Đề cương ôn tập giữa học kì II Hóa học 10

docx 25 trang baigiangchuan 07/03/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Hóa học 10", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_hoa_hoc_10.docx

Nội dung text: Đề cương ôn tập giữa học kì II Hóa học 10

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II MÔN: HOÁ HỌC 10 I. Trắc nghiệm 1. Trắc nghiệm về phản ứng oxi hoá khử Câu 1. Điền vào chỗ trống: Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là (1) .của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tử của nguyên tố có (2) .lớn hơn. A.(1) điện tích, (2) độ âm điện. B.(1) độ âm điện, (2) điện tích. C.(1) electron, (2) độ âm điện. D.(1) độ âm điện, (2) electron. Câu 2. Chất khử là chất: A.Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng. B.Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng. C.Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng. D.Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng. Câu 3. Chất oxi hóa là chất: A.Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng. B.Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng. C.Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng. D.Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng. Câu 4. Hãy cho biết những cặp khái niệm nào tương đương nhau ? A.Quá trình oxi hóa và sự oxi hóa. B.Quá trình oxi hóa và chất oxi hóa. C.Quá trình khử và sự oxi hóa. D.Quá trình oxi hóa và chất khử. Câu 5. Loại phản ứng hóa học sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa -khử ? A.Phản ứng hóa hợp. B.Phản ứng phân hủy. C.Phản ứng thế. D.Phản ứng trung hòa. Câu 6. Loại phản ứng hóa học nào sau đây luôn luôn không phải là phản ứng oxi hóa – khử ? A.Phản ứng hóa hợp. B.Phản ứng phân hủy.
  2. C.Phản ứng thế. D.Phản ứng trao đổi. Câu 7. Cho phản ứng. 2KMnO 4 + 16HCl 2KCl +2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. Vai trò của HCl trong phản ứng là: A.Chất oxi hóa. B.Chất khử. C.Chất tạo môi trường. D.Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường. Câu 8. Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là. 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl A. Chất oxi hóa. B. chất khử. C. Axit. D. Vừa oxi hóa vừa khử. Câu 9. Cho phản ứng. 4HNO3đặc nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là : A. chất oxi hóa. B. axit. C. môi trường. D. chất oxi hóa và môi trường. Câu 10. Cho quá trình . Fe2+ → Fe3++ 1e. Đây là quá trình : A. Oxi hóa. B. Khử . C. Nhận proton. D. Tự oxi hóa – khử. Câu 11. Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là. A.+1 và +1. B.-4 và +6. C.-3 và +5. D.-3 và +6. Câu 12. Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là : A.+2. B.+4. C.+6. D.+8. Câu 13. Số oxi hóa của S trong phân tử Na2S2O3 là:
  3. A.0. B.-2. C.+2. D.+4. Câu 14 . Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là: A. -2, -1, -2, -0,5. B. -2, -1, +2, -0, 5. C. -2, +1, +2, +0,5. D. -2, +1, -2, +0,5. 3- Câu 15. Số oxi hóa của photpho trong các ion hay hợp chất P2O3, PO4 , K2HPO4, PCl3 lần lượt là. A.-3, +5, +5, +3. B.+3, +5, +5, +3. C.+3, +5, +5, s+3. D.+3, +5, +5, -3. + - Câu 16. Cho các hợp chất. NH4 , NO2, N2O, NO3 , N2. Theo thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là: - + A. N2 > NO3 > NO2 > N2O > NH4 . - + B. NO 3 > N2O > NO2 > N2 > NH4 . - + C. NO3 > NO2 > N2O > N2 > NH4 . - + D. NO3 > NO2 > NH4 > N2 > N2O. Câu 17. Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa nguyên tố nitrogen? A. NH3, Na3N, NO2, HNO2. B. AlN, NO, NO 2, HNO3. C. NO, N2O, HNO2, HNO3. D. NH3, NO2, N2O2, HNO3. Câu 18. Hãy cho biết dãy nào sau đây số oxi hóa của nguyên tố hidro luôn là +1? A. CsH, MgH2, NaH, LiH. B. C 2H2, KH, H2S, PH3. C. HF, H2O2, C2H2, NH3. D. HCl, CaH2, H2O, CH4. Câu 19. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử ? A. NH3 + HCl NH4Cl B. H 2S + 2NaOH Na2S + 2H2O C. H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
  4. D. 4NH3 + 3O2 2N2 +6H2O Câu 20. Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hóa? A. HCl + AgNO3 AgCl+ HNO3 B. 2HCl + Mg MgCl 2 + H2 C. 8HCl + Fe3O4 FeCl2 + 2 FeCl3 + 4H2O D. 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O Câu 21. Trong phản ứng. 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO +4H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là: A.8. B.6. C.4. D.2. Câu 22. Nitơ trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử? A. NH4Cl. B. NH3. C. N2. D. HNO3. Câu 23. Chất hoặc ion nào sau đây có cả tính khử và tính oxi hoá? A. SO2. B. F2. C. Al3+. D. Na. Câu 24. Trong phản ứng quang hợp: ánh sáng 6CO2 +6H2O C6H10O6 + 6O2 . CO2 đóng vai trò là chất gì? Hình. Mô tả về quá trình quang hợp ở cây. A.Chất oxi hóa. B.Chất khử. C.Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
  5. D.Vừa là chất oxi hóa vừa là môi trường. Câu 25. Trong phản ứng. 3CH3CH2OH + K2Cr2O7 + 4H2SO4 3CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O Chất đóng vai trò chất oxi hóa là chất nào? A.K2Cr2O7. B.Cr 2(SO4)3. C.CH3CH2OH. D.H2SO4. Câu 26. Phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử là phản ứng oxi hóa – khử trong đó nguyên tố thể hiện tính khử và nguyên tố thể hiện tính oxi hóa khác nhau nhưng thuộc cùng một phân tử. Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử? A. 2KClO3 2KClO +3O2. B.Cl 2 + 2NaOH NaCl +NaClO +H2O. C.2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2. D.H2 + Cl2 2HCl. Câu 27. Phản ứng tự oxi hóa - tự khử là phản ứng oxi hóa - khử trong đó nguyên tử nhường và nguyên tử nhận e thuộc cùng một nguyên tố, có cùng số oxi hóa ban đầu và thuộc cùng một chất. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng tự oxi hóa - tự khử. A.3Cl2+ 3Fe →2FeCl3. B.CH4+ 2O2→CO2+ 2H2O. C.NH4NO3→ N2+ 2H2O. D.Cl2+ 6KOH →KClO3+ 5KCl + 3H2O. Câu 28. Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng dưới đây là: Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O A. 21. B. 26. C. 19. D. 28. Câu 29. Cho sơ đồ phản ứng: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là : A. 5 và 2. B. 2 và 10. C. 2 và 5. D. 5 và 1.
  6. Câu 30. Cho sơ đồ phản ứng. Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Sau khi cân bằng, hệ số của các chất tương ứng là: A. 3, 10, 3, 1, 8. B. 3, 28, 9, 1, 14. C. 3, 26, 9, 2, 13. D. 2, 28, 6, 1, 14. Câu 31. Cho sơ đồ phản ứng. Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Sau khi cân bằng, tỉ lệ giữa số phân tử bị oxi hoá và số phân tử bị khử là: A. 3:1. B. 28:3. C. 3:28. D. 1:3. Câu 32. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo khí NO. Tổng hệ số các chất sản phẩm trong phương trình hóa học của phản ứng này (số nguyên, tối giản) là: A. 8. B. 9. C. 12. D. 13. 2+ Câu 33. Trong phản ứng Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu, một mol Cu đã A. Nhận 1 mol electron. B. Nhường 1 mol e. C. Nhận 2 mol electron. D. Nhường 2 mol electron. Câu 34. Cho phản ứng aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a,b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng: A. 4. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 35. Cho sơ đồ phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O. Biết khi cân bằng tỉ lệ số mol giữa N2O và N2 là 3. 2. Tỉ lệ mol nAl . nN2O . nN2 lần lượt là: A. 44. 6. 9. B. 46. 9. 6. C. 46. 6. 9. D. 44. 9. 6.
  7. Câu 36. Trong phản ứng FexOy + HNO3 → N2 + Fe(NO3)3 + H2O, một phân tử FexOy sẽ A. nhường (2y – 3x) e. B. nhận (3x – 2y) e. C. nhường (3x – 2y) e. D. nhận (2y – 3x) e. Câu 37. Cho phản ứng. FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng, hệ số của HNO3 là: A. 13x - 9y. B. 23x - 9y. C. 23x - 8y. D. 16x - 6y. Câu 38. Cho phản ứng. M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + ___ Khi x nhận giá trị nào sau đây thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 39. Hòa tan hoàn toàn x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) sinh ra y mol +5 NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N ). Biểu thức liên hệ giữa x và y là: A. y = 17x. B. x = 15y. C. x = 17y. D. y = 15x. + 2+ 2+ 3+ + 2- - Câu 40. Cho dãy các chất và ion . Cl2, Br2, SO2, Na , Ca , Fe , Al , Mn , S , Cl . Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là: A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. 2+ Câu 41. Cho dãy các chất. HCl, SO2, F2, Fe , Al, Cl2. Số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
  8. Câu 42. Cho các phản ứng sau: (a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O. (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O. (c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O. (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là: A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 43. Cho từng chất. Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là: A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 44. Cho các phản ứng sau (ở đk thích hợp) : SO2 + Na2SO3 + H2O 2NaHSO3 (1) SO2 + O3 SO3 + H2O (2) SO2 + H2S 3S + 2H2O (3) SO2 + C S + CO2 (4) 2KMnO4 + 5SO2 + 2H2O 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4 (5) Hãy cho biết có mấy phản ứng SO2 đóng vai trò chất oxi hóa? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 45. Cho phương trình phản ứng hóa học sau: 1. 4HClO3 + 3H2S → 4HCl + 3H2SO4 2. 8Fe + 30HNO3 → 8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O 3. 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MaCl2 + 8H2O + 5Cl2 4. Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu 5. 2NH3 + 3Cl2 → N2+ 6HCl Trong các phản ứng trên các chất khử là:
  9. A.H2S, Fe, KMnO4, Mg, NH3. B.H2S, Fe, HCl, Mg, NH 3. C.HClO3, Fe, HCl, Mg, Cl2. D.H2S, HNO3, HCl, CuSO4, Cl2. Câu 46. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và NO 2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2 . 3. Thể tích khí X (đktc) là: A. 2,224 B. 2,737 C. 1,368 D. 3,374 Câu 47. Hòa tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 (ngoài ra không có sản phẩm khử nào khác). Thể tích (đktc) NO và N2O thu được lần lượt là : A. 2,24 lít và 6,72 lít. B. 2,016 lít và 0,672 lít. C. 0,672 lít và 2,016 lít. D. 1,972 lít và 0,448 lít. Câu 48. Cho 9,2 gam hỗn hợp gồm Zn và Al phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 5,6 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng Al có trong hỗn hợp là A. 2,7 gam. B. 5,4 gam C. 8,1 gam. D. 6,75 gam. Câu 49. Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4 đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt là: A. 63% và 37%. B. 36% và 64%. C. 50% và 50%. D. 46% và 54%. Câu 50. Cho 13,5 gam nhôm tác dụng vừa đủ với 2,5 lít dung dịch HNO3, phản ứng tạo ra muối nhôm và một hỗn hợp khí gồm NO và N2O(là sản phẩm khử duy nhất). Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3. Biết rằng tỉ khối của hỗn hợp khí đối với hiđro bằng 19,2.
  10. A. 0,95. B. 0,86. C. 0,76. D. 0,9. 2. Trắc nghiệm về biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 1 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2 và H2O, giải phóng 50,01 kJ. Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy 1 mol C2H2. A. -1300,26 kJB. -130,26 kJC. -1310,26 kJD. -1309,26 kJ 0 Câu 2. Giá trị ∆r H298 của phản ứng sau là bao nhiêu kilôJun? CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O A. - 445,18 kJ B. – 441,58 kJC. - 454,18 kJD. - 445,08 kJ Câu 3. Ở điều kiện chuẩn, cần phải đốt cháy hoàn toàn bao nhiêu gam CH4(g) để cung cấp nhiệt cho phản ứng tạo 0,5 mol CaO bằng cách nung CaCO 3. Giả thiết hiệu suất các quá trình đều là 100%. A. 1,5 gamB. 1,6 gam C. 6,1 gam D. 5,1 gam Câu 4. Nhiệt tỏa ra hình hình thành 1 mol Na2O(s) ở điều kiện chuẩn từ phản ứng giữa Na(s) và O3(g) có được coi là nhiệt tạo thành chuẩn của Na 2O(s) không? Giả sử Na tác dụng được với O3 thu được Na2O. A. Không B. Có C. Chưa kết luận được. D. Một kết quả khác Câu 5: Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6kJ: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*) Số phát biểu đúng: (a) Nhiệt tạo thành của HCl là -184,6 kJ mol-1. (b) Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là -184,6 kJ. (c) Nhiệt tạo thành của HCl là -92,3 kJ mol-1. (d) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -92,3 kJ. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 0 Câu 6: Giá trị ∆r H298 của phản ứng sau là bao nhiêu kilôJun? H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) A. -179 kJ B. +179 kJC. -197 kJ D. +197 kJ Câu 7: Đó là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt? Vì sao? 0 A. Thu nhiệt vì ∆r H298 > 0. 0 B. Tỏa nhiệt vì ∆r H298 > 0.
  11. 0 C. Thu nhiệt vì ∆r H298 < 0. 0 D. Tỏa nhiệt vì ∆r H298 < 0. o Câu 8: Khi biết các giá trị ∆f H298 của tất cả các chất đầu và sản phẩm thì có thể tính được biến o thiên enthalpy của một phản ứng hóa học ∆r H298 theo công thức nào? 0 o o o o A. ∆r H298 = m x ∆f H298 (M) + n x ∆f H298 (N) – a x ∆f H298 (A) – b x ∆f H298 (B) 0 o o o o B. ∆r H298 = a x ∆f H298 (A) + n x ∆f H298 (N) – m x ∆f H298 (M) – b x ∆f H298 (B) 0 o o o o C. ∆r H298 = m x ∆f H298 (M) + b x ∆f H298 (B) – a x ∆f H298 (A) – n x ∆f H298 (N) 0 o o o o D. ∆r H298 = a x ∆f H298 (A) + b x ∆f H298 (B) – m x ∆f H298 (M) – n x ∆f H298 (N) Câu 9: Muốn tính biến thiên enthalpy của phản ứng dựa vào năng lượng liên kết phải viết được dữ liệu nào? A. Công thức cấu tạo của tất cả các chất trong phản ứng để xác định số lượng liên kết. B. Công thức cấu tạo của tất cả các chất trong phản ứng để xác định số loại liên kết. C. A và B. D. Một kết quả khác. Câu 10: Cho dữ liệu sau: (NH2)2CO (dd) + H2O (lỏng) → CO2 (dd) + 2NH3 (dd) o ∆rH f của (NH2)2CO = -76,3 kcal/mol o ∆rH f của H2O = -68,3 kcal/mol o ∆rH f của CO2 = -98,7 kcal/mol o ∆rH f của NH3 = -19,3 kcal/mol o Tính ∆rH f của phản ứng? A. -7,3 kcal/mol B. +7,3 kcal/mol C. +7,6 kcal/mol D. +37 kcal/mol Câu 11: Những quá trình nào sau đây là tỏa nhiệt: A. Cranking alkane, hô hấp, quang hợp. B. Phản ứng nhiệt nhôm, phản ứng oxi hóa, băng tan. C. Phản ứng oxi hóa, phản ứng trung hoà, phản ứng nhiệt nhôm. D. Nước lỏng bay hơi, phản ứng oxi hóa, phản ứng nhiệt nhôm. Câu 12: Cho dữ liệu sau: (a) Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng tỏa nhiệt. (b) Quang hợp là phản ứng tỏa nhiệt. (c) Hô hấp là phản ứng thu nhiệt. (d) Phản ứng trung hòa là phản ứng tỏa nhiệt. A. 1B. 4 C. 3 D. 2
  12. Câu 13: Cho dữ liệu sau: 2ZnS (rắn) + 3O2 (khí) → 2ZnO (rắn) + 2SO2 (khí) o ∆rH f của ZnS = -205,6 kJ o ∆rH f của ZnO = -348,3 kJ o ∆rH f của SO2 = -296,8 kJ o Tính ∆rH f của phản ứng? A. -879,0 kJ B. +879,0 kJC. -257,0 kJ D. +257,0 kJ Câu 14: Cho dữ liệu sau: Fe3O4 (rắn) + CO (khí) → 3FeO (rắn) + CO2 (khí) o ∆rH f của Fe3O4 = -1118 kJ o ∆rH f của CO = -110,5 kJ o ∆rH f của FeO = -272 kJ o ∆rH f của CO2 = -393,5 kJ o Tính ∆rH f của phản ứng? A. -263 kJ B. +54 kJ C. +19 kJ D. -50 kJ Câu 15: Cho dữ liệu sau: C6H12O6 (rắn) + 6O2 (khí) → 6CO2 (khí) + 6H2O (khí) o ∆H f của C6H12O6 = -1273,3 kJ o ∆H f của H2O = -241,8 kJ/mol o ∆H f của CO2 = -393,5 kJ o Tính ∆rH f của phản ứng? A. -5382,3 kJ B. -3824,8 kJ C. -2538,5 kJ x D. Một kết quả khác. o Câu 16: Khi biết các giá trị ∆f H298 của tất cả các chất đầu và sản phẩm thì có thể tính được biến o thiên enthalpy của một phản ứng hóa học ∆r H298 theo công thức tổng quát là: o o o A. ∆r H298 = ∑ ∆f H298(cđ) ― ∑ ∆f H298(sp) o o o B. ∆r H298 = ∑ ∆f H298(sp) ― ∑ ∆f H298(cđ) x o C. ∆r H298 = ∑ Eb(cđ) ― ∑ Eb(sp) o D. ∆r H298 = ∑ Eb(sp) ― ∑ Eb(cđ) 0 Câu 17: Tính ∆r H298 của phản ứng khi biết các giá trị năng lượng liên kết (Eb) theo công thức tổng quát: o A. ∆r H298 = ∑ Eb(cđ) ― ∑ Eb(sp) o o o B. ∆r H298 = ∑ ∆f H298(cđ) ― ∑ ∆f H298(sp) o C. ∆r H298 = ∑ Eb(sp) ― ∑ Eb(cđ)
  13. o o o D. ∆r H298 = ∑ ∆f H298(sp) ― ∑ ∆f H298(cđ) Câu 18: Ở điều kiện chuẩn, cần phải đốt cháy hoàn toàn bao nhiêu gam CH 4(g) để cung cấp nhiệt cho phản ứng tạo 1 mol CaO bằng cách nung CaCO3. Giả thiết hiệu suất các quá trình đều là 100%. A. 3,2 gam B. 2,3 gam C. 2,0 gam D. 3,0 gam 0 Câu 19: Tính ∆r H298 của phản ứng khi biết các giá trị năng lượng liên kết (E b) được áp dụng trong điều kiện nào? A. Trong đó các chất đều có liên kết cộng hóa trị ở thể rắn khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng. B. Trong đó các chất đều có liên kết cộng hóa trị ở thể khí khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng. C. Trong đó các chất đều có liên kết cho nhận ở thể khí khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng. D. Trong đó các chất đều có liên kết cộng hóa trị ở thể lỏng khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng. Câu 20: Các cặp phân tử nào sau đây có 2 loại liên kết trong phân tử? A. CO2 và NH3 B. CH3Cl và CO2 C. CH3Cl và NH3 D. CH3Cl và NH4Cl Câu 21: Dựa vào đâu để kết luận một phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt? 0 0 A. Tỏa nhiệt khi ∆r H298 0. 0 0 B. Tỏa nhiệt khi ∆r H298 > 0 và thu nhiệt khi ∆r H298 < 0. 0 0 C. Tỏa nhiệt khi ∆r H298 > 0 và thu nhiệt khi ∆r H298 > 0. 0 0 D. Tỏa nhiệt khi ∆r H298 < 0 và thu nhiệt khi ∆r H298 < 0. Câu 22: Cặp phản ứng nào sau đây gồm 1 phản ứng thu nhiệt và 1 phản ứng tỏa nhiệt? A. Quang hợp và hô hấp. B. Cranking alkane và băng tan. C. Hô hấp và phản ứng oxi hóa. D. Phản ứng trung hòa và phản ứng nhiệt nhôm. Câu 23: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt? A. Nung NH4Cl tạo ra HCl và NH3. B. Cồn cháy trong không khí. C. Quang hợp. D. Sự phân hạch hạt nhân. Câu 24: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng tỏa nhiệt?
  14. A. Hòa tan H2SO4 đặc trong nước. B. Hòa tan NH4Cl trong nước. C. Cranking alkane. D. Nước lỏng bay hơi. Câu 25. Có bao nhiêu phản ứng dưới đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng: phản ứng tạo gỉ kim loại, phản ứng quang hợp, phản ứng nhiệt phân, phản ứng đốt cháy. A. 1B. 2 C. 3D. 4 Câu 26. Cho các phản ứng sau đây: (a) Nung NH4Cl tạo ra HCl và NH3. (b) Cồn cháy trong không khí. (c) Phản ứng thủy phân collagen thành gelatin (là một loại protein dễ tiêu hóa) diễn ra khi hầm xương động vật. Chọn kết luận đúng nhất. A. (a) thu nhiệt, (b) tỏa nhiệt, (c) thu nhiệt. B. (a) tỏa nhiệt, (b) thu nhiệt, (c) thu nhiệt. C. (a) thu nhiệt, (b) tỏa nhiệt, (c) tỏa nhiệt. D. (a) tỏa nhiệt, (b) tỏa nhiệt, (c) thu nhiệt. Câu 27. Trong một chu trình, công hệ nhận là 2 kcal. Tính nhiệt mà hệ trao đổi: A. -2 kcal B. +4kcal C. +2 kcal D. 0 Câu 28. Cho các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai? 0 (1) Phản ứng được xem là tỏa nhiệt khi ∆r H298 < 0 o o o (2) ∆r H298 = ∑ ∆f H298(sp) ― ∑ ∆f H298(cđ) (3) Muốn tính biến thiên enthalpy của phản ứng dựa vào năng lượng liên kết phải viết công thức cấu tạo của tất cả các chất trong phản ứng để xác định số lượng liên kết. A. 2 B. 3 C. 1D. 0 Thực hiện hai thí nghiệm dưới đây: Thí nghiệm 1: Đặt một nhiệt kế vào trong cốc thủy tinh chứa khoảng 50 ml dung dịch hydrochloric acid (HCl) 1M (hình 14.1). Khi nhiệt độ trong cốc ổn định, ghi nhiệt độ ban đầu. Thêm vào cốc khoảng 1 gam magnesium oxide (MgO) rồi dùng đũa thủy tinh khuấy liên tục. Quan sát hiện tượng phản ứng và ghi lại sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình phản ứng. Thí nghiệm 2: Lặp lại thí nghiệm với bộ dụng cụ và cách tiến hành như trên, nhưng thay bằng khoảng 50 ml dung dịch CH3COOH 5% (giấm ăn) và khoảng 5 gam baking soda (sodium hydrogen carbonate, NaHCO3). Quan sát và ghi lại sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình phản ứng. Câu 29. Phương trình hóa học xảy ra ở thí nghiệm 1 là:
  15. A. MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O B. MgO + 2H2O → Mg(OH)2 + H2 C. Mg + HCl → MgCl2 + H2 D. MgO + 2HCl → MgCl2 + ½ H2O Câu 30. Phương trình hóa học xảy ra ở thí nghiệm 2 là: A. CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + H2O + CO2 - + B. CH3COO + Na → CH3COONa + - C. H + HCO3 → H2O + CO2 D. CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + H2 + CO2 Câu 31. Phản ứng nào sau đây thu nhiệt? A. Phản ứng nhiệt nhômB. Sự phân hạch hạt nhân C. Phản ứng trung hòaD. Cranking alkane Câu 32. Hiện tượng của thí nghiệm 1: A. Xuất hiện kết tủa trắng dưới đáy ống nghiệm. B. Sủi bọt khí khi vừa cho HCl vào ống nghiệm. C. Dung dịch đồng nhất. D. Dung dịch có màu xanh lam. Câu 33. Hiện tượng thí nghiệm 2 là: A. Có khí không màu, không mùi thoát ra. B. Có khí không màu, mùi hắc thoát ra. C. Có kết tủa xuất hiện dưới đáy ống nghiệm. D. Dung dịch có màu xanh lam. Câu 34: Chọn phương án đúng: Một phản ứng có H = +200 kJ. Dựa trên thông tin này có thể kết luận phản ứng tại điều kiện đang xét: (1) thu nhiệt. (2) xảy ra nhanh. A. 2 B. 1 C. 1,2 D. Một kết quả khác Câu 35. Chọn phương án đúng: Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng ở điều kiện đẳng áp bằng: 1) Tổng nhiệt tạo thành sản phẩm trừ tổng nhiệt tạo thành các chất đầu. 2) Tổng nhiệt đốt cháy các chất đầu trừ tổng nhiệt đốt cháy các sản phẩm. 3) Tổng năng lượng liên kết trong các chất đầu trừ tổng năng lượng liên kết trong các sản phẩm. A. 2 B. 3 C. 1 D. 1,2,3 Câu 36. Cho các phản ứng dưới đây:
  16. (1) Cracking alkane. (2) Các phản ứng trùng hợp. (3) Phản ứng oxi hóa. (4) Phản ứng nhiệt nhôm. (5) Phản ứng trung hòa. Số phản ứng tỏa nhiệt là: A. 2.B. 3. C. 4. D. 5. Câu 37: Cho các phản ứng dưới đây: (1) Cracking alkane. (2) Các phản ứng trùng hợp. (3) Phản ứng oxi hóa. (4) Phản ứng nhiệt nhôm. (5) Phản ứng trung hòa. Phản ứng nào tỏa nhiệt: A. (1),(2),(3).B. (1),(2),(4),(5). C. (3),(4),(5). D. (2),(3),(4),(5). Câu 38. Trong CH3Cl có những loại liên kết nào? A. 3 liên kết C-H và 1 liên kết C-Cl B. 1 liên kết C-H và 3 liên kết C-Cl C. 2 liên kết C-H và 2 liên kết C-Cl D. 3 liên kết C-H và 1 liên kết H-Cl o Câu 39. Cho nhiệt tạo thành tiêu chuẩn ở 25 C của các chất NH3, NO, H2O lần lượt bằng: - 46.3; +90.4 và -241.8 kJ/mol. Hãy tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: 2NH3 + 5/2 O2 → 2NO + 3H2O A. -452 kJ B. +406.8 kJ C. –406.8 kJ D. +452 kJ Câu 40. Xác định nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn ở 25oC của khí metan theo phản ứng: CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O Nếu biết hiệu ứng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của các chất CH4, CO2 và H2O lần lượt bằng: -74.85; -393.51; -285.84 (kJ/mol) A. –604.5 kJ/mol B. –890.34 kJ/mol C. 890.34 kJ/mol D. 604.5 kJ/mol 3. Trắc nghiệm về tốc độ phản ứng Câu 1. Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại
  17. lượng nào dưới đây? A. Tốc độ cân bằng. B. Tốc độ phản ứng. C. Phản ứng thuận nghich. D. Phản ứng 1 chiều. Câu 2. Tốc độ phản ứng là: A. độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian. B. độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian. C. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian. D. độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian. Câu 3. Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau: "Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..." A. (1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích. B. (1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian. C. (1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ. D. (1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích. Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Nói chung, các phản ứng hoá học khác nhau xảy ra nhanh chậm với tốc độ khác nhau không đángkể. B. Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian. C. Tốc độ phản ứng chỉ có trong phản ứng một chiều. D. Tốc độ phản ứng chỉ được xác định theo lý thuyết. Câu 5. Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng? A. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất. B. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác. C. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, diện tích bề mặt chất rắn. D. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, khối lượng chất rắn. Câu 6. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây: A. Thời gian xảy ra phản ứng B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng. D. Chất xúc tác Câu 7. Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây: A. Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ. B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng. D. Chất xúc tác. Câu 8. Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ? A. Nhiệt độ, áp suất.B. diện tích tiếp xúc. C. Nồng độ.D. xúc tác.
  18. Câu 9. Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nồng độ chất phản ứng như thế nào? A. Giảm khi nồng độ của chất phản ứng tăng. B. Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng. C. Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng. D. Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng. Câu 10. Khi cho cùng một lượng dung dịch axit sunfuric vào hai cốc đựng cùng một thể tích dung dịch Na2S2O3 với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng dung dịch Na2S2O3 có nồng độ lớn hơn thấy kết tủa xuất hiện trước. Điều đó chứng tỏ ở cùng điều kiện về nhiệt độ, tốc độ phản ứng: A. Giảm khi nồng độ của chất phản ứng tăng. B. Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng. C. Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng. D. Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng. Câu 11. Nhận định nào dưới đây là đúng? A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng. B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng. C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm. D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. Câu 12. Cho phản ứng : X Y. Tại thời điểm t 1 nồng độ của chất X bằng C 1, tại thời điểm t 2 (với t2 t1) nồng độ của chất X bằng C2. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây ? C C C C A. v 1 2 .B. . v 2 1 t1 t2 t2 t1 C C C C C. v 1 2 .D. . v 1 2 t2 t1 t2 t1 Câu 13. Có phương trình phản ứng: 2A + B  C. Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức: v = k[A]2.[B]. Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào: A. Nồng độ của chất B. Nồng độ của chất B. C. Nhiệt độ của phản ứng. D. Thời gian xảy ra phản ứng. Câu 14. Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do A. Nồng độ của các chất khí tăng lên. B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống. C. Chuyển động của các chất khí tăng lên. D. Nồng độ của các chất khí không thay đổi.
  19. Câu 15. Cho phản ứng hóa học có dạng: A + B → C. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi nồng độ của chất này tăng lên 2 lần, nồng độ của chất kia giảm đi 2 lần. A. Tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần. B. Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần. C. Tốc độ phản ứng tăng lên 8 lần. D. Tốc độ phản ứng không thay đổi. Câu 16. Cho phản ứng hoá học tổng hợp ami N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận. A. giảm đi 2 lần.B. tăng lên 2 lần. C. tăng lên 8 lần.D. tăng lên 6 lần Câu 17. Xét cân bằng. N2O4 (k) ⇌ 2NO2 (k) ở 25oC. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu tăng nồng độ của N2O4 lên 9 lần thì nồng độ của NO2 A. tăng 9 lần.B. tăng 3 lần. C. tăng 4,5 lần.D. giảm 3 lần Câu 18. Thực hiện phản ứng sau trong bình kín. H2(k) + Br2(k) → 2HBr (k) Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là. A. 8.10-4 mol/(l.s)B. 6.10-4 mol/(l.s) C. 4.10-4 mol/(l.s)D. 2.10-4 mol/(l.s) Câu 19. Thực hiện phản ứng sau trong bình kín. H2(k) + Br2(k) → 2HBr (k) Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là. A. 8.10-4 mol/(l.s)B. 6.10-4 mol/(l.s) C. 4.10-4 mol/(l.s)D. 2.10-4 mol/(l.s) Câu 20. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O 2(g) → 2NO2(g). Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng: A. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO.CO2 2 B. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = 2k.CNO .CO2 2 C. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO .CO2 2 D. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO.CO2 Câu 21. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2CO(g) + O 2(g) → 2CO2(g). Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng: A. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO.CO2 2 B. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = 2k.CNO .CO2 2 C. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CCO .CO2 2 D. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO.CO2 Câu 22. Cho phản ứng: A+ 2B → C Nồng độ ban đầu các chất: [A] = 0,3M; [B] = 0,5M. Hằng số tốc độ k = 0,4
  20. Tính tốc độ phản ứng lúc ban đầu. A. Vban đầu = 0,1 mol/ls B. Vban đầu = 0,2 mol/ls C. Vban đầu = 0,3 mol/ls D. Vban đầu = 0,4 mol/ls Câu 23. Ở một nhiệt độ nhất định, phản ứng thuận nghịch N2(k)+3H2(k)⇌ 2NH3(k) đạt trạng thái cân bằng khi nồng độ của các chất như sau. [H2] = 2,0 mol/lít. [N2] = 0,01 mol/lít. [NH3] = 0,4 mol/lít. Hằng số cân bằng ở nhiệt độ đó là? A. 2.B. 3C. 5D. 7 Câu 24. Ở một nhiệt độ nhất định, phản ứng thuận nghịch N2(k)+3H2(k)⇌ 2NH3(k) đạt trạng thái cân bằng khi nồng độ của các chất như sau. [H2] = 2,0 mol/lít. [N2] = 0,01 mol/lít. [NH3] = 0,4 mol/lít. Nồng độ ban đầu của H2 là. A. 2,6 M.B. 1,3 M.C. 3,6 MD. 5,6 M. Câu 25. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ O2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi? A. v2 bằng so với v1B. v2 tăng 3 lần so với v1 C. v2 tăng 2 lần so với v1D. v2 tăng 4 lần so với v1 Câu 26. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ NO tăng 3 lần, nồng độ O2 không đổi: A. v1 tăng 3 lần so với v3 B. v1 tăng 9 lần so với v3 C. v3 tăng 3 lần so với v1 D. v3 tăng 9 lần so với v1 Câu 27. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ NO và O2 đều tăng 3 lần? A. V1 tăng 3 lần so với v4 B. V1 tăng 9 lần so với v4 C. V1 tăng 27 lần so với v4 D. v4 tăng 27 lần so với v1 Câu 28. Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l. Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là : A. 0,0003 mol/l.s. B. 0,00025 mol/l.s. C. 0,00015 mol/l.s. D. 0,0002 mol/l.s. Câu 29. Cho phản ứng: 2H2O2(l) → 2H2O(l) + O2(g) xảy ra trong bình dung tích 2 lít. Sau 10 phút thể tích khí thoát ra khỏi bình là 3,36 lít (đktc). Tính tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O) trong 10 phút. A. V=V= 1/2 * 0.075/10x60 =0,625x10 (Ms-1)