2 Đề ôn tập học kì II Toán 8 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề ôn tập học kì II Toán 8 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
2_de_on_tap_hoc_ki_ii_toan_8_nam_hoc_2023_2024.pdf
Nội dung text: 2 Đề ôn tập học kì II Toán 8 - Năm học 2023-2024
- ĐỀ ÔN HỌC KÌ II TOÁN 8 NĂM HỌC 2023 - 2024 ĐỀ SỐ 1 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1: Cho tam giác ABC có AB 6 cm , AC 8 cm và AD là đường phân giác trong của góc A. Tỉ số BD bằng CD 3 4 7 3 A. . B. . C. . D. . 4 3 3 7 Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? 5 A. 2x 2 0. B. x2 1 0. C. 0x 5 0. D. 3 0. x 3 x Câu 3: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của x để phân thức P có giá trị nguyên? x 2 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4: Nghiệm của phương trình 3xx 1 5 là A. x 4. B. x 3. C. x 4. D. x 2. Câu 5: Cho tam giác ABC có chu vi bằng 12 cm. Một tam giác có các đỉnh là trung điểm của các cạnh tam giác ABC. Chu vi của tam giác đó là A. 10cm . B. 6.cm C. 4.cm D. 8.cm Câu 6: Nếu ABC đồng dạng với MNP thì khẳng định nào sau đây là đúng ? A. BAC MNP. B. BCA NMP. C. BAC NPM. D. BCA NPM. Câu 7: Cho ABC đồng dạng với MNP theo tỉ số đồng dạng k 3. Tỉ số chu vi của và là 1 A. . B. 3. C. 9. D. 1,5. 3 Câu 8: Giá trị k sao cho phương trình 21x k x có nghiệm x0 2 là A.k 2 . B. k 1. C. k 1. D. k 2. Câu 9: Biểu thức nào trong các biểu thức sau có điều kiện xác định là x 3? x 3 x 3 1 1 A. 1. B. 1. C. 1. D. 1. 3 x 3 x2 9 x 3 Câu 10: Gọi x0 là nghiệm của phương trình 5xx 4 3 2 , giá trị của biểu thức 1 S x2 x bằng 003 A. 3. B. 8. C. 2. D. 9. Câu 11: Cho tam giác ABC có DE, lần lượt nằm trên hai cạnh AB, AC sao cho DE song song với BC và CE 4 cm , AC 6 cm , BC 7,5 cm . Khi đó độ dài DE bằng 8 16 A. 2,5cm . B. 5.cm C. cm. D. cm. 5 5 Câu 12: Giá trị x 2 là nghiệm của phương trình A. 3x 3 9 . B. 5xx 4 1. C.x 2 x 2 x 4 . D.xx 65 . Câu 13: Cho tam giácABC cóAB 30 cm , AC 45 cm , BC 50 cm , đường phân giácAD (D BC ).Độ dài BD là A.BD 20 cm . B.BD 30 cm . C.BD 10 cm . D.BD 25 cm . 31 xx Câu 14: Thực hiện phép tính ta được kết quả là xx 22 2 22 x A. 2. B. C. . D. 2. x 2 x 2
- Câu 15: Phương trình nào sau đây có nghiệm x 3? A. 2xx 4 1. B. 2xx 1 3. C. 2xx 1 4. D. xx 1 2 1. Câu 16: Đường thẳng yx 32 đi qua điểm nào dưới đây? A. 1;2 . B. 2; 1 . C. 3;0 . D. 2;5 . Câu 17: Hàm số y 33 m x là hàm số bậc nhất khi A. m 3 B. m 3 C. m 3 D. m 0 Câu 18: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giácMNP theo tỉ số 2 . Khẳng định đúng là A.MN 2. AB . B.AC 2. NP . C.MP 2. BC . D.BC 2. NP . Câu 19: Hình dưới đây mô tả cách đo chiều cao của cây. Các thông số đo đạc đượcnhư sau: AB 1 m ;AA' 4,5 m ; CA 1,2 m .Chiều cao của cây là A.5 m . B. 4,5 m . C.6,6 m . D. 4 m . AB 1 Câu 20: Cho ABC đồng dạng với MNP. Biết và diện tích tam giác MNP là MN 5 25cm2 . Khi đó diện tích tam giác ABC bằng A. 1.cm2 B. 5.cm2 C. 125cm2 . D. 625cm2 . PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). x 3 6x 4 Câu 1. (1,5 điểm) Cho biểu thức P = với x 1. x 1 x 1 x 2 1 1) Rút gọn biểu thức P. 1 2) Tìm x để P có giá trị bằng . 2 Câu 2 (1,5 điểm): 1) Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Minh có một hộp đựng 60 viên bi gồm hai màu xanh và đỏ. Biết 2 lần số bi đỏ ít hơn 3 lần số bi xanh là 5 viên. Tính số bi mỗi màu. 2) Tìm tham số m để hàm số y 3 2 m x 1 có giá trị bằng 2 khi x 1. Câu 3. (1,5 điểm). Cho tam giác ABC là tam giác vuông tại A , có AH là đường cao. Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của H trên AB,. AC Chứng minh rằng: 1) Tam giác AHB đồng dạng với tam giác CAB . 2) AM... AB AN AC Câu 4. (0,5 điểm) Cho phương trình m3 mx 11 x m . Với mỗi giá trị của tham số m khác 1 thì phương trình có một nghiệm. Tìm giá trị nhỏ nhất trong các nghiệm đó. -------------------------------Hết-------------------------------- Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:.......................................
- ĐỀ SỐ 2 I. Trắc nghiệm 3 x Câu 1: Kết quả của phép tính là 2xx 6 2 6 1 1 x 3 1 A. . B. . C. . D. . 4 x 3 46x 2 3 Câu 2: Phân thức đối của phân thức là x 5 3 x 5 3 3 A. . B. . C. . D. . x 5 3 x 5 x 5 25xx Câu 3: Mẫu thức chung của hai phân thức ; là xx2 93 A. xx3 3 . B. x 3. C. x2 9. D. x 3. 15xy25 34 Câu 4: Kết quả của phép nhân là 17yx43 15 2y 10x 10xy 10y A. . B. . C. . D. . x 3y 3xy 3x 4xx 5 3 Câu 5: Giá trị của biểu thức A tại x 10 là xx99 A. 10. B. 60. C. 61. D. 47. Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. 0x + 3 = 0 B. 2x - 17 = 0 C. x(x-3) = 0 D. x2 16 0 Câu 7: Phương trình 32 mx nhận x 1 là nghiệm khi: A. 1 B. 0 C. 1 D. 2 Câu 8: Giá trị x 2 là nghiệm của phương trình: A. 2x 1 0 B. 2xx 1 2 C. x 20 D. 34xx Câu 9: Để phương trình mx = 4m +1 có nghiệm duy nhất thì m phải thỏa mãn: A. m = 2 B. m 0 C. m = 0 D. m 4 Câu 10: Nghiệm của phương trình 5 -3x = 6x + 7 là: 2 2 A. B. 1 C. 2 D. 9 9 Câu 11: Cho đường thẳng d : y m 3 x 2 m 7 ( m là tham số khác 3 ). Tìm tất cả các giá trị của m để hệ số góc của đường thẳng d bằng 3. A. m 2. B. m 5. C. m 6. D. m 0. Câu 12: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất? A. yx 5. B. yx 4 3 . C. yx 0 7. D. yx 22 1. Câu 13: Giá trị của tham số m để đường thẳng y mx 1 song song với đường thẳng yx 23 là A. m 3. B. m 1. C. m 1. D. m 2. Câu 14: Cho ABC, AD là phân giác của BAC , D BC. Biết AB = 6cm; AC =15cm, khi BD 2 5 2 7 đó bằng: A. B. C. D. DC 5 2 7 3 2 Câu 15: Cho đồng dạng với HIK theo tỷ số đồng dạng k = , chu vi bằng 3 60cm, chu vi bằng: A. 30cm B. 90cm C. 9dm D. 40cm
- Câu 16: Giá trị của tham số để đường thẳng y 2 m 1 x 3 đi qua điểm A 1;0 là A. m 2. B. m 1. C. m 1. D. m 2. Câu 17: Trong hình vẽ bên ,biết AD là tia phân giác A của góc BAC . Độ dài DC là: 8,5 A. 6,5 B. 5,1 5 C. 7,5 D. 8 3 B D C Câu 18: Trong hình vẽ bên, biết MN//BC. A Đẳng thức nào sau đây sai? AM AN AM AN A. B. M N AB NC MB NC MB NC AM MN C. D. B C AB AC AB BC Câu 19: Giữa hai điểm B và C bị ngăn cách bởi hồ nước (như hình dưới). Để xác định độ dài BC mà không cần phải bơi qua hồ người ta đã xác định các điểm như hình vẽ và tiến hành đo được KI=30m . Khoảng cách giữa hai địa điểm B, C là A. 60m. B. 40m. C. 15m. D. 30m. Câu 20: Một ngôi nhà có thiết kế mái như hình bên và có các số đo như sau: AD = 1,5m; DE = 2,5m; BF = GC = 1m; FG = 5,5 m. Tính chiều dài của mái nhà bên, biết DE // BC. A. 9m. B. 4,5 m. C. 3m. D. 6m II.Tự luận (5,0) Bài 1 (1,5 điểm) 2 1 3x 2 1) Rút gọn biểu thức : M với x2 . x 2 x 2 x2 4 1 2) Tìm tham số m để đường thẳng d : y 2 m 1 x m 2 m cắt trục hoành tại 2 điểm có hoành độ bằng 3. 3) Giải phương trình 3xx 2 4 5 . Bài 2 (1 điểm) Hai ô tô cùng xumất phát, đi ngược chiều và gặp nhau sau 2 giờ. Biết hai địa điểm cách nhau 220 km và vận tốc của xe thứ nhất nhỏ hơn vận tốc của xe thứ hai là 10km/h. Tính vận tốc của mỗi xe. Bài 3: (2 điểm) Cho tam giác ABC có AH là đường cao( H BC ).Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC. Chứng minh rằng: a) ABH∽ AHD b) HE2 AE. EC . c) Gọi M là giao điểm của BE và CD. Chứng minh rằng DBM~ ECM. xx2 23 Bài 4: (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P . x2 1 -----------------------HẾT------------------------



