Đề cương ôn tập GDCD 10 - Bài 14: Giới thiệu về hiến Pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập GDCD 10 - Bài 14: Giới thiệu về hiến Pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_cuong_on_tap_gdcd_10_bai_14_gioi_thieu_ve_hien_phap_nuoc.doc
Nội dung text: Đề cương ôn tập GDCD 10 - Bài 14: Giới thiệu về hiến Pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- PHẦN I: TRẮC NGHIỆM 4 PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1: Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây? A. Hiến pháp. B. Luật hành chính. C. Luật lao động. D. Luật hình sự. Câu 2: Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước A. Hiến pháp. B. Luật nhà nước. C. Luật tổ chức Quốc hội. D. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân. Câu 3: Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất? A. Hiến pháp. B. Luật nhà nước. C. Luật tổ chức Quốc hội. D. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân. Câu 4: Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp là văn bản pháp luật có giá trị pháp lý A. cao nhất. B. thấp nhất. C. vĩnh cửu. D. vĩnh viễn Câu 5: Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào? A. 1946. B. 1945. C. 1947. D. 1950. Câu 6: Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào? A. 2013. B. 1980. C. 1992. D. 2001. Câu 7: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do A. Chủ tịch nước ban hành B. Quốc hội ban hành. C. Thủ tướng chính phủ giới thiệu. D. Mặt trận tổ quốc ban hành Câu 8: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề A. cơ bản và quan trọng nhất. B. cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề. C. quan trọng nhất đối với ngân sách. D. quan trọng nhất đối với Đảng. Câu 9: Trong hệ thống các văn bản pháp luật Việt Nam, Hiến pháp được coi là A. đạo luật cơ bản nhất. B. luật cụ thể nhất. C. luật dễ thay đổi nhất. D. luật thiếu tính ổn định. Câu 10: Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính A. tuyên ngôn. B. bất biến. C. kinh tế. D. kinh doanh. Câu 11: Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính A. cương lĩnh. B. cương quyết. C. thương mại. D. vĩnh cửu. Câu 12: Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính tuyên ngôn, góp phần A. tăng thu ngân sách. B. tăng tính quyền lực. C. điều chỉnh chung. D. điều chỉnh cụ thể Câu 13: Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, vì dựa vào các quy định trong Hiến pháp các luật, pháp lệnh, nghị định và các văn bản dưới luật khác sẽ A. cụ thể hóa Hiến pháp. B. chỉnh sửa lại Hiến pháp. C. độc lập với Hiến pháp. D. xa dời nội dung Hiến pháp Câu 14: Việc Quốc hội ban hành Luật giáo dục năm 2019 để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp A. Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước. B. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài. C. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định. D. Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt Trang 1/10 - Mã đề thi DH
- Câu 15: Việc Quốc hội ban hành Luật bảo vệ môi trường để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp? A. Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước. B. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài. C. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định. D. Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt Câu 16: Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Quốc hội ban hành Bộ luật Lao động năm 2019 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp? A. Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước. B. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài. C. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định. D. Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt Câu 17: Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy hiến pháp có hiệu lực pháp lý A. cụ thể. B. lâu dài. C. vĩnh viễn. D. vĩnh cửu. Câu 18: Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy nội dung của Hiến pháp mang tính A. tương đối ổn định. B. tượng trưng lâu dài. C. cố định và ổn định. D. ổn định và bất biến. Câu 19: Trong lịch sử lập hiến, nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ban hành các bản Hiến pháp nào dưới đây? A. Hiến pháp 1946, 1959,1980,1992,2013. B. Hiến pháp 1946, 1960,1980,1992,2013. C. Hiến pháp 1946, 1959,1981,1992,2013. D. Hiến pháp 1946, 1959,1980,1993,2013 Câu 20: Quy trình làm, sửa đổi Hiến pháp Việt Nam bao gồm mấy bước được quy định trong Hiến pháp? A. 8 bước. B. 7 bước. C. 6 bước. D. 5 bước. Câu 21: Hiến pháp Nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều? A. 11 chương, 120 điều. B. 12 chương, 121 điều. C. 13 chương, 122 điều. D. 14 chương, 123 điều. Câu 22: Hiến pháp được thông qua khi có bao nhiêu tổng sổ đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành? A. Ít nhất hai phần ba. B. Một phần ba. C. Hai phần ba. D. Ít nhất một phần ba. Câu 23: Yêu cầu làm, sửa đổi Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp? A. Bước 1. B. Bước 2. C. Bước 3. D. Bước 4. Câu 24: Quốc hội quyết định làm, sửa đổi Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp? A. Bước 2. B. Bước 1. C. Bước 3. D. Bước 4. Câu 25: Quốc hội thành lập Ban dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp? A. Bước 3. B. Bước 4. C. Bước 1 . D. Bước 2. Câu 26: Soạn thảo dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp? A. Bước 4. B. Bước 3. C. Bước 2 . D. Bước 1. Câu 27: Lấy ý kiến nhân dân về dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp? A. Bước 5. B. Bước 4. C. Bước 3 . D. Bước 2. Câu 28: Trình Quốc hội thảo luận Dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp? Trang 2/10 - Mã đề thi DH
- A. Bước 6. B. Bước 5. C. Bước 4 . D. Bước 3. Câu 29: Quốc hội thông qua Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp? A. Bước 7. B. Bước 6. C. Bước 5. D. Bước 4. Câu 30: Chủ tịch nước công bố Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp? A. Bước 8. B. Bước 7. C. Bước 6. D. Bước 5. Câu 31: Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp? A. Chủ tịch nước. B. Ủy ban thường vụ Quốc hội. C. Chính phủ. D. Tòa án nhân dân tối cao. Câu 32: Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp? A. Chủ tịch nước. B. Ủy ban thường vụ Quốc hội. C. Chính phủ. D. Viện kiểm sát nhân dân tối cao. Câu 33: Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp? A. Chủ tịch Quốc hội. B. Ủy ban thường vụ Quốc hội. C. Chính phủ. D. Một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội. Câu 34: Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp? A. Thủ tướng chính phủ B. Ủy ban thường vụ Quốc hội. C. Chính phủ. D. Một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội. Câu 35: Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp? A. Thủ tướng chính phủ. B. Chủ tịch nước. C. Chủ tịch Quốc hội. D. Tổng bí thư. Câu 36: Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp? A. Thủ tướng chính phủ. B. Ủy ban thường vụ Quốc hội. C. Chủ tịch Quốc hội. D. Tổng bí thư. Câu 37: Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp? A. Thủ tướng chính phủ. B. Chính phủ. C. Chủ tịch Quốc hội. D. Tổng bí thư. Câu 38: Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp? A. Thủ tướng chính phủ. B. Một phần ba số đại biểu quốc hội. C. Chủ tịch Quốc hội. D. Tổng bí thư. Câu 39: Quốc hội quyết định việc làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp khi có bao nhiêu tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành? A. Ít nhất hai phần ba. B. Một phần ba. C. Hai phần ba. D. Ít nhất một phần ba. Câu 40: Cơ quan nào có thẩm quyền thành lập Ủy ban dự thảo Hiến pháp? A. Chính phủ. B. Quốc hội. C. Tòa án. D. Viện kiểm sát. Câu 41: Hiến pháp được thông qua khi có bao nhiêu số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành? A. Ít nhất hai phần ba. B. Một phần ba. C. Hai phần ba. D. Ít nhất một phần ba. Câu 42: Việc trưng cầu ý dân về Hiến pháp do cơ quan nào quyết định? A. Chính phủ. B. Chủ tịch nước. C. Quốc hội. D. Ủy ban thường vụ Quốc hội. Câu 43: Thời hạn công bố, thời điểm có hiệu lực của Hiến pháp do cơ quan nào quyết định? A. Quốc hội. B. Chủ tịch nước. C. Tổng Bí thư. D. Thủ tướng chính phủ. Câu 44: Mọi văn bản quy phạm pháp luật khi ban hành không phù hợp với Hiến pháp sẽ A. hủy bỏ. B. tiếp tục. C. giữ nguyên. D. thực hiện. Câu 45: Khoản 1 Điều 20 Hiến pháp năm 2013 quy định: “Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được pháp luật bảo hộ về sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm, không bị tra tấn, Trang 3/10 - Mã đề thi DH
- bạo lực, truy bức, nhục hình hay bất kì hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, sức khoẻ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm". Nội dung trên thể hiện đặc điểm nào của Hiến pháp Việt Nam năm 2013? A. Hiến pháp có tính ổn định lâu dài. B. Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước. C. Hiến pháp có hiệu lực pháp lí lâu dài. D. Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt. Câu 46: Khoản 1 Điều 8 Hiến pháp năm 2013 quy định: “Nhà nước được tổ chức và hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật, quản lí xã hội bằng Hiến pháp và pháp luật, thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ". Nội dung trên thể hiện đặc điểm nào của Hiến pháp Việt Nam năm 2013? A. Hiến pháp có tính ổn định lâu dài. B. Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước. C. Hiến pháp có hiệu lực pháp lí lâu dài. D. Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt. Câu 47: Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, Quốc hội ban hành Bộ luật Lao động năm 2019. Nội dung trên thể hiện Hiến pháp là cơ sở để A. ban hành các văn bản pháp luật khác. B. cụ thể hóa các nội dung của luật khác. C. xử phạt mọi hành vi vi phạm pháp luật. D. dung hòa các mối quan hệ trong xã hội. Câu 48: Theo quy định của pháp luật, hành vi nào dưới đây không tuân tuân theo Hiến pháp? A. Đi nghĩa vụ quân sự khi đủ tuổi. B. Đóng thuế đầy đủ. C. Tham gia bầu cử tại địa phương sinh sống. D. Tham gia vào các tệ nạn. Câu 49: Nội dung nào dưới đây nói về vai trò và vị trí của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam? A. Là đạo luật cơ bản của Nhà nước. B. Là văn bản pháp luật mang tính biểu tượng. C. Là công cụ cơ bản để thực hiện hành pháp. D. Là công cụ cơ bản để thực hiện quyền tư pháp. Câu 50: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây? A. Hiến pháp là luật cơ bản của Nhà nước. B. Hiến pháp quy định nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước. C. Hiến pháp là luật có hiệu lực pháp lí cao nhất. D. Hiến pháp là luật có vị trí ngang bằng nhau như các luật khác. Câu 51: Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm chấp hành và bảo vệ Hiến pháp? A. Cán bộ - công chức. B. Người từ đủ 18 tuổi trở lên. C. Mọi công dân. D. Người từ đủ 15 tuổi trở lên. Câu 52: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây? A. Luật cơ bản của nước ta. B. Có hiệu lực pháp lí cao nhất. C. Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng. D. Quy định chi tiết nội dung của Hợp đồng lao động. Câu 53: Theo quy định của pháp luật, nội dung của các văn bản pháp luật khác cần được ban hành như thế nào trong quan hệ với Hiến pháp? A. Chỉ cần phủ hợp với tình hình địa phương. B. Không được trái với quy định của Hiến pháp. C. Có mối quan hệ độc lập với Hiến pháp. D. Có thể dự báo cho sự thay đổi của Hiến pháp. Câu 54: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đặc điểm của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam? Trang 4/10 - Mã đề thi DH
- A. Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành. B. Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành. C. Hiến pháp là văn bản luật do Chính phủ thực hiện. D. Hiến pháp là văn bản luật thể hiện ý chí của giai cấp nông dân. Câu 55: Theo quy định của pháp luật, các quy định của Hiến pháp là cơ sở cho việc xây dựng A. các quan hệ xã hội. B. hệ thống pháp luật. C. các quan hệ kinh tế. D. hệ thống kinh tế đối ngoại . Câu 56: Hành vi nào dưới đây là không tuân thủ Hiến pháp? A. Ông B là cán bộ nhà nước luôn tạo điều kiện cho các doanh nghiệp phát triển. B. Anh D chủ động tham gia hoạt động phòng chống tham nhũng. C. Chị M có hành vi xả rác thải ra môi trường. D. Bà T tích cực tuyên truyền chính sách của Nhà nước trong khu dân cư. Câu 57: Nội dung nào dưới đây không nói về vị trí của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam? A. Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng nhất của quốc gia. B. Có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam. C. Mọi văn bản quy phạm pháp luật khác đều phải phù hợp với Hiến pháp. D. Các văn bản pháp luật khác có tính độc lập với Hiến pháp. Câu 58: Theo quy định của pháp luật, Hiến pháp quy định nội dung nào sau đây? A. Từng vấn đề cụ thể của đất nước. B. Các vấn đề cấp bách của quốc gia. C. Những vấn đề cơ bản nhất của quốc gia. D. Mọi vấn đề cụ thể của đất nước. Câu 59: Nước ta ban hành bản Hiến pháp đầu tiên năm nào? A. 1945. B. 1946. C. 1947. D. 1948. Câu 60: Hành vi nào dưới đây là thực hiện nghĩa vụ tuân thủ Hiến pháp? A. Doanh nghiệp A không thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. B. Bả X tự giác thực hiện các quy định của Hiến pháp. C. Chị H tham gia các tổ chức chống phá Nhà nước. D. Công ty Y khai thác tài nguyên khi chưa được cấp phép. Câu 61: Khẳng định nào dưới đây là đúng về đặc điểm của Hiến pháp? A. Hiến pháp quy định những vấn đề cơ bản nhất của đất nước. B. Hiến pháp chỉ áp dụng cho một số chủ thể pháp luật. C. Hiến pháp là văn bản pháp luật có hiệu lực trong từng hoàn cảnh cụ thể. D. Hiến pháp được xây dựng theo ý chí của riêng giai cấp cầm quyền. Câu 62: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện và tuân thủ Hiến pháp A. Tuyên truyền chống phá nhà nước. B. Xuyên tạc đường lối chính sách của Đảng. C. Đấu tranh ngăn chặn các hành vi phản động. D. Gây rối an ninh trật tự trong khu dân cư. Câu 63: Việc làm nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ tuân thủ Hiến pháp? A. Tích cực tìm hiểu nội dung các quy định của Hiến pháp. B. Nghiêm chỉnh, tự giác thực hiện các quy định của Hiến pháp. C. Tích cực tuyên truyền, đấu tranh chống các hành vi vi phạm Hiến pháp. D. Tiếp tay, ủng hộ các hoạt động tuyên truyền chống phá nhà nước. Câu 64: Hiến pháp quy định nội dung nào sau đây? A. Từng vấn đề cụ thể của đất nước. B. Các vấn đề cấp bách của quốc gia. C. Những vấn đề cơ bản nhất của quốc gia. D. Mọi vấn đề cụ thể của đất nước. Trang 5/10 - Mã đề thi DH
- Câu 65: Hành vi nào dưới đây là không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tuân thủ Hiến pháp? A. Ông B là cán bộ nhà nước luôn tạo điều kiện cho các doanh nghiệp phát triển. B. Anh D chủ động tham gia hoạt động phòng chống tham nhũng. C. Chị M có hành vi xả rác thải ra môi trường. D. Bà T tích cực tuyên truyền chính sách của Nhà nước trong khu dân cư. PHẦN II: TRẮC NGHIỆM PHÁT BIỂU LẠI KHÁI NIỆM Câu 66: Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm Hiến pháp? A. Hiến pháp là hệ thống các quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất. B. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là luật cơ bản của nhà nước. C. Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật tương đương văn bản pháp luật khác. D. Hiến pháp quy định những vấn đề cơ bản nhất của một quốc gia, dân tộc. Câu 67: Nội dung nào dưới đây không phù hợp với nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013? A. Hiến pháp là luật có vị trí ngang bằng nhau như các luật khác. B. Học sinh cũng phải có trách nhiệm tuân thủ và bảo vệ Hiến pháp, C. Các văn bản nếu chưa phù hợp với Hiến pháp thì phải điều chỉnh. D. Hiến pháp là công cụ bảo vệ quyền con người, quyền công dân. Câu 68: Khẳng định nào dưới đây là đúng về Hiến pháp? A. Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành. B. Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành. C. Hiến pháp là văn bản luật do Chính phủ thực hiện. D. Hiến pháp là văn bản luật thể hiện ý chí của Nhà nước. Câu 69: Phát biểu nào dưới đây là sai về vị trí của Hiến pháp? A. Mọi văn bản quy phạm pháp luật khi xây dựng đều phải căn cứ vào Hiến pháp. B. Hiến pháp quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng nhất của quốc gia. C. Hiến pháp giữ vai trò là đạo luật cơ bản, đạo luật gốc của Nhà nước. D. Hiến pháp có tính không ổn định, thường xuyên thay đổi và điều chỉnh hàng năm. Câu 70: Phát biểu nào dưới đây là sai về đặc điểm của Hiến pháp? A. Hiến pháp là đạo luật cơ bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam. B. Hiến pháp quy định tất cả mọi vấn đề phổ biến trong xã hội. C. Hiến pháp có hiệu lực lâu dài và tương đối ổn định. D. Hiến pháp có quy trình, sửa đổi đặc biệt theo quy định. Câu 71: Phát biểu nào dưới đây là sai về đặc điểm của Hiến pháp? A. Hiến pháp thể hiện tập trung nhất ý chí của nhân dân. B. Hiến pháp bảo vệ lợi ích hợp pháp của nhân dân. C. Hiến pháp là văn bản dưới luật do Chính phủ ban hành. D. Hiến pháp là luật cơ bàn của Nhà nước. Câu 72: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về trách nhiệm của công dân trong thực hiện nghĩa vụ tuân thủ Hiến pháp? A. Mọi công dân cần tích cực tìm hiểu nội dung của Hiến pháp. B. Mỗi công dân cần nghiêm chỉnh thực hiện các quy định trong Hiến pháp. C. Công dân cần ủng hộ các việc làm nhằm xóa bỏ nội dung Hiến pháp. D. Tuân thủ Hiến pháp là trách nhiệm của mọi công dân. Câu 73: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về trách nhiệm của công dân trong thực hiện nghĩa vụ tuân thủ Hiến pháp? A. Công dân tích cực đấu tranh với các hành vi vi phạm Hiến pháp. B. Công dân chỉ thực hiện các nội dung của Hiến pháp liên quan đến bản thân. C. Công dân tích cực tuyên truyền vận động người thân thực hiện Hiến pháp. D. Công dân đấu tranh bảo vệ Hiến pháp, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Nhà nước. PHẦN III: TRẮC NGHIỆM ĐỌC TÌNH HUỐNG TRẢ LỜI CÂU HỎI Trang 6/10 - Mã đề thi DH
- Câu 74: Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới Hiến pháp là một văn bản pháp luật đặt biệt trong hệ thống pháp luật, xét về mặt nội dung, trong khi các đạo luật khác chỉ điều chỉnh các quan hệ xã hội thuộc một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội, ví dụ như: Luật hôn nhân gia đình chỉ điều chỉnh các quan hệ hôn nhân, gia đình, Luật Đất đai chỉ điều chỉnh các quan hệ trong lĩnh vực đất đai thì Hiến pháp có đối tượng điều chỉnh rộng, bao quát toàn bộ các lĩnh vực của xã hội. Đối tượng điều chỉnh của Hiến pháp là những quan hệ xã hội chủ đạo nhất, chính yếu nhất, nền tảng nhất liên quan đến lợi ích cơ bản của mọi giai cấp, mọi tầng lớp trong xã hội, chế độ chính trị, chế độ kinh tế, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, đường lối phát triển khoa học – kỹ thuât, văn hóa, giáo dục, đường lối quốc phòng toàn dân, bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa, cơ cấu tổ chức bộ máy nhà nước. Câu 1: Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa Hiến pháp với các văn bản quy phạm pháp luật khác đó chính là ở A. Chủ thể ban hành. B. Đối tượng thực hiện. C. Đối tượng điều chỉnh. D. Người công bố Luật. Câu 2: So với các văn bản quy phạm pháp luật khác trong hệ thống pháp luật Việt Nam, hiến pháp không quy định nội dung nào dưới đây? A. Những quan hệ xã hội chủ đạo nhất. B. Những vấn đề về chế độ chính trị. C. Những vấn đề mang tính cơ bản nhất. D. Những vấn đề mang tính chi tiết từng ngành. Câu 3: Các quy phạm pháp luật khác khi ban hành không được trái với Hiến pháp vì A. Hiến pháp do Quốc hội ban hành. B. Hiến pháp là đạo luật cơ bản nhất. C. Hiến pháp do Chủ tịch nước công bố. D. Hiến pháp do Chính phủ tổ chức thực hiện. Câu 75: Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới Hiến pháp năm 2013 đặt bước phát triển mới trong quy định về quyền lao động và việc làm của công dân. Điều 35 Hiến pháp năm 2013 quy định: “1. Công dân có quyền làm việc, lựa chọn nghề nghiệp, việc làm và nơi làm việc; 2. Người làm công ăn lương được bảo đảm các điều kiện làm việc công bằng, an toàn; được hưởng lương, chế độ nghỉ ngơi; 3. Nghiêm cấm phân biệt đối xử, cưỡng bức lao động, sử dụng nhân công dưới độ tuổi lao động tối thiểu”. Có thể thấy rằng, trên cơ sở kế thừa và phát triển quy định của các bản Hiến pháp trước đây, tiếp thu hợp lý quy định của pháp luật quốc tế về quyền lao động của con người, Hiến pháp năm 2013 đã quy định về quyền lao động và việc làm của công dân một cách thực chất, rõ ràng hơn, tương thích với pháp luật quốc tế. Câu 1: Việc nhà nước không ngừng mở rộng các cơ sở đào tạo nghề và giải quyết việc làm cũng như có chính sách hỗ trợ đối với lao động là thực hiện quan điểm nào dưới đây của Hiến pháp 2013 về vấn đề lao động việc làm? A. Mọi công dân đều được hỗ trợ thu nhập và làm bất cứ nghề gì. B. Mọi công dân đều có quyền làm việc và lựa chọn nghề nghiệp. C. Mọi công dân đều có nghĩa vụ lao động để tạo ra thu nhập. D. Mọi công dân đều có quyền làm bất cứ ngành nghề gì. Câu 2: Căn cứ vào Hiến pháp 2013 về vấn đề lao động và việc làm, Quốc hội đã ban hành Bộ luật nào dưới đây để triển khai các quy định này trong Hiến pháp? A. Luật hôn nhân và gia đình. B. Bộ Luật lao động. C. Bộ Luật hình sự. D. Luật an toàn thông tin. Câu 3: Những quy định của pháp luật về quyền lao động và việc làm trong Hiến pháp 2023 thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp? A. Hiến pháp là luật cơ bản của nhà nước. B. Hiến pháp có tính ổn định, tương đối. Trang 7/10 - Mã đề thi DH
- C. Hiến pháp có trình tự ban hành đặc biệt. D. Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt. PHẦN IV: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI Câu 76: Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Theo Điều 27 của Hiến pháp nước Cộng hòa XHCN Việt năm 2013, quy định: “Công dân đủ mười tám tuổi trở lên có quyền bầu cử và đủ hai mươi mốt tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân. Điều 2 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân quy định: “Tính đến ngày bầu cử được công bố, công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đủ mười tám tuổi trở lên có quyền bầu cử và đủ hai mươi mốt tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp theo quy định của Luật này”. A. Việc quy định công dân đủ mười tám tuổi trở lên có quyền bầu cử và đủ hai mươi mốt tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân là thể hiện tính quyền lực bắt buộc chung của pháp luật. B. Các quy định của Luật Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân quy định là căn cứ để xây dựng Điều 27 của Hiến pháp nước Cộng hòa XHCN Việt năm 2013. C. Hiến pháp nước Cộng hòa XHCN Việt năm 2013 khác với Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân ở đối tượng điều chỉnh. D. Hiến pháp nước Cộng hòa XHCN Việt năm 2013 quy định cụ thể trình tự, thủ tục cách thức để công dân thực hiện quyền bầu cử, ứng cử của mình. Phương án Trả lời Gợi ý trả lời Ý ( a) Sai Đây là thể hiện tính quy phạm phổ biến của pháp luật Điều 27 Hiến pháp nước Cộng hòa XHCN Việt năm 2013 là Ý ( b) Sai căn cứ để xây dựng các nội dung cơ bản của Luật Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân Hiến pháp nước Cộng hòa XHCN Việt năm có đối tượng điều Ý ( c) Đúng chỉnh là những vấn đề cơ bản nhất của đất nước Hiến pháp nước Cộng hòa XHCN Việt năm 2013 quy định Ý ( d) Sai những vấn đề chung về quyền bầu cử, ứng cử Câu 78: Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Tuân thủ khẩu hiệu: “Sống và làm việc theo Hiến pháp và pháp luật” đòi hỏi mỗi công dân cần có lối sống lành mạnh, thể hiện một trình độ văn minh, là lối sống có văn hóa, có kỷ cương, trách nhiệm. Muốn đất nước có kỷ cương thì phải giữ nghiêm phép nước. Có giữ nghiêm phép nước thì thế nước mới vững chãi. A. Mọi công dân chỉ cần tuân thủ thật đầy đủ Hiến pháp là được mà không cần phải thực hiện các văn bản pháp luật cụ thể. B. Mọi công dân chấp hành thật tốt các quy định của pháp luật cụ thể, còn Hiến pháp mang tính chung chung thì không cần thực hiện. C. Nếu văn bản quy phạm pháp luật mang tính lạc hậu hơn so với Hiến pháp thì cần phải sửa đổi Hiến pháp cho phù hợp. D. Hiến pháp và các văn bản pháp luật có tính độc lập và không liên hệ, nếu Hiếp pháp là chung nhất thì văn bản luật là cụ thể nhất. Phương án Trả lời Gợi ý trả lời Ngoài tuân thủ Hiến pháp, công dân có nghĩa vụ tuân thủ các Ý ( a) Sai quy định cụ thể cả pháp luật khác Mọi công dân chấp hành thật tốt các quy định của pháp luật cụ Ý ( b) Sai thể và thực hiện tốt các quy định trong Hiếp pháp Những nội dung trái với Hiến pháp thì phải sửa đổi cho phù hợp Ý ( c) Sai với Hiến pháp Trang 8/10 - Mã đề thi DH
- Hiến pháp là cơ sở để xây dựng các luật chuyên ngành, giữa Ý ( d) Sai chúng có mối liên hệ chặt chẽ với nhau Câu 86: Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Hiến pháp nước ta là văn bản pháp lý đặc biệt thể hiện một cách tập trung nhất ý chí và những lợi ích cơ bản của nhân dân lao động trên các lĩnh vực của đời sống nhà nước và đời sống xã hội. Thông qua Hiến pháp, nhân dân thực hiện việc giao quyền cho các cơ quan nhà nước, quy định nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan nhà nước, xác định địa vị pháp lý của các tổ chức xã hội, quy chế pháp lý của các cá nhân... Đồng thời, thông qua hiến pháp, nhân dân quy định sự kiểm soát của mình đối với hoạt động của các cơ quan nhà nước, các tổ chức xã hội và các cá nhân. Vì vậy, các cơ quan nhà nước, các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi công dân nghiêm chỉnh chấp hành hiến pháp tức là chấp hành ý chí của nhân dân. A. Những nội dung nào không quy định trong Hiến pháp thì nhân dân có quyền vi phạm mà không bị xử lý. B. Việc tổ chức và hoạt động của Bộ máy phải tuân thủ chặt chẽ các quy định trong Hiến pháp 2013. C. Mọi công dân có trách nhiệm tuân thủ Hiếp pháp chính là góp phần bảo vệ Hiến pháp. D. Các thế lực thù địch luôn tìm cách phá hoại Hiến pháp nhằm gây mất ổn định xã hội. Phương án Trả lời Gợi ý trả lời Ý ( a) Sai Mọi công dân có nghĩa vụ tuân thủ Hiến pháp và pháp luật Hiến pháp quy định những vấn đề cơ bản của Bộ máy nhà nước vì Ý ( b) Đúng vậy việc Việc tổ chức và hoạt động của Bộ máy phải tuân thủ chặt chẽ các quy định trong Hiến pháp 2013. Tuân thủ Hiến pháp chính là làm cho Hiến pháp được thể hiện Ý ( c) Đúng trong cuộc sống, làm thất bại các âm mưu của các thế lực thù địch nhằm phá hoại Hiến pháp Phá hoại Hiến pháp qua đó gây mất ổn định chính trị là âm mưu Ý ( d) Đúng thường xuyên của các thế lực thù địch Câu 87: Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Hiến pháp năm 2013 đặt bước phát triển mới trong quy định về quyền lao động và việc làm của công dân. Điều 35 Hiến pháp năm 2013 quy định: “. Công dân có quyền làm việc, lựa chọn nghề nghiệp, việc làm và nơi làm việc; Người làm công ăn lương được bảo đảm các điều kiện làm việc công bằng, an toàn; được hưởng lương, chế độ nghỉ ngơi; Nghiêm cấm phân biệt đối xử, cưỡng bức lao động, sử dụng nhân công dưới độ tuổi lao động tối thiểu”. Có thể thấy rằng, trên cơ sở kế thừa và phát triển quy định của các bản Hiến pháp trước đây, tiếp thu hợp lý quy định của pháp luật quốc tế về quyền lao động của con người, Hiến pháp năm 2013 đã quy định về quyền lao động và việc làm của công dân một cách thực chất, rõ ràng hơn, tương thích với pháp luật quốc tế. A. Những nội dung của Hiến pháp 2013 về quyền lao động và việc làm của công là cơ sở để bàn hành những nội dung cơ bản của pháp luật lao động. B. Việc nâng độ tuổi về hưu đối với lao động nam và nữ là trái với nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về vấn đề lao động, việc làm. C. Vấn đề giải quyết việc làm ở nước ta ngày càng đạt được nhiều thành tựu to lớn là thể hiện giá trị mà Hiến pháp 2013 mang lại. D. Trải qua 10 năm thực hiện vấn đề lao động và việc làm được quy định trong Hiến pháp 2013 đã lạc hậu cần sửa đổi. Phương án Trả lời Gợi ý trả lời Ý ( a) Đúng Những nội dung cơ bản của pháp luật lao động là cụ thể hóa Trang 9/10 - Mã đề thi DH
- những nội dung cơ bản của Hiến pháp. Việc nâng độ tuổi về hưu đối với lao động nam và nữ không trái Ý ( b) Sai với quy định của Hiến pháp, mà còn tạo điều kiện để người lao động thực hiện tốt hơn nữa quyền làm việc đã được Hiến định Trải qua 10 năm thực hiện Hiếp pháp 2013 về vấn đề lao động, Ý ( c) Đúng việc làm chúng ta đạt được nhiều thành tựu to lớn điều đó thể hiện tính đúng đắn của Hiến pháp. Trải qua 10 năm thực hiện Hiếp pháp 2013 về vấn đề lao động, Ý ( d) Sai việc làm chúng ta đạt được nhiều thành tựu to lớn điều đó thể hiện tính đúng đắn của Hiến pháp 2013 ----------- HẾT ---------- Trang 10/10 - Mã đề thi DH



