3 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 6 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Thái Đào (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "3 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 6 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Thái Đào (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
3_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_6_nam_hoc_2020_2021_truong.docx
Nội dung text: 3 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 6 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Thái Đào (Có đáp án + Ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT LẠNG GIANG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS THÁI ĐÀO Năm học 2021-2022 Môn: Toán 6 MỨC ĐỘ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Trắc Tự Trắc Tự luận Trắc Tự luận Trắc Tự nghiệm luận nghiệm nghiệm nghiệm luận I. Số học 1. Tập hợp các số TN: Tập hợp, cách ghi số tự 4 câu 1 câu 2 câu/ý 1 câu 1 câu nhiên, phép cộng và phép (0,8 (0,2 (1,5 (0,2 (1điểm) trừ, phép nhân và phép điểm) điểm) điểm) điểm) chi số tự nhiên, lũy thừa với số mũ tự nhiên, thứ tự thực hiện phép tính 2. Tính chất chia hết trong tập hợp các số 4 câu 1 câu 1 câu 1 câu 1 câu TN: Quan hệ chia hết và (0,8 (0,2 (1điểm) (1,5 (0,5 tính chất; dấu hiệu chia điểm) điểm) điểm) điểm) hết; số nguyên tố; ước chung, UWCLN; BC, BCNN. II. Hình học Một số hình phẳng trong thực tiễn: Hình 2 câu 2 câu 1 câu/ý 1 câu /ý tam giác đều, hình vuông, (0,4 (0,4 (0,5 (1 điểm) hình LGĐ; HCN, hình điểm) điểm) điểm) thoi, hình BH, hình thang cân; Chu vi và diện tích một số tứ giác đã học. Tổng số câu/số ý 10 4 4 2 2 1 2,0 0,8 3,0 1,2 2,5 0,5 Tổng số điểm 2 điểm 3,8 điểm 3,7 điểm 0,5 điểm
- PHÒNG GD&ĐT LẠNG GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS THÁI ĐÀO Năm học 2020-2021 Môn: Toán – Lớp 6 M01 Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm (3 điểm) Chọn 1 chữ cái đứng trước đáp án đúng rồi ghi vào phần bài làm ở tờ giấy thi:. Câu 1: Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là. A. P = x N x < 7. B. P = x N x 7. C. P = x N x > 7 . D. P = x N x 7 . Câu 2: Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là. A. 5000. B. 500. C. 50. D. 5. Câu 3: Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99. A. (97; 98). B. (98; 100). C. (100; 101). D. (97; 101). Câu 4: Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A? A. 1. B. 3. C. 7. D. 8. Câu 5: Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây: A. 2 và 3. B. 2 và 5. C. 3 và 5. D. 2; 3 và 5. Câu 6: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố? A. 16. B. 27. C. 35. D. 2 Câu 7: Kết quả phép tính 18: 32. 2 là: A. 18. B. 4. C. 1. D. 12. Câu 8: Biết 32x-1 = 33 . 36. Giá trị của x là: A. x = 5 B. x = 4 C. x = 3 D. x = 2 Câu 9: Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là: A. 2. 3. 5. B. 3. 5. 7. C. 3. 52. D. 32. 5. Câu 10: Cho x {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì x là: A. 5. B. 16. C. 25. D. 135. Câu 11: BCNN của 2.33 và 3.5 là: A. 2. 33. 5. B. 2. 3. 5. C. 3. 33. D. 33. Câu 12: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng: A. 600. B. 450. C. 900. D. 300. Câu 13: Trong hình vuông có: A. Hai đường chéo vuông góc. B. Hai đường chéo bằng nhau. C. Bốn cạnh bằng nhau. D. Cả A, B, C cùng đúng. Câu 14: Cho hình vẽ. Công thức tính diện tích của hình thang là:
- a c h d b 1 A. S = (a+b).h B. S = (a+b).h 2 B. C. S = b.h D. S = (c+d).h Câu 15: Cho hình chữ nhật có chiều dài bằng 15cm, chiều rộng bằng 8cm, thì chu vi hình chữ nhật đó là: A. C = 23cm. B. C = 120cm. C. C = 46cm. D. C = 240cm II. Tự luận (7 điểm) Câu 16: Thực hiện phép tính a) 2.52 + 20 : 22 b) 49. 55 + 45.49 c) 120: 54 50: 2 32 2.4 Câu 17: Một lớp học có 20 nam và 16 nữ. Có thể chia lớp học này thành nhiều nhất mấy tổ để số nam và nữ ở các tổ đều bằng nhau. Lúc đó, ở mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ? Câu 18: Tìm chữ số x để số 132x chia hết cho cả 3 và 5. Câu 19: Một nền nhà hình chữ nhât có chiều dài 8m, chiều rộng 6m. a) Tính diện tích hình chữ nhật b) Nếu lát nền bằng những viên gạch hình vuông có cạnh bằng 40 cm thì cần bao nhiêu viên gạch? Câu 20: Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn 5n + 14 chia hết cho n + 2?
- PHÒNG GD&ĐT LẠNG GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS THÁI ĐÀO Năm học 2020-2021 Môn: Toán – Lớp 6 M02 Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm (3 điểm) Chọn 1 chữ cái đứng trước đáp án đúng rồi ghi vào phần bài làm ở tờ giấy thi:. Câu 1: Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là. A. P = x N x 7 . B. P = x N x < 7. C. P = x N x 7. D. P = x N x > 7 . Câu 2: Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A? A. 1. B. 7. C. 8. D. 3. Câu 3: Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là. A. 50. B. 500. C. 5000. D. 5. Câu 4: Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99. A. (97; 98). B. (98; 100). C. (100; 101). D. (97; 101). Câu 5: Kết quả phép tính 18: 32. 2 là: A. 18. B. 4. C. 1. D. 12. Câu 6: Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây: A. 2 và 3. B. 2 và 5. C. 3 và 5. D. 2; 3 và 5. Câu 7: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố? A. 16. B. 27. C. 35 D. 2 Câu 8: Biết 32x-1 = 33 . 36. Giá trị của x là: A. x = 5 B. x = 4 C. x = 3 D. x = 2 Câu 9: Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là: A. 2. 3. 5. B. 3. 5. 7. C. 3. 52. D. 32. 5. Câu 10: BCNN của 2.33 và 3.5 là: A. 2. 33. 5. B. 2. 3. 5. C. 3. 33. D. 33. Câu 11: Cho x {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì x là: A. 5. B. 16. C. 25. D. 135 Câu 12: Cho hình chữ nhật có chiều dài bằng 15cm, chiều rộng bằng 8cm, thì chu vi hình chữ nhật đó là: A. C = 23cm. B. C = 120cm. C. C = 46cm. D. C = 240cm Câu 13: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng: A. 600. B. 450. C. 900. D. 300. Câu 14: Trong hình vuông có:
- A. Hai đường chéo vuông góc. B. Hai đường chéo bằng nhau. C. Bốn cạnh bằng nhau. D. Cả A, B, C cùng đúng. Câu 15: Cho hình vẽ. Công thức tính diện tích của hình thang là: a c h d b 1 A. S = (a+b).h B. S = (a+b).h 2 C. S = b.h D. S = (c+d).h II. Tự luận (7 điểm) Câu 16: Thực hiện phép tính a) 3.52 + 15 . 22 – 26: 2 b) 72. 55 + 45.72 c) 120: 54 50: 2 32 2.4 Câu 17: Một lớp học có 20 nam và 16 nữ. Có thể chia lớp học này thành nhiều nhất mấy tổ để số nam và nữ ở các tổ đều bằng nhau. Lúc đó, ở mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ? Câu 18: Tìm chữ số x để số 246x chia hết cho cả 3 và 5. Câu 19: Một nền nhà hình chữ nhât có chiều dài 10 m, chiều rộng 8 m. a) Tính diện tích hình chữ nhật b) Nếu lát nền bằng những viên gạch hình vuông có cạnh bằng 40 cm thì cần bao nhiêu viên gạch? Câu 20: Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn 5n + 14 chia hết cho n + 2?
- PHÒNG GD&ĐT LẠNG GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS THÁI ĐÀO Năm học 2020-2021 Môn: Toán – Lớp 6 M03 Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm (3 điểm) Chọn 1 chữ cái đứng trước đáp án đúng rồi ghi vào phần bài làm ở tờ giấy thi:. Câu 1: Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A? A. 1. B. 7. C. 3. D. 8. Câu 2: Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là. A. P = x N x < 7. B. P = x N x 7. C. P = x N x > 7 . D. P = x N x 7 . Câu 3: Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là. A. 5000. B. 500. C. 50. D. 5. Câu 4: Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99. A. (97; 98). B. (98; 100). C. (100; 101). D. (97; 101). Câu 5: Kết quả phép tính 18: 32. 2 là: A. 18. B. 4. C. 1. D. 12. Câu 6: Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây: A. 2 và 3. B. 2 và 5. C. 3 và 5. D. 2; 3 và 5. Câu 7: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố? A. 2. B. 27. C. 35. D. 16 Câu 8: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng: A. 600. B. 450. C. 900. D. 300. Câu 9: Biết 32x-1 = 33 . 36. Giá trị của x là: A. x = 2 B. x = 3 C. x = 4 D. x = 5 Câu 10: Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là: A. 2. 3. 5. B. 3. 5. 7. C. 3. 52. D. 32. 5. Câu 11: BCNN của 2.33 và 3.5 là: A. 2. 33. 5. B. 2. 3. 5. C. 3. 33. D. 33. Câu 12: Cho x {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì x là: A. 5. B. 16. C. 25. D. 135 Câu 13: Cho hình chữ nhật có chiều dài bằng 15cm, chiều rộng bằng 8cm, thì chu vi hình chữ nhật đó là: A. C = 23cm. B. C = 120cm. C. C = 46cm. D. C = 240cm Câu 14: Trong hình vuông có:
- A. Hai đường chéo vuông góc. B. Hai đường chéo bằng nhau. C. Bốn cạnh bằng nhau. D. Cả A, B, C cùng đúng. Câu 15: Cho hình vẽ. Công thức tính diện tích của hình thang là: a c h d b 1 A. S = (a+b).h B. S = (a+b).h 2 C. S = b.h D. S = (c+d).h II. Tự luận (7 điểm) Câu 16: Thực hiện phép tính a) 2.52 + 20 : 22 b) 63. 55 + 45. 63 c) 120: 54 50: 2 32 2.4 Câu 17: Một lớp học có 24 nam và 20 nữ. Có thể chia lớp học này thành nhiều nhất mấy tổ để số nam và nữ ở các tổ đều bằng nhau. Lúc đó, ở mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ? Câu 18: Tìm chữ số x, y để số 13x2y chia hết cho cả 2; 3 và 5. Câu 19: Một nền nhà hình chữ nhât có chiều dài 10m, chiều rộng 8m. a) Tính diện tích hình chữ nhật b) Nếu lát nền bằng những viên gạch hình vuông có cạnh bằng 40 cm thì cần bao nhiêu viên gạch? Câu 20: Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn 5n + 14 chia hết cho n + 2?
- ĐÁP ÁN MÃ M01 I. Trắc nghiệm Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA D C B B C D B A C B A A D B C II. Tự luận Câu Điểm a) 2.52 + 20 : 22 = 0,75 2 . 25 + 20 : 4 = 50 + 5 = 55 b) 49. 55 + 45.49 =49(55+45) =4900 0,75 c) 120: 54 50: 2 32 2.4 16 120: 54 50: 2 9 8 1 120: 54 25 1 120: 54 24 120: 54 24 = 120 : 30 = 4 Gọi số tổ nhiều nhất có thể chia được là a ( tổ), a thuộc N* 0,25 Vì 20 a, 16 a , a nhiều nhất Nên a = ƯCLN(20,16) 0,25 17 20= 22.5, 16 = 24 0,5 ƯCLN(20,16)= 22 = 4 nên a= 4 Vậy số tổ nhiều nhất có thể chia được là 4 ( tổ) 0,5 Mỗi tổ có 20 : 4 = 5 nữ 16: 4 = 4 nam Để số 132x chia hết cho 5 thì x = 0 hoặc x = 5 0,25 TH1: x = 0 ta có số 1320 có tổng các chữ số bằng 6 nên 1320 chia 18 hết cho 3. Do đó x = 0 thỏa mãn 0,25 TH2: x = 5 ta có số 1325 có tổng các chữ số bằng 11 không chia 0,25 hết cho 3 nên số 1325 không chia hết cho 3, do đó x = 5 không thỏa mãn Vậy x = 0 0,25 a. Diện tích hình chữ nhật là : 8.6= 48 (m2) 0,5 b. Đổi 40cm = 0,4 m 0,25
- 19 Diện tích 1 viên gạch là: 0,4 . 0,4 = 0,16 (m2) 0,25 Số viên gạch cần để lát nền là: 48: 0,16 = 300 (viên) 0,25 KL:............... 0,25 Với mọi n ta có n+2 ⁝ n+2 20 nên 5(n+2) =5n+10 ⁝ n+2 =>5n+14=5n+10+4 ⁝ n+2 khi 4 chia hết 0,25 cho n+2 do đó n+2 thuộc Ư(4) ={1,2,4} Giải từng trường hợp ta đc: n= 0 hoặc n = 2 0,25
- ĐÁP ÁN MÃ M02 I. Trắc nghiệm Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA A D A B B C D A C A B C A D B II. Tự luận Câu Điểm a) 3.52 + 15 . 22 – 26: 2 = 3 . 25 + 15 . 4 – 26 : 2 = 75 + 60 – 13 0,75 = 122 16 b) 72. 55 + 45.72 = 72. (55+45)=72.100=7200 0,75 c) 120: 54 50: 2 32 2.4 120: 54 50: 2 9 8 1 120: 54 25 1 120: 54 24 120: 54 24 = 120 : 30 = 4 Gọi số tổ nhiều nhất có thể chia được là a ( tổ), a thuộc N* 0,25 Vì 20 a, 16 a , a nhiều nhất Nên a = ƯCLN(20,16) 0,25 17 20= 22.5, 16 = 24 0,5 ƯCLN(20,16)= 22 = 4 nên a= 4 Vậy số tổ nhiều nhất có thể chia được là 4 ( tổ) 0,5 Mỗi tổ có 20 : 4 = 5 nữ 16: 4 = 4 nam 0,25 Để số 246x chia hết cho 5 thì x = 0 hoặc x = 5 18 TH1: x = 0 ta có số 2460 có tổng các chữ số bằng 12 nên 2460 chia 0,25 hết cho 3. Do đó x = 0 thỏa mãn 0,25 TH2: x = 5 ta có số 2465 có tổng các chữ số bằng 17 không chia hết cho 3 nên số 2465 không chia hết cho 3, do đó x = 5 không thỏa mãn 0,25
- Vậy x = 0 a. Diện tích hình chữ nhật là : 10.8 = 80 (m2) 0,5 b. Đổi 40cm = 0,4 m 0,25 19 Diện tích 1 viên gạch là: 0,4 . 0,4 = 0,16 (m2) 0,25 Số viên gạch cần để lát nền là: 80: 0,16 = 500 (viên) 0,25 KL:............... 0,25 Với mọi n ta có n+2 ⁝ n+2 20 nên 5(n+2) =5n+10 ⁝ n+2 =>5n+14=5n+10+4 ⁝ n+2 khi 4 chia hết 0,25 cho n+2 do đó n+2 thuộc Ư (4) ={1,2,4} Giải từng trường hợp ta đc: n= 0 hoặc n = 2 0,25
- ĐÁP ÁN MÃ M03 I. Trắc nghiệm Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA C D C B B D A A D C A B C D B II. Tự luận Câu Điểm a) 2.52 + 20 : 22 = 0,75 2 . 25 + 20 : 4 = 50 + 5 = 55 b) 63. 55 + 45.63 = 63. (55+45) = 6300 0,75 c) 120: 54 50: 2 32 2.4 16 120: 54 50: 2 9 8 1 120: 54 25 1 120: 54 24 120: 54 24 = 120 : 30 = 4 Gọi số tổ nhiều nhất có thể chia được là a ( tổ), a thuộc N* 0,25 Vì 24 a, 02 a , a nhiều nhất Nên a = ƯCLN(24; 20) 0,25 17 24= 23 . 5; 20= 22 . 5 0,5 ƯCLN(20,16)= 22 = 4 nên a= 4 Vậy số tổ nhiều nhất có thể chia được là 4 ( tổ) 0,5 Mỗi tổ có 24 : 4 = 6 nữ 20: 4 = 5 nam Để số 13x2y chia hết cho 2 và 5 thì y = 0 0,25 Với x = 0 ta có số 13x20 có tổng các chữ số bằng 6+ x nên 13x20 18 chia hết cho 3 thì x chia hết cho 3 0,25 Nên x € {0; 3; 6; 9} 0,25 Vậy x € {0; 3; 6; 9}; y = 0 0,25 a. Diện tích hình chữ nhật là : 10 . 8 = 80 (m2) 0,5 b. Đổi 40cm = 0,4 m 0,25 19 Diện tích 1 viên gạch là: 0,4 . 0,4 = 0,16 (m2) 0,25
- Số viên gạch cần để lát nền là: 80: 0,16 = 500 (viên) 0,25 KL:............... 0,25 Với mọi n ta có n+2 ⁝ n+2 20 nên 5(n+2) =5n+10 ⁝ n+2 =>5n+14=5n+10+4 ⁝ n+2 khi 4 chia hết 0,25 cho n+2 do đó n+2 thuộc Ư(4) ={1,2,4} Giải từng trường hợp ta đc: n= 0 hoặc n = 2 0,25



