Bài giảng Tiếng Anh - Countable and Uncountable Nouns - Trương Văn Ánh
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Anh - Countable and Uncountable Nouns - Trương Văn Ánh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
- bai_giang_tieng_anh_countable_and_uncountable_nouns_truong_v.ppt
Nội dung text: Bài giảng Tiếng Anh - Countable and Uncountable Nouns - Trương Văn Ánh
- Countable and Uncountable Nouns Trương Văn Ánh Trường Đại học Sài Gòn
- Always Countable (Luôn luôn đếm được) Book, pen, student, school, etc. This is a book > These are books.
- Often Countable (Thường đếm được) Cake, orange, egg, lemon, etc. Ex: She buys two oranges. She makes a cake.
- Sometimes Uncountable (Đôi khi không đếm được) Cake, orange, egg, lemon, etc. Ex: He eats some cake. (or he eats cake) She had a piece of apple.
- Always Uncountable (Luôn luôn không đếm được) Milk, sugar, salt, soda, etc. Ex: He drinks milk.
- Different meanings (Danh từ đếm được và không đếm được có ý nghĩa khác nhau) Ex: You may travel in the waters of South Vietnam. Bạn có thể đi du lịch ở miền sông nước Việt Nam. He drinks water. (Anh ta uống nước) Waiter, give me a coffee. (Ê bồi, cho 1 ly cà phê) He drinks coffee. (Anh ta uống cà phê)
- Good luck!