Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Hóa học 10 - Năm học 2023-2024

docx 9 trang baigiangchuan 07/03/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Hóa học 10 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_hoa_hoc_10_nam_hoc_20.docx

Nội dung text: Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Hóa học 10 - Năm học 2023-2024

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1- HÓA 10: NĂM HỌC 2023-2024 Phần A/ Trắc nghiệm: 7 điểm 1. Nhập môn hoá học :1 NB Câu 1. Nội dung nào dưới đây thuộc đối tượng nghiên cứu của hóa học? A. Sự vận chuyển của máu trong hệ tuần hoàn. B. Sự tự quay của Trái Đất quanh trục riêng. C. Sự ra đời và phát triển của nền văn minh lúa nước. D. Sự phá hủy tầng ozone bởi freon-12. Câu 2: Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của hóa học? A. Thành phần, cấu trúc của chất.B. Tính chất và sự biến đổi của chất. C. Ứng dụng của chất. D. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào. Câu 3: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng vật lí là: A. Đường cháy thành than.B. Cơm bị ôi thiu. C. Sữa chua lên men.D. Nước hóa đá dưới 0 oC. Câu 4: Hiện tượng hóa học A. Cơm bị ôi thiuB. Rửa rau bằng nước lạnh C. Cầu vồng xuất hiện sau mưaD. Quá trình quang hợp Câu 5: Trong các hiện tượng sau, hiện tương hóa học là: A. Than nghiền thành bột than.B. Củi cháy thành than. C. Cô cạn nước muối thu được muối ăn.D. Hóa lỏng không khí để tách lấy khí oxygen. 2. Các thành phần của nguyên tử: 3NB Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là A. electron và proton. B. proton và neutron. C. neutron và electron. D. electron, proton và neutron. Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A. electron và proton. B. proton và neutron. C. neutron và electron. D. electron, proton và neutron. Câu 3: Nguyên tử chứa những hạt mang điện là A. proton và α. B. proton và neutron. C. proton và electron. D. electron và neutron. Câu 4:Hạt mang điện trong hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là A. Electron.B. Proton. C. Neutron. D. Neutron và electron. Câu 5: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại? A. Proton.B. Neutron.C. Electron.D. Neutron và electron. Câu 6: Nguyên tử trung hòa về điện vì A. được tạo nên bởi các hạt không mang điện. B. có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron. C. có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt neutron. D. tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt proton. Câu 7: Vỏ nguyên tử của Nitrogen có 7 electron. Số proton trong nguyên tử Nitrogen là A. 14.B. 7.C. 8.D. 10 Câu 8: Số electron trong nguyên tử Aluminium (có số proton =13) là A. 10. B. 11. C. 12. D. 13. Câu 9:Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử oxygen là A. –8. B. +8. C. –16. D. +16. Câu 10:Nguyên tử iron (Fe) có 26 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử iron là A. -26. B. +26. C. +52. D. -52. Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Hầu hết nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron. 1
  2. B. Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron. C. Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron. D. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử. 3. Nguyên tố hoá học: 4NB Câu 1. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng A. số proton. B. khối lượng. C. số neutron. D. số khối. Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng về đồng vị? A. Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học có cùng số electron và cùng số neutron là đồng vị của nhau. B. Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học có cùng số proton và cùng số neutron là đồng vị của nhau. C. Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học có số neutron khác nhau là đồng vị của nhau. D. Các nguyên tử của các nguyên tố hóa học khác nhau có số neutron bằng nhau là đồng vị của nhau. Câu 3: Nguyên tử A có 12 electron, 12 neutron, kí hiệu nguyên tử của nguyên tố A là 12 25 12 24 A. 25A. B. 12A. C. 24A. D. 12A. Câu 4. Nguyên tử 27 Al có : 13 A. 13p, 13e, 14n. B. 13p, 14e, 14n. C. 13p, 14e, 13n. D. 14p, 14e, 13n. 12 14 14 Câu 5. Cho các nguyên tử 6 X, 7Y, 6 Z. Những nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hóa học? A. X và Y. B. Y và Z. C. X và Z. D. X, Y và Z. Câu 6. Trong nguyên tử X có 92 proton, 92 electron, 143 neutron. Kí hiệu hạt nhân nguyên tử X là: 235 143 92 235 A. 143 X . B. 92 X . C. 235 X . D. 92 X . Câu 7. Một nguyên tử oxygen có cấu tạo từ 8 hạt proton, 9 hạt neutron và 8 hạt electron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là đúng ? 16 17 17 16 A. 8 O . B. 9 O . C. 8 O . D. 9 O . Câu 8. Nhóm các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ? A. 14 ; 16 . B. 16 ; 22 . C. 22 ; 22 Q . D. 16 M ; 17 . 7 X 8Y 8 N 11T 11 D 10 8 8 Z Câu 9. Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau: 40 40 40 40 16 17 A. 19 K và 18 Ar. B. 19 K và 20 Ca. C. O2 và O3 . D. 8 O và 8 O . Câu 10. Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào không phải đồng vị: 40 40 24 25 24 26 16 17 A. 19 K và 18 Ar. B. 12 Mg,12 Mg. C. 12 Mg, 12 Mg. D. 8 O và 8 O . 16 17 18 1 2 Câu 11. Cho O, O, O và H, H. Số phân tử H2O tạo thành là A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 12. Có các đồng vị sau: 1 2 ; 35 Cl, 37 Cl . Có thể tạo ra bao nhiêu phân tử HCl có thành phần đồng vị 1H, 1H 17 17 khác nhau A. 8 B. 12 C. 6 D. 4 56 Câu 13. Cho nguyên tố có ký hiệu 26 Fe điều khẳng định nào sau đây đúng? A. Nguyên tử có 26 proton B. Nguyên tử có 26 neutron C. Nguyên tử có số khối 65 D. Nguyên tử khối là 30 Câu 13. Kim cương là một trong những dạng tồn tại của nguyên tố carbon trong tự nhiên. Nguyên tố này có hai đồng vị bền với số khối lần lượt là 12 và 13. Kí hiệu nguyên tử của hai đồng vị này là 12 13 6 6 12 6 6 13 A. 6 C và 6 C B. 12C và 13C C. 6 C và 13C D. 12C và 6 C 2
  3. Câu 14. Đồng (Copper) là vật dụng dễ dát mỏng và uốn lượn, có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Vì thế đồng được sử dụng rất nhiều trong sản xuất các nguyên liệu. Các đồ dùng từ đồng như: dây điện, que hàn đồng, tay cầm và các đồ dùng nội thất trong nhà, các tượng đúc, nam châm điện từ, các động cơ máy móc, và còn rất nhiều nữa. Nguyên tố này có hai đồng vị bền với số khối lần lượt là 63 và 65. Kí hiệu nguyên tử của hai đồng vị này là 29 29 63 29 29 65 63 A. 63Cu và 65C B. 29Cu và 65Cu C. 63Cu và 29Cu D. 29Cu 65 và 29Cu 4. Cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử: 3NB+ 3TH Câu 1. Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả A. Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử. B. Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục. C. Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử. D. Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử. Câu 2. Electron nào quyết định tính chất hóa học của một nguyên tố? A. Electron ở lớp gần nhân nhất. B. Electron ở lớp kế ngoài cùng. C. Electron ở lớp Q. D. Electron ở lớp ngoài cùng. Câu 3. Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng? A. ↑↑ B. ↑ ↑ ↑ C. ↑↓ ↑ D. ↑↑ ↑ ↑ Câu 4. Số electron tối đa trong phân lớp d là A. 2 B. 10 C. 6 D. 14 Câu 5. Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp M là A. 32. B. 18. C. 9. D. 16. Câu 6. Số electron tối đa trên lớp thứ n (n 4) là A. n2. B. 2n 2. C. 2. D. 8. Câu 7. Hình ảnh này là hình ảnh của orbital nào? A. Orbital s B. Orbital px C. Orbital py D. Orbital pz Câu 8. Lớp electron gần hạt nhân nguyên tử nhất kí hiệu là A. lớp K. B. lớp L. C. lớp M. D. lớp N. Câu 9. Ở lớp thứ hai (n=2) có bao nhiêu phân lớp electron? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10. Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn A. thứ tự các mức và phân mức năng lượng. B. sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau. C. thứ tự các lớp và phân lớp electron. D. sự chuyển động của electron trong nguyên tử. Câu 11. Sắp xếp các phân lớp sau theo thứ tự phân mức năng lượng tăng dần: A. 1s < 2s < 3p < 3s. B. 2s < 1s < 3p < 3d. C. 1s < 2s < 2p < 3s. D. 3s < 3p < 3d < 4s. Câu 12. Nguyên tố s nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Biết rằng các electron của nguyên tử lưu huỳnh được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M). Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là : A. 6. B. 8. C. 10. D. 4 Câu 13. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của calcium (Z = 20) ở trạng thái cơ bản là 3
  4. A. 3d2. B. 4s1. C. 4s2. D. 3d1. Câu 14. Nguyên tử X có Z = 24. Cấu hình electron nguyên tử X: A. 1s22s22p63s23d44s2 B. 1s22s22p63s23p63d54s1 C. 1s22s22p63s23p63d6 D. 1s22s22p63s23p53d54s2 Câu 15. Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1 ? A. Ca (Z = 20). B. K (Z = 19). C. Mg (Z =12). D. Na (Z = 11). Câu 16. Cấu hình electron nào sau đây không đúng? A. 1s22s22p5. B. 1s22s22p63s2. C. 1s22s22p63s23p5. D. 1s 22s22p63s23p34s2. Câu 17. Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p. Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng hai nguyên tử là 3. Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là A. 1 và 2. B. 5 và 6. C. 7 và 8. D. 7 và 9. Câu 18. Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, khẳng định nào sau đây sai ? A. Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất. B. Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất. C. Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất. D. Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau. Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron lớp ngoài cùng. B. Các nguyên tố mà nguyên tử có 1, 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại. C. Chỉ các nguyên tố mà nguyên tử có 5, 6 hoặc 7 electron lớp ngoài cùng mới là phi kim. D. Nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim Câu 20. Ion M+ có cấu hình electron là 1s22s22p6. Vậy hạt nhân nguyên từ M có số proton là: A. 10. B. 9. C. 11. D. 13. Câu 21. Hạt nhân nguyên tử X có 17 proton, 18 notron. Cấu hình electron của ion X- là : A. 1s22s22p63s23p6 B. 1s 22s22p63s23p63d1. C. 1s22s22p63s23p64s1. D. 1s 22s22p63s23p5. 5. Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học: 4NB +2TH Câu 1. Mendeleev sắp xếp các nguyên tố vào bảng dựa trên A. mối liên hệ giữa khối lượng nguyên tử và tính chất các nguyên tố tương ứng. B. tên gọi của các nguyên tố hóa học. C. thời điểm khám phá ra nguyên tố hóa học. D. cấu trúc của nguyên tử các nguyên tố hóa học. Câu 2. Số thứ tự của ô nguyên tố, chọn câu sai ? A. Là số hiệu nguyên tử của nguyên tố trong ô C. Bằng số p của nguyên tố B. Kí hiệu là P D. Bằng số điện tích hạt nhân của nguyên tố Câu 3. Chu kì: A. Bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học B. Là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng số e lớp ngoài cùng C. Số thứ tự chu kì bằng số e của nguyên tử D. Là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng lớp e Câu 4. Chu kì là dãy nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số lớp e, được sắp xếp như thế nào? A. Tăng dần của điện tích hạt nhân C. Tăng dần của khối lượng nguyên tử B. Giảm dần của điện tích hạt nhân D. Giảm dần của khối lượng nguyên tử Câu 5. Số nguyên tố trong chu kì 7 là bao nhiêu? A. 8B. 18C. 20D. 32 Câu 6. Trong bảng tuần hoàn, có bao nhiêu nguyên tố khí hiếm? A. 90B. 20C. 8D. 2 4
  5. Câu 7. Trong bảng THHH có bao nhiêu chu kỳ? A. 6B. 7C. 8D. 9 Câu 8. Chọn câu đúng, theo cấu hình electron... A. Nhóm IA là kim loại kiềm, nhóm IIA là kim loại kiềm thổ B. Nguyên tố nhóm A chỉ có nguyên tố s C. Các nhóm B gồm các nguyên tố d và nguyên tố f D. Họ Lanthanides và Actinides thuộc khối các nguyên tố d Câu 9. Trong bảng THHH, khí hiếm nằm ở nhóm nào? A. IA, IIA, IIIAB. IVAC. VA, VIA, VIIAD. VIIIA Câu 10. Trong bảng THHH, nguyên tố p nằm ở nhóm nào? A. Nhóm IA, IIA, IIIA C. Nhóm IB, IIB, IIIB B. IVA, VA, VIA, VIIA D. IVB, VB, VIB, VIIB Câu 11. Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là A. 14B. 16C. 33D. 35 Câu 12. Mệnh đề nào sau đây không đúng? A. Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. B. Các nguyên tố trong cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau. C. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm bao giờ cũng có cùng số electron hóa trị. D. Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần. Câu 13. Cho cấu hình electron của Mn [Ar]3d54s2. Mn thuộc nguyên tố nào? A. Nguyên tố sB. Nguyên tố pC. Nguyên tố dD. Nguyên tố f Câu 14. Cho cấu hình electron của Zn [Ar] 3d104s2. Vị trí của Zn trong bảng tuần hoàn là A. Ô 29, chu kỳ 4, nhóm IIA C. Ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIB B. Ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIA D. Ô 31, chu kì 4, nhóm IIB Câu 15. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là 3s23p1. Vị trí (chu kì, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là A. Chu kì 3, nhóm IIIBB. Chu kì 3, nhóm IA C. Chu kì 4, nhóm IBD. Chu kì 3, nhóm IIIA Câu 16. Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Hãy xác định câu sai trong các câu sau khi nói về nguyên tử X A. Lớp ngoài cùng của X có 6 electron C. Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron B. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3 D. X nằm ở nhóm VIA Câu 17. Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 5, Vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn là A. Nhóm VA, chu kì 3B. Nhóm VIIA, chu kì 2 C. Nhóm VIIB, chu kì 2 D. Nhóm VIA, chu kì 3 6. Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm: 4TH Câu 1. Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn? A. của điện tích hạt nhân. B. của số hiệu nguyên tử. C. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử. D. cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử. Câu 2. Đối với các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của nguyên tố A. có xu hướng tăng dần. B. có xu hướng giảm dần. C. có xu hướng không đổi. D. không dự đoán được xu hướng biến đổi. Câu 3. Xu hướng biến đổi độ âm điện trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học tương tự như xu hướng 5
  6. biến đổi của A. tính kim loại. B. tính phi kim. C. bán kính nguyên tử. D. khối lượng nguyên tử. Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về xu hướng biến đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học? A. Tính kim loại tăng dần từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm. B. Tính kim loại giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm. C. Tính kim loại giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm. D. Tính kim loại tăng dần từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm. Câu 5. Khi xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn? A. Bán kính nguyên tử.B. Số notron.C. Tính kim loại, tính phi kim.D. Độ âm điện. Câu 6. Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố: A. Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. B. Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. C. Tăng theo chiều tăng của tính phi kim. D. Giảm theo chiều tăng của tính kim loại. Câu 7. Theo độ âm điện của Pauling, nguyên tử có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn là? A. FB. HC. HeD. O Câu 8. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là A. Iodine (I)B. Hydogen (H)C. Caesium (Cs)D. Fluorine (F) Câu 9. Sắp xếp các nguyên tố sau đây theo chiều tăng dần độ âm điện: Na, K, Mg, Al. A. Al, Mg, Na, KB. K, Na, Mg, Al C. Na, Mg, Al, KD. K, Al, Mg, Na Câu 10. Bán kính nguyên tử các nguyên tố : Na, Li, Be, B. Xếp theo chiều tăng dần là: A. B < Be < Li < NaB. Na < Li < Be < B C. Li < Be < B < NaD. Be < Li < Na < B Câu 11. Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử? A. Li, Na, K, Rb;B. Ca, Mg, Al, P; C. Cl, S, O, N;D. Br, I, Ca, Al. Câu 12. Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất? A. K.B. Li.C. Cs.D. Na. Câu 13. Sắp xếp các nguyên tố sau đây theo chiều tăng dần độ âm điện: Na, K, Mg, Al. A. Al, Mg, Na, KB. K, Na, Mg, Al C. Na, Mg, Al, KD. K, Al, Mg, Na 8. Xu hướng biến đổi thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì: 2TH Câu 1. X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là A. XO. B. XO 2. C. X2O. D. X2O3. Câu 2. Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R và hydride (hợp chất của R với hydrogen) tương ứng là A. R2O5, RH5.B. R 2O3, RH. C. R2O7, RH. D. R2O5, RH3. Câu 3. Công thức oxide cao nhất của nguyên tố R (Z = 17) là: A. R2O.B. R 2O3. C. R2O5. D. R2O7. Câu 4. Silicon (Si) là nguyên tố thuộc nhóm IVA, công thức oxide cao nhất của silicon là A. SiO. B. SiO2. C. SiO 3. D. SiO4. Câu 5. Ba nguyên tố A (Z= 11), B (Z= 12), C (Z= 13) có hidroxit tương ứng là X, Y, T. Chiều tăng dần tính bazo của các hidroxit này là: A. T, X, YB. X, T, YC. X, Y, TD. T, Y, X Câu 6. Trong các hydroxide dưới đây. Hydroxide nào mạnh nhất là A. KOHB. Mg(OH) 2 C. NaOHD. Al(OH) 3 Câu 7. Trong các hiđroxit dưới đây, chất nào có tinh axit mạnh nhất ? A. H2SeO4 B. H2SO4 C. HBrO4 D. HClO4 6
  7. Câu 8. Cho các axit sau: HCl, HBr, HI, HF. Axit yếu nhất là: A. HClB. HBrC. HFD. HI Câu 9. Hydroxide nào có tính base mạnh nhất trong các hydroxide sau đây? Cho biết hợp chất này được sử dụng làm chất phụ gia cho dầu bôi trơn của động cơ đốt trong. A. Calcium hydroxide. B. Barium hydroxide. C. Strontium hydroxide. D. Magnesium hydroxide. 9. Định luật tuần hoàn và ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học: 1NB +1TH Câu 1. Định luật tuần hoàn phát biểu rằng tính chất của các đơn chất cũng như thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên từ các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của A. điện tích hạt nhân nguyên tử.B. khối lượng nguyên tử. C. bán kính nguyên tử.D. số lớp electron. Câu 2. Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p 4. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid – base của chúng là A. X2O3, X(OH)3, tính lưỡng tinh. B. XO3, H2XO4, tính acid. C. XO2, H2XO3, tỉnh acid. D. XO, X(OH)2, tỉnh base. Câu 3. Nguyên tố Ca có số hiệu nguyên tử là 20. Phát biểu nào sau đây về Ca là không đúng? A. Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố Ca là 20. B. Vỏ của nguyên tử Ca có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron. C. Hạt nhân của nguyên tố Ca có 20 proton. D. Nguyên tố Ca là một phi kim. Phần B. Tự luận: 3 điểm Dạng 1(1đ): Bài toán về số hạt p,n,e Câu 1. Biết rằng tổng số các loại hạt (p, n, e) trong nguyên tử R là 40, trong đó hạt không mang điện kém hơn số hạt mang điện là 12. Xác định tên của nguyên tố R và viết kí hiệu nguyên tử R Câu 2. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 58, trong đó số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 18. Xác định Z, A và viết kí hiệu của X. Câu 3. Nguyên tử X có tổng số các loại hạt là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Hãy viết kí hiệu của nguyên tử X. Câu 4. Nguyên tố X được sử dụng rộng rãi trong đời sống: đúc tiền, làm đồ trang sức, làm răng giả,... Muối iodide của X được sử dụng nhằm tụ mây tạo ra mưa nhân tạo. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử nguyên tố X là 155, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Xác định nguyên tố X. Dạng 2: Tính nguyên tử khối trung bình Câu 1:Magnesium (Mg) là một trong những nguyên tố vi lượng đóng vai trò quan trọng của cơ thể, giúp xương chắc khỏe, tim khỏe mạnh và lượng đường trong máu bình thường. Tỉ lệ phần trăm số nguyên tử các đồng vị của magnesium được xác định theo phổ khối lượng như hình dưới đây (biết rằng điện tích z của các ion đồng vị của magnesium đều bằng +2): (a) Magnesium có bao nhiêu đồng vị bền? (b) Tính nguyên tử khối trung bình của magnesium. 7
  8. Câu 2. Phổ khối, hay phổ khối lượng (MS: Mass Spectrum) chủ yếu được sử dụng để xác định phân tử khối, nguyên tử khối của các chất và hàm lượng các đồng vị bền của một nguyên tố. Phổ khối của neon được biểu diễn như ở Hình 3.5.Trục tung biểu thị hàm lượng phần trăm về số nguyên tử của từng đồng vị, trục hoành biểu thị tỉ số của nguyên tử khối (m) của mỗi đồng vị với điện tích của các ion đồng vị tương ứng (điện tích z của các ion đồng vị neon đều bằng +1). (a) Neon có bao nhiêu đồng vị bền? (b) Tính nguyên tử khối trung bình của Neon. Câu 3. Tính nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố sau, biết trong tự nhiên chúng có các đồng vị 79 81 (a) 35 Br (50, 69%); 35 Br (49,31%) 6 7 (b) 3 Li (7,5%); 3 Li (92,5%) 28 29 30 (c) 14 Si (92, 23%); 14 Si (4, 67%); 14 Si (3,10%) Câu 4. Trong tự nhiên, magnesium có 3 đồng vị bền là 24Mg, 25Mg và 26Mg. Phương pháp phổ khối lượng xác nhận đồng vị 26Mg chiếm tỉ lệ phần trăm số nguyên tử là 11%. Biết rằng nguyên tử khối trung bình của Mg là 24,32. Tính % số nguyên tử của đồng vị 24Mg, đồng vị 25Mg? Dạng 3 ( 1đ): Xác định vị trí các nguyên tố trong BTH, So sánh tính kim loại, phi kim. Câu 1: Biết 2, 3, 7, 8 – TCDD là một trong những chất thuộc nhóm dioxin (chất độc màu da cam) mà quân đội Mỹ đã dải xuống Việt Nam trong chiến tranh. Đây là một chất rất độc, gây ung thư, đái tháo đường, dị tật thai nhi, 2, 3, 7, 8 – TCDD có công thức C12H4Cl4O2 được mô tả như hình bên. (a) Hãy xác định vị trí các nguyên tố có trong 2, 3, 7, 8 – TCDD trong bảng tuần hoàn. (b) So sánh tính phi kim của các nguyên tố trên với nguyên tố fluorine (F). Câu 2. Paracetamol còn được gọi là acetaminophen, là một loại thuốc có tác dụng hạ sốt và giảm đau, được sử dụng để điều trị các triệu trứng như đau đầu, đau cơ, đau khớp, cảm lạnh và sốt, Công thức của paracetamol được biểu diễn như hình bên. (a) Hãy cho biết paracetamol gồm những nguyên tố nào? Xác định vị trí các nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. (b) Nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất trong các nguyên tố trên? Giải thích. Câu 3. Methadone (C21H27NO), thường được sử dụng để giảm đau và được xem như là chất thay thế cho heronin (thuốc chữa cai nghiện). (a) Nêu vị trí các nguyên tố tạo nên methadone trong bảng tuần hoàn. (b) So sánh bánh kính nguyên tử, độ âm điện và tính phi kim của các nguyên tố đó. Giải thích. Câu 4. Borax (Na2B4O7.10H2O), còn gọi là hàn the, là khoáng chất dạng tinh thể. Nhờ có khả năng hoà tan oxide của kim loại, borax đuợc dùng để làm sạch bề mặt kim loại truớc khi hàn, chế tạo thuỷ tinh quang học, men đồ sứ, Một luợng lớn borax đuợc dùng để sản xuất bột giặt. (a) Nêu vị trí trong bảng tuần hoàn của mỗi nguyên tố có trong thành phần của borax và viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố đó. (b) Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần. (c) Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều độ âm điện giảm dần. Giải thích dựa vào quy luật biến thiên trong bảng tuần 8