3 Đề ôn tập cuối học kì II Vật lí 11 - Năm học 2024-2025

docx 6 trang baigiangchuan 09/03/2026 180
Bạn đang xem tài liệu "3 Đề ôn tập cuối học kì II Vật lí 11 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx3_de_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_vat_li_11_nam_hoc_2024_2025.docx

Nội dung text: 3 Đề ôn tập cuối học kì II Vật lí 11 - Năm học 2024-2025

  1. THẦY DƯƠNG TUẤN ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2024 – 2025 LỚP LÍ 11A Môn thi: VẬT LÍ 11 (Đề thi có 3 trang) Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên thí sinh . ĐỀ SỐ 01 Phần I. Câu trắc nghiệm phương án nhiều lựa chọn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đứng yên đặt cách nhau một khoảng 2 cm là F. Nếu để chúng cách nhau 1 cm thì lực tương tác giữa chúng là A. 0,5F.B. 0,25F.C. 4F. D. 16F. Câu 2. Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì A. A > 0 nếu q 0. D. A > 0 nếu q > 0. Câu 3. Dòng điện có chiều quy ước là chiều chuyển động có hướng của A. hạt notron.B. hạt electron tự do. C. hạt mang điện tích âm. D. hạt mang điện tích dương. Câu 4. Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5 C trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó là 12 J. Suất điện động của nguồn điện đó là A. 12 V.B. 18 V.C. 8 V. D. 1,5 V. Câu 5. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch A. tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.B. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng. C. tăng khi trở mạch ngoài giảm.D. tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài. Câu 6. Có hai loại nhiệt điện trở là A. NTC - khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng và PTC - khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm. B. NTC - khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm và PTC - khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng. C. NTC - khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm và PTC - khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm. D. NTC - khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng và PTC - khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng. Câu 7. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho A. khả năng thực hiện công của nguồn điện.B. khả năng tác dụng lực của nguồn điện. C. khả năng tích điện cho hai cực của nó.D. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện. Câu 8. Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận A. chúng nhiễm điện cùng dấu nhau.B. chúng nhiễm điện trái dấu nhau. C. chúng đều là điện tích âm. D. chúng đều là điện tích dương. Câu 9. Đối với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng A. hiệu điện thế giữa hai cực của nó. B. tổng các độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong. C. độ giảm thể mạch trong. D. độ giảm thể mạch ngoài. Câu 10. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong khoảng thời gian 10 s là 1019 electron. Biết e 1,6.10 19 C . Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là A. 1,6 A.B. 10 A.C. 10 18 A.D.0,16 A. Câu 11. Đồ thị nào trên hình biểu diễn sự phụ thuộc của điện tích Q của một tụ điện vào hiệu điện thế U giữa hai bản của nó? 1
  2. A. Hình 1.B. Hình 4.C. Hình 2.D. Hình 3. Câu 12. Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn trong thời gian t là U 2 U A. Q IR2t .B. Q t .C. Q U 2Rt .D. Q t . R R2 Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 6 Câu 1. Cho 2 điện tích điểm q1 4q2 8.10 C lần lượt đặt tại A và B trong không khí với 2 9 N.m AB 10 cm . Biết k 9.10 2 . C a) Hai điện tích này hút nhau. b) Lực điện tác dụng lên mỗi điện tích có độ lớn 14,4 N. c) Khi đặt điện tích điểm q3 tại C, với CA = 8 cm, C nằm trên đoạn AB thì q3 nằm cân bằng. d) Tam giác ABD đều, cường độ điện trường tại D bằng 8,25.106 V/m. Đáp số: S-Đ-S-Đ Câu 2. Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: Suất điện động của nguồn là E = 12 V, điện trở trong r = 1 Ω, biến trở R. Bỏ qua điện trở dây nối và ampe kế. a) Khi K mở hiệu điện thế hai đầu nguồn điện là 12 V. b) K đóng, khi R 4  thì ampe kế chỉ 2 A. c) K đóng, khi R 5  thì công suất toả nhiệt trong nguồn điện là 20 W. d) K đóng, khi R 1  thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài cực đại. Đáp số: Đ-S-S-Đ Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Một hạt bụi mang điện tích q = 2.10-8 C, đặt cân bằng trong điện trường giữa hai bản của một tụ điện phẳng nằm ngang có cường độ E = 5000V/m. Lấy g = 10 m/s². Khối lượng của hạt bụi bằng bao nhiêu mg? Đáp số: 10 Câu 2. Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10 C thì lực lạ phải sinh một công là 40 mJ. Để chuyển một điện lượng 25 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công bằng bao nhiêu mJ? Đáp số: 100 Câu 3. Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10 V thì năng lượng của tụ là 100 mJ. Nếu muốn năng lượng của tụ là 40 mJ thì hai bản tụ phải có hiệu điện thế bằng bao nhiêu Vôn?(Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần mười). Đáp số: 6,3 Câu 4. Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi giá trị từ 0 đến vô cùng. Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 V. Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 V. Suất điện động của nguồn điện bằng bao nhiêu Vôn? Đáp số: 4,5 Phần IV. Tự luận (3,0 điểm) Câu 1. 2
  3. a)Trên và một tụ điện C có ghi 20 µF – 200 V. Nêu ý nghĩa của các đại lượng ghi trên tụ. Đáp số: Điện dung của tụ là 20F , hiệu điện thế giới hạn của tụ là 200 V. b)Cho mạch điện như hình vẽ, biết U = 200 V, C1 = 160 µF, C2 = 20 µF . Tính điện tích mỗi tụ? Đáp số: Q1 = Q2 = 3,56 mC Câu 13. Một nguồn điện có suất điện động E 12 V và điện trở trong 2 Ω. Nối điện trở R vào hai cực của nguồn điện thành mạch kín thì công suất tiêu thụ điện trên điện trở R bằng 11,52 W. Tìm R? Đáp số: 8  hoặc 0,5  0 Câu 14. Một bếp điện đun 2 lít nước ở nhiệt độ t1 = 25 C. Biết nhiệt dung riêng của nước c 4200 J / kg.K . Khối lượng riêng của nước D = 1000 kg/m³. a) Nhiệt lượng cần để đun sôi 2 lít nước trên? b) Muốn đun sôi lượng nước đó trong 15 phút thì bếp điện phải có công suất là bao nhiêu? Biết hiệu suất của bếp điện là 75%. Đáp số: a) 630 kJ; b) 933,3 W. ---HẾT--- ĐỀ SỐ 03 Họ và tên thí sinh Phần I. Câu trắc nghiệm phương án nhiều lựa chọn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Dụng cụ được sử dụng để đo trực tiếp hiệu điện thế là A. oát kế.B. nhiệt kế.C. vôn kế. D. ampe kế. Câu 2. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B trong điện trường là U AB = 3 V. Nếu VA và VB là điện thế tại hai điểm A và B thì A. VB – VA = 3 V.B. V A + VB = 3 V.C. V A – VB = 3 V. D. VA = 3VB. 12 Câu 3. Hai điện điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Lấy ε0 8,85.10 (C2/N.m2), khi đó độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích trên là q1q2 q1q2 q1q2 4 q1q2 A. . B. 2 . C. 2 . D. 2 . 4πε0r πε0r 4πε0r πε0r Câu 4. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn (nhiệt độ không đổi) có dạng là A. một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ. B. một đường thẳng xiên góc đi qua gốc toạ độ. C. một đường cong không đi qua gốc toạ độ. D. một đường cong đi qua gốc toạ độ. Câu 5. Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N dọc theo đường sức trong điện trường đều cường độ E, có độ dịch chuyển d. Công của lực điện thực hiện trong dịch chuyển này có giá trị là E qE A. . B. qEd. C. q2Ed. D. . qd d Câu 6. Trong hệ SI, đơn vị đo cường độ dòng điện là A. Culông (C).B. Héc (Hz).C. Vôn (V). D. Ampe (A). 3
  4. Câu 7. Tia sét thường xảy ra mỗi khi trời mưa hay giông bão, với cường độ dòng điện I = 30 000 A và thời gian phóng điện từ đám mây xuống mặt đất là t = 1,5 s (hình vẽ). Điện lượng đã di chuyển giữa đám mây và mặt đất trong mỗi tia sét là A. 45 kC.B. 20 mC.C. 400 C. D. 20 kC. Câu 8. Dùng vải cọ xát một đầu thanh nhựa rồi đưa thanh nhựa lại gần mẩu xốp nhỏ thì sẽ thấy mẩu xốp A. bị đẩy ra xa thanh nhựa. B. bị hút về phía thanh nhựa. C. quay tròn quanh thanh nhựa. D. dao động quanh vị trí ban đầu. Câu 9. Hai tụ điện có điện dung C 1 = 2 µF, C2 = 3 µF mắc nối tiếp với nhau tạo thành bộ tụ điện. Điện dung tương đương của bộ tụ điện là A. 3 µF.B. 1,2 µF.C. 2 µF. D. 2,5 µF. Câu 10. Các hình vẽ dưới đây biểu diễn véctơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường của điện tích Q. Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Hình vẽ đúng là A. Hình 1 và Hình 4.B. Hình 1 và Hình 2.C. Hình 3 và Hình 4. D. Hình 2 và Hình 4. Câu 11. Đặt một hiệu điện thế 12 V vào giữa hai đầu một điện trở 4  thì lượng điện tích chạy qua điện trở trong mỗi giây là A. 4 C.B. 48 C.C. 12 C. D. 3 C. Câu 12. Hình ảnh đường sức điện nào ở hình vẽ ứng với các đường sức của điện trường đều? Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 2.B. Hình 4.C. Hình 3. D. Hình 1. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 4
  5. Câu 13. Một tụ điện được lấy ra từ trong bảng mạch điện tử của một máy tính bàn có các thông số được mô tả như hình vẽ. a) Hiệu điện thế giới hạn của tụ điện này là 16 V. b) Điện dung của tụ điện này có thể thay đổi từ 16 µF đến 4700 µF. c) Điện tích cực đại mà tụ có thể tích được là 0,0752 C. d) Năng lượng lớn nhất mà tụ có thể cung cấp mạch hoạt động bằng 60,16 J. Đáp số: Đ-S-Đ-S Câu 14. Đường đặc trưng Vôn - Ampe của một vật dẫn như hình vẽ: a) Dòng điện qua vật dẫn tuân theo định luật Ohm. b) Cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế. c) Điện trở của vật dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế. d) Điện trở của vật dẫn là 5 Ω. Đáp số: Đ-Đ-S-S Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 15. Một điện tích điểm Q = 2 µC đặt trong không khí. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm thuộc mặt cầu tâm Q bán kính 10 cm bằng bao nhiêu kV/m? Lấy hằng số điện k = 9.109 N.m2/C2. Đáp số: 1800 Câu 16. Cho 3 điểm A, B, C tạo thành 3 đỉnh của một tam giác đều cạnh 10 cm trong một vùng không gian có điện trường đều, véctơ cường độ điện trường E A  có chiều như hình vẽ ( E song song với BC) và có độ lớn 3 000 V/m. Công của lực E điện thực hiện khi có một điện tích q = 10 nC di chuyển từ A đến B bằng bao nhiêu B C J? Đáp số: –1,5 Câu 17. Cho đoạn mạch điện có sơ đồ như hình vẽ bên. Biết R hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là U = 6 V, các điện trở trong R mạch là R 1,25 , R 6 . Biết cường độ dòng điện qua R là 1 3 1 2 1 R 2 A. Điện trở R 3 có giá trị bằng bao nhiêu ? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm). 2 Đáp số: 2,47 Câu 18.Một máy kích thích tim được sạc đầy chứa 2,5 kJ năng lượng trong tụ điện của máy. Biết điện dung của tụ điện là 2.10 -4 F. Hiệu điện thế là bao nhiêu kV? Đáp số: 5 Phần IV. Tự luận (3,0 điểm) Câu 19. Một êlectron bay không vận tốc đầu từ bản âm sang bản dương của tụ điện phẳng. Hai bản tụ cách nhau 7,2 cm và điện trường đều giữa hai bản tụ có cường độ E = 5.10 3 V/m. Biết khối lượng và điện tích của êlectron lần lượt là: m = 9,1.10-31 kg ; q= –1,6.10-19 kg. a) Tính hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện phẳng. b) Tốc độ của êlectron khi tới bản dương của tụ điện là bao nhiêu? Đáp số: a)360 V; b)1,13.107 m/s Câu 20. Một dây dẫn bằng kim loại dài 90 cm, tiết diện tròn, có đường kính tiết diện là d 2 mm ,có dòng điện I = 5 A chạy qua. Cho biết mật độ electron tự do là n 8,45.1028 electron/m3. Độ lớn điện tích electron:e 1,6.10 19 C . Hãy tính: b) Tốc độ dịch chuyển có hướng của các electron trong dây dẫn. 5
  6. a) Thời gian trung bình mỗi electron dẫn di chuyển hết chiều dài đoạn dây. Đáp số: a) 0,12 mm/s; b) 7500 s. Câu 21. Cho mạch điện như hình vẽ: Biết E 6 V , r = 0,5 Ω; Đèn Đ loại 6 V–3 W, R 1 = 1,5 Ω, R2 = 6 Ω. Xác định điện trở và công suất toả nhiệt của bóng đèn? Đáp số: Rd 12  ; 1,33 W ---HẾT--- 6