Đề kiểm tra giữa học kì I Ngữ văn 6 - Mã đề NV6_M2 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thái Đào (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Ngữ văn 6 - Mã đề NV6_M2 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thái Đào (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_ngu_van_6_ma_de_nv6_m2_nam_hoc_202.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì I Ngữ văn 6 - Mã đề NV6_M2 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thái Đào (Có đáp án + Ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT LẠNG GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS THÁI ĐÀO NĂM HỌC 2021-2022 Môn: Ngữ văn - Lớp: 6 Mã đề: NV6_M2 Thời gian làm bài: 90 phút I. Đọc hiểu văn bản (3.0 điểm) Đọc đoạn thơ sau và trả lời các câu hỏi bên dưới: “Mẹ là biển rộng mênh mông Dạt dào che chở con trông con chờ Đi xa con nhớ từng giờ Mẹ là tất cả bến bờ bình yên.” (“Mẹ là tất cả” - Phạm Thái) Câu 1 (0,5điểm) Hãy chỉ ra phương thức biểu đạt chính của đoạn thơ trên? Câu 2 (0,5 điểm)Tìm các từ láy được tác giả sử dụng trong đoạn thơ trên? Câu 3 (1,0 điểm)Chỉ ra và nêu tác dụng của biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ: Mẹ là biển rộng mênh mông Dạt dào che chở...con trông con chờ. Câu 4 (1,0điểm)Bài học cuộc sống em rút ra từ đoạn thơ trên là gì? II. Tạo lập văn bản(7.0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm). Em hãy viết một đoạn văn ngắn (khoảng 5-7 dòng) nêu cảm nhận của em về nhân vật Dế Mèn trong đoạn trích “Bài học đường đời đầu tiên” ( Tô Hoài). Qua nhân vật Dế Mèn, em rút ra cho mình bài học gì? Câu 2 (5,0 điểm): Kể lại một trải nghiệm của em (Về một chuyến du lịch, một chuyến về quê, với một người thân, với con vật nuôi...) ..........#...........
- HƯỚNG DẪN CHẤM NGỮ VĂN 6 – Mã đề NV6-M2 Câu Yêu cầu cần đạt ĐIỂM I. Đọc - hiểu văn bản (3,0 điểm) Câu 1 Phương thức biểu đạt chính: Biểu cảm 0,5 - Từ láy:mênh mông, dạt dào 0,5 Câu 2 * HS chỉ ra biện pháp tu từ đặc sắc sau Đề A 0,25 +Biện pháp tu từ: So sánh “Mẹ là biển rộng mênh mông” + Tác dụng: Câu 3 - Tạo nên cách diễn đạt sinh động, hấp dẫn giàu hình ảnh, giàu sức gợi cảm. 0,25 - Nhấn mạnh, làm nổi bật tình yêu thương vô bờ bến của người mẹ đối với con cái đồng thời thể hiện lòng biết ơn chân thành, sâu sắc của con đối với mẹ. 0,5 Bài học cuộc sống em rút ra từ đoạn trích - Nhận thấy tình mẫu tử là tình cảm cô cùng thiêng liêng và cao cả 0, 25 đối với cuộc sống con người. - Phải biết trân quý những giây phút được sống bên mẹ, trân trọng 0, 25 Câu 4 tình cảm gia đình - Hãy thực hiện lòng hiếu thảo một cách thật tâm, chân tình-chăm 0, 25 sóc, phụng dưỡng, yêu thương cha mẹ tử tế. - Lên án, phê phán những hành động vô lễ, ngược đãi, bất hiếu đối 0, 25 với cha mẹ II. Phần Làm văn (7,0 điểm) Câu 1 * Cảm nhận về nhân vật Dế Mèn: HS đảm bảo các yêu cầu sau: 1.0 - Dế Mèn khỏe mạnh, cường tráng, có vẻ đẹp hùng dũng của con nhà võ - Dế Mèn kiêu căng tự phụ, xem thường mọi người, hung hăng hống hách, xốc nổi - Sau khi bày trò trêu chị Cốc, gây ra cái chết cho Dế Choắt, Dế Mèn hối hận và rút ra bài học đường đời đầu tiên cho mình. *Bài học 1.0 - Không nên kiêu căng, coi thường người khác. - Không nên xốc nổi để rồi hành động điên rồ. - Không quá đề cao bản thân rồi rước hoạ. - Cần biết lắng nghe, quan tâm, giúp đỡ mọi người xung quanh. Câu 2 a. Đảm bảo cấu trúc của một bài văn tự sự: có đầy đủ Mở bài, Thân 0,25 bài, Kết bài. b. Xác định đúng vấn đề 0,25
- c. Triển khai vấn đề: a. Mở bài 0,5 Giới thiệu về trải nghiệm của bản thân. b. Thân bài. Kể diễn biến câu chuyện - Sự việc khởi đầu 0,5 - Sự việc phát triển 1,0 - Sự việc cao trào 1,0 - Sự việc kết thúc 0,5 c. Kết bài. Nêu suy nghĩ về trải nghiệm 0,5 d. Sáng tạo: HS có cách kể chuyện độc đáo, linh hoạt. 0,25 e. Chính tả: dùng từ, đặt câu, đảm bảo chuẩn ngữ pháp, ngữ nghĩa 0,25 TV.
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I Mã đề NV6-02 Môn Ngữ văn 6 - Thời gian làm bài 90 phút Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Tổng điểm Câu thấp cao Câu 1 Phương 0,5 Số điểm:0,5 thức biểu Tỉ lệ: đạt Câu 2 Tìm từ láy 0.5 Số điểm:0,5 Tỉ lệ: Câu 3 Tìmvà phân 1 Số điểm:1 tích ý nghĩa Tỉ lệ: BPNT Câu 4 Bài học cho 1 Số điểm:1 bản thân Tỉ lệ: Câu 5 Viết đoạn 2 Số điểm:2 văn cảm Tỉ lệ: nhận Câu 6 Viết bài kể 5 Số điểm:5 trải nghiệm Tỉ lệ: Tổng: 2 câu 1 câu 2 câu 1 câu Tổng: 6 câu Số câu: 1 đ 1 đ 3 đ 5 đ T điểm: 10 Số điểm:



