Phân phối chương trình chi tiết Toán 8 - Năm học 2021-2022

doc 25 trang baigiangchuan 05/03/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phân phối chương trình chi tiết Toán 8 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docphan_phoi_chuong_trinh_chi_tiet_toan_8_nam_hoc_2021_2022.doc

Nội dung text: Phân phối chương trình chi tiết Toán 8 - Năm học 2021-2022

  1. TRƯỜNG TỔ CHUYÊN MÔN: PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN: TOÁN 8 HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: SỐ ĐIỆN THOẠI: NĂM HỌC 2021 – 2022
  2. 2 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: TOÁN LỚP: 8 NĂM HỌC: 2021-2022 1. Thời lượng - Cả năm: 140 tiết (84 tiết cốt lõi + 48 tiết bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập + 08 tiết kiểm tra định kì). Đại số Hình học Số Số Kiêm tra tuần tiết Tổng Nội dung Bổ sung kiến Tổng số Nội dung Bổ sung kiến định kì số tiết cốt lõi thức, luyện tập tiết cốt lõi thức, luyện tập 38 38 0 30 30 0 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết Học kì I 18 72 4 4 tuần tiếp theo x 3 tiết = 12 tiết 4 tuần tiếp theo x 1 tiết = 4 tiết Kết thúc học kỳ I: Học hết bài “Bất phương Kết thúc học kỳ I: Học hết bài “Khái niệm hai trình một ẩn” tam giác đồng dạng’’ 28 4 24 36 12 24 Học kì II 17 68 4 tuần đầu x 1 tiết = 4 tiết 4 tuần đầu x 3tiết =12 tiết 4 12 tuần tiếp theo x 2 tiết = 24 tiết 12 tuần tiếp theo x 2 tiết = 24 tiết Cả năm 35 140 66 42 24 66 42 24 8 Ghi chú: Tiết kiểm tra định kì không đưa vào PPCT chi tiết (không ghi thứ tự tiết). Ghi chú: Số tiết thực dạy là 132 tiết/năm học (HKI 68 tiết; HKII 64 tiết). Để thuận tiện trong việc ghi tiết học liên tục trong Sổ ghi đầu bài, thống nhất không ghi thứ tự tiết đối với các bài kiểm tra định kỳ (Chỉ ghi KTGK; KTHK). 2. Thời điểm kiểm tra định kì
  3. 3 - Số bài kiểm tra định kỳ là 02 bài /học kỳ : Trong đó có 01 bài kiểm tra giữa học kỳ thời gian 90 phút (gồm tất cả kiến thức toán đã học từ đầu học kỳ), 01 bài kiểm tra cuối học kỳ thời gian 90 phút (gồm tất cả kiến thức toán đã học từ đầu học kỳ). - Kiểm tra giữa Học kì I: tuần 9. - Kiểm tra giữa Học kì II: tuần 26. - Kiểm tra cuối Học kì: Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo. 3. Nội dung thực hiện 3.1 PHẦN ĐẠI SỐ 3.1.1. Nội dung cốt lõi Trong mục này gồm: 42 tiết, trong đó đã dạy 8 tiết + 34 tiết cốt lõi còn lại. Nội dung bổ sung Chủ đề Tiết Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi Ghi chú hoặc tích hợp, giáo dục địa phương) Chủ đề 1: Thêm phần bài tập nâng 1 §1. Nhân đơn thức với đa thức cao cho HS khá giỏi Học kì I PHÉP NHÂN VÀ 2 §2. Nhân đa thức với đa thức PHÉP CHIA Thêm phần bài tập nâng 3 Luyện tập cao cho HS khá giỏi CÁC ĐA THỨC 4 §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
  4. 4 (16 tiết) Luyện tập 5 6 §4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ 7 §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ Luyện tập Thêm phần bài tập nâng 8 cao cho HS khá giỏi §6. Phân tích đa thức thành nhân tử 9 bằng phương pháp đặt nhân tử chung §7. Phân tích đa thức thành nhân tử ?1Chuyển lên trước Ví dụ 10 bằng phương pháp dùng hằng đẳng 1 thức Ví dụ 2 thay thế ví dụ §8. Phân tích đa thức thành nhân tử khác về sử dụng phương 11 bằng phương pháp nhóm các hạng tử pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức Bài tập 56, 57 Thêm phần bài tập nâng HS tự làm cao cho HS khá giỏi §9. Phân tích đa thức thành nhân tử Cả bài và phần luyện tập 12 bằng cách phối hợp nhiều phương thành 1 bài “ phân tích đa pháp thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp” 13 Ghép và cấu trúc thành Chia đa thức cho đơn thức 01 bài “Chia đa thức
  5. 5 cho đơn thức” 1. Phép chia đa thức 2. Chia đơn thức cho 14 Chia đa thức cho đơn thức (tiếp) đơn thức 3. Chia đa thức cho đơn thức §12. Chia đa thức một biến đã sắp 15 xếp Ôn tập chương I Bài tập 80c; 81c HS tự làm Bài tập 82, 83 tự học có 16 hướng dẫn 17 §1. Phân thức đại số Bài tập 6 Không yêu cầu 18 §2. Tính chất cơ bản của phân thức HS làm Chủ đề 2 Ghép 2 bài và phần PHÂN luyện tập thành 1 bài : 19 §3. Rút gọn phân thức ” Rút gọn phân thức” THỨC Bài tập 10 Không yêu cầu ĐẠI SỐ HS làm Ghép và cấu trúc thành 01 (11 tiết ) bài “Quy đồng mẫu thức Quy đồng mẫu thức của nhiều phân 20 nhiều phân thức”. thức Bài tập 17 hs tự làm Bài tập 20 hs tự làm
  6. 6 Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 21 §5. Phép cộng các phân thức đại số bài “Phép cộng các phân thức đại số”. Bài 23; 27 Hs tự làm Mục 1. Phân thức đối HS tự đọc Mục 2. Phép trừ tiếp cận như cộng phân thức đại 22 §6. Phép trừ các phân thức đại số số. Bài 32; 37 Hs tự làm Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Phép trừ các phân thức đại số”. 23 §7. Phép nhân các phân thức đại số §8. Phép chia các phân thức đại số ?4 Hs tự đọc 24 Bài tập 41, 45 HS tự làm Bài tập 49; 53 Không yêu cầu HS làm Bài tập 55; 56 Tự học có §9. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. hướng dẫn 25 Cả bài và phần luyện tập Giá trị của phân thức Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức”.
  7. 7 Ôn tập chương Bài tập 59; 64 HS tự làm 26 27 Ôn tập học kì I 28 §1. Mở đầu về phương trình §2. Phương trình bậc nhất một ẩn và 29 Chủ đề 3: cách giải Ví dụ 3 HS tự đọc PHƯƠNG Bài tập 17; 18; 20 Không TRÌNH yêu cầu HS làm BẬC §3. Phương trình đưa được về dạng 30 ax + b = 0 NHẤT Cả bài và phần luyện tập MỘT ẨN Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0”. Bài tập 26 Không yêu cầu HS làm 31 §4. Phương trình tích Cả 01 bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Phương trình tích”.
  8. 8 Mục 4: áp dụng tự học có hướng dẫn Bài 31,32 không yêu cầu §5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu HS làm 32 thức Cả bài và phần luyện tập (8 tiết ) ghép cấu trúc thành 1 bài “ Phương trình chứa ẩn ở mẫu” ?3 của §6 tự học có hướng dẫn ?1,?2 của § 7 tự học có hướng dẫn Bài tập 36; 43; 49 Không yêu cầu HS làm Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Giải bài toán Giải bài toán bằng cách lập phương bằng cách lập phương 33 trình trình” 1.Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn 2.Giải bài toán bằng cách lập phương trình (Chọn lọc tương đối đầy đủ về các thể loại toán. Chú ý các bài toán thực tế).
  9. 9 On tập chương Bài tập 53 không yêu 34 cầu Hs làm On tập chương (tiếp) 35 §1. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng Bài tập 53 ko yêu cầu Hs 36 làm Bài tập 10;12 ko yêu cầu Hs làm 37 §2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 Chủ đề 4: bài “Liên hệ giữa thứ tự và BẤT phép nhân”. PHƯƠNG 38 §3. Bất phương trình một ẩn TRÌNH BẬC Bài 21, 27; 28; 33;34 khuyến khích học sinh tự NHẤT §4. Bất phương trình bậc nhất một làm MỘT ẨN 39 ẩn Cả bài và phần luyện tập Học kì II Ghép và cấu trúc thành 01 (14 tiết ) bài “Bất phương trình bậc nhất một ẩn”. §5. Phương trình chứa dấu giá trị 40 tuyệt đối
  10. 10 41 Ôn tập chương IV 42 Ôn tập học kì II
  11. 11 3.1.2. Nội dung bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập Trong mục này gồm: 24 tiết, trong đó đã dạy 0 tiết + 24 tiết bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập. Nội dung bổ sung Chủ đề Tiết Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi Ghi chú hoặc tích hợp, giáo dục địa phương) Luyện tập nhân đơn thức, đa thức Bài tập 4, 14 HS tự làm Thêm phần bài tập nâng 43 cao cho HS khá giỏi Chủ đề 1: Bài tập 17 HS tự làm PHÉP 44 Luyện tập hằng đẳng thức NHÂN VÀ Luyện tập phân tích đa thức thành Bài tập 56, 57 HS tự làm Thêm phần bài tập nâng cao cho HS khá giỏi PHÉP 45 nhân tử CHIA CÁC ĐA THỨC 46 Luyện tập phép chia đa thức (16 tiết) Ôn tập chương I Thêm phần bài tập nâng cao cho HS khá giỏi 47 Luyện tập về rút gọn phân số Chủ đề 2 48 PHÂN Luyện tập về quy đồng mẫu thức Bài 17, 20 HS tự làm 49 THỨC của nhiều phân thức
  12. 12 ĐẠI SỐ Luyện tập về Phép cộng các phân Bài 23, 27 HS tự làm 50 thức đại số (7 tiết ) Luyện tập về Phép trừ các phân thức Bài 32, 37 HS tự làm Thêm phần bài tập nâng 51 đại số cao cho HS khá giỏi Luyện tập về Phép nhân và phép Bài 41,45 HS tự làm 52 chia các phân thức đại số Luyện tập về Biến đổi các biểu thức Bài 55, 56 HS tự làm 53 hữu tỉ. Giá trị của phân thức Bài 59, 64 HS tự làm 54 Ôn tập chương II Luyện tập về phương trình đưa Bài 17,18,20 không yêu 55 được về dạng ax+b =0 cầu HS làm Luyện tập Phương trình tích Thêm phần bài tập nâng Chủ đề 3: 56 cao cho HS khá giỏi Luyện tập Phương trình chứa ẩn ở PHƯƠNG 57 mẫu thức TRÌNH Luyện tập giải bài toán bằng cách Bài 31,32 không yêu cầu BẬC 58 lập phương trình HS làm NHẤT MỘT ẨN Luyện tập giải bài toán bằng cách Bài 36, 43, 49 không yêu 59 lập phương trình (tiếp) cầu HS làm (6 tiết ) 60 Ôn tập chương III Bài 53 không yêu cầu HS làm
  13. 13 Luyện tập liên hệ giữa thứ tự và phép cộng; 61 Luyện tập liên hệ giữa thứ tự và Bài 10, 12 không yêu Chủ đề 4: 62 phép nhân cầu HS làm BẤT PHƯƠNG Luyện tập bất phương trình bậc nhất Bài 21,27,28,33,34 Thêm phần bài tập nâng TRÌNH 63 một ẩn HS tự làm cao cho HS khá giỏi BẬC NHẤT Luyện tập phương trình chứa dấu 64 giá trị tuyệt đối MỘT ẨN Ôn tập chương (6 tiết ) 65 66 Ôn tập học kì II
  14. 14 3.2 PHẦN HÌNH HỌC 3.2.1 NỘI DUNG KIẾN THỨC CỐT LÕI ( 42 tiết gồm 8 tiết đã dạy + 34 tiết điều chỉnh còn lại) Nội dung bổ sung (dành cho HS Khá, Giỏi Chủ đề Tiết Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh Ghi chú hoặc tích hợp, giáo dục địa phương) 1 §1. Tứ giác Học kì I Bài tập 10 không yêu cầu 2 §2. Hình thang Chủ đề 1: TỨ GIÁC 3 §3. Hình thang cân Luyện tập Thêm phần bài tập nâng cao 4 cho HS khá giỏi (15 tiết) 5 §4. Đường trung bình của tam giác §4. Đường trung bình của hình 6 thang Luyện tập Thêm phần bài tập nâng cao 7 cho HS khá giỏi
  15. 15 Mục 2. Hai hình đối xứng qua một đường thẳng. Mục 3. Hình có trục đối xứng Chỉ yêu cầu học sinh nhận 8 §6. Đối xứng trục biết được một hình cụ thể có đối xứng qua trục hay không, có trục đối xứng hay không. Không phải giải thích, chứng minh. Phần chứng minh Định lí Tự học có hướng dẫn §7. Hình bình hành 9 Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hình bình hành”. Mục 2 Tự học có hướng dẫn 10 §8. Đối xứng tâm Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Đối xứng tâm”. §9. Hình chữ nhật Bài tập 62; 66 HS tự làm 11, Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hình chữ nhật”.
  16. 16 Mục 3. Đường thẳng song song cách đều HS tự đọc 12 §10. Đường thẳng song song với Cả bài và phần luyện tập một đường thẳng cho trước Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Đường thẳng song song vói một đường thẳng cho trước”. 13 §11. Hình thoi 14 §12. Hình vuông 15 Ôn tập chương 1 16 §1. Đa giác. Đa giác đều Chủ đề 2: Mục 1 Tự học có hướng dẫn ĐA GIÁC. 17 Bài tập 14; 15 HS tự làm §2. Diện tích hình chữ nhật ( 7 tiết) Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Diện tích hình chữ nhật”. Bài tập 23 Tự học có hướng 18 §3. Diện tích tam giác dẫn
  17. 17 Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Diện tích tam giác”. 19 §4. Diện tích hình thang Mục 3 Tự học có hướng dẫn Bài tập 33, 36 Không yêu 20 §5. Diện tích hình thoi cầu HS làm §6. Diện tích đa giác Cả bài Tự học có hướng dẫn 21,22 Ôn tập chương II 23 §1. Định lý Talét trong tam giác Chủ đề 3: 24 Luyện tập TAM Phần chứng minh hệ quả GIÁC trong mục 2 Tự học có ĐỒNG hướng dẫn 25, DẠNG §2. Định lí đảo và hệ quả của Cả bài và phần luyện tập 26 định lí Ta-lét Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét”. (13 tiết) 27 §3. Tính chất đường phân giác Bài tập 21; 22. Không yêu của tam giác. cầu HS làm 28 Bài tập 25; 26 Không yêu §4. Khái niệm hai tam giác cầu HS làm đồng dạng.
  18. 18 Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Khái niệm hai tam giác đồng dạng”. 29 Ôn tập học kì I 30 Ôn tập học kì I 31, 32, 33 §5, §6, §7 Các trường hợp đồng Phần chứng minh của các Học kì II dạng của hai tam giác định lí Tự học có hướng dẫn
  19. 19 Bài tập 34; 41; 42 HS tự làm Cả 03 bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Các trường hợp đồng dạng của tam giác” gồm: 1. Trường hợp đồng dạng thứ nhất 2. Trường hợp đồng dạng thứ hai 3.Trường hợp đồng dạng thứ ba Phần chứng minh các định lí Tự học có hướng dẫn trong bài §8. Các trường hợp đồng dạng của Bài tập 51 HS tự làm 34 tam giác vuông Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông”. §9. Ứng dụng thực tế của tam giác 35 đồng dạng
  20. 20 Mục 2 của §2. Đường thẳng song song với mặt phẳng. Hai mặt phẳng song song Không yêu cầu HS giải Chủ đề 4: thích vì sao đường thẳng song song với mặt phẳng và HÌNH hai mặt phẳng song song LĂNG với nhau. Chỉ yêu cầu HS TRỤ nhận dạng được khối hình. ĐỨNG. §1. Hình hộp chữ nhật Bài tập 8 HS tự làm HÌNH 36 §2. Hình hộp chữ nhật (tiếp theo) Cả 02 bài CHÓP Ghép và cấu trúc thành ĐỀU 01 bài “Hình hộp chữ nhật” gồm: 1. Hình hộp chữ nhật (8 tiết) 2. Mặt phẳng và đường thẳng 3. Hai đường thẳng song song trong không gian Đường thẳng song song với mặt phẳng. Hai mặt phẳng song song