2 Đề ôn tập học kì II Vật lí 10
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề ôn tập học kì II Vật lí 10", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
2_de_on_tap_hoc_ki_ii_vat_li_10.docx
Nội dung text: 2 Đề ôn tập học kì II Vật lí 10
- ĐỀ ÔN TẬP HK II VẬT LÍ 10 ĐỀ SỐ 1 Họ và tên học sinh .. .Số báo danh: . I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Kích thước của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu vật chịu tác dụng của cặp lực nén ngược chiều với nhau, vuông góc với bề mặt của vật và hướng ra phía ngoài vật? A.Tăng lên.B. Giảm xuống. C. Không đổi.D. Giảm rồi tăng. Câu 2. Một vật có khối lượng 5 kg, đang đứng yên ở độ cao 10 m. Lấy gia tốc trọng trường là g = 9,8 m/s2. Thế năng trọng trường của vật có giá trị là A.50 J.B. 450 J. C. 490 J.D. 98 J. Câu 3. Một động cơ xăng có hiệu suất 30%. Nếu động cơ này nhận được một nhiệt lượng 50 kJ từ nhiên liệu bị đốt cháy thì phần nhiệt lượng bị hao phí có giá trị là A. 15 kJ.B.50 kJ. C. 30 kJ.D. 35 kJ. Câu 4. Hiệu suất là tỉ số giữa A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích. B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí. C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần. Câu 5. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là A. công suất.B. công cơ học. C. động lượng.D. áp suất. Câu 6. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là 2 rad/s. Trong thời gian 3 s bán kính nối vật với tâm quỹ đạo quét được góc là A. 9 rad.B. 18 rad. C. 3 rad.D. 6 rad. Câu 7. Đại lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động thông qua lực tương tác gọi là A.thế năng.B. công suất. C. động lượng.D. hiệu suất. Câu 8. Động năng Wd của một vật khối lượng m, chuyển động với tốc độ v được tính bởi công thức nào dưới đây? 1 1 A. W mv2 .B. W mv .C. W mv2 .D. W 2mv2 . d 2 d 2 d d Câu 9. Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín? A. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang. B. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng. C. Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí. D. Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Câu 10. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ v, tốc độ góc . Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ v, tốc độ góc là v2 A. a 2v .B. a .C. a v.D. a v2. Câu 11. Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì A. động năng của vật được bảo toàn.B. thế năng của vật được bảo toàn. C. cơ năng của vật được bảo toàn. D. động lượng của vật được bảo toàn. Câu 12. Đơn vị nào sau đây là của công suất? A.kilô oát giờ (kWh).B. Mã lực (HP). C. Niu-tơn mét (N.m).C. Jun (J). Câu 13. Khi nói về chuyển động tròn đều của một vật, nhận xét nào sau đây là sai? 1
- A. Tốc độ góc của vật luôn không đổi. B. Vận tốc của vật luôn tiếp tuyến với quỹ đạo. C. Chu kì quay càng nhỏ thì vật chuyển động càng nhanh. D. Gia tốc của vật cùng chiều với vận tốc của vật. Câu 14. Hai vật A và B chuyển động tròn đều lần lượt trên hai đường tròn có bán kính khác nhau với R1 = 3R2 nhưng có cùng chu kì. Nếu vật A chuyển động với tốc độ bằng 15 m/s thì tốc độ của vật B là bao nhiêu? A. 20 m/s.B. 10 m/s. C. 5 m/s.D. 15 m/s. Câu 15. Xe có khối lượng 1 tấn đi qua cầu vồng. Cầu có bán kính cong là 50 m. Giả sử xe chuyển động đều với vận tốc 10 m/s. Lấy g = 9,8 m/s2. Tại đỉnh cầu lực nén của xe lên cầu bằng A. 7200 N.B. 5500 N. C. 7800 N.D. 6500 N. Câu 16. Trường hợp nào dưới đây công của lực có giá trị dương? A. Lực tác dụng lên vật cùng chiều với chiều chuyển động của vật. B. Lực tác dụng lên vật ngược chiều chuyển động của vật. C. Vật dịch chuyển được một quãng đường khác không. D. Lực tác dụng lên vật có phương vuông góc với phương chuyển động của vật. Câu 17. Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10 m trong thời gian 2s? A. 250 W. B. 25 W. C. 2,5 W. D. 2,5 kW. Câu 18. Nếu khối lượng của một vật không đổi nhưng động năng của vật tăng 4 lần thì độ lớn động lượng của vật sẽ A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần. Câu 19. Cho một lò xo đầu trên cố định đầu dưới treo một vật có khối lượng 100 g thì dãn ra một đoạn 1 cm cho g = 10 m/s2. Độ cứng của lò xo là A. 200 N/m.B. 100 N/m. C. 50 N/m.D. 400 N/m. Câu 20. Khi nói về thế năng, phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong trọng trường vật ở vị trí cao hơn luôn có thế năng lớn hơn. B. Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng. C. Động năng và thế năng đều phụ thuộc vào tính chất của lực tác dụng. D. Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn dương. Câu 21. Chọn phát biểu sai? A. Hiệu thế năng của một vật chuyển động trong trọng trường không phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng. B. Thế năng của một vật tại ví trí trong trọng trường không phụ thuộc vào vận tốc của nó tại vị trí đó. C. Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa vật và Trái Đất; nó phụ thuộc vào việc chọn mốc thế năng. D. Hiệu thế năng của một vật chuyển động trong trọng trường phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng. Câu 22. Một vật chịu tác dụng của lực có độ lớn 40 N hợp với phương ngang cùng với phương chuyển động một góc 600. Công của lực làm cho vật di chuyển 20 cm là A.4,0 J.B.8,0 J. C.0,1 J.D.2,0 J. Câu 23. Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng ? p2 2p2 2m A. W .B. W . C. W .D. W 2m.p2 . đ 2m đ m đ p2 đ 2
- Câu 24. Máy thứ nhất sinh ra công 300kJ trong 1 phút. Máy thứ hai sinh ra công 720 kJ trong nữa giờ. Hỏi máy nào có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần? A. Máy thứ hai có công suất lớn hơn và lớn hơn 2,4 lần. C. Máy thứ nhất có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lân. B. Máy thứ hai có công suất lơn hơn và lớn hơn 5 lần. D. Máy thứ nhất có công suất lớn hơn và lớn hơn 12,5 lần. Câu 25. Vận động viên quần vợt thực hiện cú giao bóng kỉ lục, quả bóng đạt tới tốc độ 196 km/h. Biết khối lượng quả bóng là 60 g. Động năng của quả bóng bằng A.89 J.B. 1152480 J. C.2 J.D. 88926 J. Câu 26. Chọn câu sai ? Công suất là A.đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy. B. đại lượng cho biết tốc độ sinh công của người, máy móc, công cụ. C. đại lượng cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy móc, công cụ... D. đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian. Câu 27. Đáy một tàu thủy bị thủng ở độ sâu 1,2 m. Người ta tạm sửa bằng cách đặt một miếng vá áp vào lỗ thủng từ phía trong. Biết lỗ thủng rộng 200 cm 2 và khối lượng riêng của nước là ρ = 1000 kg/m 3. Lấy g = 10 m/s2. Để được giữ miếng vá thì cần lực tối thiểu bằng A.420 N.B. 240 N. C. 24.10 5N.D. 12000 N. Câu 28. Xạ thủ Nguyễn Minh Châu là người giành huy chương vàng ở nội dung 10 m súng ngắn hơi nữ ngay lần đầu tham dự SEA Games 27. Khẩu súng chị sử dụng nặng 1,45 kg với viên đạn nặng 7,4 g. Tốc độ đạn khi rời khỏi nòng là 660 fps (1 fps = 0,3 m/s). Khi bắn, nòng súng giật lùi với tốc độ bằng A.2 m/s.B. 3 m/s. C.1 m/s.D. 4 m/s. II. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 29. (1 điểm). Một võ sĩ Karate có thể dùng tay để chặt gãy một tấm gỗ như. Hãy xác định lực trung bình của tay tác dụng lên tấm gỗ. Lấy khối lượng của bàn tay và một phần cánh tay là 1 kg, tốc độ của cánh tay ngay trước khi chạm vào tấm gỗ là 10 m/s, thời gian tương tác là 2.10-3s. Câu 30. ( 1 điểm). Một động cơ điện được thiết kế để kéo một thùng than khối lượng 400 kg từ dưới mỏ có độ sâu 1200 m lên mặt đất trong thời gian 2 phút. Hiệu suất của động cơ là 80%. Lấy g = 9,8 m/s2 và coi chuyển động trên là thẳng đều. Tính công suất toàn phần của động cơ? (49 kW) Câu 31. (0,5 điểm). Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm, kim phút dài 4 cm. Tính tỉ số giữa tốc độ của hai đầu kim (16) ĐỀ SỐ 2 I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Trong thiết kế xây dựng cầu đường, các kĩ sư xây dựng khi thiết kế cầu thường có dạng vồng lên (hình vẽ), việc làm này nhằm mục đích chính là gì? A. Mang tính thẩm mỹ. B. Giảm áp lực lên cầu. 3
- C. Tạo không gian thông thoáng cho đường thủy. D. Hạn chế tốc độ của các phương tiện lưu thông qua cầu. Câu 2. Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng A. cal.B. W.s. C. J.D. kWh. Câu 3. Trong đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc độ lớn lực đàn hồi vào độ dãn của lò xo thì “độ dốc” của đồ thị cho biết A. chiều dài của lò xo.B. khối lượng của lò xo. C. độ cứng của lò xo. C. số vòng của lò xo. Câu 4. Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như hình bên dưới. Độ lớn của công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là A. (a, b, c).B. (a, c, b). C. (b, a, c). D. (c, a, b). Câu 5. Để xác định vận tốc của xe trước và sau va chạm cần đo những đại lượng nào? A. Độ dài tấm chắn sáng và thời gian nó chắn cổng quang điện. B. Khối lượng và độ dài tấm chắn sáng. C. Khối lượng tấm chắn sáng và thời gian nó chắn cổng quang điện. D. Diện tích tấm chắn sáng và thời gian. Câu 6. Hai ôtô (1) và (2) cùng khối lượng 1,5 tấn, chuyển động với các vận tốc 36 km/h và 20 m/s. Tỉ số động năng của ôtô (1) so với ôtô (2) là A. 0,25. B. 3,24. C. 0,5. D. 1,8. Câu 7. Va chạm nào sau đây là va chạm mềm? A. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát. B. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó. C. Viên bi rơi xuống va chạm với sàn nhà lát gạch. D. Quả bóng tennis đang bay đập vào tường và nảy ra. Câu 8. Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng A. 0,11 m/s2. B. 0,4 m/s2. C. 1,23 m/s2. D. 16 m/s2. Câu 9. Một vận động viên cử tạ nâng quả tạ khối lượng 200 kg từ mặt đất lên độ cao 1,5 m. Lấy g = 10 m/s2. Độ tăng thế năng của tạ là A. 1962 J.B. 2940 J. C. 800 J.D. 3000 J. Câu 10. Một vật đang chuyển động với vận tốc v . Nếu hợp lực tác dụng vào vật triệt tiêu thì động năng của vật A. giảm theo thời gian.B. không thay đổi.C. tăng theo thời gian.D. triệt tiêu. Câu 11. Xung lượng của lực có cùng đơn vị với đại lượng nào dưới đây? A. Động năng.B. Thế năng.C. Động lượng. D. Lực. Câu 12. Cơ năng của vật không được bảo toàn trong trường hợp nào sau đây? A. Viên bi thả lăn trên mặt phẳng nghiêng có ma sát. B. Viên bi được ném thẳng đứng lên cao. 4
- C. Viên bi được ném xiên. D. Viên bi được thả rơi tự do. Câu 13. Một máy bay thực hiện một vòng bay trong mặt phẳng thẳng đứng. Bán kính vòng bay là 500 m, tốc độ của máy bay có độ lớn không đổi bằng 360 km/h. Khối lượng của người phi công là 70 kg. Lấy g = 10 m/s2. Lực nén của người phi công lên ghế ngồi tại điểm cao nhất của vòng bay bằng A. 765 N.B. 700 N. C. 750 N.D. 2100 N. Câu 14. Trường hợp nào sau đây động năng của một vật thay đổi? A. Vật chuyển động thẳng đều. B. Vật chuyển động tròn đều C. Vật chuyển động thẳng biến đổi đều. D. Vật chuyển động có gia tốc bằng không. Câu 15. Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với phương chuyển động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi đi trên cao tốc thì người lái sẽ A. giảm tốc độ đi số nhỏ.B. giảm tốc độ đi số lớn. C. tăng tốc độ đi số nhỏ.D. tăng tốc độ đi số lớn. Câu 16. Chọn câu không đúng khi nói về chuyển động tròn đều? A. Vectơ vận tốc không đổi. B. Tốc độ góc không đổi. C. Quỹ đạo là đường tròn. D. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm. Câu 17. Một máy công suất 1500 W nâng đều một vật khối lượng 100 kg lên độ cao 36 m trong vòng 45 giây. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Hiệu suất của máy là A. 5,3%.B. 48%. C. 53%.D. 65%. Câu 18. Chu kì trong chuyển động tròn đều là A. thời gian vật chuyển động. B. số vòng vật đi được trong 1 giây. C. thời gian vật đi được một vòng. D. thời gian vật di chuyển. Câu 19. Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300 g và m2 = 2 kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các độ lớn vận tốc tương ứng là v 1 = 2 m/s và v2 = 0,8 m/s. Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Bỏ qua mọi ma sát. Độ lớn vận tốc của hai xe sau va chạm là A. 1,24 m/s. B. 0,96 m/s. C. 0,43 m/s. D. 1,40 m/s. Câu 20. Xét chuyển động của một con lắc đơn (hình vẽ) gồm một vật nặng, kích thước nhỏ được treo vào đầu của một sợi dây mảnh, không dãn, có khối lượng không đáng kể. Đầu còn lại của dây treo vào một điểm cố định. Trong quá trình chuyển động tại vị trí nào ta có động năng của vật đạt giá trị cực đại? A. Vị trí 1. B. Vị trí 2. C. VỊ trí 3. D. Vị trí 4. Câu 21. Một viên sỏi 500 g được thả rơi tự do từ độ cao 30 m so với mặt đất nơi được chọn làm mốc thế năng. Lấy g = 10 m/s2. Động năng của viên sỏi sau 2 s kể từ lúc thả bằng A. 50 J.B. 200 J. C. 25 J.D. 100 J. Câu 22. Ở những đoạn đường vòng mặt đường thường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích A. cho nước mưa thoát dễ dàng.B. tạo lực hướng tâm cho xe chuyển hướng. C. giới hạn vận tốc của xe. D. tăng lực ma sát để xe không trượt. Câu 23. Một ô tô lên dốc (có ma sát) với vận tốc không đổi. Câu nào sau đây sai ? A. Lực kéo của động cơ sinh công dương.B. Lực ma sát sinh công âm. C. Trọng lực sinh công âm. D. Phản lực pháp tuyến sinh công âm. 5
- Câu 24. Một chất điểm m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống. Gọi là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là A. p = mgsin t.B. p = mgt. C. p = mgcos t.D. p = gsin t. Câu 25. Một viên đạn có khối lượng m = 10 g bay ngang với tốc độ v1 = 300 m/s xuyên qua tấm gỗ dày 5 cm. Sau khi xuyên qua gỗ, đạn có tốc độ v2 = 100 m/s. Lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn có độ lớn bằng A. 8000 N. B. 4000 N. C. 16000 N. D.1000 N. Câu 26. Một con bọ chét có khối lượng 1 mg có thể bật nhảy thẳng đứng lên độ cao tối đa 0,2 m từ mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 9,8 m/s2. Tốc độ của bọ chét ngay khi bật nhảy bằng A.1,00 m/s.B. 2,00 m/s. C. 3,92 m/s.D. 1,98 m/s. Câu 27. Va chạm mềm và va chạm đàn hồi (của hệ kín) có đặc điểm chung nào sau đây? A. động năng của hệ được bảo toàn.B. vận tốc của hệ được bảo toàn. C. động lượng của hệ được bảo toàn. D. động năng của hệ giảm. Câu 28. Một lực 20 N tác dụng vào một vật có khối lượng m đang nằm yên, thời gian tác dụng là 15 ms. Xung lượng của lực tác dụng vào vật trong khoảng thời gian đó là A. 120 kg.m/s.B. 0,3 kg.m/s. C. 0,75 kg.m/s.D. 1,2 kg.m/s. II. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 29. (1 điểm). Một viên đạn khối lượng m = 10 g bắn đi theo phương ngang với tốc độ v0 va chạm mềm với khối gỗ khối lượng M = 1 kg treo đầu sợi dây nhẹ cân bằng thẳng đứng. Sau va chạm khối gỗ chứa đạn nâng lên độ cao cực đại h = 0,8 m so với vị trí cân 2 bằng ban đầu, lấy g = 9,8 m/s . Tính tốc độ v0 (400 m/s) Câu 30. (1 điểm). Một người y tá đẩy bệnh nhân nặng 87 kg trên chiếc xe băng ca nặng 18 kg làm cho bệnh nhân và xe băng ca chuyển động thẳng trên mặt sàn nằm ngang với gia tốc không đổi là 0,55 m/s 2 (hình vẽ). Bỏ qua ma sát giữa bánh xe và mặt sàn. Tính công mà y tá đã thực hiện khi bệnh nhân và băng ca chuyển động được 1,9 m (109,725 J) Câu 31. (1 điểm). Cho một xe đạp có bánh xe bán kính 30 cm, đĩa xe có bán kính 10 cm, líp xe có bán kính 5 cm. Người đi xe đạp đạp đều vào bàn đạp với tốc độ 90 vòng/phút. Hãy tính: a. Chu kì và tần số quay của đĩa xe đạp. (1,5 Hz; T = 2/3 s) b. Tốc độ chuyển động của xe đạp. (1,8.π m/s) ---HẾT--- 6



