Đề cương ôn tập Tiếng Anh 10 - Chuyên đề 2: Thì động từ. Verb tenses
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập Tiếng Anh 10 - Chuyên đề 2: Thì động từ. Verb tenses", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_cuong_on_tap_tieng_anh_10_chuyen_de_2_thi_dong_tu_verb_te.pdf
Nội dung text: Đề cương ôn tập Tiếng Anh 10 - Chuyên đề 2: Thì động từ. Verb tenses
- CHUYÊN ĐỀ 2 THÌ ĐỘNG TỪ - VERB TENSES TOPIC 1: TENSES (Thì) TENSES USE SIGNAL WORDS EXAMPLES SIMPLE PRESENT - thói quen ở hiện tại - always, usually, often, - She often goes to (HIỆN TẠI ĐƠN) - sự thật, chân lí. sometimes, seldom, school late. Động từ thƣờng rarely, never, every, - The sun rises in the +: S + V1 / V(s/es) normally, regularly, east. occasionally, as a rule -: S + don’t/ doesn’t + V ?: Do / Does + S + V ? Động từ to be: S + am/ is / are - hành động đang diễn - at the moment, now, - I can’t answer the PRESENT PROGRESSIVE ra vào lúc nói. right now, at present phone. I’m having a (HIỆN TẠI TIẾP DIỄN) - dự định sẽ thực hiện - Look! bath. trong tương lai gần. - Listen! - She is going to the +: S + am/is/are + V-ing - hành động có tính - Be quiet! cinema tonight. chất tạm thời. - Keep silence! - He often goes to -: S + am/ is/ are + not + V- Note: một số động từ work by car, but ing thường không dùng với today he is taking a thì tiếp diễn: like, dislike, bus. ?: Am / Is /Are + S + V-ing? hate, love, want, prefer, admire, believe, understand, remember, forget, know, belong, have, taste, smell, be PRESENT PERFECT - hành động bắt đầu - lately, recently (gần - I have learnt (HIỆN TẠI HOÀN THÀNH) trong quá khứ, kéo dài đây) English for five đến hiện tại và có thể - so far, up to now, up to years. +: S + has / have + P.P tiếp tục trong tương lai. the present (cho tới bây - hành động vừa mới giờ) -: S + has / have + not + P.P xảy ra. - already, ever, never, - She has just just, yet, for + khoảng received a letter from ?: Has / Have + S + P.P? th/g, since + mốc th/g. her father. - how long - this is the first time/second time - many times / several times SIMPLE PAST - hành động xảy ra và - yesterday, last week, - She went to London (QUÁ KHỨ ĐƠN) chấm dứt ở một thời last month, ago, in last year. điểm xác định trong 1990, in the past, +: S + V2 / V-ed quá khứ. - The man came to - một chuỗi hành động the door, unlocked it, -: S + didn’t + V xảy ra liên tục trong entered the room, quá khứ. went to the bed and ?: Did + S + V .? - một thói quen trong lay down on it. quá khứ - When we were students, we often went on a picnic every weekend. PAST PROGRESSIVE - hành động đang xảy - at that time, at (9 - He was doing his (QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN) ra tại một thời điểm xác o’clock) last night, at this homework at 8 định trong quá khứ time (last week), o’clock last night.
- +: S + was / were + V-ing - hai hành động cùng - The children were xảy ra đồng thời trong playing football -: S + was / were + not + V- quá khứ while their mother ing was cooking the meal. ?: Was / Were + S + V- ing ? SIMPLE FUTURE - hành động sẽ xảy ra - tomorrow, next, in - He will come back (TƢƠNG LAI ĐƠN) trong tương lai 2020, . tomorrow. - một quyết định được - I think / guess - The phone is +: S + will / shall + V đưa ra vào lúc nói - I am sure / I am not sure ringing. I will answer it. -: S + will / shall + not + V (won’t / shan’t + V) ?: Will / Shall + S + V ? Lưu ý cách dùng của Be going to + V - diễn tả một dự định đã được sắp đặt trước Ex: She is going to buy a new computer. (She has saved for a year) - diễn tả một dự đoán có căn cứ Ex: The sky is absolutely dark. It is going to rain. Note: - hai hành động xảy ra trong quá khứ: . hành động ngắn dùng thì quá khứ đơn, hành động dài dùng thì quá khứ tiếp diễn Ex: Yesterday morning, I met my friend while I was going to school. . hành động xảy ra trước dùng thì quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau dùng thì quá khứ đơn Ex: She went out with her friends after she had finished her homework. She had finished her homework before she went out with her friends. Một số cách hòa hợp thì giữa mệnh đề chính và mệnh đề thời gian: (Mệnh đề chính) (Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian) Hiện tại Hiện tại Quá khứ Quá khứ Tương lai Hiện tại 1.TLĐ + until / when / as soon as + HTĐ I will wait here until she comes back. 2. TLĐ + after + HTHT He will go home after he has finished his work. 3. while / when / as + QKTD, QKĐ While I was going to school, I met my friend. 4. QKĐ + while / when / as + QKTD It (start) --------------- to rain while the boys (play) -------------- football. 5. QKTD + while + QKTD Last night, I was doing my homework while my sister was playing games. 6. HTHT + since + QKĐ I (work) -------------------- here since I (graduate)---------------------. 7. After + QKHT, QKĐ After I had finished my homework, I (go) --------------- to bed. 8.Before / By the time + QKĐ + QKHT Before she (have) ---------------- dinner, she (write) ------------- letter. VERB TENSE REVISION 1 Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại. Exercise 1: 1. My clothes are not in the room. They (just take) them away. 2. This is the most beautiful place I (ever visit) 3. We are very tired. We (walk) for three hours. 4. I (see) that film several times because I like it.
- 5. Up to now, the teacher (give) our class 5 tests. 6. Please be quiet! I (work) 7. Mary (come) from London. 8. Sometimes I (get) up before the sun (rise) . 9. She (ask) me to tell about him several times. 10. Mr Jackson (paint) his house since last month. 11. How long you (wait) for me? - Just a few minutes. 12. He often (say) OK when he (talk) with the guests. 13. Tom (not come) here tomorrow. 14. Listen! The bird (sing) 15. Someone (cut) down all the trees in the garden. 16. Some animals (not eat) during winter. 17. Hurry up! The train (come) . 18. Where are you now? - I'm upstairs. I (have) a bath. 19. How long you (study) in this school? 20. We (not see) them for a long time. Exercise 2: 1. You (receive) any letters from your parents yet? 2. How long Bob and Mary (be) married? 3. My father (not smoke) for 5 years. 4. Birds (build) their nests in the summer and (fly) to the south in winter. 5. I'm busy at the moment. I (redecorate). the sitting room. 6. I always (buy) lottery tickets but I never (win) anything. 7. I (work) for him for 10 years and he never once (say) "good morning" to me. 8. Mr Jone (be) principal of our school since last year.
- 9. Violets (bloom) in Spring. 10. We (not live) in England for 2 years now. 11. They (prepare) the Christmas dinner at the moment. 12. George (work) at the university so far. 13. She (learn) German for two years. 14. Look! That man (try) to open the door of your car. 15. Listen! They (learn) a new song. 16. David (repair) the TV set at the moment. He (work) at it for one hour. 17. I can't go with you because I (not finish) my homework yet. 18. John (wash) his hands now. He just (repair) the bike. 19. I (work) at my report since Monday. Now I (write) the conclusion. 20. The earth (circle) the sun once every 365 days. 21. How many times you (see) him since he went to Edinburgh? 22. Look! The boy (cry) 23. Mary (lose) her hat for 2 days. 24. He (not finish) doing it yet. 25. She (not see) him since Christmas. Đáp án Exercise 1: 1. Trạng từ "just" thường đi kèm với thì hiện tại hoàn thành. Đáp án: have just taken 2. Trạng từ "ever" thường đi kèm với thì hiện tại hoàn thành. Đáp án: have ever visited 3. "For" là trạng từ đi kèm với thì hiện tại hoàn thành. Hành động đi bộ này kéo dài liên tục đến hiện tại nên dùng với thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Đáp án: have been walking 4. Khi diễn tả một hành động lặp lại nhiều lần trong quá khứ, ta dùng thì hiện tại hoàn thành. Đáp án: have seen 5. "Up to now" là trạng từ đi kèm với thì hiện tại hoàn thành. Đáp án: has given 6. Cụm động từ “be quiet" được dùng với thì hiện tại tiếp diễn. Đáp án: am working 7. (Mary đến từ London) => Diễn tả nguồn gốc, xuất xứ ta dùng thì hiện tại đơn. Đáp án: comes 8. "Sometimes" là trạng từ đi kèm với hiện tại đơn. Đáp án: get/rises 9. "Several times" là trạng từ đi kèm với thì hiện tại hoàn thành chỉ 1 việc lặp lại nhiều lần. Đáp án: has asked 10. Since + mốc thời gian là trạng từ đi kèm với thì hiện tại hoàn thành. Đáp án: has painted
- 11. "How long" là câu hỏi thường dùng với thì hiện tại hoàn thành. Việc chờ đợi trong câu này là hành động liên tục nên là dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Đáp án: have you been waiting 12. “Often" là trạng từ đi kèm với thì hiện tại đơn. Đáp án: says/talks 13. "Tomorrow” là trạng từ đi kèm với thì tương lại đơn. Đáp án: won't come (will not come) 14. "Listen!" được đặt ở đầu câu thường đi kèm với hiện tại tiếp diễn. Đáp án: is singing 15. Một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian được dùng với thì hiện tại hoàn thành. Đáp án: has cut 16. Khi diễn tả một sự thật hiển nhiên, ta dùng thì hiện tại đơn. Đáp án: don't eat 17. "Hurry up!" đặt ở đầu câu thường đi kèm với thì hiện tại tiếp diễn. Đáp án: is coming 18. "Now" là trạng từ đi kèm với thì hiện tại tiếp diễn. Đáp án: am having 19. "How long" là câu hỏi thường dùng với thì hiện tại hoàn thành. Việc học trong câu này là hành động liên tục nên là dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Đáp án: have you been studying 20. "For" là trạng từ của thì hiện tại hoàn thành. Đáp án: haven’t seen Exercise 2: 1. "Yet" là trạng từ đi với thì hiện tại hoàn thành. Đáp án: Have you received 2. "How long" là câu hỏi dùng với thì hiện tại hoàn thành. Đáp án: have Bob and Mary been 3. "For" là trạng từ đi kèm với thì hiện tại hoàn thành. Đáp án: has not smoked 4. Khi nói về sự thật hiển nhiên, ta dùng thì hiện tại đơn. Đáp án: build; fly 5. "At the moment" là trạng từ đi kèm với thì hiện tại tiếp diễn. Đáp án: am redecorating 6. "Always" là trạng từ chỉ sự thường xuyên, đi kèm với thì hiện tại đơn. Đáp án: buy; win 7. "For" và "never" thường dùng với hiện tại thì hoàn thành. Hành động làm việc kéo dài liên tục đến hiện tại nên được dùng với thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Đáp án: have been working; has said 8. "Since" là trạng từ đi kèm với thì hiện tại hoàn thành.
- Đáp án: has been 9. Khi diễn tả một sự thật hiển nhiên ta dùng thì hiện tại đơn. Đáp án: bloom 10. "For" là trạng từ đi kèm với thì hiện tại hoàn thành. Trong câu có “now" tức là hành động kéo dài đến thì hiện tại nên dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Đáp án: have not been living 11. “At the moment” là từ đi kèm với thì hiện tại tiếp diễn. Đáp án: are preparing 12. "So far" là trạng từ đi kèm với thì hiện tại hoàn thành. Đáp án: has worked 13. "For" là trạng từ đi kèm với thì hiện tại hoàn thành. Hành động học tập kéo dài đến hiện tại nên được chia ở thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Đáp án: has been learning 14. “Look!" đứng đầu câu được dùng với thì hiện tại tiếp diễn. Đáp án: is trying 15. "Listen!" đứng đầu câu thường được dùng với thì hiện tại tiếp diễn. Đáp án: are learning 16. "At the moment" là trạng từ đi với thì hiện tại tiếp diễn. For là trạng từ đi kèm với thì hiện tại hoàn thành. Hành động này kéo dài đến hiện tại nên ta dùng với thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Đáp án: is repairing; has been working 17. "Yet" là trạng từ đi kèm với thì hiện tại hoàn thành. Đáp án: have not finished 18. "Now" là trạng từ đi kèm với thì hiện tại tiếp diễn. Just là trạng từ đi kèm với thì hiện tại hoàn thành. Đáp án: is washing; has just repaired 19. "Since" là trạng từ đi với thì hiện tại hoàn thành. Hành động này kéo dài đến hiện tại nên ta dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Now là trạng từ đi kèm với thì hiện tại tiếp diễn. Đáp án: have been working; am writing 20. Khi diễn tả một sự thật hiển nhiên, ta dùng thì hiện tại đơn. Đáp án: circles 21. "Since" là trạng từ đi kèm với thì hiện tại hoàn thành. Đáp án: have; seen 22. "Look!" Thường được sử dụng với thì hiện tại tiếp diễn. Đáp án: is crying 23. "For" là trạng từ đi kèm với thì hiện tại hoàn thành. Đáp án: has lost 24. "Yet" là trạng từ đi kèm với thì hiện tại hoàn thành. Đáp án: has not finished 25. "Since" là trạng từ đi kèm với thì hiện tại hoàn thành. Đáp án: has not seen
- VERB TENCE REVISION 2 Choose the best answers 1. John tennis once or twice a week. A. is playing usually B. is usually playing C. usually plays D. plays usually 2. Tom his hand when he was cooking dinner. A. burnt B. was burning C. has burnt D. had burnt 3. Jim is away on holiday. He to Spain. A. is gone B. have been C. has been D. was 4. Everything is going well. We any problems so far. A. didn't have B. don't have C. haven't had D. hadn't had 5. Jane just a few minutes ago. A. left B. has left C. leaves D. had left 6. Timson 13 films and I think the latest is the best. A. made B. had made C. has made D. was making 7. Robert lately? A. Did you see B. Have you seen C. Do you see D. Are you seeing 8. When I was a child, I the violin. A. was playing B. am playing C. played D. play 9. He for the national team in 65 matches so far. A. has played B. has been played C. played D. is playing 10. I'm busy at the moment. I on the computer. A. work B. worked C. am working D. working
- 11. When I looked round the door, the baby quietly. A. is sleeping B. slept C. was sleeping D. were sleeping 12. Robert ill for three weeks. He is still in hospital. A. had been B. has been C. is D. was 13. I'm very tired. I over four hundred miles today. A. drive B. am driving C. have drived D. have driven 14. What time to work this morning? A. did you get B. are you getting C. have you got D. do you get 15. When I this man, he was running away A. see B. was seeing C. saw D. had seen 16. As soon as Martina saw the fire, she the fire department. A. was telephoning B. telephoned C. had telephoned D. has telephoned 17. Every time Parkas sees a movie made in India, he homesick. A. will have left B. felt C. feels D. is feeling 18. After the race , the celebration began. A. had been won B. is won C. will be won D. has been won 19. The earth on the sun for its heat and light. A. is depended B. depends C. is depending D. has depended 20. When I entered the room, everyone A. has been dancing B. was dancing C. had danced D. danced 21. I was very tired because I all the day. A. have worked B. have been working C. had worked D. had been working 22. How long able to drive? - Since 1990. A. could you B. have you been C. were you D. are you 23. When she the noise, she down to the kitchen and on the lights. A. hears; goes; turns B. heard; went; turned C. heard; was going; turned D. had heard; went; had turned 24. Jane and I school in 1987. A. finish B. have finished C. finishes D. finished 25. Pasteur in the 19th century. A. was living B. lived C. had lived D. has lived 26. When he came, A. I was watching TV. B. I watched TV. C. I am watching TV D. I have watched TV. 27.Everyday, my sister the floor. A. usually clean B. cleans usually C. usually cleaned D. usually cleans 28. After they their breakfast, they shopping yesterday. A. have; go B. had had; go C. had; had gone D. had had; went
- 29. Father his pipe while mother a magazine. A. smoked; read B. was smoking; was reading C. had smoked; read D. smoking; reading 30. When we came to the stadium, the match A. already begins. B. had already begun. C. already began. D. have already begun. Đáp án STT Đáp án Giải thích chi tiết đáp án 1 C Căn cứ vào "usually"/ "once or twice a week" thì câu này sẽ chia ở thì hiện tại đơn. Do đó, ta sẽ loại các phương án A và B. Quy tắc: Trạng từ chỉ tần suất "usually" luôn đứng truớc động từ thường, đứng sau "to be". => Đáp án C Dịch nghĩa: John thường chơi tennis một hoặc hai lần một tuần. 2 A Căn cứ vào nghĩa của câu (Tom bị bỏng tay trong khi anh ấy đang nấu bữa tối.) ta thấy: Hành động "nấu bữa tối" là hành động xảy ra trước và vẫn còn đang xảy ra thì hành động "bỏng tay" là hành động xảy ra sau và xen vào. Do đó, hành động bỏng tay sẽ chia thì quá khứ đơn. => Đáp án A 3 C Dịch nghĩa: Jim đang đi du lịch xa. Anh ấy đã đến Tây Ban Nha. Hành động đến Tây Ban Nha là hành động đã xảy ra nhưng không biết anh ấy đến lúc nào nên ta chia ở thì hiện tại hoàn thành. => Đáp án C 4 C Căn cứ vào trạng từ "so far" câu chia ở thì hiện tại hoàn thành. => Đáp án C Dịch nghĩa: Mọi thứ đang tiến triển tốt. Chúng tôi không gặp bất cứ vấn đề gì gần đây. 5 A Căn cứ vào từ “ago" câu này chia thì quá khứ đơn. => Đáp án A Dịch nghĩa: Jane đã đi từ một vài phút trước. 6 C Dịch nghĩa: Timson đã sản xuất 13 bộ phim và tôi nghĩ bộ phim gần đây nhất là bộ phim hay nhất. Việc sản xuất 13 bộ phim là hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ nên ta sẽ chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành. => Đáp án C 7 B Căn cứ vào từ "lately" câu này chia thì hiện tại hoàn thành. => Đáp án B Dich nghĩa: Dạo gần đây bạn có thấy Robert không? 8 C Dịch nghĩa: Khi tôi còn trẻ, tôi chơi violin. Căn cứ vào nghĩa của câu: kể về một hồi ức ta chia thì quá khứ đơn. => Đáp án C 9 A Căn cứ vào trạng từ "so far” câu chia ở thì hiện tại hoàn thành.
- => Đáp án A Dịch nghĩa: Anh ấy đã thi đấu 65 trận trong đội tuyển quốc gia gần đây. 10 C Căn cứ vào trạng từ "at the moment" câu chia ở thì hiện tại tiếp diễn. => Đáp án C Dịch nghĩa: Tôi hiện tại đang rất bận. Tôi làm việc trên máy tính. 11 C Dịch nghĩa: Khi tôi nhìn qua cửa, em bé đang ngủ ngon. Hành động em bé ngủ là hành động xảy ra trước và vẫn còn đang xảy ra nên ta chia thì quá khứ tiếp diễn. => Đáp án C 12 B Căn cứ vào trạng từ "for" câu chia ở thì hiện tại hoàn thành. => Đáp án B Dịch nghĩa: Robert bị ốm trong khoảng ba tuần nay. Anh ấy vẫn còn đang ở viện 13 D Dịch nghĩa: Tôi rất mệt. Hôm nay tôi đã lái xe hơn 400 dặm. Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại. Hậu quả là hiện giờ tôi đang rất mệt nên ta chia thì hiện tại hoàn thành. => Đáp án D 14 A Dịch nghĩa: Sáng nay cậu đi làm lúc mấy giờ? => Câu này động từ chia thì quá khứ đơn => Đáp án A 15 C Dịch nghĩa: Khi tôi nhìn thấy anh ấy, anh ấy đang bỏ chạy. => Hành động "anh ấy đang bỏ chạy" là hành động xảy ra trước thì hành động "tôi nhìn thấy anh ta" là hành động xảy ra sau chia thì quá khứ đơn => Đáp án C 16 B Dịch nghĩa: Ngay khi Martina nhìn thấy đám cháy, cô ấy gọi điện cho phòng chữa cháy. => Diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau chia thì quá khứ đơn => Đáp án B 17 C Căn cứ vào từ "every" hiện tại đơn => Đáp án C Dịch nghĩa: Mỗi khi Parkas xem một bộ phim của Ấn Độ, anh ấy lại cảm thấy nhớ nhà. 18 A Căn cứ vào từ "after": sau after chia quá khứ hoàn thành, mệnh đề còn lại chia thì quá khứ đơn. => Đáp án A Dịch nghĩa: Sau khi đã giành chiến thắng, buổi lễ ăn mừng bắt đầu. 19 B Dịch nghĩa: Trái Đất phụ thuộc vào Mặt Trời để lấy hơi ấm và ánh sáng. => Căn cứ vào nghĩa của câu Sự thật hiển nhiên Hiện tại đơn => Đáp án B 20 B Dịch nghĩa: Khi tôi bước vào phòng, mọi người đang nhảy múa. Hành động "nhảy múa" xảy ra trước hành động "bước vào phòng" và vẫn còn đang xảy ra nên ta chia thì quá khứ tiếp diễn. => Đáp án B 21 D Dịch nghĩa: Tôi rất mệt bởi vì tôi đã làm việc suốt cả ngày. => Diễn đạt hành động "làm việc suốt cả ngày" là nguyên nhân của việc "bị mệt" trong quá khứ Chia thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn => Đáp án D. 22 B Căn cứ vào từ "How long" Chia hiện tại hoàn thành
- => Đáp án B Dịch nghĩa: Bạn biết lái xe từ cách đây bao lâu? - Từ năm 1990. 23 B Dịch nghĩa: Khi cô ấy nghe thấy tiếng động, cô ấy xuống nhà bếp và bật điện lên. => Hành động xảy ra nối tiếp nhau Chia thì quá khứ đơn => Đáp án B 24 D Căn cứ vào "in 1987" Câu này chia thì quá khứ đơn. => Đáp án D Dịch nghĩa: Jane và tôi đã học xong năm 1987. 25 B Căn cứ vào "the 19th century" Câu này chia thì quá khứ đơn. => Đáp án B Dịch nghĩa: Pasteur sống ở thế kỉ XIX. 26 A Dịch nghĩa: Khi anh ấy đến, tôi đang xem ti vi. => Đáp án A 27 D Căn cứ vào từ “every” ta suy ra động từ của câu này phải chia thì hiện tại đơn. Ta loại phương án C vì động từ đang chia thì quá khứ đơn. Căn cứ vào chủ ngữ "my sister" là ngôi thứ ba số ít nên động từ phải thêm -s nên ta loại phương án A. Căn cứ vào quy tắc trạng từ tần suất phải đứng trước động từ thường nên ta loại phương án B => Đáp án D Dịch nghĩa: Mọi ngày, chị gái tôi thường lau sàn nhà. 28 D Căn cứ vào từ "after": Sau after chia quá khứ hoàn thành, mệnh đề còn lại chia quá khứ đơn. => Đáp án D Dịch nghĩa: Hôm qua, sau khi họ đã dùng xong bữa sáng, họ đi mua sắm. 29 B Dịch nghĩa: Trong khi bố tôi đang hút thuốc thì mẹ tôi đang đọc một tờ tạp chí. Căn cứ vào từ "while" và căn cứ vào nghĩa của câu. => Đáp án B 30 B Dịch nghĩa: Khi chúng tôi đến sân vận động, trận đấu đã bắt đầu. Ta thấy: Trận đấu đã bắt đầu trước khi chúng tôi tới nên hành động "bắt đầu" phải chia thì quá khứ hoàn thành. => Đáp án B VERB TENSE REVISION 3 Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc, dựa vào các thì động từ đã học ở trên. Exercise 1: 1. I (not hear) from him since he (disappear) two years ago. 2. After the guests (leave) , she (go) back into the living-room and (turn) off the light. 3. By the time you finished cooking they (do) their homework.
- 4. This time yesterday they (sit) in the train on their way to Paris. 5. I came late to class. When I (enter) the teacher (write) something on the blackboard. 6. She (get) into her shoes, (put) on her coat and (go) to the door. 7. David (be) born after his father (die) 8. When I (be) a child, I (want) to be a doctor. 9. At 4 p.m. yesterday? Well, I (work) in my office at that time. 10. The audience (listen) to everything he said last night. 11. Yesterday thieves (break) into the house and (steal) a lot of fur coats while the guests (dance) 12. He (do) his homework before he went to the cinema. 13. What you (do) after you (go) home yesterday? 14. Tom (not come) here tomorrow. 15. John (watch) TV at 8 last evening. 16. Dick (start) school before he (be) seven. 17. What you (do) when I (ring) you last night? 18. John (drive) that car ever since I (know) him. 19. Columbus (discover) America more than 400 years ago. 20. When the teacher came in, the pupils (play) games. Exercise 2: 1. My brother (join) the army when he (be) young. 2. He (lose) his job last month and since then he (be) out of work. 3. They think he (be) here last night. 4. Lien (not go) to the movie theater tomorrow. She (stay) at home and watch TV. 5. The film (end) by the time we (get) there. 6. After I (finish) all my homework, he (invite) me a drink. 7. They (go) home after they (finish) their work. 8. At 5 a.m yesterday, I (iron) my clothes. 9. My grandfather (die) many years ago. 10. They (tell) me about it last week. 11. My mother (come) to stay with us next weekend. 12. I (walk) along the beach while my sister (swim) 13. After the telephone (buzz) for a minute, the doctor (answer) it. 14. At 5 p.m yesterday, I (watch) TV. 15. Thu (look) after her little brother next Sunday. Đáp án Exercise 1: 1. Kết hợp thì: Hiện tại hoàn thành + since + thì quá khứ đơn. Đáp án: haven't heard; disappeared
- 2. Kết hợp thì: After + quá khứ hoàn thành, thì quá khứ đơn. Đáp án: Had left; went; turned 3. Kết hợp thì: By the time + quá khứ đơn, thì quá khứ hoàn thành. Đáp án: had done 4. "This time yesterday" là trạng từ đi kèm với thì quá khứ tiếp diễn. Đáp án: were sitting 5. Kết hợp thì: When + quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn (một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì bị 1 hành động khác cắt ngang). Đáp án: entered; was writing 6. (Cô ấy đi giày, mặc áo và ra khỏi cửa.) Với một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ thì ta dùng thì quá khứ đơn. Đáp án: got; put; went 7. Kết hợp thì: Quá khứ đơn + after + quá khứ hoàn thành. Đáp án: was; had died 8. Khi kể về hồi ức, ta sử dụng thì quá khứ đơn. Đáp án: was; wanted 9. At + thời gian 4- yesterday là trạng từ đi kèm với quá khứ tiếp diễn. Đáp án: was working 10. Last night là trạng từ đi kèm với quá khứ đơn. Đáp án: listened 11. (Ngày hôm qua, tên trộm đột nhập vào nhà và lấy trộm rất nhiều áo lông trong khi khách mải khiêu vũ.) => Hành động "đột nhập”, "lấy trộm” xảy ra nối tiếp nhau nên chia thì quá khứ đơn. Hành động "khiêu vũ” xảy ra trước hai hành động kia và vẫn còn đang xảy ra khi hai hành động đó xen vào. Do đó: Đáp án: broke; stole; were dancing 12. Kết hợp thì: Quá khứ hoàn thành + before + quá khứ đơn. Đáp án: had done 13. Kết hợp thì: Quá khứ đơn + after + quá khứ hoàn thành. Đáp án: did you do; had gone 14. Tomorrow là trạng từ đi kèm với thì tương lai đơn. Đáp án: will not come 15. At + thời gian + last evening là trạng từ đi kèm với quá khứ tiếp diễn. Đáp án: was watching 16. Kết hợp thì: Quá khứ hoàn thành + before + quá khứ đơn. Đáp án: had started; was 17. Kết hợp thì: Quá khứ tiếp diễn + when + quá khứ đơn (một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì một hành động khác cắt ngang). Đáp án: were you doing; rang 18. Kết hợp thì: Hiện tại hoàn thành + since + quá khứ đơn. Đáp án: has driven; knew
- 19. "Ago" là trang từ đi kèm với quá khứ đơn. Đáp án: discovered 20. Kết hợp thì: When + thì quá khứ đơn, thì quá khứ tiếp diễn (một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì bị một hành động khác cắt ngang). Đáp án: were playing Exercise 2: 1. Khi nói về một hành động khi còn trẻ thì ta dùng thì quá khứ đơn. Đáp án: joined; was 2. "Last month" là trạng từ của thì quá khứ đơn, còn since là trạng từ của thì hiện tại hoàn thành. Đáp án: lost; has been 3. "Last night" là trạng từ đi kèm với thì quá khứ đơn. Đáp án: was 4. "Tomorrow" là trạng từ đi kèm với thì tương lai đơn. Đáp án: will not go; will stay 5. Kết hợp thì: quá khứ hoàn thành + by the time + quá khứ đơn. Đáp án: had ended; got 6. Kết hợp thì: After + quá khứ hoàn thành, quá khứ đơn. Đáp án: had finished; invited 7. Kết hợp thì: quá khứ đơn + after + quá khứ hoàn thành. Đáp án: went; had finished 8. At + giờ + yesterday là trạng từ đi kèm với thì quá khứ tiếp diễn. Đáp án: was ironing 9. "Ago" là trạng từ đi kèm với thì quá khứ đơn. Đáp án: died 10. "Last week" là trạng từ đi kèm với thì quá khứ đơn. Đáp án: told 11. "Next weekend" là trạng từ đi kèm với thì tương lai đơn. Đáp án: will come 12. Kết hợp thì: auá khứ tiêD diễn + while + quá khứ tiếp diễn. Đáp án: was walking; was swimming 13. Kết hợp thì: After + quá khứ hoàn thành, quá khứ đơn. Đáp án: had buzzed; answered 14. At + giờ + yesterday là trạng từ đi kèm với thì quá khứ tiếp diễn. Đáp án: was watching 15. “Next Sunday” là trạng từ đi kèm với thì tương lai đơn. Đáp án: will look MORE EXERCISES: BT 1. Chia các động từ sau ở thì Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn 1. What __________they (do) _________in the winter? 2. Now I (do)__________the cooking while Hoa (listen)___________to music. 3. At the moment, Nam and his friends (go)__________shopping at the mall.
- 4. On Friday, I (have)___________English. 5. He (like)___________apples, but he (not like)__________bananas. 6. Tom (be)_________my friend. He (play)____________sports every day. 7. He (teach)___________English in a big school in town. 8. We usually (read)_______books, (listen)______to music or (watch)________TV. 9. Look! They (run)___________together. 10. Keep silent! I (listen) ___________to the radio. BT 2. Chia các động từ sau ở thì Quá khứ đơn và Hiện tại hoàn thành 1. I (not see) _____________him last Monday. 2. Up to the present, we (write) _____________ almost every lesson in the book. 3. How many times _____________ you (see) _____________ him since he went to Edinburgh? 4. Mary (lose) _____________ her hat and she (look) _____________ for it until now. 5. I (read) _____________ the novel written by Jack London several times before. 6. He (write) _____________ a book since last year. 7. Mr Green. (teach) _____________ English in this school since he (graduate) _____________ from the university in 1986. 8. My father (not smoke) _____________ for 5 years. 9. How long _____________Bob and Mary (be) _____________married? 10. She (win) _____________ the gold medal in 1986. BT 3. Chia các động từ sau ở thì Quá khứ đơn, Quá khứ tiếp diễn và Quá khứ hoàn thành 1. When the police (arrive) _____________, the car (go) _____________. 2. While we (do) ____________ a sight-seeing tour, our friends (lie) ___________ on the beach. 3. They (eat) _____________ everything by the time they (arrive) _____________ at the party. 4. While Tom (play) _____________ the piano, his mother (do) _____________ the washing-up. 5. I (go) _____________ after they (finish) _____________ their work. 6. The light went out while I (have) _____________ dinner. 7. He (do) _____________ nothing before he (see) _____________ me. 8. When they (get) _____________ the station, the train (leave) _____________. 9. The house (catch) _____________ fire while they were sleeping. 10. While Tom was reading, Amely (watch) _____________ a documentary on TV. 11. The burglar (open) _____________ the safe when he (hear) _____________ footsteps. He immediately (put) _____________ out his torch and (crawl) _____________ under the bed. 12. Last night I (drop) _____________ a plate when I (do) _____________ the washing-up. Fortunately it (not/break) _____________. 13. Mary and I (dance) _____________ the house when the telephone rang. 14. I (open) _____________ the letter when the wind (blow) _____________ it out of my hand. 15. The boy fell and hurt himself while he (ride) _____________ a bicycle. BT 4. Chia các động từ sau ở thì Hiện tại đơn, Tƣơng lai đơn và Tƣơng lai tiếp diễn
- 1. When you (go) _____________ into the office, Mr John (sit) _____________ at the front desk. 2. Our English teacher (explain) _____________ that lesson to us tomorrow. 3. We (wait) _____________ for you when you (get) _____________ back tomorrow. 4. What _____________ you (do) _____________at 7:00 pm next Sunday? I (practice) _____________ my English lesson then. 5. When I see Mr Pike tomorrow, I (remind) _____________ him of that. 6. When you (come) _____________ next Monday, I (work) _____________at my desk. 7. He (work) _____________ on the report at this time tomorrow. 8. Please wait here until you (see) _____________ her. 9. The Browns (do) ___________ their housework when you (come) ___________ next Sunday. 10. Don't leave until you (see) _____________ her. BT 5. Chọn đáp án đúng nhất 1. He ___________to New York three times this year. A. was B. had been C. is D. has been 2. The second World War _________________in 1939. A. started B. starts C. has started D. start 3. We ______ as soon as you have finished your work. A. will go B. go C. went D. have gone 4. I ______ the book by the time you come tonight. A. will be finishing B. have finished C. will have finished D. finished 5. Television ___________ very popular since 1950s. A. has been B. was C. had been D. is 6. Peter _____________ at the moment, so he can't answer the phone. A. has worked B. is working C. worked D. works 7. Don't go anywhere until I ______ back. A. came B. have come C. come D. will come 8. The King just ____________ here yesterday. A. had come B. comes C. has come D. came 9. It is the largest ship I_____________. A. had seen B. saw C. have ever seen D. see 10. At 8 o’clock this evening, my friends and I ________ a famous film in the cinema A. will watch B. watched C. will be watching D. have watched 11. Mary ____________ an hour ago. A. phoned B. has phoned C. phones D. was phoning 12. This is the house that Jack _________ three years ago. A. was building B. builds C. had built D. built 13. Don't make noise. My mother ___________with her friends. A. talked B. talks C. is talking D. was talking 14. She ______ the piano since she was ten years old. A. played B. has played C. plays D. had played 15. Up to now, I ___________ a lot of information about her. A. learnt B. would learn C. learn D. have learnt 16. Mary ___________ in London for 15 years. A. lives B. was living C. is living D. has lived 17. I'm hungry now. I _________ anything today. A. didn't eat B. haven't eaten C. don't eat D. won't eat 18. When we arrived home last night, everybody ___________ . A. has already slept B. had already slept C. was already sleeping D. already sleeping 19. Mark Twain _________ loved his wife before he met her. A. is B. was C. has D. had
- 20. How __________ since we left school? A. will you B. have you been C. are you D. are you being 21. They _________ a presentation at this time tomorrow morning. A. are making B. are going to make C. will be making D. will making 22. Mary ____________ an hour ago. A. don't see B. hadn't seen C. didn't see D. haven't seen 23. What will Nam do when he __________ school next year? A. could finish B. will finish C. has finished D. finishes 24. I ____________in Hanoi before I moved to HCM City. A. had been living B. had lived C. have lived D. have been living 25. When I was a boy, I _____________tea to coffee. A. preferred B. was preferring C. have preferred D. prefer 26. He went back to work in his country after he ________his course on Advanced Engineering in London. A. was finishing B. finishes C. has finished D. had finished 27. He __________up his mind yet. A. hasn't made B. didn't make C. wasn't making D. wasn't make 28. I ______ TV while my father ______ a newspaper last night. A. am watching / was reading B. was watching / was reading C. am watching / is reading D. was watching / is reading 29. Tom and Mary _________for Vietnam tomorrow. A. have left B. leaving C. leave D. will leave 30. The science lessons in this class ________ difficult today. A. are B. be C. was D is 31. - Peter, please help me do the washing up. - Sorry, Mum. I ______ TV. A. had watched B. am watching C. watched D. watch 32. He has _________ in giving up smoking. A. succeeds B. succeed C. succeeded D. succeeding 33. While I ____________TV last night, a mouse ran across the room. A. was watching B. am watching C. watched D. watch 34. It rained yesterday after it _____________ dry for months. A. is B. will be C. had been D. has been 35. I’m going on holiday. This time next week I _______on the beach in the sea. A. will lie B. am lying C. will be lying D. lie 36. We must start now. The next train _________ at 2:15 p.m. A. will leave B. has leave C. left D leaves 37. The motorway ____ in 1986. A. finished B. has finished C. finishes D. was finished 38. What were you ___________ at 8:00 last night? A. do B. doing C. done D. did 39. She'll be a millionaire by the time she _____ forty. A. was B. will be C. is D. is going to be 40. People ________ English and French in Canada. A. are speaking B. had spoken C. have spoken D. speak BT 1: 1. do – do 6. is – plays 2. am doing – is listening 7. teaches 3. are going 8. read – listen – watch 4. have 9. are running 5. likes – doesn’t like 10. am listening BT 2: 1. didn’t see 6. wrote 2. have written 7. has taught – graduated 3. have – seen 8. hasn’t smoked
- 4. has lost – has looked 9. have – been 5. have read 10. won BT 3: 1. arrived – had gone 9. caught 2. were doing – were lying 10. was watching 3. had eaten – arrived 11. was opening – heard – put – crawled 4. was playing – was doing 12. dropped – was doing – didn’t break 5. gone – had finished 13. were dancing 6. was having 14. was oping – blew 7. had done – saw 15. was riding 8. got – had left BT 4: 1. go – sits 6. come – will work 2. will explain 7. will be working 3. will wait – get 8. see 4. will – be doing – will be practicing 9. will do – come 5. will remind 10. see BT 5: 1D 9C 17C 25A 33A 2A 10C 18B 26D 34C 3A 11A 19D 27A 35C 4C 12C 20B 28B 36A 5A 13C 21C 29D 37A 6B 14B 22C 30A 38B 7C 15D 23D 31B 39C 8D 16D 24A 32C 40D SỰ PHỐI HỢP THÌ – THE SEQUENCE OF TENSES Một câu có thể bao gồm một mệnh đề chính (main clause) và một hoặc nhiều mệnh đề phụ (subordinate clause). Khi trong câu có hai mệnh đề trở lên, các động từ phải có sự phối hợp về thì. I. Các quy tắc 1. WHEN a. Diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau - Trong quá khứ: WHEN + S + V (quá khứ đơn), S + V (quá khứ đơn) Ví dụ: When students heard the bell, they stood up and left. (Khi học sinh nghe thấy tiếng chuông, họ đứng dậy và ra về.) - Trong tƣơng lai: WHEN + S + V (hiện tại đơn), S + V (tƣơng lai đơn) Ví dụ: When I see him, I will give him your regards. (Khi tôi gặp anh ấy, tôi sẽ chuyển cho anh ấy lời hỏi thăm của cậu.) b. Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào - Trong quá khứ: WHEN + S + V (quá khứ tiếp diễn), S + V (quá khứ đơn) Ví dụ:
- When she was having a bath, she saw a mouse. (Khi cô ấy đang tắm, cô ấy nhìn thấy một con chuột.) - Trong tương lai: WHEN + S + V (hiện tại đơn), S + V (tƣơng lai tiếp diễn) Tƣơng lai tiếp diễn: S + WILL + BE + Ving Ví dụ: When you come tomorrow, they will be playing tennis. (Khi bạn đến vào ngày mai, thì họ sẽ đang chơi tennis rồi.) c. Diễn tả hành động xảy ra xong rồi mới tới hành động khác - Trong quá khứ: WHEN + S + V (quá khứ đơn), S + V (quá khứ hoàn thành) Ví dụ: Last night, when we arrived at the theater, they had sold out all the tickets. (Tối hôm qua, khi chúng tôi đến nhà hát, họ đã bán hết vé rồi.) - Trong tương lai: WHEN + S + V (hiện tại đơn), S + V (tƣơng lai hoàn thành) Ví dụ: When you come back, I will have typed this email. (Khi bạn quay lại, tôi sẽ đánh máy xong bức thư điện tử này.)
- 2. BY + TIME a. by + trạng từ của quá khứ động từ chia thì quá khứ hoàn thành Ví dụ: I had worked for the company for 30 years by the end of last month (Tôi đã làm việc cho công ty được 30 năm tính đến cuối tháng trước.) b. by + trạng từ của tương lai động từ chia thì tương lai hoàn thành * Tương lai hoàn thành: S + WILL + HAVE + VP2 Ví dụ: I will have worked for the company for 30 years by the end of next month (Tôi sẽ làm việc cho công ty được 30 năm tính đến cuối tháng sau.) 3. AT + GIỜ/ AT THIS TIME a. at + giờ; at this time + thời gian trong quá khứ chia thì quá khứ tiếp diễn b. at + giờ; at this time + thời gian trong tương lai chia thì tương lai tiếp diễn Ví dụ: At 3 p.m yesterday, we were learning English at school. At 3 p.m tomorrow, we will be learning English at school. 4. SINCE S + V (hiện tại hoàn thành) + since + S + V (quá khứ đơn) Ví dụ: I haven't seen my old friends since we left school. (Tôi đã không gặp lại những người bạn cũ kể từ khi chúng tôi ra trường.) 5. UNTIL/ AS SOON AS a. S + V (tương lai đơn) + UNTIL; AS SOON AS + S+V (hiện tại đơn; hiện tại hoàn thành) Ví dụ: I will wait until you come back. (Tôi sẽ đợi cho đến khi em quay trở lại.) I will call you as soon as I have finished my work. (Anh sẽ gọi cho em ngay khi anh xong việc.) b. V (nguyên dạng)/ Don't + V (nguyên dạng) + UNTIL/ AS SOON AS +S + V (hiện tại đơn/ hiện tại hoàn thành) Ví dụ: Wait here until I come back. (Đợi ở đây cho đến khi mình quay lại nha!) Don't leave the room until I come back. (Đừng rời khỏi phòng cho đến khi mình quay lại nhé!) 6. BY THE TIME



