Đề cương ôn tập học kì I Toán 7 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Toán 7 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_toan_7_nam_hoc_2023_2024.pdf
Nội dung text: Đề cương ôn tập học kì I Toán 7 - Năm học 2023-2024
- ÔN TẬP HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024 MÔN TOÁN 7 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? A. 1 . B. 1,25 . C. 1 . D. 1.25 3 12 5 11 Câu 2: Trong các số 2,15; 1 ; ;0; ; có bao nhiêu số hữu tỉ âm? 4 13 7 14 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 3: Hình vẽ bên, các điểm A, B, C biểu diễn số hữu tỉ nào ? -2 -1 0 1 B A C 1 4 1 1 4 1 1 4 1 2 4 1 A. ; ; B. ; ; C. ; ; D. ; ; . 2 3 2 3 3 3 2 3 3 3 3 3 Câu 4: Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 3 . B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ 2 . 2 3 1 7 C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ . D. Điểm D biểu diễn số hữu tỉ . 2 3 14 Câu 5: Tính giá trị của 7 14 7 A. . B. 2 . C. . D. 2 7 14 3 Câu 6: Số hữu tỷ nào sau đây không là số đối của số hữu hữu tỷ ? 5 3 3 6 3 A. . B. . C. . D. . 5 5 10 5 Câu 7: Trong các số sau, số nào là số vô tỷ? A. . B. 3.25. C. 25 . D. 3. −5 Câu 8: Trong các số √100; 1, (3); √10; 7; có bao nhiêu số là số hữu tỉ? 4 A. 2 B. 3 C. 4 D. 5. 2 Câu 9: Kết quả của phép tính 3 là: A. – 3 B. 3 C. 9 D. – 9 Câu 10: Cho x = 16 thì giá trị của x là : A. x = 4 B. x = – 4 C. x = 4 hoặc x = – 4 D. x = 16 hoặc x = – 16 Câu 11: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: A. Q B. N * C. N D. Z 5 Câu 12: Số 0,185185185... có chu kỳ là: 27 A. 1. B. 18 C. 185. D. 85 Câu 13: Nếu x2 64 thì x =? A. 8 B. 32 C. 8 D. 8 1
- 3 1 1 Câu 14: Kết quả của phép tính 2.: là 8 6 3 5 1 3 1 A. B. C. D. 4 2 4 4 Câu 15: Căn bậc hai số học của 81 là A. 9 B. 9 C. 18 D. 40,5 3 1 Câu 16: Tổng bằng 4 4 1 1 1 A. . B. 1. C. . D. . 4 2 2 Câu 17: Biểu thức 1088 : 2 viết dưới dạng lũy thừa của của một số hữu tỉ là A. 208 . B. 58 . C. 50 . D. 516 . Câu 18: Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn 32 2n 128 ? A. 4 . B. 3 . C. 6 . D. 2 . 12 Câu 19: Tất cả các giá trị của x thỏa mãn x là 33 1 1 1 A. x 1. B. x 1 hoặc x . C. x . D. x 1 hoặc x . 3 3 3 Câu 20: Nếu x 3 thì x bằng A. 2 . B. 81. C. 27 . D. 9. Câu 21: Số nào là số lớn nhất trong các số dưới đây? 101 A. 200 . B. 20 . C. 3 . D. . 10 ac Câu 22: Cho tỉ lệ thức (a , b , c , d 0) . Khẳng định nào sau đây đúng? bd dc bc ca ab A. . B. . C. . D. . ba ad bd dc 48 Câu 23: Từ tỉ lệ thức không lập được tỉ lệ thức nào sau đây? 6 12 12 4 6 12 46 8 12 A. . B. . C. . D. . 68 48 8 12 46 Câu 24: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x 6 thì y 4 . Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là 3 1 2 A. k 24 . B. k . C. k . D. k . 2 24 3 Câu 25: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x 6 thì y 8 . Giá trị y 12 khi x bằng A. 4 . B. 16. C. 16 . D. 4 . x 4 Câu 26: Cho tỉ lệ thức , giá trị của x là: 15 5 A. x 12 B. x 10 C. x 12 D. x 6 Câu 27: Hai đại lượng x và y trong công thức nào sau đây tỉ lệ nghịch với nhau: A. y = 2x B. x.y = 2 C. x = 2y D. y = 2 – x Câu 28: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 5 thì y = 3, hệ số tỉ lệ thuận a của y đối với x là: 5 5 3 3 A. a B. a C. a D. a 3 3 5 5 xy Câu 29: Cho hai số xy, thỏa mãn và xy 22 . Khi đó xy bằng 38 A. 10 . B. 10. C. 11. D. 11. 2
- 1 Câu 30: Cho y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k . Khi đó 2 1 2 A. yx . B. yx 2 . C. yx 2 . D. y . 2 x x 4 Câu 31: Cho tỉ lệ thức . Giá trị của x là 15 5 A. x 12. B. x 10. C. x 12 . D. x 6. Câu 32: Chia số 104 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4 . Số nhỏ nhất trong ba số được chia là A. 24 . B. 12. C. 48 . D. 32 . Câu 33: Nếu 4 người thợ xây làm xong một công việc hết 10 ngày thì 5 người thợ xây (với cùng năng suất như thế) làm xong công việc đó hết số ngày là A. 10. B. 12. C. 8 . D. 9 . Câu 34: Cho các phát biểu sau: 1. Mọi hình hộp chữ nhật đều là hình lập phương. 2. Mọi hình lập phương đều là hình hộp chữ nhật. 3. Các mặt của hình lập phương đều là hình chữ nhật. 4. Mỗi đỉnh của hình lập phương đều nằm trên đúng 2 mặt của nó. 5. Mỗi cạnh của hình hộp chữ nhật đều là cạnh chung của hai mặt nào đó. Số phát biểu đúng là? A. 5. B. 4. C. 3. D. 2 Câu 35: Hình hộp chữ nhật ABCD.'''' A B C D có AB' ' 8 cm . Khẳng định nào B sau đây đúng? C D A. AC' ' 8 cm . B. DC ' 8cm. A C. DC 8 cm . D. AC 8 cm . B' C' Câu 36: Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác? A' D' A. Hình 3 B. Hình 4. C. Hình2. D. Hình 1. Câu 37: Quan sát lăng trụ đứng tứ giác ABCD. A’B’C’D’ ở hình bên. Cho biết hình lặng trụ ABCD. A’B’C’D’ có bao nhiêu mặt bên? A. 5 mặt bên B. 6 mặt bên C. 4 mặt bên D. 2 mặt bên Câu 38: Chọn câu đúng. Cho hình lăng trụ đứng tứ giác NCKM.N’C’K’M’ sau: A. Các mặt bên là hình chữ nhật. B. Các mặt đáy là hình chữ nhật. C. Các cạnh bên NN’, CC’, KK’, MM’ không song song với nhau; D. Các mặt CKK’C’ và NCKM là hình chữ nhật. 3
- Câu 39: Một cái bánh ngọt có dạng hình lăng trụ đứng tam giác, kích thước như hình vẽ. Diện tích giấy để gói bánh là: 2 2 A. 72m B. 48m 2 2 6cm C. 120cm D. 144cm 10cm 8 cm 3cm Câu 40: Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông ABC.DEF như hình vẽ. Biết DE 6 cm, EF 8cm, CF 12 cm . Thể tích của hình lăng trụ đứng này là: A. 882 cm3 B. 288 cm2 C. 336 cm3 D. 576 cm2 Câu 41: Cho hình vẽ. Chiều cao của hình lăng trụ đứng là: A. 3cm B. 9cm C. 8cm D. 4cm Câu 42: Cho khối gỗ có hình dạng và kích thước như sau. Thể tích khối gỗ trên là: A. V = 144 cm3. B. V = 140 cm3. C. V = 70 cm3. D. V = 72 cm3. Câu 43: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 25cm, 15 cm, 8cm A. 1500cm3 B. 3000cm3 C. 320cm2 D. 640cm2 Câu 44: Từ tấm bìa như hình vẽ, có thể tạo lập hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác. Em hãy cho biết mặt đáy của hình lăng trụ đó. A G B C M A. BDHG . B. BCFD . C. CMNF D. ABC . H D F N E Câu 45: Cho xOy 600 . Góc đối đỉnh với góc xOy có số đo bằng A. 900 . B. 600 . C. 300 . D. 1200 . 4
- Câu 46: Cho hình bên dưới, góc nào kề bù với ̂ A. ̂ B. ̂ C. 푡̂ D. ̂ Câu 47: Bể cá cảnh trong hình vẽ bên có dạng hình lập phương với độ dài cạnh là 50 cm. Thể tích của bể cá là: A. 10000 cm3 B. 100000 cm2 C. 125000 cm3 D. 12500 cm2 Câu 48: Hai đường thẳng a và b phân biệt thỏa mãn a c, b c . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ab . B. a cắt b . C. ab// . D. a trùng với b . Câu 49: Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a ............. đường thẳng song song với đường thẳng a. Hãy điền vào chỗ “ .” để được khẳng định đúng. A. chỉ có một B. có hai C. không có D. có vô số Câu 50: Cho hình vẽ sau. Tính số đo AOF là bao nhiêu độ? A. 100 B. 80 C. 90 D. 70. Câu 51: Hai góc kề bù với nhau tạo với nhau: A. Góc tù B. Góc nhọn C. Góc bẹt D. Góc vuông. Câu 52: Cho xOy và yOz là 2 góc kề bù. Biết xOy 350 , số đo yOz bằng? A. 650 B. 550 C. 750 D. 1450. Câu 53: Tìm tia phân giác sOu trong hình vẽ sau? A. Os B. Ou C. Ot D. tO 0 Câu 54: Cho hình vẽ, biết BAC 122 , AD là tia phân giác của BAC . Tính số đo A1 0 0 y D C A. A1 61 B. A1 55 H M 0 0 z C. A1 75 D. A1 244 1 1 1 x B K O A I Câu 55: Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song? A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4. 5
- Câu 56: Cho hình vẽ bên, biết u // v. Số đo x là: A. 510. B. 500. C. 480 D. 1300. Câu 57: Cho hình vẽ, biết a // b và Aˆ 550 , tính Bˆ ? A. 1250 B. 550 C. 1350 D. 1200 Câu 58: Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b . Nhận định nào sau đây có thể chỉ ra hai đường thẳng a và b song song? c 3 2 a 4A 1 1 2 b 4 B 3 A. AB44 (hai góc so le trong). B. AB42 (hai góc đồng vị). C. AB22 (hai góc trong cùng phía). D. AB22 (hai góc đồng vị). II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Lập các tỉ lệ thức có được từ 4 số trong mỗi trường hợp sau: a) 3; 4; 9; 12 b) 3;5;15; 25 Câu 2: Thực hiện phép tính 2 7 5 11 1 6 4 4 1 11 14 a) b) : c) d) : 2 0,6 3 2 6 7 7 5 15 2 15 33 16 14 2 2 3 4 e) : . 0,5 f) 4 169 9 3 3 16 3 2 2 3 25 7 1 5 5 845 .27 g) h) 1: i) 34 3 4 16 12 2 9 6 16 .81 Câu 3: Thực hiện các phép tính một cách hợp lí nếu có thể sau: 2 1 2 1 17 3 4 3 4 50 3 9 25 a) b) 25 . 35 . c) 2021 : 4 3 4 3 19 5 19 5 6 2 4 9 2 5 2 25 2 2 2 2 2 d) 5 : . 20230 0,5 . e) C ... 2 15 4 3.5 5.7 7.9 9.11 2021.2023 Câu 4: Tìm x, biết: 11 13 3 1 10 24 a) x 2 ; b) x 0,25 c) x . d) x . 63 44 4 3 6 53 Câu 5: Tìm số hữu tỉ x biết: 6
- 2 2 16 21x 6 5 4 a) x b) 3 27 c) ()x d) 59 7 2 3 25 1 3 1 d) x e) 2x 1 0,5 1,5 f) x 36 3 4 12 1 Câu 6: Cho hàm số y f( x ) 3 x 4. Tính f (2) và f (). 6 Câu 7: Tìm xy, biết x 4 xy xy a) b) và xy 8 c) và x + y = 14 5 15 73 34 d) 5x = 7y và y – x = 10 e) x : y : z = 3 : 5 : 7 và 5x + y – 2z = 40 Câu 8: Tính giá trị của biểu thức A = 1.2 + 2.3 + 3.4 + .......+ 99.100 Câu 9: Hưởng ứng dịp Tết trồng cây đầu năm Quý Mão ba lớp 7ABC ,7 ,7 tham gia trồng cây, trồng được số cây tỉ lệ với 4;5;6. Tính số cây trồng được của mỗi lớp biết tổng số cây trồng được của 7AB ,7 nhiều hơn 7C là 9 cây. Câu 10: Một đội công nhân gồm 15 người hoàn thành một công việc trong 6 ngày. Hỏi nếu chỉ có 10 công nhân thì làm xong công việc đó trong bao nhiêu ngày (Biết năng xuất lao động của các công nhân là như nhau). Câu 11: Trong đợt quyên góp sách giáo khoa ủng hộ Miền Trung bị ảnh hưởng bão lũ của Đội Thiếu Niên Tiền Phong Hồ Chí Minh, học sinh ba lớp 7A, 7B, 7C đã quyên góp được một số sách giáo khoa. Biết rằng số sách giáo khoa quyên góp được của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với các số 7; 5; 8 và số sách giáo khoa quyên góp được của lớp 7C nhiều hơn số sách giáo khoa quyên góp được của lớp 7A là 24 quyển. Tính tổng số sách giáo khoa mà cả ba lớp đã quyên góp được. 4B C Câu 12: Tính tổng số học sinh lớp 7A và 7B của trường X biết: Số học sinh lớp 7A bằng số học sinh lớp 7B. 5 D Nếu chuyển 8 học sinh từ lớp 7A sang lớp 7B thì số học sinh lớp 7A bằng một nửa họAc sinh lớp 7B. Câu 13: Một cửa hàng thời trang đang có chương trình giảm giá 10% cho mặt hàng váy và giảm 5% cho mặt C' hàng áo. Bạn Hoa đã mua ở cửa hàng này 2 cái váy với giá niêm yết 230 000 đồng/1 váy và 1 B'cái áo với giá niêm yết 160 000 đồng/1 áo. Hỏi bạn Hoa phải trả bao nhiêu tiền cho cửa hàng thời trang? Câu 14: Một cửa hàng nhập về 100 xe hơi đồ chơi với giá gốc mỗi cái 300 000 đồng.A' Cửa hàng đã bán D'65 xe với giá mỗi cái lãi 30% so với giá gốc; 35 cái xe còn lại bán lỗ 7% so với giá gốc. Hỏi sau khi bán hết 100 xe hơi đồ chơi cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền? Câu 15: Một cửa hàng điện tử có chương trình khuyến mãi như sau: Khi mua mặt hàng laptop chỉ cần thanh toán trước 25% tổng số tiền, phần còn lại sẽ trả góp theo từng tháng trong vòng một năm. Chị Năm có mua một chiếc laptop mới và trả góp mỗi tháng là 500 000 đồng. Hỏi chị Năm mua chiếc laptop đó với giá là bao nhiêu? Câu 16: Người ta thiết kế một quyển lịch để bàn từ một tấm bìa cứng hình chữ nhật, sau đó chia thành ba phần bằng nhau và gấp lại thành một hình lăng trụ tam giác đều có độ dài mỗi cạnh bằng 9cm và chiều dài thân lịch bằng 21cm. (như hình vẽ bên) a) Hãy tính diện tích xung quanh của tấm lịch khi được gấp hoàn thành. b) Chi phí in 1m2 giấy lịch là 300 000 đồng. Hỏi in 100 quyển lịch như trên sẽ hết tổng chi phí bao nhiêu? Câu 17: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ. Biết AB 3 cm ; AA ' 4 cm ; AD 5 cm . Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này. 7
- Câu 18: Một bể cá hình hộp chữ nhật có kích thước đáy là 1m; 0,5m và chiều cao mực nước cho phép là 0,4m. a) Tính thể tích mước cho phép trong bể b) Một cái can có dung tích 10 lít. Hỏi đổ bao nhiêu can nước thì tới mực nước cho phép? Câu 19: Một hộp quà dạng một lăng trụ đứng, đáy là một tam giác cân có kích thước như hình vẽ. a) Tính diện tích xung quanh và thể tích hộp quà. b) Biết phần giấy làm mép dán và cắt dư khi làm hộp quà chiểm 20% lượng giấy làm hộp quà. Tính số mét vuông giấy giấy dùng để làm 20 hộp quà như hình 12cm 8cm 10cm 13cm Câu 20: Bạn Ngọc muốn làm một hộp quà hình lập phương có kích thước cạnh là 30 cm bằng tấm bìa. Tính: a) Diện tích phần tấm bìa cần dung b) Thể tích của hộp quà. Câu 21: Một thùng chứa nước có kích thước đáy và chiều cao như hình bên, biết rằng mực nước trong thùng cách miệng thùng là 6cm. a) Số lít nước hiện có trong thùng là bao nhiêu? b) Bạn Tùng sử dụng chai nhựa loại 0,5 lít để chứa hết số nước có trong thùng. Hỏi bạn cần ít nhất bao nhiêu chai nhựa? Câu 22: Gàu xúc của một xe xúc (Hình a) có dạng gần như một hình lăng trụ đứng tam giác với kích thước đã cho trong hình b. 3,2m 1,2m 1 m Hình a Hình b a) Tính thể tích của gàu? 3 b) Để xúc hết 40m cát, xe phải xúc ít nhất bao nhiêu gàu? ̂ m Câu 23: Cho hình vẽ sau biết A3 47 . 1 = 47° ̂ ̂ 2 a) Tính số đo 4, 2 ? 1 a b) Chứng minh a//b? 3 o 4 A 47 c) Vẽ phân giác của ̂4, phần kéo dài cắt đường thẳng b tại C. Vẽ phân giác của ̂2 cắt đường thẳng a tại D. Chứng minh: AC//BD 2 1 3 b 8 4 B
- Câu 24: Cho hình vẽ bên: Biết tAz 30o , zEy ' 125 o , CDy 150 o . a) Tính góc CDB và từ đó suy ra Ax song song với By . b) Tính số đo góc CBD . t y' c) Tính số đo góc ACB . 30° 125° x z A E C 150° B y D Câu 25: Cho hình vẽ bên. Biết xy HK, zt HK và ABH 1100 a) Chứng tỏ rằng: xy // zt b) Tính số đo BAy và BAK ? c) Trên tia Bt lấy điểm C sao cho BAC 55 . Chứng minh: AC là tia phân giác của BAy . Câu 26: Cho hình vẽ a) Chứng minh a // b b) Cho ACD 1240 ; Vẽ tia CE là tia phân giác của ACD ( E BD ). Tính DEC ? Câu 27: Cho hình vẽ: Biết HEF 1200 a) Chứng tỏ rằng a // b b) Tính số đo của GHE ? c) Vẽ Hx và Ey lần lượt là tia phân giác của và HEF . Chứng minh Hx // Ey ˆ 0 Câu 28: Cho hình vẽ, biết C1 45 : a) Chứng minh: AD // BC 2 b) Tính số đo các góc Dˆ ? A 1 D 1 c) Vẽ tia phân giác của góc ABC cắt AD tại E. 45 1 Chứng minh: BE // CD B C 9



