Bài giảng Tiếng Anh 5 - Unit 1: What's your address? - Lesson 2 (NH 2023-2024)(GV: Nguyễn Thị Mỹ Hiền)

pptx 46 trang Vân Hà 12/09/2025 70
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Anh 5 - Unit 1: What's your address? - Lesson 2 (NH 2023-2024)(GV: Nguyễn Thị Mỹ Hiền)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_anh_5_unit_1_whats_your_address_lesson_2_nh.pptx

Nội dung text: Bài giảng Tiếng Anh 5 - Unit 1: What's your address? - Lesson 2 (NH 2023-2024)(GV: Nguyễn Thị Mỹ Hiền)

  1. Thursday, September 7th 2023 Unit 1 Lesson 2
  2. VOCABULARY
  3. Vocabulary Big /big/ Small /smɔːl/ (a) nhỏ
  4. Vocabulary Noisy /ˈnɔɪzi/ (a) Ồn ào quiet /ˈkwaɪət/ (a) Yên tĩnh
  5. Vocabulary beautiful /ˈbjuːtɪfl/ (a) đẹp, xinh
  6. Vocabulary crowded /ˈkraʊdɪd/ (a) Đông đúc
  7. Vocabulary busy /ˈbɪzi/ (a) bận rộn
  8. Vocabulary large /lɑːrdʒ/ (a) rộng
  9. Vocabulary far /fɑː/ (a) xa
  10. Vocabulary hometown /ˈhəʊmtaʊn/ (n) quê
  11. Vocabulary mountain /ˈmaʊntən/ (n) núi
  12. Vocabulary island ˈaɪlənd/ (n) Hòn đảo
  13. Vocabulary island mountain hometown far noisy big large quiet small beautiful crowded
  14. TIME’S UP NEXT I live on an village. I live on an Island. I live on an mountain.
  15. TIME’S UP NEXT Hai Phong is my mountain. Hai Phong is my island. Hai Phong is my hometown.
  16. TIME’S UP NEXT Near Far Small
  17. TIME’S UP NEXT moutain city village
  18. TIME’S UP NEXT Crowded Beautiful Quiet
  19. TIME’S UP NEXT Large Small Noisy