Đề cương ôn tập học kì II Vật lí 12 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II Vật lí 12 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_vat_li_12_nam_hoc_2023_2024.pdf
Nội dung text: Đề cương ôn tập học kì II Vật lí 12 - Năm học 2023-2024
- TRƢỜNG PT DTNT SƠN ĐỘNG TỔ: KHTN NỘI DUNG LÝ THUYẾT: 1. Mạch dao động. 2. Sóng điện từ, thông tin liên lạc sóng vô tuyến. 3. Hiện tƣợng tán sắc ánh sáng. 4. Giao thoa ánh sáng. 5. Các loại quang phổ. 6. Hiện tƣợng quang điện. Thuyết lƣợng tử ánh sáng của Anhxtanh. 7. Mẫu nguyên tử Bor. 8. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Năng lƣợng liên kết hạt nhân. 9. Phản ứng hạt nhân nguyên tử. 10. Hiện tƣợng phóng xạ. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II VẬT LÍ 12 NĂM HỌC 2023-2024 ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài: 50 phút Câu 1. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai A. Hiện tƣợng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tƣợng tán sắc ánh sáng. B. Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng. C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. D. Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím. Câu 2. Thực hiện giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, biết khoảng cách 7 vân sáng liên tiếp là 3,456 mm. Khi thực hiện thí nghiệm trong chất lỏng có chiết suất 1,2 thì khoảng cách 6 vân sáng liên tiếp trên màn lúc này bằng A. 2,4 mm B. 2,88 mm C. 3,36 mm D. 3,456 mm Câu 3. Chọn ý sai. Tia hồng ngoại A. không thể gây ra hiện tƣợng quang điện bên trong. B. có tác dụng nhiệt nên đƣợc dùng để sấy khô nông sản. C. có tác dụng lên một số phim ảnh nên đƣợc dùng để chụp hình ban đêm. D. có bản chất giống với tia gamma và tia Rơnghen. 210 206 Câu 4. Chất phóng xạ pôlôni 84 Po phóng xạ tia và biến đổi thành chì 82 Pb . Biết chu kì bán rã của 210 84 Po là 138,4 ngày. Sau 414,6 ngày khối lƣợng chì tạo thành là 20,6 g. Khối lƣợng pôlôni ban đầu bằng A. 24 g. B. 22,4 g. C. 28 g. D. 25,4 g. Câu 5. Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo K chuyển lên quỹ đạo P thì bán kính quỹ đạo tăng một lƣợng A. 12r0. B. 36 r0. C. 9 r0. D. 35 r0. Câu 6. Tia X A. có bản chất giống với tia . B. có một số tác dụng nhƣ tia tử ngoại. C. chỉ đƣợc tạo ra từ ống Rơnghen. D. có vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng. 1
- Câu 7. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y- âng, khe S đƣợc chiếu bằng chùm sáng trắng có bƣớc sóng (0,40 m 0,75 m). Bề rộng quang phổ bậc 1 (khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu tím có bƣớc sóng nhỏ nhất bằng 0,40 m đến vân sáng bậc 1 màu đỏ có bƣớc sóng lớn nhất bằng 0,75 m) trên màn lúc đầu đo đƣợc 0,70 mm. Khi dịch màn theo phƣơng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một khoảng 40 cm thì bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn đo đƣợc là 0,84 mm. Khoảng cách giữa 2 khe S1S2 là A. 1,5 mm B. 1,2 mm C. 1 mm D. 2 mm Câu 8. Phát biểu nào sau đây sai? A. Khi êlectron liên kết trong một khối bán dẫn đƣợc giải phóng càng nhiều thì càng tạo ra nhiều lỗ trống làm cho độ dẫn điện của khối bán dẫn càng giảm. B. Điện trở của chất quang dẫn giảm mạnh khi bị chiếu sáng thích hợp. C. Hiện tƣợng quang điện trong là hiện tƣợng tạo thành các êlectron dẫn và lỗ trống trong bán dẫn do tác dụng của ánh sáng thích hợp. D. Độ dẫn điện của một số chất bán dẫn tăng khi đƣợc chiếu bằng ánh sáng thích hợp. Câu 9. Bƣớc sóng của phôtôn ánh sáng huỳnh quang lớn hơn bƣớc sóng phôtôn ánh sáng kích thích là vì A. một phần năng lƣợng phôtôn ánh sáng kích thích đã bị nguyên tử hấp thụ. B. một phần năng lƣợng phôtôn ánh sáng kích thích đã bị phản xạ (hay tán xạ) khi gặp nguyên tử. C. ở trạng thái kích thích nguyên tử va chạm với nguyên tử khác nên mất một phần năng lƣợng. D. ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng nhìn thấy, còn ánh sáng kích thích là tia tử ngoại. Câu 10. Trong mạch dao động điện từ tự do LC, năng lƣợng điện trƣờng trong tụ biến thiên tuần hoàn với 1 11 1 2 A. = 2 B. = C. = D. = LC 2 LC LC LC Câu 11. Một ống Rơnghen phát ra tia X có bƣớc sóng ngắn nhất là 1,875.10–10 m . Để tăng độ cứng của tia X nghĩa là để giảm bƣớc sóng của nó, ngƣời ta cho hiệu điện thế giữa hai cực của ống tăng thêm U = 3300 V. Tính bƣớc sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra khi đó. A. 1,25.10–10 m B. 1,625.10–10 m C. 2,25.10–10 m D. 6,25.10–10 m Câu 12. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát A. khoảng vân không thay đổi. B. vị trí vân trung tâm thay đổi. C. khoảng vân tăng lên. D. khoảng vân giảm xuống. E0 Câu 13. Mức năng lƣợng En trong nguyên tử hiđrô đƣợc xác định En = – (trong đó n là số nguyên dƣơng, n 2 E0 là năng lƣợng ứng với trạng thái cơ bản). Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo thứ tƣ về quỹ đạo thứ hai thì nguyên tử hiđrô phát ra bức xạ có bƣớc sóng 0. Nếu êlectron chuyển từ quỹ đạo thứ năm về quỹ đạo thứ ba thì bƣớc sóng của bức xạ đƣợc phát ra sẽ là 256 25 27 675 A. 0 B. 0 C. 0 D. 0 675 28 20 256 Câu 14. Cho mp = 1,0073 u. Prôtôn có động năng Kp = 1,4 MeV thì động lƣợng của nó có độ lớn A. 2,733.10-20 kgm/s. B. 2,430.10-20 kgm/s. C. 2,930.10-20 kgm/s. D. 2,507.10-20 kgm/s. Câu 15. Một mẫu chất chứa hai chất phóng xạ A và B. Ban đầu số nguyên tử A lớn gấp 4 lần số nguyên tử B. Hai giờ sau số nguyên tử A và B bằng nhau. Biết chu kỳ bán rã của chất B là 20 phút. Chu kỳ bán rã của chất A là A. 0,25 h B. 4 h C. 0,5 h D. 2 h Câu 16. Khi một nguyên tử chuyển từ mức năng lƣợng N về mức năng lƣợng L thì phát ra một phôtôn có màu A. đỏ B. cam C. lam D. tím 2
- 230 234 40 Câu 17. Khối lƣợng của các hạt nhân 90Th ; 92U ; 18Ar ; prôtôn và nơtron lần lƣợt là 229,9737u ; 233,99u ; 39,9525u ; 1,0073u và 1,0087u. Sắp xếp theo độ bền vững giảm dần của các hạt nhân này thì thứ tự đúng là A. Th, U, Ar. B. Ar, Th, U. C. Th, Ar, U. D. Ar, U, Th. Câu 18. Phát biểu nào sai khi nói về hiện tƣợng nhiễu xạ ánh sáng ? A. Xảy ra khi ánh sáng đi qua một lỗ nhỏ. B. Không tuân theo định luật truyền thẳng ánh sáng. C. Giải thích đƣợc khi coi ánh sáng là sóng. D. Giải thích đƣợc khi coi chùm sáng là chùm hạt. Câu 19. Chọn phát biểu sai: A. Mạch dao động LC hoạt động dựa trên hiện tƣợng tự cảm. B. Trong mạch dao động LC năng lƣợng điện trƣờng tập trung ở cuộn cảm. C. Trong sóng điện từ, điện trƣờng và từ trƣờng luôn cùng pha với nhau. D. Dao động trong mạch LC trong máy phát dao động điều hòa dùng tranzito là dao động duy trì. Câu 20. Bƣớc sóng của sóng điện từ mà một máy thu vô tuyến điện thu đƣợc là λ. Để máy thu đƣợc sóng điện từ có bƣớc sóng ’ = 2λ thì tụ C của mạch chọn sóng phải đƣợc ghép A. song song với tụ C' = 4C. B. nối tiếp với tụ C' = 4C. C. song song với tụ C' = 3C. D. nối tiếp với tụ C' = 3C. 235 Câu 21. Biết năng lƣợng liên kết riêng của 92 U là 7,6 MeV/nuclon ; Khối lƣợng hạt nơtron và prôtôn lần lƣợt bằng 1,00867u và 1,00728u ; 1u = 931,5 MeV/c2. Khối lƣợng hạt U235 bằng A. 235,000u B. 234,992u C. 234,128u D. 234,658u Câu 22. Công thoát của êlectron khỏi kim loại đồng, natri, nhôm lần lƣợt là: 66,25.10-20 J; 39,75.10-20 J và 55,21.10-20 J. Nhƣ vậy giới hạn quang điện của A. natri thuộc vùng hồng ngoại. B. đồng, nhôm thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. C. đồng, natri thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. D. đồng, nhôm thuộc vùng tử ngoại. Câu 23. Một mẫu chất phóng xạ có khối lƣợng m, chu kì bán rã bằng 5 ngày đêm. Sau 15 ngày đêm khối lƣợng chất phóng xạ còn lại trong mẫu là 2 g. Khối lƣợng m0 ban đầu là A. 8 g B. 32 g C. 24 g D. 16 g Câu 24. uang phổ nào sau đây là quang phổ hấp thụ? A. Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ. B. Ánh sáng của Mặt Trời thu đƣợc trên Trái Đất. C. Ánh sáng từ bút thử điện. D. Ánh sáng từ đ n dây tóc nóng sáng. Câu 25. Một ánh sáng đơn sắc có bƣớc sóng λ = 0,6670 μm khi truyền trong nƣớc chiết suất n = 1,33. Bƣớc sóng λ' của ánh sáng đó trong thủy tinh chiết suất n’ = 1,6 có giá trị bằng A. 0,5883 μm B. 0,5544 μm C. 0,5833 μm D. 0,6503 μm 2 3 4 1 Câu 26. Cho phản ứng nhiệt hạch: 1H 1 H 2 He 0 n 17,6MeV . Lấy khối lƣợng hạt nhân bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Năng lƣợng tỏa ra khi 0,05 g He tạo thành là A. 211,904 MJ. B. 21198 MJ. C. 21198 kJ. D. 8,2275.1036 J. Câu 27. Trong thí nghiệm Hecxơ: chiếu một chùm sáng phát ra từ một hồ quang vào một tấm kẽm thì thấy các êlectron bật ra khỏi tấm kim loại. Khi chắn chùm sáng hồ quang bằng tấm thuỷ tinh dày thì thấy không có êlectron bật ra nữa, điều này chứng tỏ A. chỉ có ánh sáng thích hợp mới gây ra đƣợc hiện tƣợng quang điện. B. tấm thuỷ tinh đã hấp thụ tất cả ánh sáng phát ra từ hồ quang. C. tấm kim loại đã tích điện dƣơng và mang điện thế dƣơng. 3
- D. ánh sáng phát ra từ hồ quang có bƣớc sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện của kẽm. Câu 28. Một mạch dao động lí tƣởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi đƣợc. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Để tần số dao động riêng của mạch là 3 f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 C1 A. B. C. 3C1 D. 3C1 3 3 Câu 29. Chọn phát biểu đúng khi nói về hạt nhân: A. Bán kính hạt nhân tỉ lệ với số nuclôn. B. Tính chất hóa học phụ thuộc vào số khối. C. Các hạt nhân đồng vị có cùng số nơtron. D. Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số prôtôn. Câu 30. 1 MeV/c2 cỡ A. 1,78.10-30 kg. B. 1,78.10-29 kg. C. 0,561.1030 J. D. 0,561.10-30 kg. Câu 31. Dải bảy màu thu đƣợc trong thí nghiệm tán sắc của Niuton đƣợc giải thích là do A. thủy tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng. B. lăng kính đã tách riêng bảy chùm sáng bảy màu có sẵn trong chùm ánh sáng Mặt Trời. C. lăng kính làm lệch chùm sáng về phía đáy nên đã làm thay đổi màu sắc của nó. D. các hạt ánh sáng bị nhiễu loạn khi truyền qua thủy tinh. Câu 32. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,8 mm và cách màn 1,2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc 1 = 0,75 m và 2 = 0,5 m vào hai khe. Hỏi trên vùng giao thoa có độ rộng 10 mm có bao nhiêu vân sáng đơn sắc ? A. 22 B. 17 C. 13 D. 12 Câu 33. Mạch dao động tự do LC (L = 180 nH). Khi điện áp giữa hai bạn tụ là u1 = 1,2 V thì cƣờng độ dòng điện chạy qua cuộn dây là i1 = 3 mA; Khi điện áp giữa hai bản tụ là u2 = 0,9 V thì cƣờng độ dòng điện qua cuộn dây là i2 = 4 mA. Điện dung C của tụ điện bằng A. 4 pF. B. 0,2pF. C. 2 pF. D. 0,4 pF. Câu 34. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,9 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 2 m. Trên màn thu đƣợc hình ảnh giao thoa. Vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 5 tính từ vân trung tâm, nằm hai bên vân sáng trung tâm, cách nhau một đoạn 12 mm. Bƣớc sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là A. 0,360 m. B. 0,54 m. C. 0,68 m. D. 0,72 m. Câu 35. Chọn phát biểu sai. Sóng vô tuyến cực ngắn A. ít bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ. B. có khả năng truyền đi rất xa theo đƣờng thẳng. C. đƣợc dùng trong thông tin vũ trụ. D. không đƣợc dùng trong vô tuyến truyền thanh. Câu 36. Êlectrôn bật ra khỏi kim loại khi có một bức xạ đơn sắc chiếu vào, là vì A. bức xạ đó có bƣớc sóng xác định. B. tần số bức xạ đó có giá trị lớn hơn một giá trị xác định. C. bức xạ đó có cƣờng độ rất lớn. D. vận tốc của bức xạ đó lớn hơn vận tốc xác định. Câu 37. Động năng của êlectron trong ống Culitgiơ khi đến dƣơng cực A. phần lớn bị phản xạ trở lại, phần còn lại biến thành năng lƣợng tia Rơnghen. B. đều biến đổi thành năng lƣợng tia Rơnghen. 4
- C. phần lớn biến thành nội năng làm nóng dƣơng cực, phần còn lại biến thành năng lƣợng tia Rơnghen. D. chia làm hai phần bằng nhau: phần biến thành năng lƣợng tia Rơnghen và phần làm nóng dƣơng cực. Câu 38. Xét mạch dao động LC lí tƣởng, đại lƣợng nào sau đây i theo thời gian ? A. Hiệu điện thế hai đầu tụ C. B. Năng lƣợng điện trƣờng của mạch. C. Chu kì dao động riêng. D. Cƣờng độ dòng điện qua cuộn dây. Câu 39. Trong phóng xạ , hạt nhân con sinh ra A. có khối lƣợng bằng hạt nhân mẹ. B. có độ hụt khối nhỏ hơn hạt nhân mẹ. C. bền vững hơn hạt nhân mẹ. D. có điện tích bằng điện tích của hạt nhân mẹ. ĐỀ SỐ 2 -11 Câu 1: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bohr (Bo) là r0 = 5,3.10 m . Bán kính quỹ đạo dừng M là A. 15,9.10-11 m. B. 13,25.10-10 m. C. 21,2.10-11 m. D. 4,77. 10-10 m. Câu 2: Một chất có khả năng phát quang ánh sáng màu lục thì ánh sáng kích thích có thể là A. màu chàm B. màu cam. C. màu đỏ D. màu vàng Câu 3: Chọn câu ú : Trong thí nghiệm Younng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách 2 khe a = 1mm , khoảng cách từ mặt phẳng 2 khe đến màn D = 1m , 2 khe đƣợc chiếu bởi ánh sáng tím có bƣớc sóng λt= 0,4µm.Tính khoảng cách từ vân sáng bậc 6 đến vân sáng bậc 12 cùng bên đối với vân sáng trung tâm là : A. 2,4mm B. 3,6mm C. 4,8mm D. 5,4mm Câu 4: Hiện tƣợng các electron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào gọi là A. hiện tƣợng bức xạ electron B. hiện tƣợng quang điện bên ngoài C. hiện tƣợng quang dẫn D. hiện tƣợng quang điện bên trong Câu 5: Nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái cơ bản có mức năng lƣợng bằng (- 13,6 eV). Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lƣợng (- 3,4 eV) thì nguyên tử Hiđrô phải hấp thụ một photon có năng lƣợng: A. 10,2 eV. B. 4 eV. C. - 10,2 eV. D. -17 eV. Câu 6: Một vật phát đƣợc tia hồng ngoại vào môi trƣờng xung quanh phải có nhiệt độ A. cao hơn nhiệt độ môi trƣờng. B. trên 0 K. C.trên 00C. D. trên 1000C. Câu 7 : Trong thí nghiệm Young .Nếu ta tăng khoảng cách giữa 2 nguồn kết hợp lên 2 lần thì khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 3 sẽ A. giảm 2 lần B. giảm 3 lần C. giảm 3 lần D. tăng 2 lần 232 Câu 8: Từ hạt nhân 90Thphóng ra 6 hạt anpha và 4 hạt trong một chuỗi phóng xạ liên tiếp, khi đó hạt nhân con đƣợc tạo thành là 206 208 210 209 A. 82Pb. B. 82Pb. C. 84Po. D. 84Po Câu 9: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,30 μm. Công thoát êlectron của kim loại trên là A. 6,625. 10-25J B. 5,9625. 10-32J C. 6,625. 10-49J D. 6,625. 10-19J Câu 10: Tia laze không có đặc điểm nào dƣới đây? A. công suất lớn. B. độ đơn sắc cao C. độ định hƣớng cao D. cƣờng độ lớn Câu 11: Nếu một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích tại mức năng lƣợng ứng với quỹ đạo N của êlectron thì sau đó có thể phát ra bao nhiêu vạch quang phổ? A. 4 vạch B. 3 vạch C. 6 vạch D. 5 vạch 5
- Câu 12: Trong hạt nhân nguyên tử có A. 210 prôtôn và 84 nơtron. B. 84 prôtôn và 126 nơtron. C. 84 prôtôn và 210 nơtron. D. 126 prôtôn và 84 nơtron Câu 13: Trong phóng xạ α, so với hạt nhân mẹ thì hạt nhân con ở vị trí nào ? A. Lùi 2 ô. B. Lùi 1 ô. C. Tiến 1 ô. D. Tiến 2 ô. Câu 14: Pin quang điện là nguồn điện trong đó A. nhiệt năng đƣợc biến đổi thành điện năng. B. quang năng đƣợc biến đổi thành điện năng. C. cơ năng đƣợc biến đổi thành điện năng. D. hóa năng đƣợc biến đổi thành điện năng. Câu 15: Để sấy khô sản phẩm hoặc sƣởi ấm ngƣời ta dùng : A. Tia tử ngoại B.Tia X C.Tia hồng ngoại D. Tia phóng xạ Câu 16: Một chùm sáng có năng lƣợng của phôton là 2,8.10-19 J. Bƣớc sóng của ánh sáng đó là A. 0,58 m B. 0,71 m C. 0,45 m D. 0,66 m Câu 17: Pin quang điện (pin mặt trời) hoạt động dựa trên A. hiện tƣợng quang điện ngoài. B. hiện tƣợng quang phát quang. C. hiện tƣợng quang điện trong. D. hiện tƣợng phát xạ phôton. Câu 18: Chọn câu đúng. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng: A khối lƣợng nguyên tử. B số nuclôn. C số nơtron. D số proton. Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa Young về ánh sáng đơn sắc có a=0.5mm, D=2m, λ=0,5µm. Bề rộng vùng giao thoa quan sát trên màn L=27mm. Vậy số vân sáng và tối trên màn là: A.13 vân sáng, 13 vân tối. B.13 vân sáng, 14 vân tối. C. 13 vân sáng, 12 vân tối. D.12 vân sáng, 13 vân tối Câu 20: Muốn phát hiện các khuyết tật bên trong sản phẩm ngƣời ta dùng : A. Tia hồng ngoại B. Tia tử ngoại C. Ánh sáng nhìn thấy D. Tia X Câu 21: Gọi năng lƣợng của phôton ánh sáng đỏ, vàng, tím lần lƣợt là đ, v, t. Chọn so sánh đúng là A. t > đ > v B. đ > v > t C. t > v > đ D. v > đ > t Câu 22: Chọn câu ú . Ánh sáng huỳnh quang A. có bƣớc sóng nhỏ hơn bƣớc sóng của ánh sáng kích thích. B. hầu nhƣ tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích. C. do các tinh thể phát ra, khi đƣợc kích thích bằng ánh sáng thích hợp. D. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích. Câu 23: Tia hồng ngoại : A. Là bức xạ không nhìn thấy có bƣớc sóng lớn hơn bƣớc sóng của ánh sáng đỏ B. Có thể ion hóa chất khí C. Đƣợc ứng dụng trong y học để chiếu điện , chụp điện D. Có tính đâm xuyên 210 qua vật chất 84Po Câu 24: Trong nguyên tử Hidrô , bƣớc sóng của vạch quang phổ ứng với sự dịch chuyển êlectrôn từ quỹ đạo M về quỹ đạo L là 0,6563 m và từ quỹ đạo N về quỹ đạo L là 0,4861 m. Bƣớc sóng của vạch quang phổ ứng với sự dịch chuyển của êlectrôn từ quỹ đạo N về quỹ đạo M là: A. 1,3627m B. 0,7645m C. 1,8744m D. 0,9672m Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc 0,7m , hai khe hẹp cách nhau 0,35 mm; màn quan sát cách hai khe 1,5 m. Tìm khoảng cách giữa vân tối và vân sáng liên tiếp. A.3 mm B.2,5mm C.1mm D.1,5mm 6
- Câu 26: Hiện tƣợng quang điện trong là hiện tƣợng A. Giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion. B. Giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng. C. Giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng. D. Bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng. Câu 27: Hiện tƣợng nào sau đây không liên quan trực tiếp đến tính chất lƣợng tử của ánh sáng? A. Hiện tƣợng nhiễu xạ B. Hiện tƣợng quang dẫn C. Hiện tƣợng quang điện D. Hiện tƣợng huỳnh quang Câu 28: Kim loại có giới hạn quang điện là 0,55μm. Chiếu vào kim loại chùm ánh sáng nào không gây ra hiện tƣợng quang điện A. ánh sáng trắng B. tia tử ngoại C. tia X D. tia hồng ngoại Câu 29: Chọn câu sai khi nói về sự phát quang? A. Năng lƣợng của phôton ánh sáng huỳnh quang lớn hơn năng lƣợng phôton của ánh sáng kích thích. B. Bƣớc sóng của ánh sáng lân quang dài hơn bƣớc sóng của ánh sáng kích thích. C. Ánh sáng huỳnh quang xảy ra với chất lỏng và chất khí. D. Ánh sáng huỳnh quang có thời gian phát quang ngắn hơn so với ánh sáng lân quang. Câu 30: Giới hạn quang điện của Cu là 0,30 µm, của Ag là 0,26 µm, Zn là 0,35 µm. bức xạ có bƣớc sóng 0,30 µm có thể gây ra hiện tƣợng quang điện ở kim loại nào? A. Cu và Zn B. Ag và Zn C. Ag và Cu D. Cu Câu 31 uang phổ vạch phát xạ do chất nào dƣới đây bị nung nóng phát ra? A. Chất rắn B. Chất khí ở áp suất lớn. C. Chất lỏng D. Chất khí ở áp suất thấp Câu 32: Hiện tƣợng giao thoa ánh sáng đƣợc ứng dụng để A. đo chính xác bƣớc sóng ánh sáng. B. tìm các bọt khí bên trong vật kim loại. C. kiểm tra vết nứt trên bề mặt kim loại. D. chế tạo đ n ống huỳnh quang. Câu 33: Đại lƣợng nào đặc trƣng cho mức độ bền vững của một hạt nhân A. Số hạt proton B. Năng lƣợng liên kết C. Số hạt nuclon D. Năng lƣợng liên kết riêng Câu 34: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, ngƣời ta đo đƣợc khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 2,4 mm.Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 0,27cm có : A. vân tối, thứ 4. B. vân tối, thứ 5. C. vân sáng, bậc 4. D. vân sáng, bậc 5 Câu 35: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng ngƣời ta thấy 4 khoảng vân sáng liên tiếp có bề rộng 12mm hiện ra trên màn đặt cách hai khe sáng 2m, ánh sáng làm thí nghiệm có bƣớc sóng 0,75 m, khỏang cách giữa 2 khe sáng là: A. 0,375mm. B. 0,4mm. C. 0,5mm. D. 3,75mm. Câu 36: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young , khoảng cách giữa 2 vân sáng bậc 5 khác bên so với vân trung tâm là 12mm. Vân tối thứ 4 cách vân trung tâm là : A. 4,2mm B. 5,4mm C. 21mm D. 10,5mm 27 2 Câu 37: Hạt nhân 13 Al có khối lƣợng 26,9815u. Biết mp=1,0073u, mn=1,0087u, 1u=931,5MeV/c . Năng lƣợng liên kết của hạt nhân là: A. 124MeV B. 196MeV C. 219MeV D. 263MeV 23 1 20 Câu 38: Cho phản ứng hạt nhân: 11Na + 1 P → X + 10 Ne 2 Biết mNa=22,9837u; mp=1,0073u; 1u=931,5 MeV/c ; mHe=4,0015u; mNe=19,9869u phản ứng tỏa hay thu năng lƣợng bao nhiêu 7
- A. Thu 1,42MeV B. Tỏa 1,42MeV C. Thu 2,42MeV D. Tỏa 2,42MeV Câu 39: Công thức xác định khoảng vân giao thoa trong thí nghiệm Y-âng là : .a .D aD. A. i = .D . B. i = . C. i = . D. i = . 2a D a Câu 40: Ban đầu có 20gam chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã là 17 giờ. Khối lƣợng của chất phóng xạ còn lại sau khoảng thời gian 51 giờ , kể từ thời điểm ban đầu bằng: A 10gam. B 5gam. C 2,5gam. D 7,5gam. Đề số 3 KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN VẬT LÝ – KHỐI 12 Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề) 15 Câu 1: Chiếu bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 0,74.10 Hz vào một tấm kim loại thì vận tốc đầu cực đại của 15 electron quang điện là v1. Thay bức xạ trên bằng bức xạ khác có tần số là f2 = 1,6.10 Hz thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là v2, với v2 = 2v1 . Công thoát của electron ra khỏi kim loại đó là A. 3,5.10-19 J B. 4,8.10-19 J C. 5,1.10-19 J D. 3,0.10-19 J Câu 2: Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng A. 0,5 giờ B. 2 giờ C. 1,5 giờ D. 1 giờ Câu 3: Hiện tƣợng nào dƣới đây là hiện tƣợng quang điện? A. Electron bị bật ra khỏi một nguyên tử khi nguyên tử này va chạm với nguyên tử khác B. Electron bị bật ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng với bƣớc sóng ánh sáng thích hợp C. Electron bứt ra khỏi kim loại khi kim loại bị nung nóng D. Electron bị bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào kim loại đó Câu 4: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì bức xạ do đám nguyên tử đó phát ra có bao nhiêu loại phôton ? A. 3. B. 6. C. 1. D. 4. Câu 5: Điều nào sau ú khi nói về quang phổ liên tục ? A. uang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng, khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra. B. uang phổ liên tục là những vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối C. uang phổ liên tục không phụ thuộc vào cấu tạo của nguồn. D. uang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng Câu 6: Trong quá trình phóng xạ của một chất, số hạt nhân phóng xạ: A. giảm theo đƣờng hypebol. B. giảm đều theo thời gian. 8
- C. không giảm. D. giảm theo quy luật hàm số mũ. 226 - Câu 7: Từ hạt nhân 88 Ra phóng ra 3 hạt và một hạt trong một chuỗi phóng xạ liên tiếp, khi đó hạt nhân tạo thành là: 214 210 206 224 A. 83 Bi B. 84 Po C. 82 Pb D. 88 Ra Câu 8: Để thực hiện phản ứng nhiệt hạch, vì sao cần có điều kiện mật độ hạt nhân đủ lớn ? A. Để giảm năng lƣợng liên kết hạt nhân, tạo điều kiện để các hạt nhân kết hợp với nhau. B. Để giảm khoảng cách giữa các hạt nhân, nhằm tăng lực hấp dẫn giữa chúng làm cho các hạt nhân kết hợp đƣợc với nhau. C. Để giảm khoảng cách hạt nhân tới bán kính tác dụng. D. Để tăng cơ hội các hạt nhân tiếp xúc và kết hợp với nhau. Câu 9: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì A. tần số không đổi, vận tốc giảm, bƣớc sóng giảm B. tần số giảm, vận tốc tăng, bƣớc sóng giảm. C. tần số tăng, vận tốc giảm, bƣớc sóng giảm. D. tần số không đổi, vận tốc tăng, bƣớc sóng giảm. Câu 10: Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch ? 12 239 238 239 A. 6 C . B. 94Pb . C. 92U . D. 92U . Câu 11: Trong chân không, các bức xạ đƣợc sắp xếp theo thứ tự bƣớc sóng giảm dần là: A. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơnghen C. tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại D. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơnghen,tia tử ngoại Câu 12: Trong hiện tƣợng giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn thu đƣợc A. các vân sáng trắng và vân tối cách đều nhau. B. có một dải màu cầu vồng từ tím đến đỏ. C. trung tâm là vân sáng trắng, 2 bên có dải màu cầu vồng màu đỏ ở gần vân trung tâm, màu tím ở xa vân trung tâm. D. trung tâm là vân sáng trắng, 2 bên có dải màu cầu vồng, màu tím ở gần vân trung tâm, màu đỏ ở xa vân trung tâm. Câu 13: Muốn phát hiện các vết nứt trên bề mặt sản phẩm ngƣời ta dùng: A. Ánh sáng nhìn thấy B. Tia tử ngoại C. Tia hồng ngoại D. Tia Rơnghen(hay tia X) Câu 14: Đặc điểm quang phổ A. Để thu đƣợc quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục B. uang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó đƣợc nung nóng C. uang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy D. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch riêng, đặc trƣng cho nguyên tố đó 9
- 238 206 Câu 15: Urani 92U sau nhiều lần phóng xạ và biến thành 82Pb . Biết chu kì bán rã của sự biến đổi tổng hợp này là T = 4,6.109 năm. Giả sử ban đầu một loại đá chỉ chứa urani, không chứa chì. Nếu hiện nay tỉ lệ của các khối lƣợng của urani và chì là m(U)/m(Pb) = 37, thì tuổi của loại đá ấy là A. 2.108năm. B. 2.1010năm. C. 2.109năm. D. 2.107năm. Câu 16: Ánh sáng huỳnh quang A. thƣờng xảy ra với chất rắn. B. có bƣớc sóng ngắn hơn bƣớc sóng của ánh sáng kích thích. C. có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng kích thích. D. có thể kéo dài thêm một thời gian dài sau khi ngừng ánh sáng kích thích. Câu 17: Cho hằng số Planck h= 6,625.10 – 34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s. Công thoát của electron khỏi bề mặt kim loại là 6,625. 10 – 19 J. Giới hạn quang điện của kim loại đó là A. 0,300 μm B. 0,295 μm C. 0,250 μm D. 0,375 μm Câu 18: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Nguồn sáng hỗn hợp dùng trong thí nghiệm phát ra hai bức xạ đơn sắc 1 = 0,5 m và 2 = 0,7 m. Trên màn, giữa hai điểm M, N ở hai bên vân trung tâm và cách đều vân trung tâm một khoảng 7 mm quan sát đƣợc tổng số vân sáng là A. 43 B. 45 C. 50 D. 47 Câu 19: Trong nguyên tử hidrô , gọi A là bƣớc sóng của vạch quang phổ ứng với sự chuyển của electron từ rất xa về quỹ đạo L , B là bƣớc sóng của vạch quang phổ ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo L về quỹ đạo K . Năng lƣợng ion hóa nguyên tử hidrô ở trạng thái cơ bản đƣợc xác định bởi biểu thức hc( ) hc( ) A. W = A B B. W = A B C. W = A B D. W = A B AB AB hc(A B ) hc(A B ) Câu 20: Các nguyên tử đƣợc gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có: A. cùng số nơtrôn B. cùng khối lƣợng C. cùng số prôtôn D. cùng số nuclôn Câu 21: Một nguồn phát ra ánh sáng có tần số f .Năng lƣợng một phôtôn của ánh sáng này tỉ lệ A. nghịch với bình phƣơng tần số B. thuận với tần số C. thuận với bình phƣơng tần số D. nghịch với tần số f 3 2 Câu 22: Cho phản ứng hạt nhân: 1 H 1 H n 17,6MeV. Năng lƣợng toả ra khi tổng hợp đƣợc 4g khí hêli là bao nhiêu ? A. E 169,59.104 J. B. E 169,58.1010 J C. E 105,99.1010 J. D. E 105,99.104 J. 210 Câu 23: Hạt nhân pôlôni 84 Po là chất phóng xạ anpha . Biết hạt nhân mẹ đang đứng yên và lấy gần đúng khối lƣợng các hạt nhân theo số khối A. Hãy tìm xem bao nhiêu phần trăm của năng lƣợng toả ra chuyển thành động năng hạt . A. 89,3%. B. 99,2%. C. 98,1%. D. 95,2%. Câu 24: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau a= 0,3mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m. Hai khe đƣợc chiếu bằng ánh sáng trắng . Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ ( đ = 0,76m) đến vân sáng bậc 1 màu tim (đ = 0,38m )là 10
- A. 2,53 mm B. 5,23mm C. 2,35mm D. 3,25mm Câu 25: Hai khe Young cách nhau 3mm đƣợc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bƣớc sóng 0,60 m. Các vân giao thoa đƣợc hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm có: A. Vân tối thứ 4 B. Vân sáng bậc 5 C. Vân sáng bậc 4 D. Vân sáng bậc 3 -11 Câu 26: Trong nguyên tử hidrô , bán kính Bo là r0 = 5,3.10 m . Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hidrô , electron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 1,908.10-9m. ũy đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng A. O B. N C. P D. M Câu 27: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bƣớc sóng 0,5 µm vào hai khe S1 S2 là a = 1 mm, khỏang cách từ màn đến mặt phẳng chứa hai khe là 2 m. Khỏang cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 2 ở hai bên vân sáng trung tâm là A. 0,5 mm B. 4 mm C. 2,5 mm D. 3,5 mm Câu 28: Giới hạn quang điện của một kim loại là λ0 = 0,35 μm , muốn làm bật electron ra khỏi bề mặt kim loại này thì năng lƣợng của phôton ánh sáng chiếu vào phải A. có giá trị lớn nhất là 5,68.10-25J. B. có giá trị tối thiểu là 5,68.10-25J. C. có giá trị lớn nhất là 5,68.10-19J. D. có giá trị tối thiểu là 5,68.10-19J. 60 Câu 29: Hạt nhân 27 Co có cấu tạo gồm A. 33 prôtôn và 27 nơtron. B. 27 prôtôn và 33 nơtron. C. 27 prôtôn và 60 nơtron. D. 60 prôtôn và 33 nơtron. Câu 30: Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một khối lƣợng chất phóng xạ giảm đi e lần( e là cơ số loga tự nhiên, lne = 1). Hỏi sau thời gian t = 0,51 chất phóng xạ còn lại bao nhiêu phần trăm lƣợng phóng xạ ban đầu ? A. 50%. B. 40%. C. 30%. D. 60%. 27 Câu 31: Tính năng lƣợng liên kết của hạt nhân 13 Al . Biết mAl = 26,974u; mn = 1,0087u; mp = 1,0073u. A. 22,60 MeV B. 226,075 MeV C. 2,26 MeV D. 2260,75 MeV Câu 32: Hiện tƣợng quang điện trong là A. hiện tƣợng đƣợc ứng dụng trong các thiết bị chiếu sáng hiện đại . B. hiện tƣợng làm bứt các electron ở bề mặt khối kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào . C. sự giải phóng các electron liên kết để chúng trở thành electron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ thích hợp. D. hiện tƣợng giải phóng các electron liên kết thành các electron dẫn trong mạng tinh thể của một chất điện môi . Câu 33: Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng sẽ bị tách ra thành nhiều chùm tia có các màu đơn sắc khác nhau. Hiện tƣợng này gọi là hiện tƣợng A. giao thoa ánh sáng B. khúc xạ ánh sáng C. tán sắc ánh sáng D. nhiễu xạ ánh sáng Câu 34: Để giải thích hiện tƣợng quang phổ vạch của hidro ta dựa vào: A. Hai tiên đề Bo B. Thuyết sóng ánh sáng C. Hai giả thiết của Mắc xoen D. Thuyết lƣợng tử Câu 35: Bức xạ đơn sắc chiếu qua hai khe Young có bƣớc sóng 0,44 µm. Thay ánh sáng này bằng ánh sáng đơn sắc khác có bƣớc sóng bằng bao nhiêu thì khỏang vân tăng 1,5 lần? 11
- A. 0,3 µm B. 0,55 µm C. 0,50 µm D. 0,66 µm Câu 36: Một kim loại có giới hạn quang điện là . Chiếu bức xạ có bƣớc sóng bằng 0 vào kim loại này . 0 3 Cho rằng năng lƣợng mà electron quang điện hấp thụ từ phôton của bức xạ trên , một phần dùng để giải phóng nó , phần còn lại biến hoàn toàn thành động năng của nó . Gía trị động năng này là hc 3hc hc 2hc A. B. C. D. 20 0 30 0 19 16 Câu 37: Cho phản ứng hạt nhân 98F p O X . Hạt X là hạt A. n. B. . C. . D. . Câu 38: Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử A. có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích B. chỉ là trạng thái kích thích C. chỉ là trạng thái cơ bản D. là trạng thái mà các electron trong nguyên tử ngừng chuyển động Câu 39: Phóng xạ β- là A. sự giải phóng electron từ lớp electron ngòai cùng B. phản ứng hạt nhân thu năng lƣợng C. phản ứng hạt nhân tỏa năng lƣợng D. phản ứng hạt nhân không thu và không tỏa năng lƣợng Câu 40: So sánh giữa hai phản ứng hạt nhân toả năng lƣợng phân hạch và nhiệt hạch. Chọn kết luận ú : A. Cùng khối lƣợng, thì phản ứng nhiệt hạch toả năng lƣợng nhiều hơn phản ứng phân hạch. B. Phản ứng phân hạch sạch hơn phản ứng nhiệt hạch. C. Phản ứng nhiệt hạch có thể điều khiển đƣợc còn phản ứng phân hạch thì không. D. Một phản ứng nhiệt hạch toả năng lƣợng nhiều hơn phản ứng phân hạch. ----------- HẾT ---------- 12



