2 Đề kiểm tra giữa học kì I Vật lí 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thái Đào (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra giữa học kì I Vật lí 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thái Đào (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_vat_li_8_nam_hoc_2021_2022_truon.docx
Nội dung text: 2 Đề kiểm tra giữa học kì I Vật lí 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thái Đào (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Vật lý 8 Thời gian làm bài 45 phút MA TRẬN ĐỀ CẤP ĐỘ NHẬN THÔNG VẬN DỤNG VẬN DỤNG BIẾT HIỂU THẤP CAO CỘNG CHỦ ĐỀ TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề 1: Chuyển động cơ học Số câu 3 1 2 1 1 8 Điểm 1,2đ 0,4đ 0,8đ 1,25đ 0,4đ 4,05đ Chủ đề 2: Lực cơ Số câu 1 6 2 1 10 Điểm 0,4đ 2,4đ 0,8đ 0,75đ 4,35đ Chủ đề 3: áp suất Số câu 1 2 1 4 Điểm 0,4đ 0,8đ 0,4đ 1,6đ Tổng số câu 5 9 5 2 1 22 Tổng số điểm 2đ 3,6đ 2đ 2đ 0,4đ 10
- PHÒNG GD&ĐT LẠNG GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS THÁI ĐÀO NĂM HỌC 2021-2022 Môn: Vật lí - Lớp: 8 Mã đề: VL8_M1 Thời gian làm bài: 45 phút I. TRẮC NGHIỆM (8 điểm) Chọn câu trả lời đúng theo yêu cầu mỗi câu hỏi. (Mỗi câu chọn đúng 0,4 điểm) Câu 1. Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian gọi là: A. chuyển động cơ học. B. đứng yên C. quán tính. D. vận tốc Câu 2. Đơn vị của áp suất là ? A. N.m2 B. N/m. C. N/m2. D. N.m Câu 3. Đơn vị vận tốc là: A. Km.h B. m.s C. Km/h D. s/m Câu 4. Một Canô đang chạy trên biển và kéo theo một vận động viên lướt ván. Vận động viên lướt ván chuyển động so với vật nào sao đây ? A. Ván lướt. B. Khán giả. C. Ca nô. D. Tài xế canô. Câu 5. Một học sinh vô địch trong giải điền kinh ở nội dung chạy cự li 1000m với thời gian là 125 giây. Vận tốc của học sinh đó là? A. 40 m/s B. 8 m/s C. 4,88 m/s D. 120 m/s Câu 6. Công thức nào sau đây dùng để tính vận tốc trung bình của một chuyển động? A. vtb = t/s B. Vtb = t.s C. vtb = s/t D. s = v/t Câu 7. Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về áp lực ? A. Áp lực là lực ép của vật lên mặt giá đỡ. B. Áp lực là lực do mặt giá đỡ tác dụng lên vật. C. Áp lực luôn bằng trọng lượng của vật. D. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. Câu 8. Một chiếc xe khách đang chuyển động trên đường thẳng thì phanh đột ngột, hành khách trên xe sẽ như thế nào ? Chọn kết quả đúng ? A. Bị ngã người tới phía trước. B. Bị nghiêng người sang bên phải. C. Bị nghiêng người sang bên trái. D. Bị ngã người ra phía sau. Câu 9. Trong các phương án sau, phương án nào làm giảm được áp suất ? A. Tăng diện tích bị ép, tăng áp lực. B. Giảm diện tích bị ép, áp lực giữ nguyên C. Giảm áp lực, tăng diện tích bị ép. D. Tăng áp lực, giảm diện tích bị ép. Câu 10. Một ô tô đang đứng yên trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là lực A. ma sát trượt. B. ma sát lăn. C. ma sát nghỉ. D. đàn hồi. Câu 11. Ban Ly có trọng lượng 500N đang đứng trên mặt sàn nằm ngang. Biết diện tích tiếp xúc của hai bàn chân bạn Ly là vói đất là 0,025m2. Áp suất bạn Ly tác dụng lên mặt sàn là ? A. 200 Pa B. 200000 Pa C. 2000 Pa D. 20000 Pa Câu 12. Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào không phải là lực ma sát? A. Lực xuất hiện khi một vật trượt trên bề mặt của một vật khác. B. Lực làm mòn lốp xe ô tô.
- C. Lực xuất hiện khi dây cao su bị kéo dãn. D. Lực xất hiện khi đánh lửa que diêm. Câu 13 : Có 3 vật chuyển động với các vận tốc tương ứng: v 1 = 54km/h; v2 = 10m/s; v3 = 0,02km/s. Sự sắp xếp nào sau đây là đúng với thứ tự tăng dần của vận tốc. A. v1 < v2 < v3 B. v2 < v1 < v3 C. v3 < v2 < v1 D. v2 < v3 < v1 Câu 14 : Điều nào sau đây là đúng và đủ nhất khi nói về tác dụng của lực? A. Lực làm cho vật chuyển động B. Lực làm cho vật thay đổi vận tốc C. Lực làm cho vật biến dạng D. Lực làm cho vật thay đổi vận tốc hoặc làm cho vật biến dạng hoặc cả hai Câu 15 : Trong các phương án sau đây, phương án nào hiệu quả nhất có thể tăng được ma sát giữa phấn và bảng viết? A. Tì mạnh viên phấn vào bảng B. Tăng độ nhám của mặt bảng C. Tăng độ nhẵn của mặt bảng D. Tất cả phương án trên đều được Câu 16: Một vật đang chuyển động, chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì: A. sẽ chuyển động nhanh hơn B. sẽ tiếp tục đứng yên C. sẽ chuyển động chậm dần D. sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều Câu 17 : Hai lực cân bằng là hai lực cùng phương, A. cùng chiều,cùng độ lớn B. ngược chiều,cùng độ lớn,cùng tác dụng lên 1 vật C. ngược chiều, cùng độ lớn D. cùng chiều, cùng độ lớn, cùng tác dụng lên 1 vật Câu 18 : Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị ngả sang trái, khi đó ô tô A. tiếp tục đi thẳng; B. rẽ sang phải; C. rẽ sang tráii D. đang dừng lại; Câu 19 : Khi biểu diễn một lực ta phải biểu diễn các yếu tố A. phương và chiều của lực B. điểm đặt của lực C. độ lớn của lực D. cả ba đáp án trên Câu 20 : Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính? A. Xe đạp chạy trên đường thẳng sau khi thôi không đạp xe nữa. B. Xe máy chạy trên đường. C. Lá rơi từ trên cao xuống. D. Hòn đá lăn từ trên núi xuống. II, TỰ LUẬN: (2 điểm) Câu 1 (0,75 điểm) : ) Biểu diễn lực sau: Trọng lực của một vật có khối lượng 2kg (tỉ xích 1cm ứng với 5N) Câu 2 (1,25 điểm) : Một người đạp xe trên hai quãng đường, quãng đường một dài 300m hết 1 phút; quãng đường hai dài 3,6km hết 0,5 giờ. Tính vận tốc trung bình trên cả 2 quãng đường.
- PHÒNG GD&ĐT LẠNG GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS THÁI ĐÀO NĂM HỌC 2021-2022 Môn: Vật lí - Lớp: 8 Mã đề: VL8_M2 Thời gian làm bài: 45 phút I. TRẮC NGHIỆM (8 điểm) Chọn câu trả lời đúng theo yêu cầu mỗi câu hỏi. (Mỗi câu chọn đúng 0,4 điểm) Câu 1. Đơn vị của áp suất là ? A. N.m2 B. N/m. C. N/m2. D. N.m Câu 2. Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian gọi là: A. chuyển động cơ học. B. đứng yên C. quán tính. D. vận tốc Câu 3. Đơn vị vận tốc là: A. Km.h B. m.s C. Km/h D. s/m Câu 4. Một Canô đang chạy trên biển và kéo theo một vận động viên lướt ván. Vận động viên lướt ván chuyển động so với vật nào sao đây ? A. Ván lướt. B. Khán giả. C. Ca nô. D. Tài xế canô. Câu 5. Công thức nào sau đây dùng để tính vận tốc trung bình của một chuyển động? A. vtb = t/s B. Vtb = t.s C. vtb = s/t D. s = v/t Câu 6. Một học sinh vô địch trong giải điền kinh ở nội dung chạy cự li 1000m với thời gian là 125 giây. Vận tốc của học sinh đó là? A. 40 m/s B. 8 m/s C. 4,88 m/s D. 120 m/s Câu 7. Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về áp lực ? A. Áp lực là lực ép của vật lên mặt giá đỡ. B. Áp lực là lực do mặt giá đỡ tác dụng lên vật. C. Áp lực luôn bằng trọng lượng của vật. D. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. Câu 8. Một chiếc xe khách đang chuyển động trên đường thẳng thì phanh đột ngột, hành khách trên xe sẽ như thế nào ? Chọn kết quả đúng ? A. Bị ngã người tới phía trước. B. Bị nghiêng người sang bên phải. C. Bị nghiêng người sang bên trái. D. Bị ngã người ra phía sau. Câu 9. Trong các phương án sau, phương án nào làm giảm được áp suất ? A. Tăng diện tích bị ép, tăng áp lực. B. Giảm diện tích bị ép, áp lực giữ nguyên C. Giảm áp lực, tăng diện tích bị ép. D. Tăng áp lực, giảm diện tích bị ép. Câu 10. Ban Ly có trọng lượng 500N đang đứng trên mặt sàn nằm ngang. Biết diện tích tiếp xúc của hai bàn chân bạn Ly là vói đất là 0,025m2. Áp suất bạn Ly tác dụng lên mặt sàn là ? Câu 11. Một ô tô đang đứng yên trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là lực A. ma sát trượt. B. ma sát lăn. C. ma sát nghỉ. D. đàn hồi. A. 200 Pa B. 200000 Pa C. 2000 Pa D. 20000 Pa Câu 12. Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào không phải là lực ma sát? A. Lực xuất hiện khi một vật trượt trên bề mặt của một vật khác.
- B. Lực làm mòn lốp xe ô tô. C. Lực xuất hiện khi dây cao su bị kéo dãn. D. Lực xất hiện khi đánh lửa que diêm. Câu 13 : Có 3 vật chuyển động với các vận tốc tương ứng: v 1 = 54km/h; v2 = 10m/s; v3 = 0,02km/s. Sự sắp xếp nào sau đây là đúng với thứ tự tăng dần của vận tốc. A. v1 < v2 < v3 B. v2 < v1 < v3 C. v3 < v2 < v1 D. v2 < v3 < v1 Câu 14 : Điều nào sau đây là đúng và đủ nhất khi nói về tác dụng của lực? A. Lực làm cho vật chuyển động B. Lực làm cho vật thay đổi vận tốc C. Lực làm cho vật biến dạng D. Lực làm cho vật thay đổi vận tốc hoặc làm cho vật biến dạng hoặc cả hai Câu 15 : Một vật đang chuyển động, chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì: A. sẽ chuyển động nhanh hơn B. sẽ tiếp tục đứng yên C. sẽ chuyển động chậm dần D. sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều Câu 16: Trong các phương án sau đây, phương án nào hiệu quả nhất có thể tăng được ma sát giữa phấn và bảng viết? A. Tì mạnh viên phấn vào bảng B. Tăng độ nhám của mặt bảng C. Tăng độ nhẵn của mặt bảng D. Tất cả phương án trên đều được Câu 17 : Hai lực cân bằng là hai lực cùng phương, A. cùng chiều,cùng độ lớn B. ngược chiều,cùng độ lớn,cùng tác dụng lên 1 vật C. ngược chiều, cùng độ lớn D. cùng chiều, cùng độ lớn, cùng tác dụng lên 1 vật Câu 18 : Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị ngả sang trái, khi đó ô tô A. tiếp tục đi thẳng; B. rẽ sang phải; C. rẽ sang tráii D. đang dừng lại; Câu 19 : Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính? A. Xe đạp chạy trên đường thẳng sau khi thôi không đạp xe nữa. B. Xe máy chạy trên đường. C. Lá rơi từ trên cao xuống. D. Hòn đá lăn từ trên núi xuống. Câu 20 : Khi biểu diễn một lực ta phải biểu diễn các yếu tố A. phương và chiều của lực B. điểm đặt của lực C. độ lớn của lực D. cả ba đáp án trên II, TỰ LUẬN: (2 điểm) Câu 1 (0,75 điểm) : ) Biểu diễn lực sau: Trọng lực của một vật có khối lượng 2kg (tỉ xích 1cm ứng với 5N) Câu 2 (1,25 điểm) : Một người đạp xe trên hai quãng đường, quãng đường một dài 300m hết 1 phút; quãng đường hai dài 3,6km hết 0,5 giờ. Tính vận tốc trung bình trên cả 2 quãng đường.
- HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM VẬT LÍ 8 Năm 2021-2022 I. Phần trắc nghiệm: (8 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,4 điểm: MÃ 1 Câu Đáp án Câu Đáp án 1 A 11 D 2 C 12 C 3 C 13 B 4 B 14 D 5 B 15 B 6 C 16 D 7 D 17 B 8 A 18 B 9 C 19 D 10 B 20 A Mã 2: Câu Đáp án Câu Đáp án 1 C 11 B 2 A 12 C 3 C 13 B 4 B 14 D 5 C 15 D 6 B 16 B 7 D 17 B 8 A 18 B 9 C 19 A 10 D 20 D II. Tự luận (2 điểm) Câu 1 : a. Trọng lượng của vật là P = 10.m = 10 . 2 = 20 (N) 0,25điểm Vẽ hình đúng: 0,5 điểm Câu 2 : 1,25đ - Tóm tắt và đổi đơn vị : 0,5 điểm
- - Viết công thức đúng: 0,5điểm - thay số tính đúng 0,5 điểm Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là



