Đề ôn tập học kì II GDCD 9

docx 12 trang baigiangchuan 07/03/2026 540
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập học kì II GDCD 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_on_tap_hoc_ki_ii_gdcd_9.docx

Nội dung text: Đề ôn tập học kì II GDCD 9

  1. ÔN TẬP KI 2-GDCD 9 VI. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA: ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thích ứng với sự thay đổi? A. Vượt qua khó khăn của hoàn cảnh. B. Sống phù hợp với hoàn cảnh mới. C. Sống phụ thuộc vào hoàn cảnh. D. Hoàn thiện và phát triển bản thân. Câu 2: Chấp nhận sự thay đổi là việc A. coi thường khó khăn, thách thức. B. từ bỏ và chạy theo số phận. C. để mặc cho cảm xúc chi phối. D. đối diện và tìm cách vượt qua. Câu 3: Nội dung nào dưới đây không thể hiện lợi ích của việc thực hiện tiêu dùng thông minh? A. Được sử dụng sản phẩm an toàn. B. Thực hiện tốt kế hoạch chi tiêu. C. Gây tổn thất về tài chính gia đình. D. Hình thành kỹ năng tiêu dùng hợp lý. Câu 4: Hành vi nào dưới đây phù hợp với các biện pháp tiêu dùng thông minh? A. Tự do mua sắm theo cảm xúc. B. Bỏ qua thông tin về sản phẩm. C. Coi nhẹ chất lượng sản phẩm. D. Xây dựng kế hoạch mua sắm. Câu 5: Hành vi trái pháp luật, có lỗi do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện là hành vi A. thực hiện pháp luật. B. tuân thủ pháp luật. C. vi phạm pháp luật. D. trách nhiệm pháp lý. Câu 6: Theo quy định của pháp luật, vi phạm hình sự là hành vi A. nguy hiểm cho xã hội. B. ảnh hưởng quy tắc quản lí. C. thay đổi quan hệ công vụ. D. tác động quan hệ nhân thân. Câu 7: Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động và A. công vụ nhà nước. B. trao đổi hàng hóa. C. giao dịch dân sự D. chuyển nhượng tài sản. Câu 8: Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ A. nhân thân. B. gia đình. C. tình bạn. D. xã hội. Câu 9: Mọi công dân khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tự do lựa chọn loại hình doanh nghiệp phù hợp là nội dung quyền tự do A. tìm kiếm việc làm. B. tuyển dụng lao động. C. kinh doanh. D. thất nghiệp.
  2. Câu 10: Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền tự do trong kinh doanh giữa các doanh nghiệp? A. Tự do buôn bán theo nhu cầu bản thân. B. Mở rộng thị trường. C. Tìm kiếm khách hàng. D. Đầu tư quảng cáo cho sản phẩm. Câu 11: Nghĩa vụ nào sau đây được xem là rất quan trọng của công dân khi đã thực hiện tốt các hoạt động kinh doanh của mình phù hợp với quy định của pháp luật? A. Thực hiện chính sách an sinh xã hội. B. Nộp thuế đầy đủ theo qui định của pháp luật. C. Thực hiện chính sách xóa đói giảm nghèo. D. Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân. Câu 12: Theo quy định của pháp luật, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ A. kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký. B. tham gia xây nhà tình nghĩa. C. nhập khẩu nguyên liệu tự nhiên. D. tuyển dụng chuyên gia cao cấp. Câu 13: Khi có một sự thay đổi đột ngột, biện pháp xử lý nào dưới đây là phù hợp? A. Hoảng loạn và không biết phải làm gì. B. Bình tĩnh và tìm cách để thích ứng . C. Chờ đợi tình hình trước khi hành động. D. Sợ hãi và nhờ người khác giúp đỡ. Câu 14: Để thích ứng tốt với thay đổi mỗi cá nhân cần rèn luyện phẩm chất nào dưới đây? A. Nóng tính, quyết đoán. B. Vội vàng, bộp chộp. C. Điềm tĩnh, gan dạ. D. Tiêu cực, bảo thủ. Câu 15: Khi tiêu dùng, chị H thường lập danh sách những mặt hàng phù hợp với nhu cầu và điều kiện kinh tế của bản thân trước khi mua sắm, chị H đã thực hiện biện pháp tiêu dùng thông minh nào dưới đây? A. Xây dựng kế hoạch chi tiêu. B. Tìm hiểu thông tin sản phẩm. C. Sử dụng sản phẩm an toàn, hiệu quả. D. Xác định phương thức thanh toán. Câu 16: Anh D luôn tìm hiểu kỹ hướng dẫn sử dụng, công dụng, nguồn gốc của sản phẩm trước khi quyết định mua một loại hàng hóa nào đó. Anh D đã thực hiện biện pháp tiêu dùng thông minh nào dưới đây? A. Xây dựng kế hoạch chi tiêu. B. Tìm hiểu thông tin sản phẩm. C. Sử dụng sản phẩm an toàn, hiệu quả. D. Xác định phương thức thanh toán. Câu 17: Người có năng lực trách nhiệm pháp lí phải chịu trách nhiệm hành chính khi thực hiện hành vi nào sau đây? A. Lấn chiếm hè phố để kinh doanh. B. Từ chối nhận di sản thừa kế. C. Tranh chấp quyền lợi khi li hôn. D. Tổ chức mua bán nội tạng người.
  3. Câu 18: Ông A vận chuyển gia cầm nhiễm cúm, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Đây là biện pháp chế tài A. hình sự. B. hành chính. C. kỷ luật. D. dân sự. Câu 19: Công chức, viên chức nhà nước thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật kỉ luật? A. Thông báo lịch sản xuất vụ đông. B. Tiếp nhận đơn tố cáo. C. Tổ chức hội nghị hiệp thương. D. Đánh bạc cùng nhân viên cấp dưới. Câu 20: Ông H đã không thực hiện đúng các điều khoản trong hợp đồng kinh tế với một công ty. Hành vi của ông H vi phạm pháp luật A. dân sự. B. hành chính. C. hình sự. D. kỉ luật. Câu 21: Trong quá trình sản xuất kinh doanh, nếu phát sinh các khoản liên quan đến thuế, người sản xuất kinh doanh có nghĩa vụ nào dưới đây? A. Kê khai trung thực, chính xác. B. Hoàn thuế để gia tăng lợi nhuận. C. Che giấu làm sai lệch hồ sơ. D. Khiếu nại quyền lợi về thuế. Câu 22: Anh T nộp hồ sơ đăng kí và được cấp giấy phép mở đại lí phân phối xe mô tô. Anh T đã thực hiện nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong kinh doanh? A. Nâng cấp phương thức quản lí. B. Tích cực tuyển dụng chuyên gia. C. Lựa chọn hình thức kinh doanh. D. Chủ động mở rộng quy mô. Câu 23: Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ A. quản lí nhân sự trực tuyến B. nộp thuế đúng thời hạn. C. chấm dứt tình trạng thất nghiệp. D. lựa chọn nghề nghiệp phù hợp Câu 24: Nội dung nào dưới đây là nghĩa vụ của công dân về nộp thuế? A. Tôn trọng quyền nộp thuế của người khác. B. Tố cáo hành vi gian lận thuế nhập khẩu. C. Được hoàn thuế giá trị gia tăng. D. Cung cấp thông tin thực hiện nghĩa vụ thuế. Câu 25: Em sẽ làm thế nào khi đối mặt với sự thất bại hoặc không thành công? A. Nản lòng và từ bỏ mọi thứ B. Tự đánh giá để rút kinh nghiệm. C. Đổ lỗi hoàn toàn cho người khác. D. Tìm đến vận may để thay đổi. Câu 26: Biện pháp nào dưới đây có thể giúp mỗi người thích ứng với thay đổi trong cuộc sống? A. Ngồi chờ mong sự giúp đỡ, hỗ trợ của bạn bè.
  4. B. Chấp nhận hoàn cảnh thực tế, tìm cách vượt qua khó khăn. C. Chờ mong hoàn cảnh thực tế thay đổi trong thời gian sớm nhất. D. Không suy nghĩ, lo lắng gì, mặc cho hoàn cảnh thay đổi. Câu 27: Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là biểu hiện của hành vi tiêu dùng nào dưới đây? A. Tiêu dùng xa xỉ. B. Tiêu dùng thông minh. C. Tiêu dùng lãng phí. D. Tiêu dùng xa hoa. Câu 28: Một trong những xu hướng tiêu dùng của người Việt Nam hiện nay là tiêu dùng các sản phẩm có A. chi phí cao. B. nguồn gốc tự nhiên. C. nguồn gốc nước ngoài. D. chi phí thấp. Câu 29: Trước đây, khi tiêu dùng, anh D chủ yếu quan tâm đến lợi ích đối với sức khỏe, giá cả và niềm tin vào nhãn hàng, thì nay có thêm các yếu tố “tái chế" và “xanh” nhằm góp phần bảo vệ môi trường sinh thái. Anh ưu tiên lựa chọn những sản phẩm có thể tái chế, thân thiện với môi trường. Việc làm của anh D là thể hiện hành vi tiêu dùng A. thông minh. B. hoang phí. C. xa hoa. D. bủn xỉn. Câu 30: Sinh viên T điều khiển xe mô tô phóng nhanh vượt ẩu đâm vào người đi đường khiến họ tử vong thì phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây? A. Dân sự, hành chính. B. Hành chính kỷ luật. C. Kỉ luật, hình sự. D. Hình sự, dân sự. Câu 31: Một số thanh niên khi tham gia giao thông bằng xe gắn máy đã có hành động lạng lách đánh võng trên đường, gây nguy hiểm cho người tham gia giao thông. Hành vi này đã vi phạm pháp luật A. dân sự. B. hành chính. C. hình sự. D. kỉ luật. Câu 32: Bà Lan mở cửa hàng bán đồ dùng học tập cho học sinh và đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phép. Vì cửa hàng kinh doanh hiệu quả nên bà đã mua thêm một số mặt hàng thực phẩm và quần áo về bán thêm. Qua kiểm tra, cơ quan nhà nước phát hiện vi phạm nên đã đình chỉ hoạt động và rút giấy phép kinh doanh cửa hàng của bà Lan. Trong trường hợp này bà Lan phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây? A. Hành chính. B. Hình sự C. Kỷ luật. D. Dân sự Câu 33: Anh A làm thủ tục và thoả thuận thuê 1 ô tô của anh B trong vòng 2 ngày. Nhưng sau thời hạn 5 ngày anh A mới đem xe đến trả và bị hư hỏng nặng, anh B đòi bồi thường thiệt hại, anh A không chịu nên anh B khởi kiện ra tòa án. Trong trường hợp này, hành vi của anh A thuộc loại vi phạm nào? A. Kỷ luật. B. Hình sự. C. Dân sự. D. Hành chính.
  5. Câu 34: Chị H đăng ký với cơ quan chức năng mở tiệm buôn bán mặt hàng điện tử. Do việc buôn bán khó khăn và lỗ vốn nên chị H đã cùng với chồng mình kê khai giấy tờ giả để trốn thuế. Chị H và chồng đã vi phạm về lĩnh vực nào dưới đây? A. Dân số. B. Lao động. C. Môi trường. D. Kinh doanh. Câu 35: Cửa hàng của anh A được cấp giấy phép bán đường sữa, bánh kẹo. Nhận thấy nhu cầu về thức ăn nhanh trên thị trường tăng cao nên anh A đăng kí bán thêm mặt hàng này. Anh A đã thực hiện nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong kinh doanh? A. Tích cực nhập khẩu nguyên liệu. B. Chủ động mở rộng quy mô. C. Tự do tuyển dụng chuyên gia D. Thay đổi loại hình doanh nghiệp. Câu 36: Bà M chuyển quyền quản lí doanh nghiệp cho con trai theo đúng quy định của pháp luật nhưng bị cơ quan chức năng từ chối. Bà M và con cần dựa vào quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây để bảo vệ lợi ích hợp pháp của mình? A. Gia đình. B. Lao động. C. Đầu tư. D. Kinh doanh. Câu 37: Việc thích ứng với sự thay đổi giúp mỗi người A. không gặp phải khó khăn trong cuộc sống. B. làm cho thay đổi nhanh chóng đi qua. C. vượt qua sự thay đổi của hoàn cảnh. D. không gặp phải vấn đề phức tạp trong cuộc sống Câu 38: Trên mạng xã hội đang có một quảng cáo về các loại sản phẩm dinh dưỡng có nhiều tác dụng, giá thành lại rẻ hơn rất nhiều so với các sản phẩm khác cũng loại trên thị trường nhưng không rõ thông tin của nhà sản xuất. Tuy nhiên, chị N vẫn dự định mua sản phẩm này về dùng. Chị N chưa thực hiện tốt hành vi tiêu dùng thông minh ở nội dung nào dưới đây? A. Xây dựng kế hoạch chi tiêu. B. Tìm hiểu thông tin sản phẩm. C. Xác định phương thức thanh toán. D. Sử dụng những sản phẩm an toàn. Câu 39: Anh K là cán bộ sở X. Chị L và chị M đều là nhân viên dưới quyền của anh K. Trong quá trình làm việc, chị M phát hiện anh K có quan hệ tình cảm bất chính với chị L nên đã kể lại chuyện này với vợ anh K là chị H, chủ một cửa hàng may mặc. Tức giận, chị H đã đến nơi làm việc của chồng để xúc phạm chị L trước mặt nhiều người khiến uy tín của chị L bị giảm sút. Biết chuyện, anh K đã quyết định chuyển chị M đi công tác ở nơi khác đúng lúc chị M nghỉ ốm quá thời gian quy định. Những ai dưới đây đồng thời phải chịu trách nhiệm hành chính và kỉ luật? A. Anh K và chị H. B. Anh K và chị L. C. Anh K, chị L và chị M. D. Anh K, chị L và chị H.
  6. Câu 40: Vì mâu thuẫn với ông H nên đại diện Cơ quan thuế là ông A và đại diện Phòng thương mại là ông B đến yêu cầu cửa hàng đóng cửa và kiểm tra hàng hóa. Bức xúc với quyết định trên, bà T vợ ông H có hành vi chống đối, và có lời lẽ xúc phạm ông A và ông B. Lúc này C là con của ông H và bà T đi học về thấy vậy chạy vào can ngăn không may làm cho ông A chấn thương ở đầu. Những ai dưới đây vi phạm quyền tự do kinh doanh ? A. Ông A, B và ông H. B. Bà T, ông H và C C. Ông A và B D. Bà T và ông H. ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Nội dung nào dưới đây là biện pháp điều chỉnh bản thân để thích ứng với sự thay đổi? A. Sống khép kín, xa lánh bạn bè xung quang. B. Lập nhóm rủ bạn bè làm những việc xấu. C. Chấp nhận và tìm cách thích ứng hiện tại. D. Cho bạn xem bài, nhắc bài bạn trong giờ kiểm tra. Câu 2: Đâu không phải là biểu hiện của người thích ứng tốt với thay đổi? A. Y cảm thấy thật tự hào và hãnh diện về vẻ bề ngoài của mình. B. L luôn cảm thấy sợ hãi và không dam đối mặt khi khó khăn. C. T thấy hạnh phúc khi anh trai của mình đã cưới vợ. D. H luôn biết kiểm soát tiền ăn hàng tháng dù giá cả đã tăng. Câu 3: Nội dung nào dưới đây không thể hiện lợi ích của việc thực hiện tiêu dùng thông minh? A. Được sử dụng sản phẩm an toàn. B. Thực hiện tốt kế hoạch chi tiêu. C. Gây ảnh hưởng đến sức khỏe cá nhân. D. Hình thành kỹ năng tiêu dùng hợp lý. Câu 4: Hành vi nào dưới đây phù hợp với các biện pháp tiêu dùng thông minh? A. Tự do mua sắm theo cảm xúc. B. Bỏ qua thông tin về sản phẩm. C. Xem nhẹ chất lượng sản phẩm. D. Chi tiêu trong hạn mức đặt ra. Câu 5: Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực nào dưới đây thực hiện? A. Năng lực tài chính. B. Năng lực quản lý. C. Năng lực trách nhiệm pháp lý. D. Năng lực điều hành, tổ chức. Câu 6: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm thấp hơn tội phạm, xâm phạm các A. quy tắc kỉ luật lao động. B. nguyên tắc quản lí hành chính. C. quy tắc quản lí của nhà nước. D. quy tắc quản lí xã hội. Câu 7: Người bị coi là tội phạm nếu A. vi phạm kỷ luật B. vi phạm dân sự
  7. C. vi phạm hình sự D. vi phạm hành chính Câu 8: Hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước do pháp luật lao động và pháp luật hành chính bảo vệ là loại vi phạm A. hình sự. B. kỉ luật. C. dân sự. D. hành chính. Câu 9: Khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật, mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh trong những ngành nghề A. phù hợp với nhu cầu B. do mình lựa chọn C. pháp luật không cấm D. mình có sở thích Câu 10: Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền tự do trong kinh doanh giữa các doanh nghiệp? A. Tự do buôn bán theo nhu cầu bản thân. B. Mở rộng thị trường. C. Tìm kiếm khách hàng. D. Đầu tư quảng cáo cho sản phẩm. Câu 11: Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh, tức là lựa chọn loại hình doanh nghiệp tùy theo A. sở thích và khả năng. B. nhu cầu thị trường. C. mục đích bản thân. D. khả năng và trình độ. Câu 12: Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây? A. Nộp thuế đầy đủ theo quy định. B. Cổ phần hóa tài sản doanh nghiệp. C. Lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí. D. Thành lập quỹ bảo trợ xã hội. Câu 13: Để thích ứng tốt với thay đổi mỗi cá nhân cần rèn luyện phẩm chất nào dưới đây? A. Nóng tính, quyết đoán. B. Vội vàng, bộp chộp. C. Bình tĩnh, tự tin. D. Tiêu cực, bảo thủ. Câu 14: Em sẽ làm thế nào khi đối mặt với sự thất bại hoặc không thành công? A. Nản lòng và từ bỏ mọi thứ B. Rút kinh nghiệm và cố gắng lại. C. Đổ lỗi hoàn toàn cho người khác. D. Tìm đến vận may để thay đổi. Câu 15: Khi tiêu dùng, chị H thường lập danh sách ưu tiên mua những mặt hàng thiết yếu, với những mặt hàng không thiết yếu chị thường đưa ra khỏi danh sách mua hàng. Chị H đã thực hiện biện pháp tiêu dùng thông minh nào dưới đây? A. Xây dựng kế hoạch chi tiêu. B. Tìm hiểu thông tin sản phẩm. C. Sử dụng sản phẩm an toàn, hiệu quả. D. Xác định phương thức thanh toán.
  8. Câu 16: Anh D luôn tìm hiểu kỹ hướng dẫn sử dụng, công dụng, nguồn gốc của sản phẩm trước khi quyết định mua một loại hàng hóa nào đó. Anh D đã thực hiện biện pháp tiêu dùng thông minh nào dưới đây? A. Xây dựng kế hoạch chi tiêu. B. Tìm hiểu thông tin sản phẩm. C. Sử dụng sản phẩm an toàn, hiệu quả. D. Xác định phương thức thanh toán. Câu 17: Người vi phạm pháp luật, gây thiệt hại về tài sản của người khác thì phải chịu trách nhiệm pháp luật nào dưới đây? A. Hành chính. B. Kỉ luật. C. Dân sự. D. Hình sự. Câu 18: Nhà máy A không xây dựng hệ thống xử lí chất thải khiến môi trường bị ô nhiễm nên bà con quanh vùng đã làm đơn phản ánh. Nhà máy A phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây? A. Hòa giải. B. Hành chính. C. Hình sự. D. Đối chất. Câu 19: Bà H lấn chiếm vỉa hè để buôn bán, hành vi này sẽ bị xử phạt vi phạm A. hành chính. B. kỉ luật. C. hình sự. D. dân sự. Câu 20: Ông H đã không thực hiện đúng các điều khoản trong hợp đồng kinh tế với một công ty. Hành vi của ông H vi phạm pháp luật A. dân sự. B. hành chính. C. hình sự. D. kỉ luật. Câu 21: Quyền của người nộp thuế không thể hiện ở việc mọi công dân đều được A. cung cấp thông tin về nộp thuế. B. hoàn thuế nếu có đủ điều kiện. C. từ chối nộp thuế nếu có nhu cầu. D. giữ bí mật thông tin nộp thuế. Câu 22: Sau khi tốt nghiệp đại học H, K, L đã cùng nhau góp vốn để mở công ty cổ phần. Việc làm của 3 người trên thể hiện nội dung nào về bình đẳng trong kinh doanh? A. Tự do mở rộng quy mô kinh doanh B. Tự do mở rộng ngành nghề kinh doanh. C. Tự chủ đăng ký kinh doanh D. Tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh Câu 23: Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ A. Quản lí nhân sự trực tuyến B. Nộp thuế đúng thời hạn. C. Chấm dứt tình trạng thất nghiệp. D. lựa chọn nghề nghiệp phù hợp Câu 24: Theo quy định của pháp luật trường hợp nào dưới đây là quyền về nộp thuế của công dân khi kinh doanh? A. Cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế B. Khởi kiện quyết định xử lý về thuế.
  9. C. Sử dụng không hợp pháp hóa đơn chứng từ. D. Kê khai nhằm tăng số tiền được hoàn thuế. Câu 25: Biện pháp nào dưới đây có thể giúp mỗi người thích ứng với thay đồi trong cuộc sống? A. Ngồi chờ mong sự giúp đỡ, hỗ trợ của bạn bè. B. Giữ bình tĩnh để tìm cách thích ứng với thay đổi. C. Chờ mong hoàn cảnh thực tế thay đổi trong thời gian sớm nhất. D. Không suy nghĩ, lo lắng gì, mặc cho hoàn cảnh thay đổi. Câu 26: Để thích ứng với thay đổi trong cuộc sống, chúng ta cần A. tìm cách thích ứng với thay đổi. B. nguyện cầu thay đổi không tới mình. C. chờ thay đổi nhanh chóng đi qua. D. tạm tránh sự thay đổi trong một thời gian. Câu 27: Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là biểu hiện của hành vi tiêu dùng nào dưới đây? A. Tiêu dùng xa xỉ. B. Tiêu dùng thông minh. C. Tiêu dùng lãng phí. D. Tiêu dùng xa hoa. Câu 28: Một trong những xu hướng tiêu dùng của người Việt Nam hiện nay là tiêu dùng các sản phẩm có A. chi phí cao. B. nguồn gốc tự nhiên. C. nguồn gốc nước ngoài. D. chi phí thấp. Câu 29: Trước đây, khi tiêu dùng, anh D chủ yếu quan tâm đến lợi ích đối với sức khỏe, giá cả và niềm tin vào nhãn hàng, thì nay có thêm các yếu tố “tái chế" và “xanh” nhằm góp phần bảo vệ môi trường sinh thái. Anh ưu tiên lựa chọn những sản phẩm có thể tái chế, thân thiện với môi trường. Việc làm của anh D là thể hiện hành vi tiêu dùng A. thông minh. B. hoang phí. C. xa hoa. D. bủn xỉn. Câu 30: Sinh viên T điều khiển xe mô tô phóng nhanh vượt ẩu đâm vào người đi đường khiến họ tử vong thì phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây? A. Dân sự, hành chính. B. Hành chính kỷ luật. C. Kỉ luật, hình sự. D. Hình sự, dân sự. Câu 31: Một số thanh niên khi tham gia giao thông bằng xe gắn máy đã có hành động lạng lách đánh võng trên đường, gây nguy hiểm cho người tham gia giao thông. Hành vi này đã vi phạm pháp luật A. dân sự. B. hành chính. C. hình sự. D. kỉ luật.
  10. Câu 32: Bà Lan mở cửa hàng bán đồ dùng học tập cho học sinh và đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phép. Vì cửa hàng kinh doanh hiệu quả nên bà đã mua thêm một số mặt hàng thực phẩm và quần áo về bán thêm. Qua kiểm tra, cơ quan nhà nước phát hiện vi phạm nên đã đình chỉ hoạt động và rút giấy phép kinh doanh cửa hàng của bà Lan. Trong trường hợp này bà Lan phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây? A. Hành chính. B. Hình sự C. Kỷ luật. D. Dân sự Câu 33: Anh A làm thủ tục và thoả thuận thuê 1 ô tô của anh B trong vòng 2 ngày. Nhưng sau thời hạn 5 ngày anh A mới đem xe đến trả và bị hư hỏng nặng, anh B đòi bồi thường thiệt hại, anh A không chịu nên anh B khởi kiện ra tòa án. Trong trường hợp này, hành vi của anh A thuộc loại vi phạm nào? A. Kỷ luật. B. Hình sự. C. Dân sự. D. Hành chính. Câu 34: Chị H đăng ký với cơ quan chức năng mở tiệm buôn bán mặt hàng điện tử. Do việc buôn bán khó khăn và lỗ vốn nên chị H đã cùng với chồng mình kê khai giấy tờ giả để trốn thuế. Chị H và chồng đã vi phạm về lĩnh vực nào dưới đây? A. Dân số. B. Lao động. C. Môi trường. D. Kinh doanh. Câu 35: Cửa hàng của anh A được cấp giấy phép bán đường sữa, bánh kẹo. Nhận thấy nhu cầu về thức ăn nhanh trên thị trường tăng cao nên anh A đăng kí bán thêm mặt hàng này. Anh A đã thực hiện nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong kinh doanh? A. Tích cực nhập khẩu nguyên liệu. B. Chủ động mở rộng quy mô. C. Tự do tuyển dụng chuyên gia D. Thay đổi loại hình doanh nghiệp. Câu 36: Bà M chuyển quyền quản lí doanh nghiệp cho con trai theo đúng quy định của pháp luật nhưng bị cơ quan chức năng từ chối. Bà M và con cần dựa vào quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây để bảo vệ lợi ích hợp pháp của mình? A. Gia đình. B. Lao động. C. Đầu tư. D. Kinh doanh. Câu 37: Việc thích ứng với sự thay đổi giúp mỗi người A. không gặp phải khó khăn trong cuộc sống. B. làm cho thay đổi nhanh chóng đi qua. C. vượt qua sự thay đổi của hoàn cảnh. D. không gặp phải vấn đề phức tạp trong cuộc sống Câu 38: Trên mạng xã hội đang có một quảng cáo về các loại sản phẩm dinh dưỡng có nhiều tác dụng, giá thành lại rẻ hơn rất nhiều so với các sản phẩm khác cũng loại trên thị trường nhưng không rõ thông tin của nhà sản xuất. Tuy nhiên, chị N vẫn dự định mua sản phẩm này về dùng. Chị N chưa thực hiện tốt hành vi tiêu dùng thông minh ở nội dung nào dưới đây?
  11. A. Xây dựng kế hoạch chi tiêu. B. Tìm hiểu thông tin sản phẩm. C. Xác định phương thức thanh toán. D. Sử dụng những sản phẩm an toàn. Câu 39: Anh K là cán bộ sở X. Chị L và chị M đều là nhân viên dưới quyền của anh K. Trong quá trình làm việc, chị M phát hiện anh K có quan hệ tình cảm bất chính với chị L nên đã kể lại chuyện này với vợ anh K là chị H, chủ một cửa hàng may mặc. Tức giận, chị H đã đến nơi làm việc của chồng để xúc phạm chị L trước mặt nhiều người khiến uy tín của chị L bị giảm sút. Biết chuyện, anh K đã quyết định chuyển chị M đi công tác ở nơi khác đúng lúc chị M nghỉ ốm quá thời gian quy định. Những ai dưới đây đồng thời phải chịu trách nhiệm hành chính và kỉ luật? A. Anh K và chị H. B. Anh K và chị L. C. Anh K, chị L và chị M. D. Anh K, chị L và chị H. Câu 40: Vì mâu thuẫn với ông H nên đại diện Cơ quan thuế là ông A và đại diện Phòng thương mại là ông B đến yêu cầu cửa hàng đóng cửa và kiểm tra hàng hóa. Bức xúc với quyết định trên, bà T vợ ông H có hành vi chống đối, và có lời lẽ xúc phạm ông A và ông B. Lúc này C là con của ông H và bà T đi học về thấy vậy chạy vào can ngăn không may làm cho ông A chấn thương ở đầu. Những ai dưới đây vi phạm quyền tự do kinh doanh ? A. Ông A, B và ông H. B. Bà T, ông H và C C. Ông A và B D. Bà T và ông H. ----------- HẾT ----------
  12. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 1 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C D C D C A A A C A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B A B C A C A B D A Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp án A C B A B B B B A D Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án B A C D B D C D B C HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 2 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C B C D C C C B C A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D A C B A C C B A A Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp án C D B B B A B B A D Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án B A C D B D C D B C