Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 8 - Mã đề TH8-M1 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thái Đào (Có đáp án + Ma trận)

docx 7 trang baigiangchuan 05/03/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 8 - Mã đề TH8-M1 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thái Đào (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_8_ma_de_th8_m1_nam_hoc_2021_2.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 8 - Mã đề TH8-M1 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thái Đào (Có đáp án + Ma trận)

  1. Cấp độ Vận dụng Tên Nhận biết Thơng hiểu Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề T TNKQ TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL L 1. Nhân đơn, - Nhận biết Hiểu hằng đẳng đa thức. hằng đẳng thức thức để khai triển, Những HĐT đáng nhớ. rút gọn, tính giá đáng nhớ trị của biểu thức. Số câu 2 2 1 5 Số điểm 0,5 0,5 1 2 Tỉ lệ % 20% Nhận biết các Hiểu được cách Vận dụng các 2. Phân tích phương pháp phân tích đa thức phương pháp đa thức phân tích đa thành nhân tử phân tích đa thành nhân thức thành nhân bằng cách phối thức thành tử tử hợp nhiều nhân tử vào rút phương pháp gọn biểu thức. Số câu 2 1 1 4 0,5 0,5 Số điểm 1 2,5 Tỉ lệ % 25% 3. Chia đa Nhận biết Hiểu được cách thức cho đơn phép chia chia một đa thức thức đa, đơn cho một đơn thức. thức cho đơn thức Số câu 2 1 3 Số điểm 0,5 1 1,5 Tỉ lệ % 15% 4.Tứ giác, -Nhận biết được Vẽ được hình, Chứng minh một các tứ giác tổng số đo các vận dụng được tứ giác là hình đặc biệt gĩc của một tứ định nghĩa, tính chữ nhật (Hình thang, giác. chất, dấu hiệu hình bình -Nhận biết một nhận biết( đối với hành, hình tứ giác là hình từng loại hình chữ nhật..) thang, hình này) để giải các thang cân, hình bài tốn chứng
  2. thoi. minh. Tính được đường trung tuyến ứng với cạnh huyện trong tam giấc vuơng Số câu 4 1 1 6 Số điểm 1 1 1,5 3,5 Tỉ lệ % 35% 5.Đường Nhận biết Tính đựợc cách trung bình đường trung tính độ dài đường của tam giác, bình của tam trung bình của hình thang. giác, hình một hình thang, thang. tam giác. Số câu 1 2 3 Số điểm 0,25 0,5 0,75 Tỉ lệ % 7,5% 5.Trục đối Nhận xứng, tâm biết đực đối xứng hình cĩ tâm đối xứng hay trục đối xứng Số câu 1 Số điểm 0,25 Tỉ lệ % Số câu 12 4 2 1 1 20 Số điểm 3 1 3 2,5 0,5 10 Tỉ lệ % 30% 10% 30% 25% 5% 100%
  3. PHỊNG GD & ĐT LẠNG GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ TRƯỜNG THCS THÁI ĐÀO NĂM HỌC 2021-2022 Mơn: Tốn 8 Thời gian làm bài 90 phút, khơng kể thời gian phát đề Mã đề: TH8 -M1 A/ TRẮC NGHIỆM ( 3 ĐIỂM) I/ Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (Mỗi câu đúng được 0.25 điểm) Câu 1: Kết quả phép tính 3x.(2x 1) bằng? 2 2 A. 6x 1 B. 6x 1 C. 6x2 3x D. 3x 2x 6 4 2 Câu 2: Kết quả phép tính 12x y :3x y bằng? 3 3 4 4 4 3 A. 4x y B. 4x4 y3 C. 4x y D. 8x y Câu 3: Tứ giác cĩ tổng bốn gĩc bằng 0 0 0 0 A. 90 B. 180 C. 60 D. 360 Câu 4: Đa thức 3x + 9y được phân tích thành nhân tử là? A. 3(x + y) B. 3(x + 6y) C. 3xy D. 3(x + 3y) Câu 5: Hình thang cĩ độ dài hai đáy là 6cm và 8cm. Vậy độ dài đường đường trung bình của hình thang đĩ là? A. 20cm B. 3cm C. 7cm D. 10cm Câu 6: Đa thức x3 8 được phân tích thành nhân tử là? 2 2 A. (x 2)(x 2x 4) B. (x 8)(x 16x 64) 2 2 B. (x 2)(x 2x 4) D. (x 8)(x 16x 64) Câu 7: Giá trị biểu thức (x2 y 3x) :3x tại x = 2021, y= 0 là B. 0 B. 1 C. -1 D. 2021 2 2 3 Câu 8: Đa thức 4x y 6xy 8y cĩ nhân tử chung là A. 2y B. 2xy C. y D. Xy Câu 9: Tứ giác cĩ hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là A. hình vuơng B. hình thang cân C. hình bình hành D. hình chữ nhật Câu 10 Tam giác vuông có cạnh huyền bằng 12cm. Đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng A. 4cm B.12cm C. 6cm D. 24cm Câu 11: Giá trị biểu thức tại x = 2021 là x2 x(x 1) bằng A.2021 B. -2021 C. 1 D. 0 Câu 12: Hình nào sau đây cĩ trục đối xứng? A. Hình bình hành B. Hình thoi C. Hình thang vuơng D. Hình thang B/ TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) A Câu 13: (2 điểm) M N 1. Tính độ dài MN trên hình vẽ. C 8cm B
  4. 2. Cho tam giác ABC cân tại A, trung tuyến AM , I là trung điểm AC, K là trung điểm AB, E là trung điểm AM. Gọi N là điểm đối xứng của M qua I a) Chứng minh tứ giác AKMI là hình thoi. b) Chứng minh E là trung điểm BN Câu 14: (3,5 điểm) 1.Thực hiện phép tính a/ (x 1).(x 2) 3 2 b/ (4x 8x 2x) : 2x 2. Tính nhanh: 20222 - 20212 3. Tìm x biết: 3x(x – 2) – x + 2 = 0 Câu 15: (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a/ 2xy + 2x + yz + z 2 2 b/ x 2x 1 y 2 Câu 16:(0.5 điểm)Tìm m để đa thức A(x) 3x 5x m chia hết cho đa thức B(x) x 2
  5. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM A/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0.25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C B D D C B C A B C A B B/ TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 13: Điểm 1. Ta cĩ: MA = MC (gt) 0.25đ NA = NB (gt) 0.25đ Nên MN là đường trung bình của tam giác ABC 0.25đ MN // BC và MN = BC : 2 = 8 : 2 = 4 (cm). Vậy MN = 4cm 0.25đ 2 Điểm A N = = Vẽ hình đúng K  I 0.25đ E = = /  / 0.5 B M C a) Chứng minh : tứ giác AKMI là hình 0.25đ bình hành Vì cĩ MK // AI và MK = AI - C/m hai cạnh kề bằng nhau để suy ra AKMI là hình thoi 0.25đ b) C/m: AN // MC và AN = MC 0.25đ - Lập luận suy ra AN // MB và AN = MB - Suy ra ANMB là hình bình hành - Lập luận suy ra E là trung điểm BN
  6. Câu 14: (3,5 điểm) Thực hiện phép tính 1.Thực hiện phép tính a/ (x 1).(x 2) = x2 – 1x + 2x – 2 0.5đ = x2 + x -2 0.25đ b/( 4x3 8x2 2x) : 2x (4x3 : 2x) (8x2 : 2x) (2x : 2x) 0.5đ 2x2 4x 1 0.25đ 2.Tính nhanh: 20222 - 20212 05đ = (2022 – 2021)(2022+2021) 0.5đ = 1. 4043 =4043 3. Tìm x biết: 3x(x – 2) – x + 2 = 0 3x(x – 2) – (x – 2) = 0 0.5đ (x – 2) (3x – 1) 0.25đ 1 Thì ra được x = 2 hoặc x = 0,25đ 3 KL: Câu 15: (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a/ 2xy + 2x + yz + z = (2xy + 2x) + (yz + z) = 2x(y + 1) + z(y + 1) 0.25đ =(y + 1)(2x + z) 0.25đ b/
  7. x2 2x 1 y2 (x2 2x 1) y2 (x 1)2 y2 0.25đ (x 1 y)(x 1 y) 0.25đ 2 Bài 16: (0.5 điểm) Tìm m để đa thức A(x) 3x 5x m chia hết cho đa thức B(x) x 2 3x2 5x m x 2 2 3x 6x 3x 11 11x m 11x 22 0.25đ m 22 0.25đ Để A(x) ⁝ B(x) khi m + 22 = 0 Hay m = -22