Đề cương ôn tập học kì II Toán 6 - Năm học 2022-2023
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II Toán 6 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_toan_6_nam_hoc_2022_2023.pdf
Nội dung text: Đề cương ôn tập học kì II Toán 6 - Năm học 2022-2023
- ÔN TẬP HỌC KÌ II TOÁN 6 NĂM HỌC 2022 - 2023 I. TRẮC NGHIỆM: Phần 1 Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta một phân số? 3 3 5 30,8 A. B. C. D. 0 0,4 6 2,1 Câu 2: Trong các cách viết, cách nào không phải là phân số ? 2,35 0 6 A. B. 2 C. D. 4 3 7 20 Câu 3: Kết quả rút gọn phân số đến tối giản là : 140 10 4 2 1 A. B. C. D. 70 28 14 7 36 Câu 4: Phân số tối giản của phân số là: 90 1 6 2 18 A. B. C. D. 3 15 5 45 18 Câu 5: Khi rút gọn phân số về phân số tối giản ta được phân số nào sau đây: 27 2 3 6 1 A. B. C. D. 3 2 9 9 3 Câu 6: 5 Hỗn số 4 được viết dưới dạng phân số là : 15 23 19 3 A. B. C. D. 4 4 4 23 Câu 7: Số 3,248 được làm tròn đến hàng phần mười là: A. 3,3. B. 3,1. C. 3,2. D. 3,5. Câu 8: Số 123,6571 được làm tròn đến hàng phần trăm là: A. 123,65. B. 123,66. C. 123,7. D. 123,658. Câu 9: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số nào sau đây? A. 131,29. B. 131,31. C. 131,30. D. 130. 7 14 Câu 10: Kết quả của phép chia : là 63 1 1 1 A. . B. . C. . D. 1. 4 2 2 Câu 11: Làm tròn số a = 131,2956 đến hàng chục ta được số nào sau đây ? A. 131,29. B. 131,30. C. 131,31. D. 130. Câu 12: Nam cao 1,57 m, bạn Linh cao 1,53 m, bạn Loan cao 1,49 m. Chiều cao của bạn cao nhất hơn bạn thấp nhất là bao nhiêu mét? A. 0,18m B. 0,08m C. 0,04m D. 0,14m 2 Câu 13: Kết quả của phép tính 4. 2 là: 5 3 2 3 1 A. 9 . B. 8 . C. 3 . D. 2 . 5 5 5 2 14 Câu 14: Cho x . Hỏi giá trị của x là số nào sau đây? 25 3 1 5 5 A. . B. . C. . D. . 10 4 4 4
- 1 Câu 15: Số nghịch đảo của 1 là: 3 4 4 3 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 4 4 9 9 1 Câu 16: Kết quả của phép tính: = 10 10 10 1 1 9 9 A. . B. . C. . D. . 10 10 10 10 Câu 17: Tính: 25% của 12 bằng A. 2. B. 3. C. 4. D. 6. 7 Câu 18: Có bao nhiêu phút trong giờ? 15 A. 28 phút. B. 11 phút. C. 4 phút. D. 60 phút. Câu 19: Chia đều một sợi dây dài 13cm thành 4 đoạn bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn dây (làm tròn chữ số hàng thập phân thứ nhất): A. 3, 2. B. 3, 3. C. 3, 25. D. 3, 4. 1 Câu 20: Tỉ số phần trăm của m và 25cm là: 10 2 A. . B. 40% . C. 0,4% . D. Đáp án khác. 5 3 4 Câu 21: Tỉ số phần trăm của và là: 15 20 A. 100% . B. 12% . C. 30%. D. 15% . 6 7 Câu 22: của là: 5 4 42 21 1 A. . B. . C. 2 . D. Cả 3 ý đều đúng. 20 10 10 5 1 Câu 23: Biết của x bằng 2 thì x bằng: 6 10 63 7 10 4 A. . B. . C. . D. . 25 4 21 7 1 25 Câu 24: Kết quả của phép tính 5 8 5 1 25 1 A. . B. . C. . D. . 8 8 8 25 1 7 Câu 25: Kết quả của phép tính : 13 13 7 1 7 1 A. . B. . C. . D. . 169 7 169 7 2 5 9 Câu 26: Kết quả của phép tính là: 11 11 11 12 12 13 13 A. . B. . C. . D. . 11 11 11 11 1 1 2 Câu 27: Giá trị của phép tính bằng: 4 2 3 3 4 5 6 A. . B. . C. . D. . 12 12 12 12
- 31 Câu 28: Kết quả tìm được của x trong biểu thức x là: 42 5 5 3 1 A. . B. . C. . D. . 4 4 4 4 1 5 3 Câu 29: Giá trị của biểu thức là: 4 8 8 1 1 A. . B. . C. 0. D. 1. 4 8 28 21 Câu 30: Tổng các số nguyên x thỏa mãn x là: 77 A. 4 B. 0 C. 3 D. 4 17.6 17 Câu 31: Rút gọn phân số được kết quả là: 3 20 A. 5 B. 5 C. 6 D. 6 1 1 Câu 32: Phân số có tử là 2, lớn hơn và nhỏ hơn là: 9 10 2 2 2 2 A. B. C. D. 9 10 19 11 15 21 Câu 33: Tập hợp các số nguyên x thoả mãn x là 57 A. 3; 2; 1;0;1;2 B. 0;1;2 C. 2; 1;0;1;2 D. 3; 2; 1;0;1;2;3 2015 2016 2017 2015 2016 2017 Câu 34: So sánh hai phân số A và B 2016 2017 2018 2016 2017 2018 1 A. B B. BA C. BA D. BA A Phần 2. Câu 35: Bảo Anh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị là C ) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau: 37; 36,8; 37,1; 36,9; 37. Bảo Anh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên? A. Quan sát. B. Phỏng vấn. C. Làm thí nghiệm. D. Lập bảng hỏi. Câu 36: Mai nói rằng: “ Dữ liệu là số được gọi là số liệu “. Theo em Mai nói thế đúng hay sai? A. Đúng. B. Sai. Câu 37: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu? A. Các tháng trong năm. B. Số điện thoại của các bạn trong lớp. C. Môn thể thao ưa thích. D. Cân nặng của các bạn trong tổ (tính theo kg). Câu 38: Trong biểu đồ cột kép khẳng định nào sau đây không đúng? A. Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn. B. Cột cao như nhau biểu diễn số liệu bằng nhau. C. Cột nào thấp hơn thì biểu diễn số liệu nhỏ hơn. D. Độ rộng các cột không như nhau. * Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số quyển vở của cửa hàng sách - thiết bị bán được trong tuần (cửa hàng nghỉ bán thứ bảy và chủ nhật). Trả lời 3 câu hỏi tiếp theo: . Câu 39: Ngày bán được nhiều cuốn vở nhất là
- A. Thứ năm. B. Thứ sáu. C. Thứ hai. D. Thứ tư. Câu 40: Số vở bán được trong tuần là A. 425. B. 44. C. 413. D. 415. Câu 41: Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ 5 số vở là: A. 2 quyển. B. 10 quyển. C. 15 quyển. D. 20 quyển. Câu 42: Khi tung đồng xu 30 lần liên tiếp, có 18 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là 18 30 30 12 A. . B. . C. . D. . 30 18 12 30 Câu 43: Nếu tung một đồng xu 24 lần liên tiếp, có 15 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng: 5 3 3 5 A. . B. . C. . D. . 8 5 8 3 Câu 44: Nếu tung một đồng xu 13 lần liên tiếp, có 4 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng: 4 9 9 4 A. . B. . C. . D. . 13 13 4 9 Câu 45: Trong hộp có 4 thẻ được đánh số 1,2,3,4 . Thảo lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp, ghi số lại rồi trả lại hộp. Lặp lại hoạt động trên 20 lần, Thảo được kết quả như sau: 2 3 2 1 4 4 3 1 3 2 4 1 1 3 2 4 3 2 1 4 Xác suất thực nghiệm của sự kiện Thảo lấy được thẻ ghi số nguyên tố là 10 15 11 9 A. . B. . C. . D. . 20 20 20 20 Câu 46: Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối, sự kiện nào sau đây chắc chắn không thể xảy ra A. Mặt xuất hiện số chấm là số nguyên tố. B. Mặt xuất hiện số chấm chia hết cho 9. C. Mặt xuất hiện số chấm là số chính phương. D. Mặt xuất hiện số chấm là số chia hết cho 5. Câu 47: Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối 3 lần liên tiếp. Số chấm xuất hiện trên mặt ở 3 lần đó là 3 số nguyên tố liên tiếp theo thứ tự từ bé đến lớn. Vậy 3 số đó là: A. 1;2;3. B. 2;3;4.. C. 2;3;5.. D. 3;5;7. * Quan sát biểu đồ, trả lời 2 câu hỏi tiếp theo: . Câu 48: Cửa hàng bán được mẫu xe C nhiều hơn mẫu xe D trong các năm: A. 2017, 2018. B. 2018, 2019. C. 2018, 2020. D. 2019, 2020. Câu 49: Mẫu xe D bán được nhiều hơn mẫu xe C trong các năm nào? A. 2017, 2020. B. 2017, 2019. C. 2017, 2018. D. 2018, 2019. * Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong bốn quý năm 2021 được kết quả như sau:
- Trả lời câu 50 và 51: Câu 50: Tổng số xe bán được trong bốn quý là: A. 11. B. 110. C. 115. D. 12. Câu 51: Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe? A. 0,5. B. 5. C. 1. D. 10. * Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 một trường THCS. Trả lời câu 52; 53: Câu 52: Môn thể thao được yêu thích nhất là: A. Bóng đá. B. Bóng rổ. C. Cờ vua. D. Bơi lội. Câu 53:Số học sinh thích bóng rổ ít hơn số học sinh thích bóng đá là: A. 20. B. 80. C. 60. D. 10. Câu 54:Tập hợp các kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm tung một đồng xu là A. X = {N, S}. B. X = {N}. C. X = {S}. D. X = {NN, S}. Câu 55:Hãy viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra khi gieo một con xúc xắc 6 mặt A. 1; 2; 3; 4; 5; 6. B. Y = 6. C. 6. D. Y = {1; 2; 3; 4; 5; 6}. Câu 56:Tung đồng xu 32 lần liên tiếp, có 18 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là 18 7 12 3 A. . B. . C. . D. . 32 16 32 8 Câu 57:Trong hộp có 10 lá thư có bì thư giống nhau, bên trong mỗi bì thư có 1 mảnh giấy và được đánh số từ 1 đến 10. Mỗi bạn lấy ngẫu nhiên một bì thư, xem số ghi trên lá thư rồi trả lại vào bì và cho vào hộp. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra là: A. A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}. B. A = {10}. C. 10. D. 1. Câu 58:Trong một hộp có 1 quả bóng xanh và 9 bóng vàng có kích thước giống nhau. An lấy ra đồng thời 2 bóng từ hộp, hỏi có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 59:Phép thử nghiệm: Bạn Ngô chọn một ngày trong tuần để đá bóng. Có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm này. A. 5. B. 6. C. 7. D. 4. Câu 60: Cho phép thử nghiệm gieo con xúc xắc 6 mặt. Sự kiện nào trong các sự kiện sau có thể xảy ra: A. “Số chấm nhỏ hơn 5”. B. “Số chấm lớn hơn 6”. C. “Số chấm bằng 0”. D. “Số chấm bằng 7”. Câu 61:Trong hộp có 10 lá thư có bì thư giống nhau, bên trong mỗi bì thư có 1 lá thư và được đánh số từ 1 đến 10. Mỗi bạn lấy ngẫu nhiên một bì thư, xem số ghi trên lá thư rồi trả lại vào bì và cho vào hộp. Sự kiện có thể xảy ra là A. Số ghi trên lá thư là số 11. B. Số ghi trên lá thư là số 5. C. Số ghi trên lá thư là số nhỏ hơn 1. D. Số ghi trên lá thư là số lớn hơn 13. Câu 62:Trong một hộp có 1 quả bóng xanh và 9 bóng vàng có kích thước giống nhau. An lấy ra đồng thời 2 bóng từ hộp. Có các sự kiện sau:
- 1- An lấy được 2 bóng màu xanh 2- An lấy được ít nhất một bóng màu vàng 3- An lấy được 2 bóng màu vàng. Sắp xếp các sự kiện theo thứ tự: sự kiện chắc chắn, không thể và có thể xảy ra lần lượt là A. 1 – 2 – 3. B. 2 – 3 – 1. C. 3 – 2 – 1. D. 2 – 1 – 3. Câu 63: Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Nêu những kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra? A. 5. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 1, 2, 3. D. 1,2. Câu 64: Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra. A. M = {1; 2; 3; 4}. B. M = {1, 2, 3, 4, 5}. C. M = {1, 2, 3, 4}. D. M = {1; 2; 3; 4; 5}. Phần 3. Câu 65: Quan sát hình vẽ bên dưới và cho biết có bao nhiêu giao điểm? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 66: Góc IBK· sau đây là góc gì? A. Góc vuông. B. Góc nhọn. C. Góc tù. D. Góc bẹt. Câu 67: Cho đoạn thẳng AB. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB và AM. Giả sử AN = 1,5 cm. Đoạn thẳng AB có độ dài là? A. 1,5cm . B. 3 cm. C. 4,5 cm. D. 6 cm. Câu 68: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN khi: 1 A. MI IN MN. B. MI IN. C. NI IM MN. D. MI IN MN. 2 Câu 69: Khi đồng hồ chỉ đúng 6 giờ thì góc tạo bởi kim giờ và kim phút là A. Góc nhọn. B. Góc vuông. C. Góc tù. D. Góc bẹt. Câu 70: Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Một điểm C nằm giữa A và B sao cho BC = 2cm. Khi đó đoạn thẳng AC có độ dài là A. 8cm. B. 4cm. C. 3cm. D. 2cm. Câu 71: Góc nào lớn nhất trong các góc sau ? A. Góc nhọn. B. Góc vuông. C. Góc tù. D. Góc bẹt. Câu 72: Góc là hình gồm A. hai tia cắt nhau. B. hai tia cùng thuộc một mặt phẳng. C. hai tia D. hai tia chung gốc. Câu 73: Cho góc xOy = 600. Hỏi số đo góc xOy bằng mấy lần số đo góc bẹt?
- 1 1 A. 3. B. 2. C. . D. . 2 3 Câu 74: Cho BAC· = 300 . Góc bẹt có số đo bằng mấy lần số đo góc BAC ? 1 1 A. 6. B. 3. C. . D. . 3 6 · 0 · Câu 75: Cho xOy= 90 , mAn là góc vuông. Khi đó: A. xOy· > mAn· . B. xOy· = mAn· . C. xOy· < mAn· . D. xOy· = 2mAn· . Câu 76: Biết góc xOy là góc nhọn. Khi đó: A. xOy· > 900 . B. xOy· = 1800 . C. xOy· = 900 . D. xOy· < 900 . Câu 77: Biết góc xOy là góc nhọn, góc yOz là góc tù, góc zOt là góc vuông, góc mOn là góc bẹt. Cách sắp xếp các góc theo thứ tự số đo từ nhỏ đến lớn sau, cách nào đúng? A. xOy· < yOz· < zOt· < mOn· . B. mOn· < zOt· < yOz· < xOy· C. xOy· < zOt· < yOz· < mOn· . D. xOy· < xOt· < yOz· < nOm· . Câu 78: Trong hình bên có bao nhiêu góc? A. 6 góc. B. 9 góc. C. 12 góc. D. 15 góc. Câu 79: Đồng hồ treo tường loại 3 kim (kim giờ, kim phút và kim giây), khi đồng hồ chỉ đúng 9 giờ thì góc tạo bởi kim giờ và kim phút là góc: A. bẹt. B. tù. C. vuông. D. nhọn. Câu 80: Đồng hồ chỉ 10 giờ 8 phút. Có bao nhiêu vạch chỉ số nằm trong góc tạo bởi kim giờ và kim phút ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 · Câu 81: Cho hình vẽ sau. Có bao nhiêu điểm không nằm trong xA y ? x A. 2. B. 3. C F C. 1. D. B D 4. E A y Câu 82: Trong ba điểm thẳng hàng, có bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm còn lại A. Có vô số điểm. B. Có duy nhất một điểm. C. Có nhiều hơn hai điểm. D. Có không quá hai điểm. Câu 83: Cho I là một điểm bất kì của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Điểm I phải trùng với điểm A hoặc B B. Điểm I nằm giữa hai điểm A và B C. Điểm I hoặc trùng với điểm A, hoặc nằm giữa hai điểm A và B, hoặc trùng với điểm B D. Điểm I phải khác điểm A và điểm B
- Câu 84: Hình nào sau đây vẽ đoạn thẳng AB ? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 4. D. Hình 3. Câu 85: Góc có số đo bằng 1800 là: A. góc nhọn B. góc vuông C. góc tù D. góc bẹt Câu 86: Trong các hình sau, hình nào là góc?. A. B. C. D. Câu 87: Ta có thể xem kim giờ và kim phút của đồng hồ là hai tia chung gốc (gốc trùng với trục quay của hai kim). Tại mỗi thời điểm, hai kim tạo thành một góc. Quan sát các đồng hồ sau và sắp xếp các hình đồng hồ theo thứ tự giảm dần số đo của góc tạo bởi kim giờ và kim phút. A. Hình 1, hình 2, hình 3, hình 4. B. Hình 1, hình 2, hình 4, hình 3. C. Hình 3, hình 2, hình 4, hình 1. D. Hình 3, hình 4, hình 1, hình 2. Câu 88: Cho hình vẽ sau. Chọn câu sai. A. Ba điểm B; D; C thẳng hàng B. Ba điểm A; D; B không thẳng hàng C. Ba điểm B; H; D thẳng hàng D. Ba điểm A; D; H thẳng hàng. Câu 89: Có bao nhiêu bộ điểm thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây? A. 7 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 90: Trong hình vẽ. Chọn khẳng định đúng A O B
- A. Trong hình có 2 đoạn thẳng B. Trong hình có 3 đoạn thẳng C. Trong hình có 1 đoạn thẳng D. Trong hình không có đoạn thẳng II. TỰ LUẬN Phần 1: Thực hiện phép tính Bài 1. Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể) 2 1 3 2 1 2 1 5 2 3 2 2 7 a) : b) c) .. d) : 3 3 4 9 20 9 2 6 3 4 5 3 5 14 1 19 7 3 2 7 3 2 5 9 9 e) f) 1 g) h) 13 13 20 8 8 3 9 17 9 8 6 8 2 12 3 2 3 1 3 5 1 12 i) . k) .(1,25 ) : m) 25%,. 1 0 5 n) 9 8 8 9 4 4 4 8 25 Bài 2. Thực hiện phép tính ( ) a) 70,7 15,6 68,7 . b) 9,237 3,8 1,5630 2,8 c) 12,5 17,55 3,5 2,45 d) 3,07 7,005 23,005 5,23 g) 0,4. 2,5. 0,8 h) 1,6 . 0,125 . 4,5 i) 113,58.23,65 113,58.76,35 k) 4,34. 23,68 4,34.45,12 31,2 .4,34 Bài 3. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể) 1 4 3 1 1 1 3 5 3 7 3 5 5 20 8 21 a) b) c) 5 7 7 5 5 9 5 6 5 2 5 13 7 41 13 41 2022 11 2022 8 1 3 15 3 11 3 5 8 2 4 7 d) .. e) f) 2023 19 2023 19 2023 7 13 7 13 7 9 15 11 9 15 Phần 2: Toán tìm x Bài 4. Tìm x 3 1 4 3 7 3 1 1 3 a) x + 8,5 = 21,7 b) x c) x . d) : x = 5 3 3 10 15 5 2 2 4 37 31 3 1 5 7 11 1 e) x f) x g) .x h)) x 4 12 5 15 4 4 8 2 5 5 Bài 5. Tìm x 4 2 12 4 2 1 2 a) 2 x 50 : 51 b) 1 x 8 : 6 c) :x d) 60%x x 76 5 3 33 6 3 5 3 5 7 1 14 7 2 3 1 3 2 1 5 e) x f) x 4: g) x : 2 1 h) x x 6 12 3 35 5 7 7 5 7 3 2 12 Bài 6. Tìm x 2 x x 51 5 x xx 21 a) b) c) d) ; 39 24 12 3 8 16 34 x 7 73 x 1 25 11 13 85 -7 8 1 e) ; f) ; g) k) . 15 20 60 35 86 x x 15 20 Phần 3: Toán đố. 3 Bài 7. Một lớp có 40 học sinh, số học sinh giỏi chiếm 50% số học sinh cả lớp. số học sinh khá bằng số học 4 sinh giỏi, còn lại là học sinh trung bình. a) Tính số học sinh mỗi loại. b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá và số học sinh trung bình.
- Bài 8. Số học sinh khối 6 của một trường là 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê được: Số học 1 sinh giỏi bằng số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học sinh trung bình 6 1 bằng số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu. 3 a) Tính số học sinh mỗi loại. b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh yếu so với số học sinh cả khối. 2 Bài 9. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 50 m, chiều rộng bằng 60% chiều dài. Người ta dành diện 3 tích khu vườn để trồng rau sạch. Phần diện tích còn lại dùng để trồng cây ăn quả và hoa, biết diện tích trồng 2 cây ăn quả bằng phần diện tích còn lại. Tính diện tích khu vườn và diện tích trồng hoa. 5 Bài 10. Nhân dịp lễ quốc khánh 2/9, một cửa hàng đã có hình thức khuyến mãi giảm 15% cho tất cả các sản phẩm. Chị Lan đã đến cửa hàng trên mua cho mình một chiếc áo đầm có giá niêm yết trên sản phẩm là 650 000 đồng/l áo và một đôi giày có giá niêm yết là 420 000 đồng/ l đôi. Hỏi chị Lan cần trả cho cửa hàng bao nhiêu tiền? Bài 11. Hưởng ứng chương trình trồng 1 tỉ cây xanh của Thủ Tướng Phạm Minh Chính. Học sinh hai lớp 6A 0 và 6B tham gia trồng cây và mỗi em trồng được 3 cây.Biết rằng 60 0 số cây trồng được của 6A là 81 và 0 75 0 số cây của 6B trồng được là 90 a) Mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây? Và mỗi lớp có bao nhiêu học sinh 0 b)Tính tỉ số và tỉ số 0 của số cây trồng được lớp 6A so với 6B Bài 12. Nhân dịp Tết nguyên đán, nhà trường phát động phong trào “Góp đồng tiền nhỏ, vì nghĩa tình lớn”. Lớp 6A có 45 học sinh tham gia quyên góp với 3 mức 10000 đồng, 1 20000 đồng hoặc 30000 đồng. Có số HS của lớp quyên góp 10000 đồng. Số HS quyên 5 5 góp 20000 đồng bằng số học sinh còn lại. Tính: 6 a) Số học sinh quyên góp 30000 đồng của lớp 6A ? b) Số học sinh quyên góp 10000 đồng chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm học sinh cả lớp . 1 Bài 13. Bạn An đọc một cuốn sách dày 360 trang trong ba ngày. Ngày thứ nhất bạn đọc tổng số trang sách. 3 Ngày thứ hai bạn đọc được 40% số trang sách còn lại. a) Hỏi ngày thứ ba bạn đọc được bao nhiêu trang sách? b) Số trang bạn đọc trong ngày thứ ba chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số trang của cuốn sách? Bài 14. Một cửa hàng xăng dầu có 2000 lít xăng trong bồn chứa xăng. Buổi sáng cửa hàng đó bán được 2/5 số lít xăng có trong bồn, buổi chiều cửa hàng đó lại tiếp tục bán được 20% số lít xăng còn lại. Hỏi sau khi bán buổi sáng và buổi chiều thì cửa hàng bán được bao nhiêu lít xăng? Nếu một lít xăng có giá 22000 đồng, thì của hàng đó thu về được bao nhiêu tiền sau khi bán xăng trong buổi sáng và buổi chiều. Phần 4: Dữ liệu và xác xuất thực nghiệm Bài 15. Biểu đồ tranh dưới đây biểu diễn số lượng đôi giày thể thao bán được của một cửa hàng trong 4 năm gần đây (Mỗi ứng với 100 đôi) 2019 a) Hãy lập bảng thống kê số giầy bán 2020 trong bốn năm? 2021 b) Hãy cho biết số đôi giầy bán trong năm 2020 ? 2022 Bài 16. Bác Hoàn khai trương cửa hàng bán áo sơ mi. Thống kê số lượng các loại áo đã bán được trong tháng đầu tiên như bảng sau (đơn vị tính: chiếc): Cỡ áo 37 38 39 40 41 42
- Số áo bán được 20 29 56 65 47 18 a) Áo cỡ nào bán được nhiều nhất? Ít nhất? b) Bác Hoàn nên nhập về nhiều hơn những loại áo cỡ nào để bán trong tháng tiếp theo? Bài 17. Biểu đồ tranh bên cho biết số vài trắng và số vải xanh bán được trong 4 tuần của tháng 5. a) Số lượng loại vải nào bán được nhiều nhất? Tuần nào trong tháng bán được nhiều vải nhất? b) Biết vải trắng có giá x đồng một mét, vải xanh có giá y đồng một mét. Viết biểu thức biểu thị tổng số tiền bán được số vải trắng và vải xanh trong tháng 5. Bài 18. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số HS 0 0 2 1 8 8 9 5 6 1 Tính số học sinh đạt điểm từ 5 điểm trở lên? Bài 19. Sau một thời gian gửi tiết kiệm, người gửi đi rút tiền và nhận được 320.000 đồng tiền lãi. Biết rằng số 1 lãi bằng số tiền gửi tiết kiệm. Tính tổng số tiền người đó nhận được. 25 Bài 20. Biểu đồ cột dưới đây biểu diễn điểm kiểm tra giữa kì 2 môn toán của HS lớp 6A Điểm kiểm tra giữa kì 2 môn toán của HS lớp 6A 14 12 10 8 6 4 2 0 Điểm 4 Điểm 6 Điểm 7 Điểm 8 Điểm 9 Điểm 10 a) Lớp 6A có bao nhiêu học sinh (Nếu tất cả học sinh đều làm bài kiểm tra) ? b) Có bao nhiêu bạn đạt điểm giỏi (điểm từ 8 trở lên) ? c) Có bao nhiêu % các bạn đạt điểm từ trung bình trở lên ? Bài 21. Cho biểu đồ sau:
- a) Ngày nào trong tuần An dành thời gian tự học ở nhà nhiều nhất ? Ngày nào An không tự học ở nhà ? b) Tổng thời gian trong tuần An tự học ở nhà là bao nhiêu phút ? c) Lập bảng thống kê thời gian tự học ở nhà của An vào các ngày trong tuần. n Bài 22. Biểu đồ cột ở Hình 9.9 cho biết tốc độ tốc độ tối đa của một số loài động vật (đơn vị là dặm/giờ; dặm (mile) là một đơn vị đo độ dài; 1 dặm = 1,609 km). a) Trong những loài vật kể trên loài vật nào chạy nhanh nhất ? Loài vật nào chạy chậm nhất ? b) Những loài vật nào có tốc độ tối đa lớn hơn 30 dặm/h? Loài vật nào có tốc độ tối đa nhỏ hơn 20 dặm/h c) Nếu chạy với tốc độ tối đa thì mỗi giờ ngựa vằn chạy nhanh hơn sóc bao nhiêu dặm ? Bài 23. Cho biểu đồ a) Lập bảng thống kê và cho nhận xét ? b) Từ năm 1979 đến năm 2019 dân số Việt Nam đã tăng bao nhiêu ? Bài 24. Biểu đồ cột dưới đây cho biết thông tin về kết quả học lực của học sinh khối 6 trường THCS Quang Trung.
- a) Học sinh khối 6 trường THCS Quang Trung xếp loại học lực nào là đông nhất ? b) Trường THCS Quang Trung có bao nhiêu học sinh khối 6 có học lực trên trung bình. c) Tỉ lệ học sinh từ trung bình trở lên chiếm bao nhiêu % ? Bài 25. Biểu đồ dưới đây cho biết số lượng quạt trần và quạt cây bán được tại một cửa hàng điện máy trong năm 2018. a) Liệt kê ba tháng cửa hàng bán được nhiều quạt trần nhất ? b) Tính tổng số lượng quạt mỗi loại bán được trong năm ? c) Tổng số quạt bán được trong ba tháng 5, 6, 7 chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số quạt bán cả năm ? Bài 26. Lớp 6A dự định tổ chức một trò chơi dân gian khi đi dã ngoại. Lớp trưởng đã yêu cầu mỗi bạn đề xuất một trò chơi bằng cách ghi vào phiếu, mỗi bạn chỉ chọn một trò chơi. Sau khi thu phiếu, tổng hợp kết quả lớp trưởng thu được bảng sau: Trò chơi Số bạn chọn Cướp cờ 5 Nhảy bao bố 12 Đua thuyền 6 Bịt mắt bắt dê 9 Kéo co 8 a) Hãy cho biết lớp 6A có bao nhiêu học sinh. Trò chơi nào được các bạn lựa chọn nhiều nhất? Trò chơi nào được các bạn ít lựa chọn nhất? b) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn số liệu trên. Bài 27. Để chuẩn bị cho hoạt động chào mừng ngày 20/11, lớp trưởng làm bảng hỏi về các môn thể thao yêu thích của các bạn trong lớp và được kết quả sau: Môn thể thao Số bạn Bóng đá 18 Cầu lông 9 Bóng chuyền 5 Chạy bộ 13 a) Vẽ biểu đồ hình cột biểu diễn bảng thống kê nói trên.
- b) Nhận xét về các môn yêu thích. c) Số bạn yêu môn bóng đá chiếm bao nhiêu phần trăm đối với cả lớp. Bài 28. Bình gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗ lần gieo được kết quả như sau: Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 15 20 18 22 10 15 Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau: a) Số chấm xuất hiện là số chẵn b) Số chấm xuất hiện lớn hơn 2 Bài 29. Sau đợt kiểm tra sức khỏe răng miệng của các em trong một lớp 6. Thống kê số lần đánh răng trong một ngày của các em được ghi lại ở bảng sau: Số lần đánh răng 1 2 3 Số học sinh 8 21 11 Hãy tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện: a) Thực hiện đánh răng một lần; b) Thực hiện đánh răng từ hai lần trở lên. Bài 30. Một vận động viên nhảy xa thực hiện các lượt nhảy có kết quả như sau (đơn vị tính là mét): Số mét 2,3 2,4 Số lần nhảy 7 3 a) Vận động viên trên thực hiện nhảy bao nhiêu lần? b) Có bao nhiêu lần nhảy được 2,3 mét, bao nhiêu lần nhảy được 2,4 mét? c) Tính xác xuất thực nghiệm của các sự kiện thực hiện lần nhảy được 2,3 mét. Bài 31. Thống kê số học sinh đi học trễ trong một tuần của lớp 6A được ghi lại ở bảng sau: Thứ 2 3 4 5 6 7 Số học sinh 3 3 2 1 1 0 a) Có bao nhiêu học sinh đi học trễ trong tuần. b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số buổi có học sinh đi trễ ít hơn 2. Bài 32. Hàng ngày Sơn đều đi xe buýt đến trường, Sơn ghi lại thời gian chờ xe của mình trong 20 lần liên tiếp như sau: Thời gian chờ Dưới 1 phút Từ 1 phút đến dưới 5 phút Từ 5 phút trở lên Số lần 4 10 6 Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện Sơn phải chờ xe từ 5 phút trở lên? Bài 33. Minh gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau: Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 15 20 18 22 10 15 Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau: a) Số chấm xuất hiện là số chẵn. b) Số chấm xuất hiện lớn hơn 2. Bài 34. Một chiếc thùng kín có một số quả bóng màu xanh, đỏ, tím, vàng. Trong một trò chơi, người chơi 100 lần và được kết quả như bảng sau: Màu Số lần Xanh 43 Đỏ 22 Tím 18 Vàng 17 Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện: a) Bính lấy được quả bóng màu xanh b) Qủa bóng được lấy ra không là màu đỏ. Bài 35: Bạn Linh gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối 50 lần liên tiếp và thống kê lại số lần xuất hiện số chấm trong bảng sau:
- Số chấm 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm Số lần 7 10 11 4 4 14 a) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 2 chấm. b) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số lẻ chấm. Phần 5: Hình học cơ bản Bài 36. Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 7cm. Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 3cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB b) Đểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không ? Vì sao ? Bài 37. Cho đoạn thẳng AB = 9cm. Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB sao cho AC = 3cm. 1) Tính độ dài đoạn thẳng BC. 2) Lấy điểm M nằm giữa C và B sao cho C là trung điểm của đoạn thẳng AM. Chứng tỏ M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Bài 38. Cho đoạn thẳng AB dài 9cm. Gọi M nằm giữa 2 điểm A và B sao cho AM = 3cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng MB? b) Vẽ N là trung điểm của MB. Tính độ dài đoạn thẳng NB? Tính độ dài đoạn thẳng NA? Bài 39. Cho hình vẽ a) Điểm nào nằm trong góc BAD ? b) Đo góc BAD và góc ACD ? c) Chỉ ra một góc bẹt trong hình ? Góc đó và các góc BAD, ACD hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần về số đo. Bài 40. Cho hình vẽ, cho tam giác đều ABC và góc DBC bằng 20°. a) Kể tên các góc trong hình. Những góc nào có số đo bằng 60°? b) Điểm D có nằm trong góc ABC không? Điểm C có nằm trong góc ADB không? c) Em hãy dự đoán số đo góc ABD và sử dụng thước đo góc để kiểm tra lại dự đoán của mình. Bài 41. Cho hình vuông MNPQ và số đo các góc ghi tương ứng như trên hình sau. a) Kể tên các điểm nằm trong góc AMC; b) Cho biết số đo của góc AMC bằng cách đo; c) Sắp xếp các góc NMA, AMC và CMQ theo thứ tự số đo tăng dần. Bài 42. Cho hình vẽ a) Kể tên các tia có trong hình bên. Trong đó, hai tia nào là hai tia đối nhau ? b) Kể tên các góc vuông, góc bẹt trong hình. c) Nếu điểm B nằm trong góc yOz thì góc xOB là góc tù hay góc nhọn ? Bài 43. Trên đoạn thẳng AB = 4cm, lấy điểm C sao cho AC = 3cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng BC.
- b) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = 1cm. Chứng tỏ rằng điểm B là trung điểm của đoạn thẳng CD. Bài 44. Cho O là điểm thuộc đường thẳng xy . Trên tia Ox lần lượt lấy các điểm A; B và C sao cho OA = 3 cm , OB = 8 cm , OC = 6 cm . a) Trong ba điểm OBA;; , điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? b) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OC không? Vì sao? c) Trên tia Oy lấy điểm D sao cho OD = 6 cm . So sánh độ dài đoạn thẳng AD và OB . Bài 45. Trên tia Ax lấy hai điểm B và C sao cho AB= 3 cm , AC= 4 cm . a) Tính độ dài đoạn BC . b) Vẽ tia Ay là tia đối của tia Ax , trên tia Ay lấy điểm D sao cho AD= 3 cm . Tính BD và CD . Bài 46. Trên tia Ox lấy hai điểm sao cho OA= 2 cm , OB= 6 cm . a) Tính độ dài đoạn thẳng AB. b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC= 3 cm . Tính độ dài đọan thẳng AC. c) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng OB. Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng CI không? Vì sao? Bài 47. Trên tia Ox vẽ 3 đoạn thẳng OA, OB, OC sao cho OA = 3 cm , OB = 6 cm , OC = 4 cm . a) Vẽ hình đã cho. b) Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? c) Tính AB. d) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao? e) Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao? Bài 48. Trên tia Ox, lấy hai điểm A và B sao cho OA= 2 cm , OB= 5 cm . a) Tính AB. b) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox, trên tia Oy lấy điểm C sao cho OC= 1 cm . Tính AC. c) Điểm A có là trung điểm của BC không? Vì sao? Phần 6: Nâng cao Bài 49. Tính các tổng sau 2 2 2 2 a) A ... c) 1.3 3.5 5.7 2021.2023 1 1 1 1 1 B ... 2.5 5.8 8.11 92.95 95.98 1 1 1 1 2 2 2 2 c) C ... d) D = ... 8 24 48 9800 15 35 63 399 1 1 1 1 3 Bài 50. Chứng tỏ rằng: ... 22 3 2 4 2 100 2 4 1 1 1 1 1 Bài 51. Cho A = ... . Chứng minh rằng A < 1 22 3 2 4 2 5 2 2021 2 3 3 3 3 3 Bài 52. Cho S . Chứng minh rằng 12 S . 10 11 12 13 14 1 1 1 7 Bài 53. Cho A ... . Chứng minh: A 101 102 200 12 1 2 3 4 99 100 3 Bài 54. Chứng tỏ rằng: A ... 3 32 3 3 3 4 3 99 3 100 16 10010 1 10010 1 Bài 55. So sánh các biểu thức sau: A ; B 10010 1 10010 3 1019 1 1020 1 Bài 56. So sánh hai phân số sau: A và B 1020 1 1021 1 32n Bài 57. Tìm n để là phân số tối giản 71n
- Bài 58. Tìm x biết: 1 1 1 2021 x 1 x 2 x 3 x 4 a) ... b) 4 1.2 2.3xx . 1 2022 99 98 97 96 15y Bài 59: Tìm các số tự nhiên xy, biết: x 36 12n Bài 60: Cho A . Tìm giá trị của n để: 33n a) A là một phân số b) A là một số nguyên c) Với giá trị nào của số tự nhiên n thì A có giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất đó bằng bao nhiêu? Bài 61: 1 1 1. Tìm 3 phân số, biết rằng các phân số đó lớn hơn đồng thời nhỏ hơn 3 2 2. Ông Cường chạy xe máy trên quốc lộ 1A. Lúc 8 giờ sáng, ông thấy đồng hồ tốc độ chỉ 78987. Ông nhận thấy đọc xuôi hay đọc ngược vẫn như nhau. Hai giờ sau, ông xem lại thì con số mới cũng có tính chất đó. Biết rằng vận tốc của ông không vượt quá 80km/h. Hỏi vận tốc trung bình trên quãng đường đã đi là bao nhiêu?



