2 Đề ôn tập cuối học kì I Vật lí 11 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề ôn tập cuối học kì I Vật lí 11 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
2_de_on_tap_cuoi_hoc_ki_i_vat_li_11_nam_hoc_2024_2025.docx
Nội dung text: 2 Đề ôn tập cuối học kì I Vật lí 11 - Năm học 2024-2025
- THẦY DƯƠNG TUẤN ÔN TẬP CUỐI KÌ I: NĂM HỌC 2024 – 2025 LỚP LÍ 11A Môn thi: VẬT LÍ 11 (ĐỀ SỐ 01) Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên .....Trường: PT DTNT Sơn Động. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Sóng nào có ứng dụng để đo tốc độ truyền sóng? A. Sóng dừng. B. Sóng điện từ. C. Sóng ánh sáng. D. Sóng âm. Câu 2. Có câu chuyện về một giọng hát ôpêra cao và khỏe có thể làm vỡ một cái cốc thủy tinh đề gần. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây? A. Cộng hưởng điện. B. Dao động tắt dần. C. Dao dộng duy trì. D. Cộng hưởng cơ. Câu 3. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D. Trên màn, tính từ vị trí vân sáng trung tâm, vị trí vân tối (xk) được xác định bằng công thức nào sau đây? 1 D 1 D A. xk k ; k 0, 1, 2,... . B. xk k ; k 0, 1, 2,... . 5 a 2 a D 1 D C. xk k ; k 0, 1, 2,... . D. xk k ; k 0, 1, 2,... . a 3 a Câu 4. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng, khoảng vân chính là A. khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát. B. khoảng cách giữa hai khe hẹp. C. khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liền kề. D. khoảng cách giữa hai vân sáng liền kề. Câu 5.Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 4cos 4 t (cm) (t tính bằng s). Pha ban đầu 3 của dao động là A. rad. B. 4 rad.C. 4 rad. D. 4 t rad. 3 3 Câu 6. Một sóng điện từ có tần số 90 MHz, truyền trong không khí với tốc độ 3.108 m/s thì có bước sóng là A. 3,333 m. B. 3,333 km. C. 33,33 km. D. 33,33 m. Câu 7. Lấy c = 3.108 m/s. Bức xạ có tần số 1,5.1015 Hz là A. Tia hồng ngoại. B. Tia X. C. Tia tử ngoại. D. Ánh sáng nhìn thấy. Câu 8. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai? A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ mang năng lượng. C. Sóng điện từ không truyền được trong chân không. D. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa. Câu 9. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng A. 600 nm. B. 720 nm.C. 480 nm.D. 500 nm. Câu 10. Khi lấy tay đẩy xích đu một lần, xích đu dao động vài chu kì rồi dừng lại. Lực làm cơ năng của xích đu chuyển hóa dần thành nhiệt năng là A. lực ma sát. B. trọng lực. C. lực căng của dây treo. D. lực đẩy của tay lúc ban đầu. Câu 11. Một sóng cơ có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng . Tốc độ truyền sóng là 1
- f A. v . B. v . C. v f . D. v f 2. f Câu 12. Đại lượng được đo bằng năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là A. tốc độ truyền sóng. B. biên độ sóng.C. cường độ sóng. D. bước sóng. Câu 13. Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, khi con lắc chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì A. động năng chuyển hóa thành thế năng.B. thế năng chuyển hóa thành động năng. C. động năng không đổi.D. thế năng không đổi. Câu 14. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 3,0 mm. Khoảng vân trên màn là A. 1,5 mm. B. 0,75 mm.C. 0,60 mm. B. 1,2 mm. Câu 15. Một sóng hình sin đang lan truyền từ trái sang phải trên một sợi dây dài, hình vẽ cho biết sóng ở một thời điểm đang xét. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 1 m/s Vận tốc của điểm Q lúc này bằng A. 1,9 m/s. B. 3,8 m/s. C. –1,9 m/s.D. – 3,8 m/s. Câu 16.Một con lắc lò xo có tần số riêng f0 2 Hz , chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có biểu thức F F0 cos(t ) ( F0 không đổi, thay đổi được). Để con lắc dao động có biên độ lớn nhất thì giá trị của là A. 6 rad/s. B. 2 rad/s. C. 4 rad/s. D. 2 rad/s. Câu 17. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng A. một nửa bước sóng. B. hai bước sóng. C. một bước sóng. D. một phần tư bước sóng. Câu 18. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1,2 cm. Trên đoạn thẳng S 1S2 khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp bằng A. 0,3 cm. B. 0,6 cm. C. 1,2 cm.D. 2,4 cm. Câu 19. Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn A. hướng ra xa vị trí cân bằng.B. cùng hướng chuyển động. C. hướng về vị trí cân bằng.D. ngược hướng chuyển động. Câu 20. Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là A. Ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại. B. Sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma. C. Tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến. D. Tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến. Câu 21. Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là tia tử ngoại? A. 450 nm. B.120 nm.C.750 nm. D. 920 nm. 2
- Câu 22. Một vật dao động điều hoà có đồ thị li độ theo thời gian như đồ thị hình bên. Tần số góc của vật là A. 4 rad/s. B. rad/s. 2 C. rad/s. D. 2 rad/s. Câu 23. Trong thí nghiệm về sóng dừng trên sợi dây có sử dụng máy phát dao động âm tần. Thao tác điều chỉnh tần số của máy phát dao động âm tần nhằm mục đích A. để sóng tới và sóng phản xạ có cùng tần số. B. để làm xuất hiện các nút và các bụng trên sợi dây. C. để sóng tới và sóng phản xạ là hai sóng kết hợp. D. để sóng tới và sóng phản xạ có cùng biên độ. Câu 24. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω. Cơ năng của con lắc là một đại lượng A. không thay đổi theo thời gian. B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω. C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc . 2 Câu 25. Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng 휆. Cực đại giao thoa cách hai nguồn những đoạn 1 và 2 thỏa mãn A. 1 ― 2 = 푛휆 với 푛 = 0, ± 1, ± 2, B. 1 ― 2 = (푛 +0,5)휆 với 푛 = 0, ± 1, ± 2, C. 1 ― 2 = (푛 +0,25)휆 với 푛 = 0, ± 1, ± 2, D. 1 ― 2 = (2푛 +0,75)휆 với 푛 = 0, ± 1, ± 2, Câu 26. Một sợi dây dài có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 40 cm. Giá trị của là A.120 cm. B. 60 cm. C. 70 cm. D. 140 cm Câu 27. Hình bên là bộ thí nghiệm đo tần số sóng âm? Bộ phận số (4) là A. Micro. B. Bộ khuếch đại tín hiệu. C. Âm thoa và búa cao su. D. Dao động kí điện tử và dây đo. Câu 28. Trên thang sóng điện từ, vùng nào nằm tiếp giáp với vùng sóng vô tuyến? A. Vùng tia hồng ngoại. B. Vùng tia tử ngoại. C. Vùng ánh sáng nhìn thấy được.D. Vùng tia X. PHẦN II. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 29. (1 điểm). Khi động cơ ô tô hoạt động, pít-tông bên trong động cơ dao động lên xuống theo phương trình x 12cos 40 t (cm)(t tính bằng s) a) Tính tốc độ cực đại của pít-tông. 1 b) Tính gia tốc của pít-tông tại thời điểm t s . 120 Câu 30. (1,5 điểm). Sợi dây AB dài 160 cm có đầu A gắn vào nguồn sóng, đầu B thả tự do. Khi đầu A gắn với một máy phát tần số có thể thay đổi. Ban đầu điều chỉnh để máy phát tần số dao động với tần số 100 Hz, thì trên dây có sóng dừng với 2 bó sóng. a) Tìm bước sóng, tốc độ truyền sóng. 3
- b) Nếu tăng tần số từ 100 Hz đến 225 Hz thì có mấy lần sóng dừng xuất hiện trên sợi dây? Câu 31. (0,5 điểm). Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời hai bước sóng λ = 0,6 μm và λ’= 0,5 μm thì trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được tổng số bao nhiêu vân sáng ? ---HẾT--- THẦY DƯƠNG TUẤN ÔN TẬP CUỐI KÌ I: NĂM HỌC 2024 – 2025 LỚP LÍ 11A Môn thi: VẬT LÍ 11 (ĐỀ SỐ 02) Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên .....Trường: PT DTNT Sơn Động. PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Theo định nghĩa, dao động điều hòa là A. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. B. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi. C. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo. D. chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian. Câu 2: Tần số dao động là A. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s B. khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động. C. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu. D. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu. Câu 3: Một vật dđđh với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số, pha của dao động A. không đổi theo thời gian B. biến thiên điều hòa theo thời gian. C. là hàm bậc nhất với thời gian D. là hàm bậc hai của thời gian. Câu 4: Một chất điểm dao động điều hoà trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là A. 2s. B. 30s. C.0,5s. D.1s. Câu 5: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của con lắc A. bằng tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì. B. bằng thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng. C. bằng động năng của vật nặng khi qua vị trí biên. D. tỉ lệ với biên độ dao động. Câu 6: Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc Y vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau? A. Vận tốc của vật C. Động năng của vật B. Thế năng của vật D. Gia tốc của vật Câu 7: Dao động nào được mô tả dưới đây là dao động cưỡng bức? A. Dao động của con lắc đồng hồ. B. Dao động của chiếc võng sau khi bị tác dụng một lực đẩy. -A O A x C. Dao động của mặt trống sau khi bị gõ. D. Dao động của khung xe khi đi trên một đoạn đường gồ ghề. Câu 8: Dao động tắt dần A. có tần số giảm dần theo thời gian.B. luôn có lợi C. luôn có hại D. có biên độ giảm dần theo thời gian. 4
- Câu 9: Khi sóng nước truyền qua một kẽ hở giữa một dải đất (như hình vẽ) sẽ có hiện tượng A. giao thoa sóng. B. nhiễu xạ sóng. C. phản xạ sóng. D. khúc xạ sóng. Câu 10: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng. B. tốc độ lan truyền của các phần tử môi trường truyền sóng. C. tốc độ dao động của nguồn sóng. D. tốc độ dao động của các phần tử môi trường truyền sóng. Câu 11: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8 (s). Tốc độ truyền sóng nước là A. v = 0,8 m/s.B. v = 1,25 m/s. C. v = 1,5 m/s.D. v = 0,67 m/s. Câu 12: Chọn câu đúng. A. Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây. B. Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang. C. Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng. D. Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành. Câu 13: Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động theo phương thẳng đứng để tạo sóng ngang trên mặt nước. Kết luận đúng: A. Khi có sóng truyền tới các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. B. Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp bị đẩy đi xa theo chiều truyền. C. Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp dao động xung quanh vị trí cân bằng theo phương vuông góc với phương thẳng đứng. D. Khi có sóng truyền tới, các phần tử nước không dao động mà đứng yên tại chỗ. Câu 14. Sóng điện từ A. là sóng dọc. B. là dao động điện từ được lan truyền trong không gian. C. không mang năng lượng. D. không truyền được trong chân không. Câu 15. Sóng điện từ có tần số 107 Hz truyền với tốc độ 3.108m/s có bước sóng là A. 3 m. B. 6m. C. 60 m. D. 30 m. Câu 16. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động. A. Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. B. Cùng tần số, cùng phương. C. Cùng pha ban đầu và cùng biên độ. D. Cùng tần số cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. Câu 17. Một hình thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây được thực hiện như Hình 9.2. Hình 9.2. Bước sóng trong thí nghiệm có chiều dài bằng A. AM. B. AN.C. AP.D. AQ. 5
- Câu 18: Một ống sáo dọc có miệng lỗ thổi hơi (nguồn âm, nút sóng) cách lỗ ứng với âm la cao 19 cm. Tốc độ truyền âm trong không khí ở nhiệt độ phòng lúc thổi sáo là 331 (m/s). Tần số của âm la cao đó (âm cơ bản) là A. 435,5 Hz. B. 85 Hz. C. 129 Hz. D. 130 Hz. PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một con lắc đơn gồm vật nặng có kích thước nhỏ, có khối lượng m 100g, treo ở đầu một sợi dây mảnh, không dãn có độ dài 1m, Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một góc o 0,1rad rồi thả nhẹ. Trong quá trình dao động, vật luôn chịu tác dụng của ngoại lực F 0,1cos t N.Lấy 2 10. a) Con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. b) Chu kì dao động riêng của con lắc đơn là 2s. c) Để con lắc dao động với biên độ cực đại thì tần số của ngoại lực F là 0,5Hz. d) Nếu ngoại lực F mất đi thì sau mỗi chu kì biên độ giảm 3%, phần năng lượng của con lắc mất đi trong mỗi chu kỳ là 0,3J. Câu 2. Một vật khối lượng 200g dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Lấy 2 10. a) Biên độ dao động là 3 cm. b) Tần số góc của dao động 2 rad / s. c) Năng lượng dao động tại thời điểm t 100s là 1,6mJ. d) Tại thời điểm li độ bằng 2 cm thì tốc độ của vật là 2 3 cm / s. Câu 3. Trong thí nghiệm về Young về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng ánh sáng đơn sắc màu lục có bước sóng chiếu vào hai khe hẹp cách nhau một khoảng 0,1 mm; khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,2 m. Khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp trên màn là 3,6 cm a) Bước sóng của ánh sáng sử dụng trong thí nghiệm thỏa mãn 0,76m 1mm. b) Khoảng vân giao thoa là 6 mm. c) Tần số của bức xạ lục trong thí nghiệm là 6.1014 Hz. d) M và N là hai điểm trên màn, nằm hai bên vân trung tâm có MO 2,5cm;ON 3cm. Số vân sáng trên đoạn MN là 9. Câu 4. Trong thí nghiệm nghiên cứu sóng dừng trên dây, người ta bố trí thí nghiệm như hình vẽ. Biết chiều dài dây là 0,6 m. Khi nguồn phát dao động có tần số f 24Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng với 4 bụng sóng. a) Sóng truyền trên dây là sóng dọc. 6
- b) Bụng sóng là những điểm có biên độ dao động cực đại. c) Số nút sóng trên dây là 3. d) Tốc độ truyền sóng trên dây là 7,2 m/s. PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1: Một vật dao động điều hòa được mô tả như đồ thị li độ theo thời gian. Tần số dao động của vật là bao nhiêu Hz? Câu 2: Một vật dao động điều hòa có phương trình x 4cos 4 t cm (t tính bằng giây). Lấy = 3,14, làm tròn 2 một số sau dấu phẩy. Tốc độ cực đại của vật là bao nhiêu cm/s? ( kết quả lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân) Câu 3: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 0,5m. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,5s. Người đó đi với vận tốc bằng bao nhiêu cm/s thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất? Câu 4: Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng bao nhiêu cm? Câu 5: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6 μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm là vân sáng bậc bao nhiêu? Câu 6: Hình ảnh dưới đây mô tả sóng dừng trên một sợi dây. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và Q dao động lệch pha nhau bao nhiêu? Lấy = 3,14 ---HẾT--- 7



