Đề cương ôn tập giữa học kì I Toán 7 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì I Toán 7 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_i_toan_7_nam_hoc_2023_2024.docx
Nội dung text: Đề cương ôn tập giữa học kì I Toán 7 - Năm học 2023-2024
- ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024 MÔN TOÁN 7 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là A. ℤ B. ℚ C. ℕ D. ℕ*. Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai? 3 3 A. ―0,5 ∈ ℚ B. 2 ∉ ℤ.C. ―1 ∈ ℕ.D. 2 ∈ ℚ. Câu 3: Số không phải số hữu tỉ là: 7 1 5 A. . B. 1,5 C. D.3 . 0 2 8 Câu 4: Số 3 thuộc tập hợp số: A. ¤ B. ¢ . C. ¡ . D. ¥ . Câu 5: Khẳng định nào dưới đây SAI? A. Căn bậc hai số học của 36 là 6. B. Căn bậc hai số học của 0 là 0. C. Căn bậc hai số học của (-5)2 là -5. D. Căn bậc hai số học của 7 là 7 Câu 6: Hình vẽ bên, các điểm A, B, C biểu diễn số hữu tỉ nào ? -2 -1 0 1 B A C 1 4 1 1 4 1 1 4 1 2 4 1 A. ; ; B. ; ; C. ; ; D. ; ; . 2 3 2 3 3 3 2 3 3 3 3 3 Câu 7: Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng? - 3 - 2 A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ . B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ . 2 3 1 7 C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ . D. Điểm D biểu diễn số hữu tỉ . 2 3 Câu 8: Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng? - 3 - 2 A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ . B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ . 2 3 7 C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ 1 . D. Điểm D biểu diễn số hữu tỉ . 2 3 2 Câu 9: Số được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây: 3 A. B. B. C. D. 1
- Câu 10: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta số hữu tỉ? 21 2 3 5,2 A. B. C. D. 0 3 0,75 24,7 Câu 11: Số đối của 2 là : 3 2 3 A. B. C. - 3 D. 2 3 2 2 3 Câu 12: Số đối của 3là: 5 - 3 5 3 A. - 5 B. C. - D. - . 3 - 5 3 5 3 - 6 - 5 25 Câu 13: Trong các số 0,15;- 1 ; ;0; ; có bao nhiêu số hữu tỉ dương? 4 - 11 9 14 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 3 2 Câu 14: Giá trị của là 5 4 4 8 8 A. . B. . C. . D. . 125 25 125 15 Câu 15: Kết quả của phép tính 36 : 32 là: A. 3 B. 32 C. 33 D. 34. 6 2 1 1 Câu 16: Kết quả của phép tính . là 5 5 3 8 4 12 1 1 1 1 A. B. C. D. . 5 5 5 5 Câu 17: Kết quả lũy thừa của phép tính (33)4 bằng A. 37 B. 94 C. 310 D. 312. 4 5 Câu 18: Kết quả của phép tính bằng 7 9 1 2 4 5 A. B. C. D. . 63 63 63 63 6 21 Câu 19: Kết quả của phép tính . 7 12 3 3 2 2 A. B. C. D. . 2 2 3 3 5 15 Câu 20: Thực hiện phép tính : được kết quả 11 22 3 3 2 2 A. B. C. D. . 2 4 3 5 Câu 21: Viết biểu thức 75.35 dưới dạng một lũy thừa là A. 215 B. 105 C. 2110 D. 2125. 3 1 Câu 22: Kết quả của phép tính là: 5 4 6 7 8 9 A. B. C. D. . 20 20 20 20 2 2 25 Câu 23: Kết quả của phép tính . là 5 5 2 2
- 25 27 27 A. 0 B. C. D. . 2 2 5 Câu 24: Số nào trong các số sau là số thập phân hữu hạn ? A. 0,121212 B. 1,42C. 1,(2)D. 1,7320508 Câu 25: So sánh 2,125 và 2,13 được kết quả là A. 2,125 > 2,13B. 2,125 < 2,13C. 2,125 2,13 D. 2,125 = 2,13. 1 3 Câu 26: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: ; 1,2(03) ; ; 4 ; 0 2 2 1 3 1 3 A. ; 1,2(03); ; 4; 0 B. 4; ; 1,2(03); ; 0 2 2 2 2 1 3 1 3 C. 4; ; 1,2(03); 0; D. 4; ; 0; 1,2(03); . 2 2 2 2 Câu 27: Số đối của - 3 là: A. - 3 . B. 3 . C. - (- 3)2 . D. ± 3 . Câu 28: Số thập phân vô hạn tuần hoàn 41,35 25 có chu kì là A. 25 B. 35 C. 25 D. 41,35. Câu 29: Phân số có thể viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là: 1 1 1 1 A. B. . C. . D. . 63 10 25 2 Câu 30: Chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn 3,325555 là A. Số 32; B. Số 5;C. Số 325;D. Số 3255. Câu 31: Giá trị gần đúng khi làm tròn đến hàng phần nghìn của 18 là: A. 4,24 B. 4,24 C. 4,243D. 4,2426. Câu 32: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức − (− a + b − 5 − c) ta được kết quả là A. − a + b − 5 − cB. a + b − 5 − c C. a − b + 5 + cD. − a − b + 5 + c. Câu 33: Giá trị của biểu thức (− 1997 + 273) – (73 – 1997) bằng A. 346B. 200C. -200;D. -346. Câu 34: Tính 2,5 bằng: A. 3B. 2,5 C. 2,5 D. 3 . Câu 35: Số tự nhiên n thỏa mãn (2n)2 = 16 là: A. 2B. 3.C. 4D. 5. Câu 36: Một chiếc tivi 48 inch nghĩa là đường chéo màn hình của nó có độ dài 48 inch. Cho biết 1inch 2,54 cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 48 inch đơn vị cm và làm tròn đến hàng phần chục. A. 121,92 B. 121,9 C. 122 D. 120. Câu 37: Trong chân không, vận tốc ánh sáng là 299 792 458 m/s; với các tính toán không cần độ chính xác cao ta có thể coi vận tốc ánh sáng là 3.10 8 m/s. Trong một nghiên cứu, ánh sáng từ một ngôi sao đến Trái Đất mất 10 phút 13 giây. Khoảng cách giữa ngôi sao đó đến Trái Đất xấp xỉ bằng bao nhiêu ki-lô-mét? A. 1939.105 kmB. 1939.10 6 km C. 1839.106 km D. 1839.105 km. 2 1 Câu 38: Giá trị của x trong phép tính x bằng 5 3 7 1 11 1 A. B. C. D. . 30 15 15 15 3 Câu 39: So sánh hai số hữu tỉ 0,8 và 4 3
- 3 3 3 3 A. 0,8 B. 0,8 C. 0,8 D. 0,8 4 4 4 4 Câu 40: Hình hộp chữ nhật ABCD.A 'B 'C 'D ' có B C CD = 5cm . Khẳng định nào sau đây đúng? 5cm A D B' C' A' D' A. A 'D ' = 5cm B. CC ' = 5cm C. A 'B ' = 5cm D. AC ' = 5cm . Câu 41: Hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’có số mặt là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6. Câu 42: Khẳng định nào dưới đây ĐÚNG? A. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo. B. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 4 đường chéo. C. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo. D. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo. Câu 43: Các mặt của hình lập phương đều là: A. Hình vuông. B. Tam giác đều. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi. Câu 44: Hình lập phương có đặc điểm nào dưới đây? A. Có 12 cạnh bằng nhau. B. Có 4 mặt là hình vuông. C. Có 4 góc vuông ở mỗi đỉnh.D. Có 3 đường chéo. Câu 45: Số đường chéo của Hình hộp chữ nhật ABCD.A 'B 'C 'D ' là: B C A D B' C' A' D' A. 12 B. 3 C. 4 D. 8 Câu 46: Hình lăng trụ đứng tứ giác có các mặt bên là hình gì? A. Hình chữ nhật.B. Hình tam giác. C. Hình tứ giác.D. Hình vuông. Câu 47: Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng A. song song và không bằng nhau.B. cắt nhau. C. vuông góc với nhau.D. song song và bằng nhau. Câu 48: Hình nào sao đây là hình lăng trụ đứng tứ giác? A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4. Câu 49: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Thể tích của khối lập phương cạnh a là V a3 B. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật bằng chu vi đáy nhân với chiều cao. C. Thể tích của khối hộp chữ nhật có 3 kích thước a, b, c là V a.b.c 4
- 2 D. Diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh a bằng Sxq 6a . Câu 50: Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 51: Biết Cđáy là chu vi đáy, Sđáy là diện tích đáy, h là chiều cao của hình lăng trụ đứng. Công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng là? A. Sđáy.h B. C đáy. hC. S đáy: hD. C đáy: h. Câu 52: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF có cạnh C 2cm AB = 2,7cm , BC = 1,5cm , AC = 2cm , AD = 4 cm . 1,5 cm Độ dài cạnh EF sẽ bằng: A 2,7cm B 4 cm F D E A. 2cm B. 1,5cm C. 4cm D. 2,7cm . Câu 53: Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào sau đây là sai: A.PG = 7cm .B. QP = 4cm . C. Mặt đáy là MNPQ .D. MQ = 7cm Câu 54: Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt đáy của lăng trụ đứng là: A.ABED B.ADFC . C.BEFC.D. DEF . Câu 55: Chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác dưới đây là A. 70 cm B. 90 cm C. 60 cm D. 80 cm. 5
- Câu 56: Cho hình vẽ bên, khẳng định nào dưới đây SAI? A. Chu vi đáy là 14 B. Diện tích xung quanh là 98 C. Hai mặt đáy là ABC.A’B’C’ D. Có 7 cạnh bên. Câu 57: Khẳng định nào dưới đây sai ? Hình lăng trụ đứng A’B’C’.ABC có: A. Cạnh AC = 6 B. Cạnh C’C = 7 C. Cạnh BC = 6 D. Cạnh BB’= 7. Câu 58: Một bồn đựng nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ. Khi bồn đầy ắp nước thì nó chưa được bao nhiêu nước? A. 22cm2 B. 240cm2 C. 240cm3 D. 176cm3 Câu 59: Một tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ đứng, ACB là một tam giác cân tại C. Diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch như trên. 3 A. 2640cm B. 440cm2 C. 836cm3 D. 506cm2 Câu 60: Trong các tấm bìa dưới đây, tấm nào không thể gấp thành hình lăng trụ đứng tam giác? Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 Hình 4 Câu 61: Tính thể tích của hình lăng trụ đứng sau: A. 16 cm3 B. 20 cm3 C. 26 cm3 D. 22 cm3 II. PHẦN TỰ LUẬN 2 Bài 1. a) Các số 7;3 ;0,25 có là số hữu tỉ không? Vì sao? 5 b) So sánh hai số hữu tỉ: - 3,7634 và – 3,7654. c) Tìm các căn bậc hai số học của 4 và 64. Bài 2. Thực hiện phép tính: 3 4 4 2 8 11 8 14 9 1) 0,5 2) 0,25 .4 3) . . 4) 2,5 2 9 3 9 3 5 5 Bài 3. Thực hiện phép tính: 6
- 2 2 1 7 4 6 - 5 3 7 3 2 24.4.23 1) 1 2) + . 3) 4) 6 5 2 10 7 5 3 5 9 5 9 2.2 Bài 4. Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể). 11 5 13 36 1 3 1 1 1 1 12 2 5 31 1) 0,5 . 2) . . . 3) 24 41 24 41 2 4 2 4 2 4 19 9 4 19 2 2 3 3 1 1 3 3 1 1 4) : 9. . 5) 0, 25. 3 : . 4 4 9 2 81 3 Bài 5. Tính một cách hợp lí: æ ö 1 2 9 23 1 9 9 2 3 ç- 3÷ 1 a) 1, 5 . b) . . c) + : ç ÷+ 3 3 10 11 11 10 10 5 5 èç 2 ø÷ 2 2 2 1 7 3 3 1 1 d) 1 B e) ( 2) . 0,25 : 2 1 5 2 10 4 4 6 Bài 6. Tìm x biết 2 2 1 1 5 7 2 2 1 a) x - = b) 2x c) x d) 2,5. x 1,5 3 6 2 3 5 5 3 2 Bài 7. Tìm x biết: 1 3 9 8 1 2 1) x 2) 0,12 x 1,2 c) x 2 4 10 9 9 3 Bài 8. Tìm x biết: 3 5 3 3 3 2 27 3 1) x 2) x 0,3 9 3) : x 4) 4 x 20 . 2 2 8 2 Bài 9. Lớp 7A có 42 bạn thực hiện thu gom giấy vụn làm kế hoạch nhỏ 2,5kg/học sinh. Nhưng khi thực hiện, lớp 7A đã thu gom vượt chỉ tiêu là 24%. Hỏi lớp 7A đã thu gom được tổng cộng bao nhiêu kilôgam giấy vụn. 6 Bài 10. Chủ cửa hàng bỏ ra 3.500.000 đồng mua chăn về bán trong mùa đông. Chủ cửa hàng đã bán số 7 1 chăn đó với giá bán mỗi sản phẩm cao hơn 10% so với giá mua và bán số chăn còn lại với giá bán mỗi cái 7 chăn thấp hơn 25 % so với giá mua. a) Tính số tiền chủ cửa hàng thu về khi bán hết số chăn đó b) Chủ cửa hàng đã lãi hay lỗ bao nhiêu phần trăm. Bài 11. Giá bán một ly trà sữa là 15.000 đồng. Lần thứ nhất cửa hàng giảm giá 10 %. Lần thứ hai cửa hàng giảm giá 10% so với giá đã giảm. Tìm giá tiền của một ly trà sữa sau khi giảm hai lần. Bài 12. Giá bán một ly trà sữa là 20.000 đồng. Lần thứ nhất cửa hàng giảm giá 10 %. Lần thứ hai cửa hàng giảm giá 5 % so với giá đã giảm. Tìm giá tiền của một ly trà sữa sau khi giảm hai lần. Bài 13. a) Lan mang một số tiền dự định mua 4 quyển vở về viết. Do có đợt giảm giá nên với cùng số tiền đó Lan đã mua được 5 quyển vở với giá đã giảm là 12 000 đồng mỗi quyển. Giá tiền ban đầu khi chưa giảm giá của mỗi quyển vở là bao nhiêu? b) Một quyển sách có 420 trang bạn An đọc trong 3 tuần. Tuần thứ nhất bạn An đọc được 1/5 số trang sách, tuần thứ 2 đọc được 1/3 số trang sách còn lại. Tính số trang sách đọc được ở tuần thứ 3? Bài 14. Một bồn đựng nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đáy là 4m và 2,5m, chiều cao là 1,8m a) Tính diện tích bề mặt của bồn không tính nắp. b) Tính thể tích của bồn? Khi bồn đầy ắp nước thì nó chứa được bao nhiêu lít? c) Biết 1 lít sơn phủ được 10m2 bề mặt. Tính lượng sơn để sơn mặt trong lẫn mặt ngoài bồn? Bài 15. Một cửa hàng sách có chương trình khuyến mãi như sau: Khách hàng có thẻ thành viên sẽ được giảm 10% tổng số tiền của hoá đơn. Bạn Lan có thẻ thành viên và bạn mua 3 quyển sách, mỗi quyển sách có giá 120 000 đồng. Bạn đưa cho cô thu ngân 350 000 đồng. Hỏi bạn Lan được trả lại bao nhiêu tiền? 7
- Bài 16. Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông C' ABC.A 'B 'C ' như hình vẽ. Biết AB = 3m , B' AC = 4m , BB ' = 6 m. Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này. 6m A' C B 4m 3m A Bài 17. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ như A B hình vẽ, có PQ = 7 m , NP = 6 m , CP = 8 m. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này. D C 8m M N 6m Q 7m P Bài 18. Chú An dùng lưới thép để làm hàng rào cao 0,5 m bao quanh mảnh đất hình tam giác có kích thước lần lượt là 3m, 3m và 4m như hình vẽ. Hỏi nếu mỗi mét vuông lưới thép có giá 60000 đồng thì chú An cần trả bao nhiêu tiền để mua đủ lưới thép làm hàng rào? Bài 19. Chú An dùng lưới thép để làm hàng rào cao 3m bao quanh mảnh đất hình vuông có kích thước mỗi cạnh 3m như hình vẽ. Hỏi nếu mỗi mét vuông lưới thép có giá 60 000 đồng thì chú An cần trả bao nhiêu tiền để mua đủ lưới thép làm hàng rào? Bài 20. Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng hồ là: Chiều dài 20m, chiều rộng 5m, chiều sâu 2.75m. a) Tính thể tích của hồ bơi. b) Tính diện tích cần lát gạch bên trong lòng hồ (mặt đáy và 4 mặt xung quanh). c) Biết gạch hình vuông dùng để lát hồ bơi có cạnh 50cm. Hỏi cần mua ít nhất bao nhiêu viên gạch để lát bên trong hồ bơi. Bài 21. Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có kích thước như hình 1 bên dưới. a) Tính thể tích của khối gỗ. b) Người ta đục khối gỗ ban đầu thành một khối gỗ hình lăng trụ đứng tam giác đáy là tam giác vuông có kích thước như hình 2. Người ta cần sơn toàn bộ các mặt của khối gỗ lúc sau, biết chi phí sơn 1m2 là 70 000 đồng. Tính số tiền để sơn toàn bộ khối gỗ sau khi bị đục. 8
- Bài 22. Một thùng xe chở rác là lăng trụ đứng tứ giác có kích thước như hình vẽ. Cần bao nhiêu chuyến để chở hết 17 m3 rác ? 0,8 m 1,2 m 1 m 0,5m Bài 23. Một cửa hàng nhập về 100 cái áo với giá gốc 250000 đồng/cái. Cửa hàng đã bán 60 cái áo với giá mỗi cái lãi 25% so với giá gốc; 40 cái còn lại bán lỗ 5% so với giá gốc. Hỏi sau khi bán hết 100 cái áo cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền? Bài 24. Cho biết 12 22 32 ... 102 385. Tính A 32 62 92 ... 302. 5 4 3 1 13 Bài 25. Tính hợp lí: A = 2.1 1.11 11.2 2.15 15.4 Bài 26. Bác Sinh gửi tiết kiệm 20 000 000 đồng theo kì hạn 3 tháng với lãi suất 1,5%/kì hạn. Tính số tiền bác Sinh rút được sau 2 năm, làm tròn đến đơn vị nghìn đồng biết từ khi gửi bác Sinh không rút lãi (lãi nhập gốc). Bài 27. Một chủ cửa hàng đã nhập 800 cái điện thoại với giá 8 triệu đồng mỗi cái. Ông đã bán 530 cái với giá 10,7 triệu đồng một cái. Sau đó ông giảm giá để bán hết số điện thoại còn lại. Hỏi ông phải bán mỗi cái điện thoại còn lại với giá bao nhiêu triệu đồng để lợi nhuận đạt tỉ lệ 20%? (Làm tròn kết quả với độ chính xác 0,05) 9



