Tài liệu trắc nghiệm phát triển từ đề minh họa của bộ môn Địa lí 12 năm học 2024

docx 182 trang baigiangchuan 07/03/2026 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu trắc nghiệm phát triển từ đề minh họa của bộ môn Địa lí 12 năm học 2024", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtai_lieu_trac_nghiem_phat_trien_tu_de_minh_hoa_cua_bo_mon_di.docx

Nội dung text: Tài liệu trắc nghiệm phát triển từ đề minh họa của bộ môn Địa lí 12 năm học 2024

  1. TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH HỌA CỦA BỘ, NĂM 2024 CÂU 41: BỘ Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều điều trong các tỉnh sau đây? A. Khánh Hòa. B. Đắk Lắk.C. Bình Định.D. Phú Yên. Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có năng suất lúa cao nhất Đồng bằng sông Hồng? A. Nam Định. B. Thái Bình. C. Hải Dương. D. Hưng Yên. Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết cây bông được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây? A. Quảng Bình. B. Bình Thuận. C. Phú Thọ. D. Phú Yên. Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết cây điều được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây? A. Trà Vinh. B. Ninh Thuận. C. Phú Yên. D. Bình Phước. Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng chè lớn nhất Tây Nguyên? A. Gia lai. B. Đắc Lắk. C. Kon Tum. D. Lâm Đồng. Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60% ? A. Ninh Thuận. B. Bình Thuận. C. Tây Ninh. D. Bình Phước. Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết cây công nghiệp hàng năm được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào trong các tỉnh sau đây? A. Quảng Bình. B. Nghệ An. C. Quảng Nam. D. Hà Tĩnh. Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60 % ? A. Bình Thuận. B. Ninh Thuận. C. Tây Ninh. D. Bình Phước. Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực lớn nhất? A. Hà Giang. B. Nam Định. C. Lào Cai. D. Cao Bằng. Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng đàn trâu nhiều nhất nước ta? A. Sơn La. B. Nghệ An. C. Phú Thọ. D. Quảng Nam. Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều mía nhất trong các tỉnh sau đây? A. Phú Yên. B. Phú Thọ. C. Hà Tĩnh. D. Hà Nam. Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích cây công nghiệp hàng năm nhiều nhất trong các tỉnh sau đây? A. Bình Thuận. B. Nghệ An. C. Gia Lai. D. Hà Tĩnh. Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm trên 9 triệu con? A. Hà Tĩnh. B. Nghệ An. C. Quảng Trị. D. Quảng Bình. Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm? A. Lâm Đồng. B. Sóc Trăng. C. Bến Tre. D. Bình Thuận. Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều mía nhất trong các tỉnh sau đây? A. Bình Thuận. B. Hậu Giang. C. Kiên Giang. D. Bình Định. Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉ trọng giá trị sản xuất cây lương thực trong tổng giá trị sản xuất ngành trồng trọt giảm bao nhiêu %?
  2. A. 1,5%. B. 1,4%. C. 4,2%. D. 2,7%. Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết trâu được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây? A. Nghệ An. B. Sơn La. C. Quảng Ngãi. D. Đăk Lăk. Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào nuôi nhiều bò nhất trong các tỉnh sau đây? A. Sơn La. B. Bình Định. C. Bình Thuận. D. Hà Tĩnh. Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết hai tỉnh nào sau đây có diện tích trồng lúa lớn nhất nước ta? A. Kiên Giang và Long An. B. An Giang và Long An. C. An Giang và Kiên Giang. D. Kiên Giang và Đồng Tháp. Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào nuôi nhiều bò nhất trong các tỉnh sau đây? A. Bình Định. B. Hà Tĩnh. C. Sơn La. D. Bình Thuận. Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm? A. Lâm Đồng. B. Phú Yên. C. Gia Lai. D. Đắk Lắk. Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không có sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người trên 50kg/người? A. Bình Định. B. Cần Thơ. C. Lào Cai. D. Đồng Nai. Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm cao nhất? A. Thái Nguyên. B. Thanh Hóa. C. Kon Tum. D. Bình Phước. Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng đàn trâu dưới 100 nghìn con? A. Thanh Hóa. B. Hà Tĩnh. C. Nghệ An. D. Quảng Bình. Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có tổng số trâu và bò lớn nhất trong các tỉnh sau đây? A. Hà Tĩnh. B. Nghệ An. C. Quảng Trị. D. Quảng Bình. Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm? A. Hậu Giang. B. Bến Tre. C. Sóc Trăng. D. Phú Yên. Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có sản lượng lúa cao nhất trong các tỉnh sau? A. Long An. B. Sóc Trăng. C. Đồng Tháp. D. An Giang. Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có đàn lợn ít hơn đàn trâu? A. Thanh Hoá. B. Lạng Sơn. C. Thái Bình. D. Bắc Giang. Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có số lượng trâu lớn nhất trong các tỉnh sau đây? A. Bắc Kạn. B. Thái Nguyên C. Lạng Sơn. D. Vĩnh Phúc Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có tỷ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất vùng Đồng bằng sông Hồng? A. Bắc Ninh. B. Vĩnh Phúc. C. Hải Dương. D. Hà Nam. Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa lớn nhất trong các tỉnh sau đây? A. Hà Tĩnh. B. Quảng Bình. C. Quảng Trị. D. Nghệ An. Câu 31: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao nhất Bắc Trung Bộ?
  3. A. Thanh Hóa. B. Nghệ An. C. Hà Tĩnh. D. Quảng Bình. Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta? A. Bình Phước, Gia Lai. B. Lâm Đồng, Gia Lai. C. Bình Phước, Đăk Lăk. D. Đăk Lăk, Lâm Đồng. Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa lớn nhất? A. Kiên Giang. B. Bình Thuận. C. Sóc Trăng D. Hưng Yên. Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào trong các tỉnh sau đây? A. Thanh Hóa. B. Nghệ An. C. Hà Tĩnh. D. Quảng Bình. Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích gieo trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực cao nhất? A. Phú Thọ. B. Hà Nam. C. Phú Yên. D. Nam Định. CÂU 42. BỘ. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vào tháng X, trạm khí tượng nào có lượng mưa cao nhất trong các trạm sau đây? A. Cần Thơ. B. Thanh Hóa. C. Đà Nẵng. D. Lạng Sơn. Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Tây Bắc Bộ? A. Lạng Sơn. B. Thanh Hóa. C. Điện Biên Phủ. D. Sa Pa. Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm khí tượng nào thuộc vùng khí hậu Trung và Nam Bắc Bộ? A. Đồng Hới. B. Điện Biên Phủ. C. Thanh Hóa. D. Đà Nẵng. Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Nha Trang có lượng mưa nhỏ nhất? A. Tháng II. B. Tháng I. C. Tháng XI. D. Tháng XII. Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết gió tháng 1 tại trạm Đồng Hới chủ yếu thổi theo hướng nào sau đây? A. Đông bắc. B. Tây bắc. C. Tây nam. D. Bắc. Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C? A. Sa Pa. B. Hà Nội. C. Lạng Sơn. D. Điện Biên Phủ. Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hãy cho biết trạm khí hậu nào sau đây có mùa mưa lệch về thu - đông? A. Nha Trang. B. Hà Nội. C. Cần Thơ. D. Sa Pa. Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có mưa nhiều từ tháng IX đến tháng XII? A. Sa Pa. B. Thanh Hóa. C. Đà Lạt. D. Nha Trang. Câu 8: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết gió Tây khô nóng hoạt động chủ yếu ở vùng khí hậu nào sau đây? A. Trung và Nam Bắc Bộ. B. Tây Bắc Bộ. C. Bắc Trung Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng VIII? A. Hà Nội. B. Thanh Hóa. C. Đà Nẵng. D. Nha Trang. Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Nam Trung Bộ? A. Đồng Hới. B. Nha Trang. C. Lạng Sơn. D. Cần Thơ.
  4. Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết địa điểm nào sau đây có mưa nhiều nhất vào thu - đông? A. Thanh Hóa. B. Cần Thơ. C. Đà Nẵng. D. Lạng Sơn. Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc? A. Bắc Trung Bộ. B. Trung và Nam Bắc Bộ. C. Tây Bắc Bộ. D. Đông Bắc Bộ. Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng của gió Tây khô nóng rõ nét nhất nước ta? A. Bắc Trung Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Tây Bắc. Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng XI? A. Hoàng Sa. B. Thanh Hóa. C. Cần Thơ. D. Trường Sa. Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết gió mùa Đông bắc chỉ ảnh hưởng đến phạm vi lãnh thổ phía bắc của vĩ tuyến nào sau đây? A. 140B. B. 160B. C. 170B. D. 180B. Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có vĩ độ cao nhất? A. Thanh Hóa. B. Hà Nội. C. Đà Nẵng. D. Nha Trang. Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình tháng I thấp nhất? A. Lũng Cú. B. Hà Nội. C. Móng Cái. D. TP. Hồ Chí Minh. Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí hậu nào sau đây có tổng lượng mưa trung bình năm trên 2800mm? A. Hải Phòng. B. TP. Hồ Chí Minh. C. Hà Nội. D. Huế. Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có nhiệt độ thấp nhất vào tháng I? A. Đồng Hới. B. Nha Trang. C. TP. Hồ Chí Minh. D. Đà Nẵng. Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có khí hậu khô hạn nhất nước ta? A. Sơn La. B. Ninh Thuận. C. Bà Rịa - Vũng Tàu. D. Nghệ An. Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm nào có nhiệt độ tháng VII thấp nhất? A. Nha Trang. B. Sa Pa. C. Cà Mau . D. Lạng Sơn. Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết hướng gió chính tại trạm khí tượng Hà Nội vào tháng 7 là hướng nào sau đây? A. Đông nam. B. Tây bắc. C. Tây nam. D. Đông bắc. Câu 23: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào có lượng mưa ít nhất vào tháng II trong các địa điểm sau? A. Sa Pa. B. Đồng Hới. C. Trường Sa. D. TP. Hồ Chí Minh. Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết địa điểm nào có tổng lượng mưa từ tháng XI - IV lớn nhất trong các địa điểm sau đây? A. Móng Cái. B. Hà Tiên. C. Huế. D. TP. Hồ Chí Minh.
  5. Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm nào có chênh lệch nhiệt độ giữa tháng I và tháng VII thấp nhất? A. Cà Mau. B. Lạng Sơn. C. Sa Pa. D. Thanh Hóa. Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết gió mùa hạ thổi vào Đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu theo hướng nào sau đây? A. tây nam. B. nam. C. đông. D. đông nam. Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết lượng mưa vào tháng VII ít nhất ở nơi nào sau đây? A. Cần Thơ. B. Đà Lạt. C. Nha Trang. D. Sa Pa. Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí hậu nào sau đây có tổng lượng mưa trung bình năm trên 2800mm? A. Hải Phòng. B. TP. Hồ Chí Minh. C. Hà Nội. D. Huế. Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng VIII? A. Cần Thơ. B. Đà Lạt. C. Sa Pa. D. Nha Trang. Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Khí hậu, cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào Bắc Trung Bộ chủ yếu theo hướng nào sau đây? A. Tây Nam. B. Đông Nam. C. Đông Bắc. D. Tây Bắc. Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết gió mùa hạ thổi vào Đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu theo hướng nào sau đây? A. tây nam. B. nam. C. đông. D. đông nam. Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết hướng gió chính tháng 1 tại trạm khí tượng Cà Mau là hướng nào sau đây? A. Đông. B. Tây. C. Tây nam. D. Đông nam. Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vùng khí hậu Tây Nguyên có trạm khí tượng nào sau đây? A. Nha Trang. B. Đà Lạt. C. Cà Mau. D. Cần Thơ. Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn trên 200C? A. Hà Nội. B. Sa Pa. C. Nha Trang. D. Đồng Hới. Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng XI? A. Thanh Hóa. B. Hoàng Sa. C. Cần Thơ. D. Trường Sa. CÂU 43. BỘ. Cho biểu đồ: GDP/NGƯỜI CỦA THÁI LAN VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2015 VÀ NĂM 2021 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi GDP/người năm 2021 so với năm 2015 của Thái Lan và Ma-lai-xi-a? A. Ma-lai-xi-a tăng gấp hai lần Thái Lan.B. Thái Lan tăng nhiều hơn Ma-lai-xi-a.
  6. C. Thái Lan tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.D. Ma-lai-xi-a tăng và Thái Lan giảm. Câu 1: Cho biểu đồ: 396752282 TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA VIỆT NAM VÀ THÁI LAN NĂM 2022 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, Tổng cục Thống kê) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỷ trọng giá trị ngành công nghiệp và xây dựng trong GDP năm 2022 ? A. Việt Nam lớn hơn Thái Lan. B. Thái Lan lớn gấp hai lần Việt Nam. C. Việt Nam nhỏ hơn Thái Lan. D. Việt Nam lớn gấp hai lần Thái Lan. Câu 2. Cho biểu đồ: 396752282 TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA VIỆT NAM VÀ THÁI LAN NĂM 2022 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, Tổng cục Thống kê) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỷ trọng giá trị ngành dịch vụ trong GDP năm 2022 ? A. Việt Nam lớn hơn Thái Lan. B. Việt Nam nhỏ hơn Thái Lan. C. Việt Nam lớn gấp hai lần Thái Lan. D. Thái Lan lớn gấp hai lần Việt Nam. Câu 3. Cho biểu đồ: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021 (Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi tổng sản phẩm trong nước năm 2021 so với năm 2015 của Thái Lan và Việt Nam? A. Thái Lan tăng và Việt Nam giảm. B. Việt Nam tăng nhanh hơn Thái Lan. C. Thái Lan tăng nhiều hơn Việt Nam.D. Việt Nam tăng và Thái Lan giảm. Câu 4: Cho biểu đồ:
  7. (Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi tổng sản phẩm trong nước năm 2021 so với năm 2015 của một số quốc gia trên? A. Ma-lai-xi-a tăng chậm hơn Mi-an-ma. B. Phi-lip-pin tăng ít hơn Ma-lai-xi-a. C. Mai-lai-xi-a tăng nhiều hơn Mi-an-ma. D. Mi-an-ma tăng nhanh hơn Phi-lip-pin. Câu 5: Cho biểu đồ: BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN SẢN LƯỢNG MỘT SỐ LOẠI CÂY ĂN QUẢ CỦA NƯỚC TA (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng một số loại cây ăn quả của nước ta năm 2022 so với năm 2019? A. Vải, chôm chôm tăng nhanh hơn xoài. B. Xoài tăng, nhãn, vải, chôm chôm giảm. C. Nhãn tăng ít hơn vải, chôm chôm. D. Xoài tăng nhiều hơn nhãn. Câu 6: Cho biểu đồ GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA THÁI LAN VÀ PHI-LIP-PIN GIAI ĐOẠN 2017 - 2021 (Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi GDP bình quân đầu người của Thái Lan và Phi- lip-pin giai đoạn 2017 - 2021? A. Thái Lan tăng nhiều hơn Phi-lip-pin. B. Thái Lan giảm, Phi-lip-pin tăng. C. Thái Lan tăng, Phi-lip-pin giảm. D. Phi-lip-pin tăng gấp hai lần Thái Lan. Câu 7: Cho biểu đồ:
  8. TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA MA-LAI-XI-A VÀ PHI-LIP-PIN NĂM 2015 VÀ 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin? A. Ma-lai-xi-a luôn cao hơn Phi-lip-pin. B. Phi-lip-pin luôn cao hơn Ma-lai-xi-a. C. Ma-lai-xi-a tăng, Phi-lip-pin giảm. D. Phi-lip-pin tăng, Ma-lai-xi-a giảm. Câu 8: Cho biểu đồ: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2022 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, Tổng cục Thống kê) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị cán cân xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm 2022? A. Ma-lai-xi-a nhỏ hơn Xin-ga-po. B. Xin-ga-po lớn hơn Thái Lan. C. Thái Lan lớn hơn Việt Nam. D. Việt Nam lớn hơn Ma-lai-xi-a. Câu 9. Cho biểu đồ: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM, NĂM 2015, 2019 VÀ 2021 (Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi tổng sản phẩm trong nước của Thái Lan và Việt Nam qua các năm? A. Việt Nam tăng nhiều hơn Thái Lan. B. Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam. C. Thái Lan tăng nhiều hơn Việt Nam. D. Thái Lan tăng gấp hai lần Việt Nam. Câu 10. Cho biểu đồ:
  9. TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM, NĂM 2015, 2019 VÀ 2021 (Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi tổng sản phẩm trong nước của Thái Lan và Việt Nam qua các năm? A. Thái Lan tăng gấp hai lần Việt Nam. B. Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam. C. Việt Nam tăng nhiều hơn Thái Lan. D. Thái Lan tăng nhiều hơn Việt Nam. Câu 11. Cho biểu đồ: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA BRU-NÂY GIAI ĐOẠN 2015 - 2021 (Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Bru-nây giai đoạn 2015 - 2021? A. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu. B. Nhập khẩu tăng và xuất khẩu giảm. C. Nhập khẩu và xuất khẩu tăng liên tục. D. Xuất khẩu tăng ít hơn nhập khẩu. Câu 12: Cho biểu đồ: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và dân số của Cam-pu-chia và Ma-lai-xi-a? A. Diện tích của Cam-pu-chia lớn hơn Ma-lai-xi-a. B. Số dân của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia. C. Số dân của Cam-pu-chia nhiều hơn Ma-lai-xi-a. D. Diện tích của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia. Câu 13: Cho biểu đồ:
  10. SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ PHI-LIP-PIN NĂM 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân và tỉ lệ dân thành thị của Cam-pu-chia và Phi-lip- pin? A. Số dân của Cam-pu-chia ít hơn Phi-lip-pin. B. Số dân của Phi-lip-pin ít hơn Cam-pu-chia. C. Tỉ lệ dân thành thị của Phi-lip-pin thấp hơn Cam-pu-chia. D. Tỉ lệ dân thành thị của Cam-pu-chia gấp đôi Phi-lip-pin. Câu 14: Cho biểu đồ: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MI-AN-MA VÀ THÁI LAN NĂM 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và dân số của Mi-an-ma và Thái Lan? A. Diện tích của Thái Lan nhỏ hơn Mi-an-ma. B. Diện tích của Mi-an-ma nhỏ hơn Thái Lan. C. Số dân của Thái Lan ít hơn Mi-an-ma. D. Số dân của Mi-an-ma gấp đôi Thái Lan. Câu 15: Cho biểu đồ: TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA BRU-NÂY VÀ CAM-PU-CHIA NĂM 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử, gia tăng tự nhiên của Bru-nây và Cam-pu- chia? A. Tỉ lệ sinh của Bru-nây cao hơn Cam-pu-chia. B. Tỉ lệ tử của Cam-pu-chia thấp hơn Bru-nây. C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên của Cam-pu-chia cao hơn Bru-nây. D. Tỉ suất gia tăng tự nhiên của Cam-pu-chia thấp hơn Bru-nây.
  11. Câu 16: Cho biểu đồ: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA MI-AN-MA, NĂM 2015 VÀ 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Mi-an-ma năm 2020 so với năm 2015? A. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng. B. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu. C. Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu. D. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng. Câu 17: Cho biểu đồ: TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA BRU-NÂY, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Bru-nây, giai đoạn 2015 - 2020? A. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm. B. Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu. C. Nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu. D. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng. Câu 18: Cho biểu đồ: 0396752282 0396752282 GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA BRU-NÂY, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021 (Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi giá trị xuất khẩu, nhập khẩu năm 2021 so với năm 2015 của Bru-nây? A. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu. B. Xuất khẩu tăng ít hơn nhập khẩu.
  12. C. Nhập khẩu tăng gấp hai lần xuất khẩu. D. Nhập khẩu tăng và xuất khẩu giảm. Câu 19: Cho biểu đồ: GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA CAM-PU-CHIA VÀ MI-AN-MA NĂM 2015 VÀ 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về GDP bình quân đầu người của Cam-pu-chia và Mi-an-ma? A. Cam-pu-chia tăng, Mi-an-ma giảm. B. Cam-pu-chia tăng, Mi-an-ma tăng. C. Mi-an-ma giảm, Cam-pu-chia giảm. D. Mi-an-ma tăng, Cam-pu-chia giảm. Câu 20: Cho biểu đồ: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và dân số của Cam-pu-chia và Ma-lai-xi-a? A. Diện tích của Cam-pu-chia lớn hơn Ma-lai-xi-a. B. Số dân của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia. C. Số dân của Cam-pu-chia nhiều hơn Ma-lai-xi-a. D. Diện tích của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia. Câu 21: Cho biểu đồ: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU DẦU THÔ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2015 VÀ 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu dầu thô của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a? A. In-đô-nê-xi-a giảm, Ma-lai-xi-a tăng. B. In-đô-nê-xi-a tăng, Ma-lai-xi-a giảm. C. Ma-lai-xi-a giảm chậm hơn In-đô-nê-xi-a. D. Ma-lai-xi-a giảm nhiều hơn In-đô-nê-xi-a. Câu 22. Cho biểu đồ:
  13. SỐ LƯỢNG BÒ VÀ SẢN LƯỢNG THỊT BÒ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số lượng bò và sản lượng thịt bò của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021? A. Sản lượng thịt bò tăng, số lượng bò giảm. B. Sản lượng thịt bò giảm, số lượng bò tăng. C. Số lượng bò tăng nhanh hơn sản lượng thịt bò. D. Số lượng bò tăng chậm hơn sản lượng thịt bò. Câu 23: Cho biểu đồ: 0396752282 0396752282 TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021 (Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi tổng sản phẩm trong nước năm 2021 so với năm 2015 của Thái Lan và Việt Nam? A. Thái Lan tăng và Việt Nam giảm. B. Việt Nam tăng nhanh hơn Thái Lan. C. Thái Lan tăng nhiều hơn Việt Nam. D. Việt Nam tăng và Thái Lan giảm. Câu 24: Cho biểu đồ: SẢN LƯỢNG SẮN CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ THÁI LAN NĂM 2015 VÀ 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng sắn In-đô-nê-xi-a và Thái Lan ? A. Thái Lan tăng, In-đô-nê-xi-a giảm. B. Thái Lan giảm, In-đô-nê-xi-a tăng. C. In-đô-nê-xi-a giảm nhiều hơn Thái Lan. D. In-đô-nê-xi-a giảm chậm hơn Thái Lan. Câu 25: Cho biểu đồ:
  14. DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ NĂM 2020 CỦA MỘT SỐ NƯỚC (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2020 của một số nước? A. In-đô-nê-xi-a nhỏ hơn Thái Lan. B. In-đô-nê-xi-a gấp đôi Thái Lan. C. Việt Nam lớn hơn In-đô-nê-xi-a. D. Việt Nam nhỏ hơn Thái Lan. Câu 26: Cho biểu đồ: SẢN LƯỢNG ĐẬU TƯƠNG CỦA MI-AN-MA VÀ VIỆT NAM NĂM 2015 VÀ 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng đậu tương của Mi-an-ma và Việt Nam? A. Mi-an-ma giảm chậm hơn Việt Nam. B. Việt Nam giảm ít hơn Mi-an-ma. C. Mi-an-ma giảm, Việt Nam tăng. D. Việt Nam giảm, Mi-an-ma tăng. Câu 27: Cho biểu đồ: GDP CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2015 VÀ 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi GDP năm 2020 so với năm 2015 của In-đô-nê- xi-a và Ma-lai-xi-a? A. Ma-lai-xi-a tăng nhiều hơn In-đô-nê-xi-a. B. In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a. C. Ma-lai-xi-a tăng và In-đô-nê-xi-a giảm. D. Ma-lai-xi-a tăng gấp hơn 5 lần In-đô-nê-xi-a. Câu 28: Cho biểu đồ:
  15. SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân và tỉ lệ dân thành thị của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai- xi-a? A. Số dân của In-đô-nê-xi-a ít hơn Ma-lai-xi-a. B. Số dân của Ma-lai-xi-a ít hơn In-đô-nê-xi-a. C. Tỉ lệ dân thành thị của In-đô-nê-xi-a cao hơn Ma-lai-xi-a. D. Tỉ lệ dân thành thị của Ma-lai-xi-a gấp đôi In-đô-nê-xi-a. Câu 29: Cho biểu đồ: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA CAM-PU-CHIA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của Cam-pu-chia? A. Tỉ trọng xuất khẩu giảm liên tục. B. Nhập siêu liên tục qua các năm. C. Tỉ trọng nhập khẩu tăng liên tục. D. Tỉ trọng xuất khẩu tăng không liên tục. Câu 30: Cho biểu đồ: DÂN SỐ CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM NĂM 2016 VÀ 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân của Thái Lan và Việt Nam?
  16. A. Số dân của Thái Lan luôn nhiều hơn Việt Nam. B. Số dân của Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam. C. Số dân của Việt Nam tăng nhiều hơn Thái Lan. D. Số dân của Việt Nam tăng ít hơn Thái Lan. Câu 31: Cho biểu đồ: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA BRU-NÂY VÀ CAM-PU-CHIA NĂM 2015 VÀ 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về GDP của Bru-nây và Cam-pu-chia? A. Bru-nây luôn cao hơn Cam-pu-chia. B. Cam-pu-chia luôn cao hơn Bru-nây. C. Cam-pu-chia giảm, Bru-nây tăng. D. Bru-nây giảm, Cam-pu-chia tăng. Câu 32: Cho biểu đồ: SẢN LƯỢNG MUỐI BIỂN, THỦY SẢN ƯỚP ĐÔNG VÀ DẦU THỰC VẬT TINH LUYỆN CỦA NƯỚC TA NĂM 2015 VÀ 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng muối biển, thủy sản ướp đông và dầu thực vật tinh luyện của nước ta năm 2020 so với năm 2015? A. Thủy sản ướp đông tăng ít nhất. B. Dầu thực vật tinh luyện tăng nhanh nhất. C. Muối biển giảm, thủy sản ướp đông tăng. D. Dầu thực vật tinh luyện, muối biển giảm. Câu 33: Cho biểu đồ: DÂN SỐ CỦA VIỆT NAM VÀ THÁI LAN NĂM 2010 VÀ 2020 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi dân số năm 2020 so với năm 2010 của Việt Nam và Thái Lan?
  17. A. Việt Nam tăng và Thái Lan giảm. B. Thái Lan tăng nhiều hơn Việt Nam. C. Việt Nam tăng nhanh hơn Thái Lan. D. Việt Nam giảm và Thái Lan tăng. Câu 34: Cho biểu đồ: DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân của một số quốc gia năm 2020? A. Thái Lan lớn hơn Phi-lip-pin. B. Ma-lai-xi-a lớn hơn Mi-an-ma. C. Thái Lan gấp hơn hai lần Mi-an-ma.D. Phi-lip-pin gấp hơn ba lần Ma-lai-xi-a. Câu 35: Cho biểu đồ: DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân của một số quốc gia năm 2020? A. Thái Lan gấp hơn bốn lần Cam-pu-chia. B. Mi-an-ma lớn hơn Thái Lan. C. Mi-an-ma gấp hơn hai lần Ma-lai-xi-a. D. Cam-pu-chia lớn hơn Ma-lai-xi-a. Câu 36: Cho biểu đồ: TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020 VÀ NĂM 2021 (Số liệu theo Asean Statistical Yearbook 2022, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia năm 2022 với năm 2021? A. In-đô-nê-xi-a giảm, Lào tăng. B. Campuchia tăng nhiều hơn Bru-nây. C. Bru-nây giảm, In-đô-nê-xi-a tăng. D. Lào tăng nhiều nhất, Cam-pu-chia giảm. Câu 36: Cho biểu đồ:
  18. 82 SẢN LƯỢNG LÚA CỦA MI-AN-MA VÀ PHI-LIP-PIN, NĂM 2019 VÀ 2021 (Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi sản lượng lúa năm 2021 so với năm 2019 của Mi- an-ma và Phi-lip-pin? A. Mi-an-ma giữ nguyên và Phi-lip-pin tăng. B. Mi-an-ma giữ nguyên và Phi-lip-pin giảm. C. Phi-lip-pin giữ nguyên và Mi-an-ma giảm. D. Phi-lip-pin giữ nguyên và Mi-an-ma tăng. Câu 37: Cho biểu đồ: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2021 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của một số quốc gia năm 2021? A. Tỉ lệ xuất khẩu của Phi-lip-pin cao hơn Ma-lai-xi-a. B. Tổng giá trị xuất nhập khẩu của Thái Lan gấp 10 lần Mi-an-ma. C. Trị giá xuất siêu của Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a và Mi-an-ma. D. Giá trị xuất khẩu của Thái Lan gấp 4 lần Phi-lip-pin. Câu 38: Cho biểu đồ: LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG VÀ LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM Ở MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2021 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về lao động của một số quốc gia năm 2021? A. Tỉ lệ lao động không có việc làm của Phi-lip-pin là thấp nhất. B. Lao động của Phi-lip-pin gấp 3,0 lần Ma-lai-xi-a và Thái Lan. C. Lao động có việc làm của Phi-lip-pin cao hơn 4 lần Ma-lai-xi-a. D. Tỉ lệ lao động có việc làm của Ma-lai-xi-a thấp hơn Thái Lan.
  19. CÂU 44: BỘ: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết sông Gianh thuộc tỉnh nào sau đây? A. Nghệ An.B. Quảng Bình. C. Quảng Trị.D. Thanh Hóa. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Bình? A. Cha Lo. B. A Đớt. C. cầu Treo. D. Lao Bảo. Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng biển nào sau đây nằm ở phía bắc cảng Vũng Áng? A. Cửa Lò.B. Nhật Lệ. C. Thuận An.D. Cửa Gianh. Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng biển nào sau đây nằm ở phía nam cảng Nhật Lệ? A. Thuận An.B. Cửa Lò. C. Cửa Gianh.D. Vũng Áng. Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh nào sau đây? A. Quảng Trị. B. Quảng Bình. C. Nghệ An. D. Hà Tĩnh. Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam và trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo thuộc tỉnh nào sau đây? A. Nghệ An. B. Hà Tĩnh. C. Quảng Bình. D. Quảng Trị. Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng Thuận An thuộc tỉnh nào sau đây? A. Hà Tĩnh. B. Thanh Hóa. C. Thừa Thiên - Huế. D. Phan Thiết. Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng biển Cửa Lò thuộc tỉnh nào sau đây? A. Quảng Bình. B. Quảng Trị. C. Nghệ An. D. Thanh Hóa. Câu 7: Dựa vào Atlat địa lí trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cửa khẩu nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ? A. Hữu Nghị. B. Cầu Treo. C. Xà Xía. D. Móng Cái. Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc tỉnh Hà Tĩnh? A. Vũng Áng. B. Nghi Sơn. C. Hòn La. D. Chân Mây - Lăng Cô. Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển Chân Mây - Lăng Cô thuộc tỉnh nào sau đây của Bắc Trung Bộ? A. Đà Nẵng. B. Thừa Thiên - Huế. C. Quảng Trị. D. Quảng Bình. Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc tỉnh nào sau đây? A. Thừa Thiên Huế. B. Hà Tĩnh. C. Quảng Bình. D. Quảng Trị. Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc tỉnh Thừa Thiên - Huế? A. Vũng Áng. B. Chân Mây - Lăng Cô. C. Nghi Sơn. D. Hòn La. Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, hãy cho biết tuyến đường bộ nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ? A. Đường số 8. B. Đường số 9. C. Đường số 6. D. Đường số 7. Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc tỉnh nào sau đây? A. Hà Tĩnh. B. Quảng Bình. C. Nghệ An. D. Thanh Hóa. Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng biển Cửa Gianh thuộc tỉnh nào sau đây? A. Quảng Bình. B. Hà Tĩnh. C. Thanh Hóa. D. Nghệ An. Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khai thác crôm có ở tỉnh nào sau đây?
  20. A. Quảng Bình. B. Hà Tĩnh. C. Nghệ An. D. Thanh Hóa. Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc tỉnh Thừa Thiên – Huế? A. Na Mèo. B. Cha Lo. C. Nậm Cắn. D. A Đớt. Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh nào sau đây? A. Nghệ An. B. Hà Tĩnh. C. Quảng Bình. D. Quảng Trị. Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết những tỉnh nào sau đây của vùng Bắc Trung Bộ có mỏ sắt và crôm? A. Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế B. Thanh Hóa, Nghệ An. C. Thanh Hóa, Quảng Bình. D. Thanh Hóa, Hà Tĩnh. Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết trung tâm công nghiệp Huế có các ngành nào sau đây? A. Chế biến nông sản, đóng tàu, cơ khí. B. Chế biến nông sản, chế biến gỗ, cơ khí. C. Chế biến nông sản, vật liệu xây dựng, cơ khí. D. Chế biến nông sản, dệt, may, cơ khí. Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An? A. Đà Nẵng. B. Bỉm Sơn. C. Vinh. D. Huế. Câu 21: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ? A. Thanh Hóa. B. Quảng Trị. C. Quảng Ngãi. D. Hà Tĩnh. Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn thuộc tỉnh nào sau đây? A. Nghệ An. B. Quảng Trị. C. Hà Tĩnh. D. Quảng Bình. Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết sân bay Đồng Hới thuộc tỉnh nào sau đây? A. Nghệ An. B. Hà Tĩnh. C. Quảng Trị. D. Quảng Bình. Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết chè được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây? A. Nghệ An. B. Quảng Bình. C. Quảng Trị. D. Thanh Hóa. Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây có cảng Cửa Gianh? A. Quảng Trị. B. Hà Tĩnh. C. Quảng Bình. D. Nghệ An. Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây ở vùng Bắc Trung Bộ không có khu kinh tế ven biển? A. Thừa Thiên - Huế. B. Nghệ An. C. Quảng Trị. D. Hà Tĩnh. Câu 27: Dựa vào Atlat trang Vùng Bắc Trung Bộ, tuyến đường nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ? A. Đường Hồ Chí Minh. B. Quốc Lộ 5. C. Quốc lộ 9. D. Quốc lộ 1. Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có ngành sản xuất vật liệu xây dựng? A. Huế. B. Vinh. C. Thanh Hóa. D. Bỉm Sơn. Câu 29: Dựa vào Atlat Địa lí trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết Bắc Trung Bộ có bao nhiêu trung tâm công nghiệp? A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết than nâu có ở tỉnh nào sau đây của Bắc Trung Bộ? A. Thanh Hóa. B. Nghệ An. C. Quảng Trị. D. Hà Tĩnh. Câu 31. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cửa khẩu quốc tế Na Mèo thuộc tỉnh nào sau đây?