Bài giảng Địa lí 5 - Bài 2: Địa lí và khoáng sản - Năm học 2021-2022

ppt 23 trang baigiangchuan 04/03/2026 160
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí 5 - Bài 2: Địa lí và khoáng sản - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_dia_li_5_bai_2_dia_li_va_khoang_san_nam_hoc_2021_2.ppt

Nội dung text: Bài giảng Địa lí 5 - Bài 2: Địa lí và khoáng sản - Năm học 2021-2022

  1. Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2021 Địa lí Bài 2: Địa hình và khoáng sản
  2. I. Địa hình. Đọc mục 1 và quan sát hình 1 trong SGK để trả lời các nội dung: 1). Chỉ vị trí của vùng đồi núi và vùng đồng bằng 2). Kể tên và chỉ trên lược đồ vị trí các dãy núi chính ở nước ta: Dãy núi có hướng tây bắc – đông nam Dãy núi có hình cánh cung . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3). Kể tên và chỉ trên lược đồ vị trí các đồng bằng lớn ở nước ta : Miền Bắc Miền Trung Miền Nam 4). Nêu một số đặc điểm chính của địa hình nước ta
  3. HãyHãy chỉchỉ vùngvùng đồiđồi núinúi vàvà đồngđồng bằngbằng trêntrên hìnhhình 11 Đồng bằng Bắc bộ PhầnPhần đấtđất liềnliền củacủa nướcnước tata khoảngkhoảng ¾¾ diệndiện tíchtích làlà đồiđồi núi,núi, chủchủ yếuyếu làlà đồiđồi núinúi thấp.thấp. CHÚ GIẢI Phân tầng độ cao (m) 0 50 200 500 1500 trên 1500 Diện tích phần đồng Dãy núi Diện tích phần đồng 1. Cánh cung Sông Gâm. 2. Cánh cung Ngân Sơn. bằngbằng chỉchỉ khoảngkhoảng ¼¼ diệndiện 3. Cánh cung Bắc Sơn. 4. Cánh cung Đông Triều. tíchtích đấtđất liền.liền. VùngVùng đồiđồi núinúi Đồng bằng Nam bộ VùngVùng đồngđồng bằngbằng
  4. Cánh cung Sông NhữngNhững dãydãy núinúi cócó hìnhhình GâmCánh cung Ngân cánhcánh cung:cung:cung:cung: SôngSông Gâm,Gâm, SơnCánh cung Bắc Sơn Cánh cung Đông NgânNgân Sơn,Sơn, BắcBắc Sơn,Sơn, ĐôngĐông Triều Triều.Triều. Dãy Hoàng Liên Sơn Dãy Trường Sơn CHÚ GIẢI Phân tầng độ cao (m) Những dãy núi có hướng 0 50 200 500 1500 trên 1500 NhữngNhững dãydãy núinúi cócó hướnghướng Dãy núi 1. Cánh cung Sông Gâm. tâytây bắcbắcbắcbắc –––– đôngđông đôngđông nam:nam: nam:nam: dãydãy 2. Cánh cung Ngân Sơn. 3. Cánh cung Bắc Sơn. HoàngHoàng LiênLiên Sơn,Sơn, dãydãy 4. Cánh cung Đông Triều. TrườngTrường SơnSơn
  5. ChỉChỉ trêntrên hìnhhình bênbên phầnphần đồngđồng bằngbằng BắcBắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ Đồng bằng Bắc bộ Bộ, đồng bằng Nam Bộ vàvà dảidải đồngđồng bằngbằng DuyênDuyên hảihải miềnmiền Trung?Trung? CHÚ GIẢI ĐồngĐồng bằngbằng nướcnước tata Phân tầng độ cao (m) 0 50 200 500 1500 trên 1500 phầnphần lớnlớn làlà đồngđồng bằngbằng Dãy núi 1. Cánh cung Sông Gâm. châuchâu thổthổ dodo phùphù sasa củacủa 2. Cánh cung Ngân Sơn. 3. Cánh cung Bắc Sơn. 4. Cánh cung Đông Triều. sôngsông ngòingòi bồibồi đắp,đắp, cócó địađịa hìnhhình thấpthấp vàvà tươngtương đốiđối bằngbằng phẳng.phẳng. Đồng bằng Nam bộ
  6. Phần đất liền của nước ta có ¾ diện tích là đồi núi, ¼ diện tích là đồng bằng. Các dãy núi phần lớn có hướng tây bắc- đông nam và một số có hình cánh cung.
  7. II. Khoáng sản: & Dựa vào hình 2 trong SGK, hãy thực hiện nhiệm vụ sau:  Kể tên một số loại khoáng sản ở nước ta?  Hoàn thành các nội dung trong bảng sau: Tên khoáng sản Kí hiệu Nơi phân bố Công dụng Than . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . A-pa-tit . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sắt . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bô-xít . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Dầu mỏ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
  8. CHÚ GIẢI Dầu mỏ Đồng Khí tự nhiên AI Bô-xit Than Vàng Sắt A A-pa-tit Thiếc
  9. 3. Thi đua: Tìm địa hình và khoáng sản Làm việc theo cặp. Mỗi cặp lên bảng thực hiện một yêu cầu: + Chỉ trên bản đồ dãy núi Hoàng Liên Sơn. + Chỉ trên bản đồ đồng bằng Nam Bộ + Chỉ trên bản đồ nơi có mỏ A-pa-tit, mỏ than + Chỉ trên bản đồ vùng đồi núi và vùng đồng bằng + Chỉ trên bản đồ nơi có mỏ dầu, khí tự nhiên
  10. Câu 1: Vùng đồi núi nước ta chiếm khoảng mấy phần diện tích đất liền? Đáp án Trợ giúp
  11. CâuCâu 2:2: TỉnhTỉnh nàonào củacủa nướcnước tata cócó nhiềunhiều mỏmỏ thanthan nhất?nhất? A. Khánh Hòa B. Hà Tĩnh C. Tây Nguyên D. Quảng Ninh Đáp án Trợ giúp
  12. Các dãy núi ở nước ta chủ yếu chạy theo hướng: A. Tây bắc- đông nam B. Cánh cung C. Đông bắc- tây nam D. Bắc- nam Đáp án Trợ giúp
  13. Vùng biển thuộc tỉnh nào của nước ta có nhiều dầu mỏ? A. Bà Rịa - Vũng Tàu B. Khánh Hòa C. Quảng Ninh D. Kiên Giang Đáp án Trợ giúp
  14. Vì sao phải sử dụng tiết kiệm và hiệu quả các loại khoáng sản? A. Vì các loại khoáng sản là tài nguyên vô tận B. Vì các loại khoáng sản chỉ có hạn. C. Vì các loại khoáng sản phải mua của nước ngoài Đáp án Trợ giúp
  15. Từ Bắc vào Nam, phần đất liền của nước ta dài 1650 . . . . km. Diện tích lãnh thổ nước ta là khoảng .330000 . . . . . . km2.