Đề cương ôn tập giữa học kì I Địa lí 12 - Chủ đề: Vùng kinh tế trung du miền núi Bắc Bộ

docx 27 trang baigiangchuan 07/03/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì I Địa lí 12 - Chủ đề: Vùng kinh tế trung du miền núi Bắc Bộ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_i_dia_li_12_chu_de_vung_kinh_te.docx

Nội dung text: Đề cương ôn tập giữa học kì I Địa lí 12 - Chủ đề: Vùng kinh tế trung du miền núi Bắc Bộ

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 – LỚP 12 CHỦ ĐỀ VÙNG KINH TẾTRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ Câu 1. Một trong những thế mạnh thế mạnh về nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. cây trồng ngắn ngày. B. nuôi thuỷ sản. C. chăn nuôi gia súc lớn. D. chăn nuôi gia cầm. Câu 2. Khó khăn đối với việc nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm cây công nghiệp, cây ăn quả, cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không bao gồm: A, hiện tượng rét đậm, rét hại, sương muối. B. tình trạng thiếu nước về mùa đông. C. mạng lưới cơ sở chế biến nông sản. D. kinh nghiệm trồng và chế biến của người dân. Câu 3. Điều kiện sinh thái nông nghiệp nổi bật ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. khí hậu phân ra hai mùa mưa, khô rõ rệt. B. thường xảy ra bão, lụt, nạn cát bay, gió Lào. C. nhiều vụng biển thuận lợi cho nuôi trồng thuỷ sản. D. khí hậu cận nhiệt, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh. Câu 4. Tại sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có đàn trâu lớn nhất nước ta? A. Cơ sở chế biến rất phát triển. B. Có nhiều đồng cỏ, khí hậu thích hợp. C. Nhu cầu tiêu thụ trâu lớn nhất. D. Nhu cầu sức kéo trong sản xuất nông nghiệp lớn. Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây chè được trồng chủ yếu ở những vùng nào sao đây: A, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ. D. Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 6 .Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do A. nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm. B. có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới. C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh. D. đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn. Câu 7. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển chăn nuôi gia súc ở TD-MNBắc Bộ là A. thiếu nước về mùa đông. B. hiện tượng rét đậm, rét hại. C. chất lượng đồng cỏ chưa cao. D. địa hình bị chia cắt phức tạp. Câu 8. Dựa vào Atlat trang Hành chính, tỉnh lị của tỉnh Quảng Ninh là A.Việt Trì. B. Nghĩa Lộ. C. Hạ Long. D. Vĩnh Yên. Câu 9. Nơi có thể trồng rau ôn đới và sản xuất hạt giống rau quanh năm ở vùng TD- MNBắc Bộ là A. Mẫu Sơn (Lạng Sơn). B. Mộc Châu (Sơn La). C. Đồng Văn (Hà Giang). D. Sa Pa (Lào Cai). Câu 10. Khó khăn trong sản xuất cây công nghiệp hằng năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. người dân ít có kinh nghiệm trồng cây hàng năm.
  2. B. địa hình dốc nên đất dễ bị thoái hoá, làm thuỷ lợi khó khăn. C. dành diện tích đất trồng để phát triển cây công nghiệp lâu năm. D. các cây hằng năm không có thị trường và đem lại hiệu quả kinh tế thấp. Câu 11. Cây chè được trồng chủ yếu ở vùng A. Bắc Trung Bộ. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ. C. Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ. Câu 12. Vùng than lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phổ biến ở tỉnh A. Lạng Sơn. B. Quảng Ninh. C. Thái Nguyên. D. Lào Cai. Câu 13. Các khoáng sản có trữ lượng lớn của Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. than đá, sắt, apatit, đá vôi. B. than đá, sắt, dầu khí, crôm, apatit. C. crôm, vàng, titan, bô xít, than nâu. D. than bùn, dầu khí, thiếc, bô xít. Câu 14. Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có tiềm năng thuỷ điện lớn nhất cả nước là do A. khí hậu có mưa nhiều, sông đầy nước quanh năm. B. địa hình dốc, sông nhỏ nhiều thác ghềnh. C. sông ngòi có lưu lượng nước lớn, địa hình dốc. D. mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều phù sa. Câu 15. Dân tộc không định cư Trung du và miền núi Bắc Bộ là dân tộc nào dưới đây? A. Mông. B. Thái. C. Mường. D. Chăm. Câu 16. Vùng nào sau đây có điều kiện sinh thái nông nghiệp với khí hậu cận nhiệt đới, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh? A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Tây Nguyên. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 17. Tại sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về thuỷ điện? A. Sông suối dài, nhiều nước quanh năm. B. Sông có độ dốc lớn, nguồn nước dồi dào. C. Có nhiều hồ tự nhiên để tích trữ nước. D. Có khí hậu nóng ẩm, mưa quanh năm. Câu 18. Việc phát triển thuỷ điện sẽ tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, nhất là lĩnh vực A. khai thác và chế biến khoáng sản. B. khai thác và chế biến lâm sản. C. khai thác và chế biến thuỷ hải sản. D. chế biến lương thực, cây công nghiệp. Câu 19. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây? A. Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi. B. Đất feralit đỏ vàng, đất phù sa cổ bạc màu, có mùa đông lạnh. C. Thường xảy ra thiên tai (bão, lụt), nạn cát bay. D. Có nhiều vụng biển thuận lợi cho nuôi trồng thuỷ sản. Câu 20. Diện tích tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích tự nhiên cả nước? A. 20,5%. B. 30,5%. C. 40,5%. D. 50,5%. Câu 21. Số dân ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2006 là hơn A. 11 triệu người. B. 12 triệu người. C. 13 triệu người. D. 14 triệu người. Câu 22. Trữ năng thủy điện trên hệ thống sông Hồng chiếm hơn A. 1/3. B. 2/3. C. 1/2. D. 3/4.
  3. Câu 23. Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc bộ là A. đậu tương. B. cà phê. C. chè. D. thuốc lá. Câu 24. So với cả nước, đàn trâu của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm khoảng: A. 1/2. B. 1/5. C. 2/3. D. 2/5. Câu 25. Trữ năng thủy điện trên sông Đà là khoảng (triệu kw) A. 4. B. 6. C. 9. D. 11. Câu 26. Đất chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. đất phù sa cổ B. đất đồi. C. đất feralit trên đá vôi. D. đất mùn pha cát. Câu 27. Trung du và miền núi Bắc Bộ có kiểu khí hậu: A. nhiệt đới ẩm gió mùa. B. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông ấm. C. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh. D.cận xích đạo, mùa hạ có mưa phùn. Câu 28. Các đồng cỏ ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có độ cao trung bình: (m) A. 500-600. B. 600-700. C. 700-800. D. 900-1000. Câu 29. Đàn bò của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm bao nhiêu phần trăm đàn bò của cả nước (năm 2005)? A. 16% . B. 19% . C. 25% . D. 57% . Câu 30 . Các loại cây dược liệu quý (tam thất, đương quy, đỗ trọng...) trồng nhiều ở: A. Vùng núi cao Hoàng Liên Sơn, Cao Bằng, Lạng Sơn. B. Hà Giang, Thái Nguyên, Sơn La C. Yên Bái, Lào Cai, Hà Giang. D. Vùng núi cao Hoàng Liên Sơn, Hà Giang. Câu 31. Vùng Tây Bắc có đặc điểm khí hậu khác vùng Đông Bắc là A. khí hậu lạnh hơn. B. khí hậu ấm và khô hơn. C. khí hậu mát mẻ, mùa đông nóng. D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 32. Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng thuận lợi cho việc giao lưu với các vùng khác trong nước và xây dựng nền kinh tế mở, nhờ có A. có nhiều tài nguyên khoáng sản. B. mạng lưới giao thông vận tải đang được đầu tư, nâng cấp. C. nông phẩm nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới. D. có nhiều dân tộc ít người sinh sống. Câu 33. Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch. B. Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện. C. Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn). D. Trồng và chế biến cây công nghiệp. Câu 34. Nét đặc trưng về vị trí địa lí của Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. giáp Lào, giáp biển. B. giáp hai vùng kinh tế, giáp biển. C. có cửa ngõ giao lưu với thế giới. D. có biên giới chung với hai nước, giáp biển. Câu 35. Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là: A. khoáng sản phân bố rải rác. B. khí hậu diễn biến thất thường. C. địa hình dốc, giao thông khó khăn. D. đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao. Câu 36. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm mấy tỉnh? A. 13 tỉnh. B. 14 tỉnh. C. 15 tỉnh. D. 16
  4. tỉnh. Câu 37. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, xác định các tỉnh thuộc vùng Tây Bắc nước ta. A. Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang. B. Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình. C. Sơn La, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái. D. Sơn La, Điện Biên, PhúThọ, Hà Giang. Câu 39. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Hải Dương. B. Tuyên Quang.C. Thái Nguyên. D.Hà Giang. Câu 40. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết khoáng sản nào sau đây không tập trung nhiều ở Trung du và miền núi Bắc bộ? A. Sắt. B. Đồng. C. Bôxit. D. Pyrit Câu 41. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết các nhà máy thủy điện đã và đang xây dựng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ. A. Hòa Bình, Thác Bà, Sơn La. B. Hòa Bình, Thác Bà, Trị An. C. Hòa Bình, Trị An, Sơn La. D. Đa Nhim, Thác Bà, Sơn La. Câu 42. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết thiếc và bôxit tập trung chủ yếu đâu? A. Lào Cai. B. Cao Bằng. C. Yên Bái. D. Lai Châu Câu 43. Yếu tố tự nhiên nào quyết định đến việc phát triển thế mạnh trồng rau quả cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ ? A. Địa hình đồi núi là chủ yếuB. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh C. Đất feralit màu mỡ D. Lượng mưa, độ ẩm lớn. ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG Câu 1. Tại sao tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng đang bị xuống cấp? A. Thường xuyên bị khô hạn. B. Hệ số sử dụng đất cao. C. Bón quá nhiều phân hữu cơ. D. Xói mòn, rửa trôi diễn ra mạnh. Câu 2. Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là A. tăng khu vực III, giảm khu vực I và II. B. giảm khu vực I, tăng khu vực II và III. C. tăng khu vực III và I, giảm khu vực II. D. tăng khu vực I,giảm khu vực II và III. Câu 3. Tại sao trong định hướng phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng lại chú trọng đến việc hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm ? A. Để khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản dồi dào. B. Để sử dụng có hiệu quả thế mạnh về tự nhiên và con người. C. Để thu hút triệt để nguồn vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta. D. Để tận dụng thế mạnh về tiềm năng thuỷ điện và khoáng sản. Câu 4. Tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp so với tổng diện tích tự nhiên ở Đồng bằng sông Hồng là A. 15,4% B. 79,5% C. 59,7% D. 51,2% Câu 5. Vấn đề kinh tế - xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là A. sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế- xã hội. B. đô thị hoá diễn ra nhanh chóng, ô nhiễm môi trường đô thị. C. sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp khu chế xuất. D. tình trạng thu hẹp diện tích đất trồng lúa và vấn đề ô nhiễm môi trường. Câu 6. Tỉnh có năng suất lúa cao nhất ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là
  5. A. Nam Định. B. Thái Bình. C. Hải Dương. D. Hưng Yên. Câu 7. Đồng bằng sông Hồng có tài nguyên nước ngọt phong phú chủ yếu là do A. có lượng mưa dồi dào. B. nằm ở hạ nguồn hai hệ thống sông lớn. C. địa hình bằng phẳng. D. vị trí nằm tiếp giáp với biển. Câu 8. Ở Đồng bằng sông Hồng vấn đề việc làm là vấn đề hết sức nan giải vì A. nguồn lao động dồi dào, nền kinh tế còn chậm phát triển. B. nguồn lao động dồi dào, trình độ của người lao động còn hạn chế. C. vùng có số dân đông, mật độ dân số cao nhất nước ta. D. cơ cấu kinh tế theo ngành và lãnh thổ còn chậm chuyển dịch. Câu 9. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Duyên hải miền Trung. D. Đông Nam Bộ. Câu 10. Than nâu phân bố nhiều nhất ở A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 11. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng diễn ra theo hướng A. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản. B. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản. C. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi. D. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, tang nhanh tỉ trọng ngành thuỷ sản. Câu 12. Tỉnh nào ở Đồng bằng sông Hồng có ngành công nghiệp khai thác khí đốt? A.Vĩnh Phúc. B. Thái Bình. C. Hải Dương. D. Hưng Yên. Câu 13. Hạn chế lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là A. khí hậu có mùa đông lạnh. B. nền đất phù sa yếu, gây trở ngại cho việc xây dựng các nhà máy, xí nghiệp. C. khoáng sản khá nghèo nàn, phần lớn phải nhập từ vùng khác. D. mạng lưới sông ngòi dày đặc khó khăn cho việc vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm. Câu 14. Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. D.Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 15. Tại sao tài nguyên nước ở Đồng bằng sông Hồng phong phú? A. Do lượng mưa lớn, độ bốc hơi không nhiều. B. Do lượng mưa lớn và diễn ra quanh năm. C. Không khí ẩm từ biển thổi vào quanh năm. D. Tỉ lệ che phủ rừng cao đã hạn chế bốc hơi nước. Câu 16. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh, không tạo thuận lợi cho ĐBSHồng A. thâm canh, xen canh,tăng vụ. B. đưa vụ đông lên thành vụ chính. C. trồng cây công nghiệp nhiệt đới dài ngày. D. trồng được nhiều loại cây cận nhiệt. Câu 17. Khí hậu nhiệt đới với mùa đông lạnh của Đồng bằng sông Hồng có lợi thế A. trồng được nhiều khoai tây. B. tăng thêm vụ lúa đông xuân. C. phát triển các loại rau ôn đới. D. chăn nuôi nhiều gia súc xứ lạnh. Câu 18. Sức ép lớn nhất đối với việc sản xuất lương thực, thực phẩm Đồng bằng sông Hồng
  6. là A. thiếu nguồn lao động. B. đô thị hóa với tốc độ nhanh. C. chuyển đổi cơ cấu cây trồng còn chậm. D. bình quân đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp. Câu 19. Nhận định nào không phải là hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng ? A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm. B. Chịu ảnh hưởng nhiều của những thiên tai. C. Sức ép dân số đối với vấn đề phát triển kinh tế - xã hội. D. Cơ sở vật chất – kĩ thuật chưa phát triển bằng các vùng khác. Câu 20. Nhận định đúng nhất về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của vùng Đồng bằng sông Hồng là A. Có sự chuyển biến cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. B. Có sự chuyển biến cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực nhưng vẫn còn chậm. C. Có sự chuyển biến cơ cấu kinh tế diễn ra còn chậm, chưa phát huy được hết thế mạnh của vùng. D. Có sự chuyển biến cơ cấu kinh tế tương đối nhanh, nhưng nông nghiệp vẫn chiếm tỷ trọng cao nhất. Câu 21. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là A. tiếp tục tăng đều tỷ trọng của cả 3 khu vực I, II, III. B. tiếp tục tăng tỷ trọng của khu vực I và III, giảm tỷ trọng khu vực II. C. tiếp tục giảm tỷ trọng khu vực I và II, tăng tỷ trọng khu vực khu vực III. D. tiếp tục giảm tỷ trọng khu vực I, tăng nhanh tỷ trọng khu vực II và III. Câu 22. Xu hướng chuyển dịch trong khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng là A. tăng tỷ trọng ngành trồng trọt và giảm tỷ trọng ngành chăn nuôi. B. giảm tỷ trọng ngành trồng trọt và tăng tỷ trọng ngành chăn nuôi. C. giảm tỷ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, tăng tỷ trọng ngành thủy sản. D. tăng tỷ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỷ trọng ngành thủy sản và trồng trọt. Câu 23. Đất phù sa màu mỡ ở Đồng bằng sông Hồng chiếm khoảng A. 60 %. B. 65 %.C. 70 %. D. 75%. Câu 24. Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Đơn vị %) Năm 1990 1995 2000 2010 Nông- Lâm- Ngư 45,6 32,6 29,1 12,6 Công nghiệp- xây dựng 22,7 25,4 27,5 43,8 Dịch vụ 31,7 42,0 43,4 43,6 Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng từ 1990- 2010. A. Biểu đồ tròn.B. Biểu đồ miền. C. Biểu đồ đường. D. Biểu đồ cột chồng. BẮC TRUNG BỘ Câu 1. Tại sao các nhà máy thuỷ điện ở Bắc Trung Bộ chủ yếu có công suất nhỏ? A. Các sông suối luôn ít nước quanh năm. B. Phần lớn sông ngắn, trữ năng thuỷ điện ít. C. Thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thuỷ điện quy mô lớn. D. Nhu cầu tiêu thụ điện trong sản xuất và sinh hoạt chưa cao.
  7. Câu 2. Để phát huy thế mạnh công nghiệp của BTB, vấn đề quan trọng hàng đầu cần giải quyết là A. điều tra trữ lượng các loại khoáng sản. B. tăng cường đào tạo đội ngũ nhân lực chất lượng cao. C. đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng. D. thực hiện các chính sách ưu đãi đối với các nhà đầu tư nước ngoài. Câu 3. Cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển vùng BTB đang có sự thay đổi khá rõ nét, chủ yếu là do A. phát triển nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn. B. phát triển chăn nuôi đại gia súc và gia cầm. C. phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm. D. phát triển vốn rừng, mở rộng các vùng thâm canh. Câu 4. Khó khăn đối với việc đánh bắt thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ hiện nay là A. thiếu lực lượng lao động. B. phần lớn tàu thuyền có công suất nhỏ. C. ngư dân chưa có kinh nghiệm đánh bắt. D. mưa bão diễn ra quanh năm. Câu 5. Dựa vào Atlat trang 21, trung tâm công nghiệp Vinh bao gồm các ngành nào sau đây ? A. Cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến nông sản. B. Điện tử, dệt may, đóng tàu, chế biến nông sản. C. Luyện kim màu, hoá chất phân bón, chế biến thực phẩm. D. Sản xuất giấy xenlulo, luyện kim đen, đóng tàu. Câu 6. Dựa vào Atlat trang 27, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP ở vùng Bắc Trung Bộ A. nông, lâm nghiệp, thuỷ sản. B. công nghiệp và xây dựng. C. dịch vụ. D. kinh tế biển. Câu 7: Ranh giới tự nhiên giữa vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là A. dãy núi Hoành Sơn. B. dãy núi Bạch Mã. B. sông Bến Hải. D. sông Gianh. Câu 8. Bắc Trung Bộ, rừng giàu chủ yếu tập trung ở các tỉnh A. Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình. B. Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình. C. Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị. D. Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế. Câu 9. Ý nào không đúng khi nói về ý nghĩa của việc phát triển CSHT (GTVT: đường bộ) ở BTB? A. Làm tăng vai trò trung chuyển, nối các tỉnh miền Bắc với miền Nam. B. Đẩy mạnh giao lưu với Đà Nẵng và TP Hồ Chí Minh. C. Tạo ra thế mở cửa hơn nữa cho vùng và cho sự phân công lao động mới. D. Hình thành các khu kinh tế cảng biển tạo thế phát triển kinh tế mở. Câu 10. Một số bãi biển nổi tiếng ở Bắc Trung Bộ là: A. Cát Bà, Đồ Sơn, Trà Cổ, Non Nước. B. Cửa Lò, Thiên Cầm, Đá Nhảy, Lăng Cô. C. Mỹ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Vân Phong. D. Nha Trang, Phan Rang, Mũi Né, Đá Nhảy. Câu 11. Các tỉnh, thành phố không thuộc vùng Bắc Trung Bộ là : A. Nghệ An, Thanh Hoá, Quảng Trị. B. Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình. C. Thanh Hoá, Hà Tỉnh, Thừa Thiên – Huế. D. Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi. Câu 12. Ở Bắc Trung Bộ, vấn đề hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư góp phần
  8. A. đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá. B. giải quyết việc làm cho người lao động, hạn chế du canh du cư. C. hình thành cơ cấu kinh tế độc đáo, khai thác có hiệu quả tiềm năng. D. tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian. Câu 13. Ý nghĩa nổi bật của việc xây dựng đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là A. tạo thế mở cho nền kinh tế, thu hút đầu tư cả trong và ngoài nước. B. thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực đồi núi phía tây. C. góp phần hình thành cơ cấu liên hoàn nông – lâm – ngư nghiệp. D. tạo thuận lợi cho việc xây dựng các cửa khẩu với Lào và Campuchia. Câu 14. Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp có ý nghĩa lớn đối với BTB là do A. phát triển kinh tế - xã hội của vùng còn nhiều khó khan. B. lãnh thổ kéo dài theo hướng Bắc – Nam. C. lãnh thổ gồm các khu vực đồi núi thấp, đồng bằng ven biển và biển. D. không có khả năng phát triển công nghiệp. Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, những vùng nuôi nhiều bò ở nước ta là A.Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ. B. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. C. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên. Câu 16. Việc trồng rừng ven biển và rừng ngập mặn ở Bắc Trung Bộ sẽ không có tác dụng A. chắn gió, chắn bão. B. hạn chế tác hại của lũ đầu nguồn. C. ngăn không cho cát bay, cát chảy. D. chắn sóng, nuôi trồng thuỷ sản. Câu 17. Nơi chịu nhiều tác hại của hiện tượng cát bay, cát chảy ở nước ta là vùng ven biển A. Bắc Trung Bộ và đồng bằng sông Hồng. B. Nam Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long. C. đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long. D. Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 18. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ? A. Hà Tĩnh. B. Thanh Hóa. C. Quảng Ngãi. D. Quảng Trị. Câu 19. Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ là A. dãy Hoành Sơn. B. dãy Trường Sơn Bắc.C. dãy Bạch Mã. D. dãy Trường Sơn Nam. Câu 20. Năm 2006, độ che phủ rừng của vùng Bắc Trung Bộ là A. 47,2 %. B. 47,5%. C.47,8%. D. 48% Câu 21. Vấn đề hình thành cơ cấu nông – lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa A. tạo ra cơ cấu ngành đa dạng, khai thác hợp lí các tiềm năng của vùng. B. giải quyết việc làm cho một bộ phận lao động, hạn chế du canh, du cư. C. hình thành cơ cấu kinh tế độc đáo, khai thác hiệu quả các tiềm năng biển và đất liền. D. tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian. Câu 22. Vào mùa hạ gió phơn Tây Nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là do
  9. A. ảnh hưởng của Biển Đông. B. ảnh hưởng của gió mùa. C. bức chắn địa hình.D. ảnh hưởng của gió mùa và bức chắn địa hình. Câu 23. Các loại rừng ở Bắc Trung Bộ xếp theo tỉ lệ diện tích từ lớn đến nhỏ là A. rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ. B. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng. C. rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất.D. rừng phòng hộ, rừng sản xuất, rừng đặc dụng. Câu 24. Vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về A. chăn nuôi đại gia súc và trồng cây công nghiệp lâu năm. B. trồng cây công nghiệp lâu năm và hàng năm. C. trồng rừng bảo vệ môi trường sinh thái. D. chăn nuôi đại gia súc và trồng cây lương thực, thực phẩm. Câu 25. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh nào của BTB? A. Thanh Hóa. B. Hà Tĩnh. C. Quảng Bình. D. Quảng Trị. Câu 26. Tỉnh trọng điểm về nghề cá ở Bắc Trung Bộ là A. Thanh Hóa. B. Hà Tĩnh. C. Quảng Bình. D. Nghệ An. Câu 27. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các cảng biển: Vũng Áng, Chân Mây lần lượt thuộc về các tỉnh ở Bắc Trung Bộ là A. Hà Tĩnh, Thừa Thiên – Huế. B. Thừa Thiên – Huế, Hà Tĩnh. C. Thanh Hóa, Thừa Thiên – Huế. D. Nghệ An, Thừa Thiên – Huế. Câu 28. Các loại cây CN hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở đồng bằng ven biển BTB là A. lạc, mía, thuốc lá. B. đậu tương, đay, cói. C. mía, bông, dâu tằm. D. lạc, đậu tương, bông. Câu 29.Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam tr 27, hãy cho biết tỉnh nào của BTB chuyên canh về cây chè? A. Thanh Hóa. B. Hà Tĩnh. C. Nghệ An. D. Quảng Trị. Câu 30. Đàn bò và đàn trâu ở Bắc Trung lần lượt chiếm khoảng A. 1/4 và 1/3 cả nước.B. 1/5 và 1/4 cả nước. C. 1/6 và 1/5 cả nước. D. 1/7 và 1/6 cả nước. Câu 31: Dựa vào Atlat trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Vũng Áng thuộc tỉnh nào của BTBộ? A. Thanh Hóa. B. Nghệ An.C. Hà Tĩnh. D. Thừa Thiên Huế. Câu 32: Công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng của vùng do A. thiếu tài nguyên thiên nhiên. B. nhiều thiên tai. C. cơ sở hạ tầng yếu kém. D. hậu quả của chiến tranh kéo dài. Câu 33: Các nhà máy thủy điện đang được xây dựng ở Bắc Trung Bộ gồm có A. Cửa Đạt, Bản Vẽ. B. Bản Vẽ, Rào Quán. C. Cửa Đạt, Bản Vẽ, Sơn La. D. Cửa Đạt, Bản Vẽ, Rào Quán. Câu 34: Cửa khẩu quốc tế quan trọng của Bắc Trung Bộ là A. Tây Trang B. Cầu Treo C. Cha Lo D. Lao Bảo Câu 35: Vai trò quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh chạy qua Bắc Trung Bộ là A. đảm bảo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
  10. B. tạo thế mở cho nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư. C. tạo ra sự phân công theo lãnh thổ hoàn chỉnh hơn. D. thúc đẩy phát triển kinh tế- xã hội khu vực phía Tây của vùng. Câu 36: Giao thông vận tải có vai trò quan trọng trong nền kinh tế của Bắc Trung Bộ do A. có nhiều tuyến giao thông quan trọng đi qua. B. Nằm trên tuyến đường hàng hải quốc tế. C. là địa bàn trung chuyển hàng hóa Bắc- Nam và Tây- Đông. D. có nhiều tuyến đường nối các cảng biển của Việt Nam với Lào. Câu 37: Bắc Trung Bộ gồm có các trung tâm công nghiệp A. Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế. B. Thanh Hóa, Vinh, Huế, Đà Nẵng. C. Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quy Nhơn. D. Bỉm Sơn, Huế, Đà Nẵng, Quy Nhơn Câu 38: Ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu của Bắc Trung Bộ hiện nay là A. khai khoáng và chế biến lương thực thực phẩm.B. khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng. C. sản xuất vật liệu xây dựng và luyện kim. D. cơ khí và sản xuất hàng tiêu dùng. Câu 39: Để phát huy thế mạnh công nghiệp của vùng BTB, vấn đề quan trọng cần giải quyết là A. phát triển giáo dục và đào tạo. B. điều tra, quy hoạch các mỏ quặng đã có. C. thu hút vốn đầu tư nước ngoài. D. đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng. Câu 40: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết BTB có bao nhiêu khu kinh tế ven biển? A. 4B. 5 C. 6 D. 7 Câu 41: Bắc Trung Bộ đang đầu tư xây dựng và hoàn thiện các cảng nước sâu A. Nghi Sơn, Cửa Lò, Vũng Áng B. Cửa Lò, Vũng Áng, Nhật Lệ C. Nghi Sơn, Vũng Áng, Chân Mây D. Nhật Lệ, Thuận An, Chân Mây Câu 42: Sân bay nào không thuộc Bắc Trung Bộ A. Đà Nẵng B. Huế C. Vinh D. Đồng Hới Câu 43. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, vùng Bắc Trung Bộ có A. 5 tỉnhB. 6 tỉnh C. 7 tỉnh D. 8 tỉnh. Câu 44. Tỉnh/thành phố nào dưới đây nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung? A. Thừa Thiên - Huế. B. Nghệ An. C. Quảng Trị. D. Hà Tĩnh. Câu 45. Vào thời kì đầu mùa hạ, Bắc Trung Bộ chịu ảnh hưởng của gió A. mùa Đông nam. B. gió phơn (Lào). C. Tín phong. D. mùa Đông Bắc. Câu 46. Dựa vào Atlat trang 27,các trung tâm công nghiệp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là A. Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế. B.Vinh, Huế, Bỉm Sơn, Thanh Hóa. C. Bỉm Sơn, Huế, Thanh Hóa, Vinh. D. Thanh Hóa, Vinh, Huế, Bỉm Sơn.
  11. DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ Câu 1. Tại sao ven biển Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để sản xuất muối? A. Bờ biển có nhiều vụng, đầm phá. B. Bờ biển dài và vùng biển sâu nhất nước ta. C. Nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có ít sông nhỏ đổ ra biển. D. Biển nông, không có sông suối đổ ra ngoài biển. Câu 2. Công nghiệp vùng duyên hải Nam Trung Bộ sẽ có bước phát triển rõ nét nhờ vào A. vùng kinh tế trọng điểm miền Trung và các khu kinh tế ven biển. B. nguồn điện dồi dào và tài nguyên khoáng sản phong phú. C. sự hình thành cơ cấu nông - lâm – ngư. D. vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và các khu kinh tế cửa khẩu. Câu 3. Hoạt động khai thác thuỷ sản ở duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do A. biển có nhiều bãi tôm, bãi cá. B. hệ thống sông ngòi dày đặc. C. ít thiên tai xảy ra. D. lao động có trình độ cao. Câu 4. Dựa vào Atlat trang 28, năm 2007 tỉ trọng GDP của từng vùng duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên so với GDP của cả nước tương ứng là A. 8,4% và 3,8%. B. 8,5% và 3,9%. C. 8,6% và 4,0%. D. 8,7% và 4,1%. Câu 5. Ngành nuôi trồng thuỷ sản ở duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là nhờ A. có vùng biển rộng lớn với nhiều bãi tôm, bãi cá, trữ lượng thuỷ sản lớn. B. trong vùng có nhiều hồ thuỷ điện và hồ thuỷ lợi. C. có đường biển dài với nhiều cửa sông, vũng vịnh, đầm phá. D. khí hậu quanh năm nóng, ít biến động. Câu 6. Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở duyên hải Nam Trung Bộ là A. Quảng Ngãi. B. Nha Trang. C. Quy Nhơn. D. Đà Nẵng. Câu 7. Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Mang lại hiệu quả kinh tế cao về kinh tế - xã hội. B. Bảo vệ tài nguyên sinh vật biển. C. Khẳng định chủ quyền biển – đảo của nước ta. D. Thúc đẩy nhanh ngành vận tải biển phát triển. Câu 8. Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây? A. Quảng Ngãi. B. Quảng Nam.C. Đà Nẵng. D. Khánh Hòa. Câu 9. Các cánh đồng muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ có sản lượng lớn nhất nước ta là A. Diêm Điền, Tĩnh Gia. B. Văn Lí, Cà Ná. C. Cà Ná, Sa Huỳnh. D. Thạch Khê, Phan Rang. Câu 10: Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN PHÂN THEO HOẠT ĐỘNG CỦA DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ (Đơn vị: %) Năm 1995 2012 Tiêu chí Khai thác 97,64 90,2 Nuôi trồng 2,36 9,8
  12. Tổng cộng 100 100 Để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản của vùng năm 1995 và năm 2012, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Biểu đồ kết hợp. B. Biểu đồ miền C. Biểu đồ đườngD. Biểu đồ tròn Câu 11. Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là A. Dung Quất. B. Nha Trang. C. Quy Nhơn.D. Đà Nẵng. Câu 12: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, khai thác dầu khí ở A. đảo Phú Quý . B. đảo Cồn Cỏ. C. Côn Đảo. D. Hòn Tre Câu 13. Các tỉnh thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ theo thứ tự từ bắc vào nam là A. Đà Nẵng, Bình Định, Phú Yên, Bình Thuận. B. Đà Nẵng, Khánh Hòa, Quãng Ngãi, Bình Thuận. C. Đà Nẵng, Ninh Thuận, Phú Yên, Bình Thuận. D. Đà Nẵng, Phú Yên, Quãng Ngãi, Bình Thuận. Câu 14: Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thuộc các tỉnh, thành phố nào của vùng Duyên hải NTB? A. Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi. B. Tỉnh Thừa Thiên Huế và thành phố Đã Nẵng. C. Tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng.D. Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa. Câu 15. Dựa vào Atlat trang 28, cho biết các nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A. A Vương, Vĩnh Sơn, Sông Hinh, Đa Nhim, Hàm Thuận-Đa Mi. B. A Vương, Vĩnh Sơn, Sông Hinh, Yali, Hàm Thuận-Đa Mi. C. A Vương, Vĩnh Sơn, Thác Mơ, Yali, Hàm Thuận-Đa Mi. D. A Vương, Rào Quán, Yali, Đa Nhim, Hàm Thuận-Đa Mi. Câu 16. Điều kiện thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ A. bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh, đầm phá. B. có nhiều loại hải sản quí. C. nhiều ngư trường lớn. D. hoạt động chế biến thủy sản đa dạng. Câu 17. Hoạt động công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang khởi sắc do A. cơ sở hạ tầng được cải thiện, thu hút đầu tư nước ngoài. B. cơ sở năng lượng của vùng được đảm bảo. C. số lượng và chất lượng lao động tăng. D. vị trí địa lí thuận lợi trao đổi hàng hóa. Câu 18. Duyên hải Nam Trung Bộ có hoạt động dịch vụ hàng hải phát triển mạnh do A. có nhiều vịnh nước sâu để xây dựng cảng. B. cửa ngỏ ra biển của Tây Nguyên, Campuchia. C. tỉnh nào cũng giáp biển, vùng biển rộng. D. ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. Câu 19. Dựa vào Atlat trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác cao nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Bình Thuận. B. Bình Định. C. Quãng Ngãi. D. Khánh Hòa. Câu 20. Các ngành công nghiệp chủ yếu ở vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ là A. cơ khí, chế biến nông – lâm – thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng.
  13. B. cơ khí, luyện kim đen, luyện kim màu, sản xuất hàng tiêu dùng. C. cơ khí, nhiệt điện, sản xuất ô tô, sản xuất hàng tiêu dùng. D. cơ khí, luyện kim màu, sản xuất hàng tiêu dùng. Câu 21. Di sản văn hóa thế giới thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là A. Phố cổ Hội An, Di tích Mỹ Sơn. B. Phố cổ Hội An, Phong Nha Kẽ Bàng. C. Di tích Mỹ Sơn, Phan Rang – Tháp Chàm. D. Di tích Mỹ Sơn, Cố Đô Huế. Câu 22. Dựa vào Atlat Địa lí trang 28, hai trung tâm công nghiệp lớn nhất ở Duyên hải Nam TB là A. Đà Nẵng, Khánh Hòa. B. Đà Nẵng, Quảng Ngãi. C. Khánh Hòa, Bình Định. D. Khánh Hòa, Quảng Ngãi. Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 30, hãy cho biết các tỉnh, thành phố nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ thuộc vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung? A. Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định. B. Đà Nẵng, Quảng Nam, Khánh Hòa, Bình Định. C. Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định. D. Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Khánh Hòa. TÂY NGUYÊN Câu 1. Vì sao Tây Nguyên, cà phê chè lại được trồng ở các cao nguyên tương đối cao? A. Có khí hậu mát mẽ. B. Có đất badan màu mỡ. C. Có mùa đông lạnh. D. Nguồn nước dồi dào quanh năm. Câu 2. Tại sao ngành chế biến lương thực lại không phát triển ở vùng Tây Nguyên? A. Không có thị trường tiêu thụ. B. Không có lực lượng lao động. C. Không sẵn nguồn nguyên liệu. D. Giao thông vận tải kém phát triển. Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết loại đất feralit trên đá badan phân bố chủ yếu ở vùng nào? A. Tây Nguyên, ĐôngNam Bộ. B. Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ. C. Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ. D. Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 4. Cây công nghiệp số một của Tây Nguyên là A. chè. B. hồ tiêu. C. cà phê. D. cao su. Câu 5. Đặc điểm nào sau đây là điều kiện sinh thái nông nghiệp nổi bật ở Tây Nguyên? A. Đồng bằng hẹp, khá màu mỡ. B. Núi, cao nguyên, đồi thấp. C. Có mùa mưa và mùa khô rõ rệt. D. Đất xám phù sa cổ rộng lớn. Câu 6. Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là A. Tây Nguyên. B. Bắc Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng Bằng Sông Cửu Long. Câu 7. Tuyến đường quan trọng nối các tỉnh Tây Nguyên là A. quốc lộ 14. B. quốc lộ 1. C. quốc lộ 51. D. quốc lộ 24. Câu 8. Nhân tố tự nhiên được coi là quan trọng nhất để Tây Nguyên phát triển cây cà phê là vùng có A. địa hình nhiều cao nguyên rộng lớn. B. một số hệ thống sông lớn. C. khí hậu cận xích đạo. D. đất ba dan với tầng phóng hoá sâu, giàu dinh dưỡng.
  14. Câu 9. Số lượng các tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên hiện nay là A. 4 tỉnh. B. 5 tỉnh. C. 6 tỉnh. D. 7 tỉnh. Câu 10. Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng là do A. là cửa ngõ cho duyên hải Nam Trung Bộ mở rộng quan hệ với Lào và Campuchia. B. vị trí nằm tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ. C. ngã ba biên giới tiếp giáp với Lào và Campuchia. D. đây là vùng duy ở nước ta không giáp biển. Câu 11. Căn cứ vào Atlat trang 24, hãy cho biết Tây Nguyên, tỉnh có tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo đầu người thấp nhất (dưới 4 triệu đồng / người) là A. Đắk Nông. B. Kon Tum. C. Gia Lai. D. Lâm Đồng. Câu 12. Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn ở nước ta nhờ vào điều kiện nào sau đây? A. Đất đỏ badan giàu dinh dưỡng, phân bố tập trung với những mặt bằng rộng lớn. B. Khí hậu cận xích đạo với mùa mưa và mùa khô rõ rệt. C. Khí hậu thuận lợi, nguồn nước trên mặt và nguồn nước ngầm phong phú. D. Mùa khô kéo dài là điều kiện để phơi, sấy sản phẩm cây công nghiệp. Câu 13. Cây công nghiệp quan trọng số 1 ở Tây Nguyên là A. hồ tiêu. B. Cao su. C. chè. D. cà phê. Câu 14. Căn cứ vào Atlat trang 14, hai cao nguyên nằm ở phía bắc Tây Nguyên là A. Lâm Viên, Di Linh. B. Mơ Nông, Đắk Lắk. C. Kon Tum, Pleiku. D. Di Linh, Mơ Nông. Câu 15. Ở Tây Nguyên, cao su được trồng chủ yếu tại các tỉnh A. Kon Tum, Gia Lai. B. Gia Lai, Đắk Lắk. C. Kom Tum, Đắk Lắk. D. Đắk Lắk, Đắk Nông. Câu 16. Vùng Tây Nguyên có diện tích là 54 641 km2, dân số năm 2014 là 5 525 800 người, mật độ dân số trung bình nhiêu người/ km2? A. 101 người/km2. B. 104 người/km2. C. 110 người/km2. D. 103 người/km2. Câu 17. Tây Nguyên là vùng có tiềm năng to lớn về A. khoáng sản và thuỷ sản. B. nông nghiệp và thuỷ sản. C. nông nghiệp và lâm nghiệp. D. lâm nghiệp và thuỷ sản. Câu 18. Tây Nguyên với Trung du miền núi Bắc Bộ giống nhau ở đặc điểm tự nhiên nào sau đây? A. Cùng có nhiều đất đỏ badan. B. Cùng có nhiều đất feralit trên đá vôi. C. Sông suối có nhiều tiềm năng thuỷ điện. D. Cùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc. Câu 19. Việc xây dựng các công trình thuỷ điện ở Tây Nguyên không phải là A. thúc đẩy các ngành công nghiệp phát triển. B. chỉ để phục vụ khai thác và chế biến bôxit. C. đem lại nguồn nước tưới quan trọng vào mùa khô. D. góp phần phát triển du lịch, nuôi trồng thuỷ sản. Câu 20: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, xác định tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên vừa tiếp giáp với Campuchia vừa tiếp giáp với Lào
  15. A. Lâm Đồng. B. Đắk Nông. C. Gia Lai.D. Kon Tum. Câu 21: Đặc điểm nào sau đây đúng với khí hậu của Tây Nguyên? A. Xích đạo gió mùa nóng quanh năm. B. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh. C. Nhiệt đới ẩm gió mùa phân hóa theo độ cao. D. Cận xích đạo gió mùa với 1 mùa mưa và 1 mùa khô kéo dài. Câu 22: Cây công nghiệp quan trọng nhất ở Tây Nguyên là A. cao su. B. chè.C. cà phê. D. điều. Câu 23: Tỉnh có diện tích trồng cà phê lớn nhất ở Tây Nguyên là A. Lâm Đồng. B. Kon Tum.C. Đắk Lắk. D. Gia Lai. Câu 24: Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai cả nước nhờ A. có nhiều diện tích đất đỏ ba dan ở các cao nguyên. B. có một mùa mưa nhiều và một mùa khô. C. có các cơ sở chế biến chè nổi tiếng. D. có khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên trên 1000m. Câu 25: Khó khăn lớn nhất về khí hậu đến sản xuất cây công nghiệp của Tây Nguyên là A. thiếu nước mùa khô. B. sự phân hóa theo độ cao. C. diễn biến thất thường. D. khô nóng quanh năm. Câu 26: Việc phát triển thủy điện ở Tây Nguyên không có ý nghĩa nào sau đây? A. Cung cấp nước tưới vào mùa khô. B. Sử dụng cho mục đích phát triển du lịch. C. Phát triển nuôi trồng thủy sản.D. giữ mực nước ngầm. Câu 27: Nhà máy thủy điện nào sau đây nằm trên sông Xê Xan? A.Yaly. B. Buôn Kuop. C. Xrê Pôk. D. Đức Xuyên. Câu 28: So với TDMNBB, Tây Nguyên có số lượng đàn bò nhiều hơn đàn trâu là do A. khí hậu khô nóng. B. có nhiều đồng cỏ tự nhiên. C. người dân có kinh nghiệm trong chăn nuôi. D. cơ sở thức ăn được đảm bảo. Câu 29. Số lượng trâu bò của cả nước, Trung Du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên năm 2013 (Đơn vị: nghìn con) Cả nước Trung Du và miền núi Bắc Bộ Tây Nguyên Trâu 2559,5 1470,7 92,0 Bò 5156,7 914,2 662,8 Tỉ trọng đàn trâu, đàn bò của Trung Du và miền núi Bắc Bộ trong tổng đàn trâu, bò của cả nước là A. 48,5; 21,3%. B. 56,5; 20,1%. C. 57,5; 17,7%. D. 70,8; 25,6%. ĐÔNG NAM BỘ Câu 1. Vì sao khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ? A. Đây là vùng có dân số đông nhất cả nước. B. Đây là vùng kinh tế phát triển năng động nhât cả nước. C. Đây là vùng có nhiều tài nguyên khoáng sản nhất cả nước. D. Đây là vùng có sản lượng lương thực lớn nhất cả nước. Câu 2. Hiện nay việc phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra một nhu cầu lớn về
  16. A. nguồn lao động. B. nguồn năng lượng. C. vấn đề lương thực. D. thị trường tiêu thụ. Câu 3. Cơ sở năng lượng ở Đông Nam Bộ đã từng bước được giải quyết nhờ A. hoàn toàn vào nguồn điện ở Tây Nguyên. B. nguồn điện ở Duyên hải Nam Trung Bộ cung cấp. C. phát triển nguồn điện và mạng lưới điện. D. phát triển điện nguyên tử và điện gió. Câu 4. Các vùng trồng cây ăn quả hàng đầu nước ta là A. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng. B. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng. C. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ. D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 5. Đông Nam Bộ có bao nhiêu tỉnh / thành phố nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 6. Hoạt động kinh tế biển ít có giá trị đối với nền kinh tế của Đông Nam Bộ là A. khai thác, chế biến dầu khí. B. giao thông vận tải biển. C. du lịch biển. D. nuôi trồng thuỷ sản. Câu 7. Trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ, ngoài thuỷ lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là A. áp dụng cơ giới hoá trong sản xuất. B. nâng cao trình độ cho người lao động. C. tăng cường sử dụng phân bón và thuốc bảo vệ thực vật. D. thay đổi cơ cấu cây trồng và giống cây trồng cho năng suất cao hơn. Câu 8. Dựa vào Atlat trang 28, tỉ trọng GDP của từng vùng Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long so với GDP cả nước năm 2007 tương ứng là A. 29,3% và 14,6%. B. 30,3 % và 15,6%. C. 31,3 % và 16,6%. D. 32,3% và 17,6%. Câu 9. Mức tập trung sản xuất cây cao su cao nhất ở vùng A. Bắc Trung Bộ. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Tây Nguyên D. Đông Nam Bộ. Câu 10. Nói về tiêu chí của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ, ý kiến nào dưới đây không đúng? A. nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ trên cơ sở đầu tư vốn, khoa học công nghệ. B. ưu tiên phát triển công nghiệp và dịch vụ. C. khai thác có hiệu quả các nguồn lực, duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế cao. D. giải quyết tốt các vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường. Câu 11. Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền vững ở Đông Nam Bộ là A. hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới. B. tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng. C. bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu. D. phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu khí. Câu 12. Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
  17. A. lao động. B. thuỷ lợi. C. giống cây trồng. D. bảo vệ rừng. Câu 13. Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất cả nước không phải là do A. vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi. B. chính sách phát triển phù hợp, thu hút đầu tư. C. dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài. D. lao động lành nghề, cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại. Câu 14. Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ? A. Diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác. B. Số dân vào loại trung bình. C. Dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp. D. Giá trị hàng xuất khẩu đứng thứ hai ở nước ta. Câu 15. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là A. tài nguyên khoáng sản ít. B. đất đai kém màu mỡ. C. tài nguyên rừng nghèo. D. mùa khô kéo dài. Câu 16. Biểu hiện của khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề A. phát triển cơ sở năng lượng. B. đa dạng hóa các loại hình phục vụ. C. xây dựng các công trình thủy lợi lớn. D. phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải. Câu 17. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, tỉnh nào không thuộc vùng Đông Nam Bộ? A. Bình Phước. B. Tây Ninh. C. Đồng Nai. D. Long An. Câu 18. Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về tổng sản phẩm trong nước, giá trị sản xuất công nghiệp và giá trị xuất khẩu là do A. có vị trí địa lí thuận lợi. B. nguồn tài nguyên phong phú, đa dạng. C. thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài.D. khai thác hiệu quả các lợi thế của vùng. Câu 19. Phương hướng khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp Đông Nam Bộ là A. đầu tư, phát triển công nghiệp lọc – hóa dầu. B. phát triển hạ tầng giao thông vận tải và thông tin liên lạc. C. tăng cường cơ sở năng lượng và thu hút đầu tư nước ngoài. D. hiện đại hóa tam giác tăng trưởng công nghiệp Tp. Hồ Chí Minh – Biên Hòa – Vũng Tàu. Câu 20. Giải pháp có ý nghĩa hàng đầu trong khai thác lãnh thổ theo chiều sâu của nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là A. bảo vệ vốn rừng. B. thay đổi cơ cấu cây trồng. C. đa dạng hóa cơ cấu cây trồng. D. hoàn chỉnh mạng lưới thủy lợi. ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG Câu 1. Đồng bằng sông Cửu Long có những nhóm đất chính là A. đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn. B. đất phù sa ngọt, đất xám, đất mặn. C. đất phèn, đất mặn, đất badan. D. đất mặn, đất bạc màu, đất phèn. Câu 2. Khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ nét tính chất A. ôn đới. B. nhiệt đới. C. cận nhiệt đới. D. cận xích đạo. Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết vùng nào dưới đây có nhiều vịnh cửa sông đổ ra biển nhất nước ta? A. Đồng bằng sông Hông. B. Bắc Trung Bộ.
  18. C. Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 4. Hãy cho biết giải pháp nào sau đây được cho là quan trọng nhất để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long? A. Cần phải có nước ngọt vào mùa khô để thau chua rửa mặn. B. Cần phải duy trì và bảo vệ rừng. C. Đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, nuôi trồng thuỷ sản. D. Tạo ra các giống lúa chịu được phèn, mặn. Câu 5. Loại đất chiếm tỉ lệ cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là A. Đất mặn. B. Đất phù sa ngọt. C. Đất phèn. D. Các loại đất khác. Câu 6. Cây dừa được trồng chủ yếu ở vùng A. Bắc Trung Bộ. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 7. Biện pháp nào sau đây không đúng về sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long. A. xây dựng các hồ chứa nước ngọt là biện pháp thuỷ lợi quan trọng ở vùng. B. nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô. C. tạo ra các giống lúa chịu được phèn, mặn. D. duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng. Câu 8. Dựa vào Atlat trang 28, tỉ trọng khu vực nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trong cơ cấu GDP ở Đồng bằng sông Cửu Long bao nhiêu phầm trăm? A. 42,8% B. 43,8% C . 44,8% D. 45,8% Câu 9. Phương hướng chủ yếu hiện nay để giải quyết vấn đề lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long là A. di dân tránh lũ. B. sống chung với lũ. C. xây dựng hệ thống đê bao. D. trồng rừng chống lũ. Câu 10. Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm địa hình A. độ cao lớn, bề mặt gồ ghề, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt. B. thấp, bằng phẳng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt. C. cao ở phía đông, thấp dần về phía tây nam. D. bằng phẳng không có các ô trũng. Câu 11. Ngành công nghiệp giữ vai trò quan trọng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là A. chế biến lương thực, thực phẩm. B. sản xuất hàng tiêu dung. C. vật liệu xây dựng. D. cơ khí nông nghiệp. Câu 12. Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long? A. Đất phù sa ngọt. B. Đất mặn. C. Đất phèn. D. Đất xám. Câu 13. Hạn chế lớn nhất về tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là A. mùa khô kéo dài. B. đất phèn chiếm diện tích lớn. C. tài nguyên khoáng sản ít. D. có nhiều ô trũng ngập nước. Câu 14. Nguyên nhân chủ yếu nào sau dẫn đến Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều ngành xay xát nhất cả nước? A. Có sản lượng lúa nhất cả nước. B. Dân số đông, thị trường tiêu thụ rộng lớn. C. Nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu. D. Nhiều lao động có kinh nghiệm xay xát.
  19. Câu 15. Ba nhóm đất chính của Đồng bằng sông Cửu Long gồm A. Đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn. B. Đất phù sa ngọt, đất mặn, đất đá vôi. C. Đất phù sa ngọt, đất phù sa cổ, đất mặn. D. Đất phù sa ngọt, đất phèn, đất phù sa cổ. Câu 16. Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long? A. Đất mặn.B. Đất phèn. C. Đất xám. D. Đất phù sa ngọt. Câu 17. Biểu hiện nào sau đây không đúng với khí hậu của Đồng bằng sông Cửu Long? A. Tổng số giờ nắng trung bình là 2200 - 2700 giờ. B. Trong năm có hai mùa: mùa mưa và mùa khô không rõ rệt. C. Lượng mưa lớn (1300 - 2000mm) tập trung vào các tháng mùa mưa. D. Chế độ nhiệt cao, ổn định với chế độ nhiệt trung bình năm 25 - 27oC. Câu 18. Đặc điểm của mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở Đồng bằng sông Cửu Long là A. có giá trị lớn về thủy điện. B. lượng nước hạn chế và ít phù sa. C. ít có giá trị về giao thông, sản xuất và sinh hoạt.D. chằng chịt, cắt xẻ châu thổ thành những ô vuông. Câu 19. Thảm thực vật chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là A. rừng tràm và xa-van B. xa-van và rừng ngập mặn. C. rừng ngập mặn và rừng tràm. D. rừng ngập mặn và rừng thưa. Câu 20. Điểm nào sau đây không đúng khi nói về tài nguyên biển ở Đồng bằng sông Cửu Long? A. Có hàng trăm bãi cá. B. Có rất nhiều bãi tôm. C. Có ngư trường lớn Cà Mau - Kiên Giang.D. Có nửa triệu ha mặt nước nuôi trồng thủy sản. Câu 21. Các loại khoáng sản chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là: A. Đá vôi, than đá.B. Than bùn, đá vôi. C. Than đá, dầu khí. D. Dầu khí, than bùn. Câu 22. Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên thiên nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long? A. Sinh vật đa dạng, phong phú. B. Tài nguyên biển hết sức phong phú. C. Nhiều tài nguyên khoáng sản có giá trị cao. D. Đất phù sa ngọt màu mỡ có diện tích tương đối lớn. Câu 23. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là A. rừng bị cháy vào mùa khô. B. tài nguyên khoáng sản hạn chế. C. lũ gây ngập lụt trên diện rộng với thời gian kéo dài. D. đất bị nhiễm phèn nhiễm mặn và mùa khô kéo dài Câu 24. Để cải tạo đất phèn, đất mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long, cần phải A. có nước ngọt để thau chua, rửa mặn. B. tạo ra các giống lúa chịu phèn, chịu mặn. D. chuyển đổi cơ cấu cây trồng. C. duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng. Câu 25. Việc sử dụng và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long cần được gắn liền với việc chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng đẩy mạnh A. trồng cây công nghiệp, chăn nuôi, kết hợp nuôi trồng thủy sản và phát triển nghề cá. B. trồng lúa, cây ăn quả, kết hợp nuôi trồng thủy sản và phát triển công nghiệp chế biến. C. trồng cây CN lâu năm, cây ăn quả có giá trị cao, kết hợp với đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
  20. D. trồng cây công nghiệp, cây ăn quả có giá trị cao, kết hợp với nuôi trồng thủy sản và phát triển công nghiệp chế biến. Câu 26. Giải pháp nào sau đây không phù hợp với việc cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long? A. Lai tạo giống lúa chịu phèn, chịu mặn. B. Đẩy mạnh khai thác các nguồn lợi từ lũ. C. Chuyển đổi cơ cấu kinh tế.D. Khai thác rừng ngập mặn nuôi thủy sản Câu 27. Đất phù sa sông ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây? A. Ven biển Đông. B. Bán đảo Cà Mau. C. Ven vịnh Thái Lan.D. Dọc sông Tiền, sông Hậu. Câu 28. Căn cứ vào bản đồ thủy sản (năm 2007) trang 20 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết tỉnh nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất? A. Đồng Tháp.B. An Giang. C. Cà Mau. D. Bạc Liêu. Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết ở Đồng bằng sông Cửu Long có các khu kinh tế ven biển nào sau đây? A. Định An, Năm Căn, Phú Quốc. B. Định An, Năm Căn, Nhơn Hội. C. Định An, Năm Căn, Vân Phong. D. Định An, Năm Căn, Dung Quất. Câu 30. Cho bảng số liệu: Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn) Vùng 2005 2014 2005 2014 Đồng bằng sông Hồng 1186,1 1122,7 6398,4 7175,2 Đồng bằng sông Cửu Long 3826,3 4249,5 19298,5 25475,0 Cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long? A. Đồng bằng sông Hồng: diện tích giảm, sản lượng tăng. B. Đồng bằng sông Cửu Long: diện tích tăng, sản lượng tăng. C. Đồng bằng sông Cửu Long: tốc độ tăng diện tích nhanh hơn sản lượng. D. Đồng bằng sông Cửu Long tăng sản lượng lớn hơn Đồng bằng sông Hồng. Câu 31. Mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long kéo dài từ A. tháng 11 đến tháng 4 năm sau. B. tháng 5 đến tháng 10. C. tháng 12 đến tháng 4 năm sau. D. tháng 5 đến tháng 11. Câu 32: Khí hậu của vùng đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ rệt tính chất A. ôn đới. B. cận nhiệt đới.C. cận xích đạo. D. nhiệt đới. Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các vườn quốc gia nào thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long? A. Tràm Chim, Đất Mũi, Phú Quốc, U Minh Thượng. B. Đất Mũi, Côn Đảo, Bạch Mã, Kiên Giang. C. U Minh Thượng, Cát Bà, Núi Chúa, An Giang. D. Phú Quốc, Bù Gia Mập, Cát Tiên, An Giang. Câu 34: Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản của cả nước và đồng bằng sông Cửu Long (đơn vị: triệu tấn) Vùng 1995 2000 2002 2005