octane của xăng. B. Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hố các khí thải độc hại. C. Tăng cường sử dụng biogas. D. Tổ chức thu gom và xử lí dầu cặn. CH3 CH2 CH CH2 CH3 Hƣớng dẫn giải Biện pháp A khơng làm giảm ơ nhiễm mơi trường doC HlượCngH chì3 trong xăng cao là nguyên nhân gây ơ nhiễm khơng khí. CH3 3.Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học (1B + 1H + 4VD= 1HC + 1Dx Hal+ 1 Alcohol , phenol + 1 carbonyl, carboxylic acid) Câu 13. Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, khơng gây ra vết thương hở, gãy xương, ... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên cĩ thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất (X) chính cĩ trong thuốc xịt là Hợp chất X đƣợc dùng làm thuốc xịt cĩ tác dụng giảm đau tạm thời khi chơi thể thao NaBH4 A. carbon dioxide. B. hydrogen chloride. C. chloromethane. D. chloroethane. Câu 14. Alkane cĩ cơng thức cấu tạo như sau
  7. cĩ tên là : A. 3- isopropylpentane. B. 2-methyl-3-ethylpentane. C. 3-ethyl-2-methylpentane. D. 3-ethyl-4-methylpentane. Câu 15. Cho các phát biểu: (a) Trong phân tử các alkane khơng phân nhánh chỉ chứa các nguyên tử carbon bậc III, bậc IV. (b) Số đồng phân cĩ mạch phân nhánh của pentane là 2 (c) Bậc của nguyên tử carbon là số hydrogen liên kết với carbon đĩ. (d) Số alkane ở thể khí ở điều kiện thường là 3 gồm methane, ethane, propane. (e) Khi số nguyên tử carbon tăng thì nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt độ sơi của các alkane nĩi chung tăng là do liên kết hydrogen của alkane với nước. Số phát biểu đúng là A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Hƣớng dẫn giải Bao gồm: (b) (a) Sai vì trong phân tử các alkane khơng phân nhánh chỉ chứa các nguyên tử carbon bậc I, bậc II (c) Sai vì bậc của nguyên tử carbon là số carbon liên kết với carbon đĩ (d) Sai vì số alkane ở thể khí ở điều kiện thường là 4 gồm methane, ethane, propane, butane (e) Sai vì khi số nguyên tử carbon tăng thì nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt độ sơi của các alkane nĩi chung tăng là do liên kết Van der Waals giữa các phân tử alkane tăng. Câu 16. Cho các dẫn xuất halogen sau: (1) C2H5F; (2) C2H5Cl; (3) C2H5Br ; (4) C2H5I Thứ tự giảm dần nhiệt độ sơi là A. (1) > (2) > (3) > (4) B. (1) > (4) > (2) > (3). C. (4) > (3) > (2) > (1) D. (4) > (2) > (1) > (3). Câu 17. Formalin cĩ tác dụng diệt khuẩn nên được dùng để bảo quản mẫu sinh vật, tẩy uế, khử trùng,... Formalin là A. dung dịch rất lỗng của aldehyde formic. B. dung dịch aldehyde formic 37 - 40%. C. aldehyde formic nguyên chất. D. tên gọi khác của aldehyde formic. Câu 18. Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3COOH, C6H5COOH, C2H5COOH, HCOOH và giá trị nhiệt độ sơi được ghi trong bảng sau:
  8. Chất X Y Z T Nhiệt độ sơi (°C) 100,5 118,2 249,0 141,0 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. T là C6H5COOH. B. X là C2H5COOH. C. Y là CH3COOH. D. Z là HCOOH. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Các alkane cĩ nhiều ứng dụng trong cơng nghiệp và đời sống hằng ngày: a. Propane C3H8 và butane C4Hl0 được sử dụng làm khí đốt. b. Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm. c. Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel. d. Các alkane từ Cl1 đến C20 được dùng làm nến và sáp. Câu 2. Phản ứng nitro hố benzene được thực hiện như sau: Cho từ từ vào bình cầu dung tích 250 mL, thêm khoảng 30 mL H2SO4 đặc, làm lạnh trong chậu nước đá rồi thêm từ từ khoảng 30 mL HNO3, sau đĩ thêm tiếp khoảng 10 mL benzene và lắp sinh hàn hồi lưu. Đun cách thuỷ hỗn hợp phản ứng trên bếp từ đến 80 0C trong khoảng 60 phút. Để nguội rồi cho hỗn hợp vào phễu chiết a. Chất lỏng trong phễu chiết tách thành 2 lớp, lớp trên là sản phẩm phản ứng, lớp dưới là dung dịch hỗn hợp 2 acid. b. Chất lỏng trong phễu chiết tách thành 2 lớp, lớp dưới là sản phẩm phản ứng, lớp trên là dung dịch hỗn hợp 2 acid. c. Chiết lấy sản phẩm phản ứng, thêm khoảng 100 mL nước lạnh vào phễu chiết để rửa acid, thu được chất lỏng màu vàng, nặng hơn nước và nằm ở phần dưới của phễu chiết. d. Chiết lấy sản phẩm phản ứng, thêm khoảng 100 mL nước lạnh vào phễu chiết để rửa acid, thu được chất lỏng màu vàng, nhẹ hơn nước và nằm ở phần trên của phễu chiết. Câu 3. Formic aldehyde là thành phần chính của các loại keo được dùng trong cơng nghiệp chế tạo gỗ đĩng vai trị liên kết với cellulose của gỗ tạo độ bền. Sử dụng rộng rãi trong các ngành cơng nghiệp như dệt, nhựa, chất dẻo, xây dựng, mỹ phẩm, mực máy photocopy, a. Ở điều kiện thường formic aldehyde là chất khí mùi xốc, khơng tan trong nước. b. Thể hiện tính oxi hĩa khi tác dụng với [H]. c. Thể hiện tính khử khi tác dụng với thuốc thử Tollens.
  9. - 0 d. Formic aldehyde bị oxi hĩa bởi Cu(OH)2/OH , t tạo kết tủa màu đỏ gạch. Câu 4. Giấm là chất lỏng cĩ vị chua cĩ thành phần chính là dung dịch acetic acid, cĩ cơng thức hĩa học giấm ăn là CH3COOH. Hay nĩi cách khác giấm ăn là dung dịch acetic acid cĩ nồng độ từ 2-5%. Cho các cách điều chế giấm ăn sau đây, các điều chế nào đúng hoặc sai? a. Lên men giấm ethyl alcohol. b. Oxi hố khơng hồn tồn acetaldehyde. c. Oxi hố khơng hồn tồn butane. d. Cho methanol tác dụng với carbon monoxide. PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Alkane X cĩ cấu tạo đối xứng nhất, trong phân tử cĩ 5 nguyên tử carbon. Cho biết X cĩ thể tạo được bao nhiêu sản phẩm thế monochloro? Hƣớng dẫn giải Alkane cĩ CTTQ là CnH2n+2 (n ≥1). Với n = 5 thì CTPT tương ứng C5H12, cấu tạo đối xứng nhất nên cĩ dạng như hình bên. Vậy chỉ cĩ nguyên tử H ở nhĩm -CH3 bị thế tạo sản phẩm monochloro 1. Câu 2. Cho các chất sau: C6H5OH, C6H5CH2OH, C2H5OH, HOC6H4OH, CH3C6H4OH, C6H5CH3, C6H5Cl. Cĩ bao nhiêu chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH? Hƣớng dẫn giải Cĩ 3 chất: C6H5OH, HOC6H4OH, CH3C6H4OH. Câu 3. R-45B là một chất làm lạnh thế hệ mới sẽ thay thế các chất làm lạnh khơng thân thiện với mơi trường, ảnh hưởng đến tầng ozone. R-45B chứa hỗn hợp gồm difluoromethane (X) và 2,3,3,3- tetrafluoropropene (Y). Hãy tính phân tử khối của Y. Biết C =12; H =1; F =19 Hƣớng dẫn giải H SO , to Cơng thức cấu tạo các dẫn xuấ24t halogen cĩ trong R-45B: HOC6 H 4 COOH CH 3 OH HOC 6 H 4 COOCH 3 H 2 O Difluoromethane: CH2F2; 2,3,3,3-tetrafluoropropene: CH2CFCF3 => M = 114 Câu 4. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH2=CHCHO, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3. Cĩ bao nhiêu chất trong dãy tác dụng với thuốc thử Tollens? Hƣớng dẫn giải Đáp án là 3: HCHO, CH2=CHCHO, CH3CHO Câu 5. Một đèn cồn thí nghiệm chứa 100 mL cồn 90°. Khi đốt cháy hết lượng cồn trong đèn cồn tỏa ra a6,4 kJ. Biết khối lượng riêng của ethanol là 0,789 g/mL và nhiệt sinh ra khi đốt cháy 1 mol ethanol là 1371 kJ.mol-1. Xác định a? Hƣớng dẫn giải VR 0 00VR Độ rượu = .100 => 90 = .100 => VR = 90mL => mR = VR.D = 90.0,789 = 71,01g VddR 100 => nR = 71,01 : 46 = 1,5437 mol => Q = 1,5437.1371 = 2116,4 kJ =>a=211 Câu 6. Methyl salicylate dùng làm thuốc xoa bĩp giảm đau, được điều chế theo phản ứng sau:
  10. Để sản xuất 3,8 triệu tuýp thuốc xoa bĩp giảm đau cần tối thiểu m tấn axit salixylic. Biết mỗi tuýp thuốc chứa 2,7 gam Methyl salicylate và hiệu suất phản ứng tính theo salicylic acid là 75%. Giá trị của m là Hƣớng dẫn giải 6 6 mmethyl salicylate (3,8 triệu tuýp) = 2,7.3,8.10 = 10,26.10 gam = 10,26 tấn. o H24 SO , t HOC6 H 4 COOH CH 3 OH HOC 6 H 4 COOCH 3 H 2 O Khối lượng: 138 g → 152 g m tấn H 75% 10,26 tấn 10,26.138 msalicylic acid = m = 12,42 152.75% Cho nguyên tử khối: H=1;O=16;N=14; Cl=35,5; C=12;Cr=52;Na =23 (Làm trịn kết quả đến hàng phần mười). -------------------------HẾT--------------------- - Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu; - Giám thị khơng giải thích gì thêm. TRƢỜNG THPT .. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 –ĐỀ SỐ 1 TỔ BỘ MƠN HĨA HỌC Mơn : HĨA HỌC 11 Phần I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm). Câu Đáp án Câu Đáp án 1 C 10 B 2 B 11 D 3 B 12 A 4 C 13 D 5 C 14 C 6 C 15 D 7 A 16 C 8 C 17 B 9 D 18 C Phần II Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) a Đ a S b Đ b Đ 1 3 c Đ c Đ d S d Đ a Đ a Đ 2 b S 4 b Đ c Đ c Đ
  11. d S d Đ Phần III (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm). Câu Đáp án Câu Đáp án 1 1 4 3 2 3 5 211 3 114 6 12,42 -------------------------HẾT---------------------