Đề thi thử tốt nghiệp THPT Vật lí (Lần 2) - Mã đề 205 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

doc 4 trang baigiangchuan 05/03/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT Vật lí (Lần 2) - Mã đề 205 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_vat_li_lan_2_ma_de_205_so_gddt_ba.doc
  • xlsxĐáp án thi thử TN lần 2 môn Vật lí (gửi lại).xlsx

Nội dung text: Đề thi thử tốt nghiệp THPT Vật lí (Lần 2) - Mã đề 205 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẮC GIANG LẦN 2 NĂM 2024 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Đề thi gồm có 04 trang) Môn thi thành phần: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 205 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Việc dùng dây cáp quang để truyền tín hiệu trong thông tin và nội soi trong y học là ứng dụng của hiện tượng nào sau đây? A. Phản xạ ánh sáng. B. Hiện tượng tự cảm. C. Khúc xạ ánh sáng. D. Phản xạ toàn phần. Câu 2: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Hằng số Plăng là h, tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Năng lượng của một phôtôn ánh sáng đơn sắc trên là cλ hc hλ A. . B. . C. h. D. . h λ c Câu 3: Một sóng cơ có chu kì T, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là  2 T 2  A. v . B. v . C. v . D. v T . T  T Câu 4: Tia phóng xạ không bị lệch trong điện trường là A. tia  . B. tia . C. tia  . D. tia  . Câu 5: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây sai? A. Là một dải có màu từ đó đến tím nối liền nhau một cách liên tục. B. Không phụ thuộc vào nhiệt độ vật phát sáng. C. Do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng. D. Không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng. Câu 6: Một máy phát điện xoay chiều một pha với rôto là nam châm có p cặp cực. Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/phút thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số là np 60p 60n A. . B. np . C. . D. . 60 n p Câu 7: Chùm ánh sáng laze (laser) không được ứng dụng A. làm nguồn phát siêu âm. B. trong truyền tin bằng cáp quang. C. đo đạc trong địa chất. D. làm dao mổ trong y học. Câu 8: Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi  0 thì cường độ dòng điện chạy qua mạch cùng pha với điện áp hai đầu mạch. Tần số góc ω0 là 1 2 A. . B. 2 LC . C. . D. LC . LC LC Câu 9: Một vật dao động điều hòa với phương trình x Acos t (A 0, 0) . Đại lượng (t ) được gọi là A. li độ của dao động tại thời điểm t. B. pha ban đầu của dao động. C. pha của dao động tại thời điểm t. D. li độ ban đầu của dao động. Câu 10: Trên một sợi dây đang có sóng dừng, sóng truyền trên dây có bước sóng là λ. Khoảng cách giữa một bụng sóng và một nút sóng liền kề là   A. 2 . B. . C. . D.  . 4 2 Trang 1/4 - Mã đề thi 205
  2. Câu 11: Một con lắc đơn dao động với phương trình s 2cos 4 t (cm) (t tính bằng giây). Chu kì dao động của con lắc là A. 4π s. B. 0,25 s. C. 0,5 s. D. 2 s. Câu 12: Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của cường độ điện trường là A. vôn trên mét (V/m). B. vê be (Wb). C. ampe trên giây (A/m). D. tesla (T). Câu 13: Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân là A. số hạt prôtôn. B. số hạt nuclôn. C. năng lượng liên kết riêng. D. năng lượng liên kết. Câu 14: Véctơ gia tốc của một vật dao động điều hòa luôn A. hướng ra xa vị trí cân bằng. B. cùng hướng chuyển động. C. ngược hướng chuyển động. D. hướng về vị trí cân bằng. Câu 15: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u 220 2 cos100 t (V). Giá trị hiệu dụng của điện áp này bằng A. 622 V. B. 220 V. C. 311 V. D. 440 V. Câu 16: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian. B. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian. C. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian. D. Cơ năng dao động giảm dần theo thời gian. Câu 17: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ chỉ truyền được trong không khí. C. Sóng điện từ mang năng lượng. D. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ. Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos(t + ) (U > 0, ω > 0) vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng của tụ điện này bằng ω 1 C A. . B. . C. ωC. D. . C ωC ω Câu 19: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng A. đỏ. B. cam. C. lục. D. chàm. Câu 20: Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường A. vuông góc với phương truyền sóng. B. là phương ngang. C. trùng với phương truyền sóng D. là phương thẳng đứng Câu 21: Một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r nối với mạch ngoài là một điện trở R. Cường độ dòng điện chạy qua nguồn điện là E E E E A. . B. . C. . D. 2 2 . R 2 r2 R r R r R r Câu 22: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh. B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. C. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ. D. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí. Câu 23: Biết cường độ âm chuẩn là 10 12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10 5 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng A. 70 dB. B. 60 dB. C. 50 dB. D. 80 dB. Câu 24: Một hạt mang điện tích 3,2.10 19 C chuyển động với tốc độ 3.106 m/s trong một từ trường đều theo hướng vuông góc với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn 0,075 T. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là A. 3,6.10 11 N. B. 3,6.10 14 N. C. 7,2.10 14 N. D. 1,8.10 11 N. Trang 2/4 - Mã đề thi 205
  3. Câu 25: Trong một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Gọi L là độ tự cảm và C là điện dung của mạch. Tại thời điểm t, hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u và cường độ dòng điện trong mạch là i. Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện và I 0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức liên hệ giữa u và i là 2 2 2 2 2 2 2 C 2 2 2 L 2 2 A. u LC I0 i . B. u LC I0 i . C. u I0 i . D. u I0 i . L C Câu 26: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là  . Vân tối thứ nhất xuất hiện trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi từ hai khe S1, S2 đến các điểm đó bằng A. 2λ. B. . C. 0,5λ. D. 1,5λ. Câu 27: Một máy biến áp lí tưởng gồm cuộn dây sơ cấp có 2000 vòng dây, cuộn dây thứ cấp có 1000 vòng dây. Khi mắc hai đầu cuộn sơ cấp vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu của cuộn thứ cấp để hở có giá trị là A. 110 V. B. 440 V. C. 200 V. D. 100 V. Câu 28: Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron đang ở quỹ đạo N thì chuyển về quỹ đạo thấp hơn có bán kính quỹ đạo giảm 4 lần. Quỹ đạo của êlectron khi đó là A. M. B. P. C. K. D. L. 7 4 4 Câu 29: Trong phản ứng hạt nhân X 3 Li 2 He 2 He , hạt X là A. pôzitron. B. prôton. C. nơtron. D. êlectron. Câu 30: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 60 N/m và vật nặng khối lượng m = 150 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là A. 0,1π rad/s. B. 0,2π rad/s. C. 20 rad/s. D. 400 rad/s. Câu 31: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 40 mH và tụ điện có điện dung 4 F. Nếu mạch có điện trở thuần 5 m, để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng A. 36 W. B. 72 W. C. 36 mW. D. 72 mW. π Câu 32: Đặt điện áp u 30cos(ωt + ) (V) (ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm R, L, C mắc 3 nối tiếp, trong đó điện dung C của tụ điện thay đổi được. Khi C C1 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ π điện là u 60cos(ωt - ) (V). Khi C 3C thì hệ số công suất của đoạn mạch là C 6 1 A. 0,75. B. 0,87. C. 0,60. D. 0,80. Câu 33: Trên bề mặt một chất lỏng có hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt thoáng tại A và B. Phương trình dao động của nguồn làuA uB 2cos10 t (cm) . Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Hai điểm M và N cùng nằm trên một elíp nhận A, B là hai tiêu điểm có MA MB 2cm và NA NB 6cm . Xem sóng truyền đi với biên độ không đổi. Tại thời điểm li độ M là 2 cm thì tốc độ của N là A. 10 2 cm/s. B. 20 2 cm/s. C. 20 2 cm/s. D. 10 2 cm/s. 1 Câu 34: Cho mạch điện gồm điện trở R 100 3 Ω, cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L H và tụ điện có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u 100 6cos100 t (V) (t tính bằng s). Điều chỉnh điện dung C để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực đại. Khi đó, biểu thức điện áp hai đầu điện trở là A. uR 50 6 cos 100 t (V). B. uR 50 3 cos 100 t (V). 3 3 C. uR 50 3 cos 100 t (V). D. uR 50 6 cos 100 t (V). 3 3 Trang 3/4 - Mã đề thi 205
  4. Câu 35: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc li độ vào thời gian của hai chất điểm dao động điều hòa. Độ lệch pha của hai dao động tại thời điểm ban đầu t = 0 bằng 3 A. . B. . 10 3 C. . D. . 4 5 Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u có giá trị hiệu dụng và tần ui số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 13 Ω mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thì dòng điện trong mạch là i. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích ui theo thời gian t. Giá trị của L gần nhất với O giá trị nào sau đây? 6 t (ms) A. 0,26 H. B. 0,12 H. C. 0,32 H. D. 0,15 H. Câu 37: Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được treo vào hai điểm ở F (N) cùng độ cao. Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa theo 1 phương thẳng đứng. Gọi F1 và F2 lần lần lượt là lực đàn hồi mà lò xo 3 1 tác dụng vào vật nặng từng con lắc trong quá trình dao động. Hình O F2(N) bên là đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa F 1 và F2. Biết độ cứng của lò xo k 100 N/m. Lấy g 10 m/s2. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật theo phương thẳng đứng có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 2,91 cm. B. 1,24 cm. 2 C. 2,65 cm. D. 1,73 cm. 210 Câu 38: Pôlôni 84 Po là chất phóng xạ α có chu kì bán rã 138 ngày và biến đổi thành hạt nhân chì 206 82 Pb.Ban đầu (t = 0), một mẫu có khối lượng 105 g trong đó 80% khối lượng của mẫu là chất phóng xạ 210 pôlôni 84 Po, phần còn lại không có tính phóng xạ. Giả sử toàn bộ các hạt α sinh ra trong quá trình phóng xạ đều thoát ra khỏi mẫu. Lấy khối lượng của các hạt nhân bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Tại thời điểm t = 414 ngày, tỉ lệ phần trăm khối lượng pôlôni còn lại trong mẫu là A. 12,00%. B. 10,14%. C. 12,43%. D. 10,00%. Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu sáng hai khe đồng thời bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 700 nm và  (380nm  760nm) . Trên màn quan sát, O là vị trí của vân sáng trung tâm. Nếu  1 thì điểm M trên màn là vị trí trùng nhau gần O nhất của hai vân sáng, trong khoảng OM (không kể O và M) có 5 vân sáng của bức xạ có bước sóng 700 nm. Nếu  2 (2 1) thì M vẫn là vị trí trùng nhau gần O nhất của hai vân sáng. Giá trị của 1 2 gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 992 nm. B. 945 nm. C. 982 nm. D. 1020 nm. Câu 40: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 22,8 cm có hai nguồn sóng dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng  . Điểm M thuộc đoạn thẳng AB với MA 21,0cm. Gọi Δ là đường thẳng đi qua M và vuông góc với đoạn thẳng AB. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng AB nhiều hơn trên Δ là 2. Số điểm cực đại giao thoa nhiều nhất trên đoạn thẳng AB là A. 11. B. 13. C. 9. D. 15. ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 205