2 Đề ôn tập học kì II Toán 6 - Năm học 2023-2024

pdf 4 trang baigiangchuan 09/03/2026 230
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề ôn tập học kì II Toán 6 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdf2_de_on_tap_hoc_ki_ii_toan_6_nam_hoc_2023_2024.pdf

Nội dung text: 2 Đề ôn tập học kì II Toán 6 - Năm học 2023-2024

  1. ĐỀ ÔN TÂP HỌC KÌ II- ĐỀ 1 Năm học 2023 – 2024 Môn: Toán 6 I. Trắc nghiệm Câu 1. Cách viết nào sau đây không phải phân số? 3 3 2,5 11 A. B. C. D. 4 7 3 17 Câu 2. Số đối của phân số 15 là 16 A. 16 B. 15 C. 15 D. 16 15 16 16 15 x6 Câu 3. Số nguyên x thỏa mãn điều kiện là 39 A. - 1 B. - 2 C. 2 D. 6 Câu 4. Tỉ số phần trăm của 16 và 20 là A. 0,8% B. 8% C. 16% D. 80% Câu 5: Nam mua một quyển sách có giá bìa là 50 000 đồng. Khi trả tiền được cửa hàng giảm giá 10%. Hỏi Nam mua quyển sách đó hết bao nhiêu tiền? A. 40 0000 B. 55 000 C. 5 000 D. 45 000 Câu 6. Làm tròn số 131,2956 đến hàng phần trăm được kết quả là A. 131,30 B. 131,3 C. 131,29 D. Cả A và B Câu 7. Biết 3 của một số bằng (- 30), số đó là 5 A. 18 B. - 18 C. - 50 D. 50 Câu 8 . Dữ liệu nào sau đây là số liệu? A. Bảng danh sách học tên học sinh lớp 6A. B. Tên các tỉnh phía Bắc. C. Bảng điểm tổng kết môn Toán cuối năm học. D. Tên các lớp trong trường. Câu 9. Khi gieo một đồng xu 15 lần. Nam thấy có 9 lần xuất hiện mặt ngửa. Xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện mặt sấp là 2 3 5 5 A. B. C. D. 5 5 3 2 Câu 10. Hai tia đối nhau trong hình vẽ dưới đây là A. Ay và Bx B. Bx và By x A B y C. Ax và By D. AB và BA Câu 11. Trên đường thẳng a lấy 10 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng trong hình vẽ là: A. 1 B. 10 C. 45 D. 90 Câu 12: Lúc 10 giờ, góc tạo bởi kim giờ và kim phút là: A. Góc nhọn B. Góc vuông C. Góc tù D. Góc bẹt 1
  2. II. Tự luận Bài 1. 1) Thực hiện phép tính: 1 3 2 3 17 3 2022 2 a) . 0,5 b) 1 4 4 3 25 19 25 2023 19 2) Tìm x biết: 2 1 1 a) x b) 5,16 2x 5,7 2,3 .( 0,3) 3 2 10 Bài 2. Lớp 6A có 40 học sinh, học lực cuối học kì II được xếp thành ba loại tốt, khá và đạt. 2 5 Số học sinh xếp loại tốt chiếm số học sinh cả lớp, số học sinh xếp loại khá bằng số học 5 8 sinh còn lại. a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp? b) Hỏi số học sinh xếp loại đạt chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp? Bài 3. Bạn Linh gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau: Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 15 20 18 22 10 15 a) Hỏi mặt mấy chấm xuất hiện nhiều nhất; b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn. Bài 4. Cho hai tia Ox, Oy đối nhau. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 4cm. Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 2cm. Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng OA. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB. b) Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Vì sao? c) Vẽ tia Oz khác các tia Ox, Oy. Viết tên các góc có trong hình vẽ. 1 2 3 2023 Bài 5. So sánh A với 2, biết A ... . 2 22 2 3 2 2023 -------------------- Hết -------------------- ĐỀ ÔN TÂP HỌC KÌ II- ĐỀ 2 Năm học 2023 – 2024 Môn: Toán 6 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.Chọn câu trả lời đúng 6 Câu 1: Nghịch đảo của là: 11 11 6 6 11 A. B. C. D. 6 11 11 6 2
  3. 27 Câu 2: Rút gọn phân số đến tối giản bằng: 63 9 9 3 3 A. B. C. D. 21 21 7 7 Câu 3: Góc bẹt bằng: A. 900 B. 1800 C. 750 D. 450 Câu 4: Góc là hình gồm: A. Hai tia cắt nhau B. Hai tia cùng thuộc một mặt phẳng C. Hai tia ở giữa hai nửa mặt phẳng đối nhau D. Hai tia chung gốc Câu 5: Cho góc xOy bằng 1000. Góc xOy là: A. Góc nhọn. B. Góc vuông C. Góc tù. D. Góc bẹt. Câu 6: Biểu đồ kép dưới đây biểu diễn số học sinh giỏi hai môn Toán và Ngữ văn của các lớp 6A, 6B, 6C, 6D và 6E a/ Số học sinh giỏi văn của lớp 6D là A. 7 B. 17 C. 14 D. 23 b/ Tổng số học sinh giỏi hai môn Toán và Ngữ văn của lớp 6C là: A. 23 B. 16 C. 33 D. 29 c/ Tổng số học sinh giỏi môn Toán của các lớp 6A, 6B, 6C, 6D và 6E là A. 70 B. 31 C. 68 D. 83 d/ Tổng số học sinh giỏi hai môn Toán và Ngữ văn của các lớp 6A, 6B, 6C, 6D và 6E là: A. 103 B. 105 C. 106 D. 133 Câu 7: Chia đều 1 thanh gỗ dài 8,32m thành 4 đoạn thẳng bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn gỗ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười) A. 2m B. 2,18m C. 2,1m D. 2,08m Câu 8: Nếu tung đồng xu 12 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Câu 9: Nếu tung đồng xu 17 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu? A. B. C. D. II. TỰ LUẬN 3
  4. Bài 1 1/ Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể) 17 3 6 3 9 3 4 a/ b/ . . . 66 13 11 13 11 13 11 2/ Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả đến hàng phần trăm. 0,432.10 + 3,413.10 Bài 2. Tìm x biết: 53 2 1 5 a/ x b/  x 68 3 2 6 Bài 3. Bạn Minh gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo đó như sau. Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 10 20 18 22 15 15 a/ Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 3 chấm? b/ Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn? 2 Bài 4. Nhà bạn An nuôi được một đàn gà 180 con. Mẹ bạn An bán được số gà đã nuôi. 5 a/ Hỏi mẹ bạn An đã bán được bao nhiêu con gà? b/ Lúc đầu mẹ bạn An dự định bán 120.000 đồng một con gà nhưng do ảnh hưởng của dịch bệnh nên giá thực tế đã giảm 20% so với dự định lúc đầu. Tính số tiền thực tế bạn Thu An thu được sau khi đã bán số gà trên? Bài 5. Trên tia Ax, lấy hai điểm B và M sao cho AB = 6cm, AM = 3cm. a/ Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao? b/ M có là trung điểm của AB không? Vì sao? 28 21 49 Bài 6. Tìm phân số lớn nhất sao cho khi chia các phân số ;; cho nó ta đều được thương 15 10 84 là các số tự nhiên. 4