Đề kiểm tra cuối học kì II Vật lí 10 - Mã đề 204 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

doc 2 trang baigiangchuan 05/03/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II Vật lí 10 - Mã đề 204 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_vat_li_10_ma_de_204_nam_hoc_2022.doc
  • docHDC VAT LI 10 THPT_HK2 (2022-2023).doc
  • pdfHDC VAT LI 10 THPT_HK2 (2022-2023).pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì II Vật lí 10 - Mã đề 204 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II BẮC GIANG NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: VẬT LÍ LỚP 10 - THPT (Đề kiểm tra gồm có 02 trang) Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề 204 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1: Nếu r là bán kính của đường tròn và T là thời gian vật đi hết một vòng thì tốc độ của chuyển động tròn đều là 2 r T r 2 T A. v . B. v . C. v . D. v . T 2 r T r Câu 2: Mặt Trời phát ra các tia sáng truyền đến Trái Đất dưới dạng năng lượng (1)... Khi đến các lá cây, lá cây nhờ các chất diệp lục chuyển hóa năng lượng từ (1) sang (2) để nuôi dưỡng cây xanh. Hãy điền vào chỗ trống? A. (1): điện năng; (2): nhiệt năng. B. (1): quang năng; (2): nhiệt năng. C. (1): quang năng; (2): hóa năng. D. (1): hóa năng; (2): quang năng. Câu 3: Chọn câu sai: Chuyển động tròn đều có A. quỹ đạo là đường tròn. B. tốc độ góc không đổi. C. tốc độ góc thay đổi. D. tốc độ không đổi. Câu 4: Một vật chuyển động tròn đều, trong khoảng thời gian t độ dịch chuyển góc là . Tốc độ góc được tính bằng công thức là 2  t A.  . B.  .t. C.  . D.  . t t  Câu 5: Một máy cơ đơn giản, công có ích là Ai, công toàn phần của máy sinh ra là A. Hiệu suất máy đạt được là A A A A A A A. i .100%. B. i .100%. C. .100%. D. i .100%. Ai A Ai A Câu 6: Một vật chịu tác dụng của lực kéo F thì vật di chuyển được quãng đường s hợp với hướng của lực góc α. Công của lực này là A. F.s.sinα. B. F.s.tanα. C. F.s. D. F.s.cosα. Câu 7: Cánh tay đòn của lực là A. khoảng cách từ trục quay đến giá của lực. B. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực. C. khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật. D. khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay. Câu 8: Một vật có khối lượng m đặt trong trọng trường có gia tốc rơi tự do là g, tại độ cao h so với mặt đất. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng của vật là A. mgh2. B. 0,5mgh. C. mgh. D. 2mgh. Câu 9: Một vật không có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ A. chuyển động quay. B. vừa quay, vừa tịnh tiến. C. chuyển động tịnh tiến. D. nằm cân bằng. Trang 1/2 - Mã đề 204
  2. Câu 10: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất? A. HP. B. J.s. C. W. D. N.m/s. Câu 11: Một vật có khối lượng m và vận tốc v. Khi đó động năng của vật là mv mv2 vm2 v2 A. . B. . C. . D. . 2 2 2 2m Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực? A. Công là đại lượng vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không. B. Lực vuông góc với phương dịch chuyển sẽ không sinh công. C. Lực cản sinh công âm. D. Vật trượt trên mặt phẳng nghiêng thì trọng lực không sinh công. Câu 13: Chọn phát biểu không đúng về công suất. Công suất A. là đại lượng vô hướng. B. có đơn vị là J. C. tính bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian. D. là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công. Câu 14: Hệ thức liên hệ giữa động lượng p và động năng Wđ của một vật chuyển động là Wđ Wđ 2 A. p = . B. p = . C. p 2mW . D. p = 2mWđ. 2m 2m đ Câu 15: Động lượng của một vật có khối lượng m, chuyển động với vận tốc v được tính bằng công thức 1 A. p = m.v2. B. p mv . C. p mv . D. p mv . 2 Câu 16: Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc giảm 2 lần thì động năng của vật sẽ A. giảm 8 lần. B. giảm 4 lần. C. giảm 16 lần. D. không đổi. Câu 17: Công thức tính mômen (moment) lực là 1 1 A. M F.d . B. M F.d . C. M F.d2 . D. M F.d2 . 2 2 Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Động lượng là đại lượng vô hướng. B. Động lượng của một vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều. C. Động lượng là đại lượng vectơ. D. Động lượng cùng hướng với vận tốc của vật. Câu 19: Đơn vị của động lượng là A. kg.m2/s2. B. kg.m.s. C. kg.m/s2. D. kg.m/s. Câu 20: Roto trong một tổ máy của nhà máy thủy điện quay 120 vòng mỗi phút. Tốc độ góc của roto này bằng A. 2 rad/s. B. 4 rad/s. C. 0,5 rad/s. D. rad/s. B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Bài 1 (3,0 điểm): Một vật có khối lượng m = 500 g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10 m/s từ độ cao h = 5 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Chọn mốc thế năng ở mặt đất. a) Hãy mô tả chuyển động của vật và sự biến đổi của động năng, thế năng, cơ năng của vật trong quá trình di chuyển đó. b) Tính cơ năng của vật tại vị trí ném. c) Tìm độ cao lớn nhất mà vật lên được so với mặt đất và độ lớn vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất. Bài 2 (2,0 điểm): Hai xe A và B có khối lượng lần lượt 2 kg và 4 kg đang chuyển động với độ lớn vận tốc tương ứng 3 m/s và 1 m/s trên một giá đỡ nhẵn nằm ngang theo chiều ngược nhau đến va chạm vào nhau, sau va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. a) Tính độ lớn động lượng của hệ hai xe trước khi chúng va chạm vào nhau. b) Xác định vận tốc của hai xe sau khi chúng va chạm vào nhau. ----------------- HẾT ----------------- Trang 2/2 - Mã đề 204